Bảng giá đất xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Minh Hợp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Minh Hợp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Minh Hợp năm 2026
Khu vực: xã Minh Hợp.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Suối kiểm lâm (Thửa số 01, tờ bản đồ 79) - Cầu Tổng hợp (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 84) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Cầu Tổng Hợp (Thửa số 09, tờ bản đồ 84) - Ngã ba C8 (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 89) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ ngã ba C8 (giáp Đường Quốc lộ 48A) (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 89) - Cổng chào xóm Minh Tâm (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 89.) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ Cổng chào xóm Minh Tâm(thửa số 79, tờ bản đồ số 89.) - Ngã ba đi xóm Thọ Thành (KM 0 đường Tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 13.) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Hạ Sơn Từ Đất nhà ông Trương Thanh Trình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 12) - đến Đất nhà ông Nguyễn Văn Bắc( thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 10;13;..; 59, tờ bản đồ số 11) - Đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 10;..; 59, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 2;11;.; ...;141, tờ bản đồ số 15) - Đến xóm thắng Lợi (đến thửa số 2; 11;... 136; 141, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 2;4;9;12;20;27, tờ bản đồ số 16) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 2;4;9; 12;20;27, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi từ Trung tâm cụm xã Văn Lợi (từ thửa số 4;8; 11; 16;21;23;, tờ bản đồ số 24) - đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp (từ thửa số 4;8; 11; 16;21 ;23;, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Đầu xóm Xuân Lợi (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) - Giáp xóm Xuân Sơn, trục đường QL48D (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 64; 90; ..83; 57;, tờ bản đồ số 25) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 64; 90;.. 83; 57;, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Qtừ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 76; 78;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 76; 78; 84;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) - Đến xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) - Đến hết khu dân cư xóm xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 1; 5; 6;... 23; 18; 16; 13; 8; 7; 4;, tờ bản đồ số 78) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 1; 5; 6; 9; 14; 15; ...4;, tờ bản đồ số 78) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) - Đen Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp Từ Ngã ba đi xóm Thọ Thành (giao với đường Quốc lộ 48E (Thửa số 02, tờ bản đồ số 103.) - Đến Hết xóm Thọ Thành (giáp xóm Minh Tiến) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 108.) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp Từ Đầu xóm Minh Tiến (Đường bê tông giáp đất ông Tự) (Thửa số 18, tờ bản đồ số 108.) - Đến Hết xóm Minh Đình thửa số 35, tờ bản đồ số 31.) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Văn Lợi Từ Trung trâm cụm xã Văn lợi (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm Minh Đình, xã Minh Hợp (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp đi Hạ Sơn Từ Giáp xã nghĩa Xuân (Thửa số 02, tờ bản đồ số 128.) - Đến Hết xóm Minh Chùa (đến Thửa số 42, tờ bản đồ số 68.) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp đi xã Văn Lợi Từ Ngã ba xóm Minh Cầu (Thửa số 64, tờ bản đồ số 110.) - Đến Hết xóm Minh Lợi (đến Thửa số 23, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) - Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) |
Đất ở | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Đường vào trạm Y tế cũ (Thửa số 148, tờ bản đồ 79) - đến Cổng công ty CP NCN 3/2 (đến thửa số 113, tờ bản đồ 86) |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Cổng công ty CP NCN 3/2 (Thửa số 134, tờ bản đồ 86) - Đến cổng chào xóm Minh Cao (đến thửa số 29, tờ bản đồ 91) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Cổng chào xóm Minh Cao (thửa số 33, tờ bản đồ 90) - Đến Giáp đường tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 38, tờ bản đồ 95) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) Từ Đất nhà ông Cao Văn Buôn (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 7) - Đến Đất nhà ông Trương Đức Trung (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) Từ Nhà ông Trương Văn Tấn (Thửa số 8, tờ bản đồ số 13) - Đến Nhà bà Trương Thị Tình (Thửa số 20, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 45; 52....56; ...192; 204;, tờ bản đồ số 18) - Đến xóm Minh lợi, xã Minh Hợp (từ thửa số 45; 52....56; ..., 192; 204;, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97;, tờ bản đồ số 26) - Đến ngã ba QL 48D (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97; tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Xuân Các thửa đất đường xóm Minh Xuân - Các thửa tờ bản đồ 79, 80,82, 83,84 |
Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
xóm Minh Tâm Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 13, 84,88,89 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Tân Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 79,81,82,83 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Trung Hồng Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 85,86,91,85 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Trường Xá Các thửa đất đường xóm - xóm Trường Xá |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thọ Thành Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 21, 29, 96, 103, 108, 109 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Hồ Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 58, 123, 125, 126, 128, 129 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Kính Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 127,128,130,131 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Chùa Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 59, 68, 132, 133 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Tiến Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 20, 96, 97, 100, 101, 107, 108 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Quang Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 99, 100, 106, 107 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Thắng Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 6, 10, 11, 95, 90, 94 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Cao Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 90, 94, 95, 100 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Long Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 27, 111, 114 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Lợi Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 34, 42, 117, 118, 122 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Cầu Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 26, 104, 110 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Hòa Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 17, 19, 98, 104, 105 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Đình Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 23, 31, 32, 39, 40, 50, 120, 121,124 |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Minh Hợp cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Minh Hợp cũ - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Nam Trường Các thửa đất 5; 11; 12; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 - Các thửa đất 5; 11; 2; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Tây Lợi Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 - Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thắng Lợi Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thắng Lợi Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Lợi Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Đại Thành Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 - Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Sơn Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Bắc Lợi Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 - Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Nam Trường Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 - Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Văn Lợi cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Văn Lợi cũ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xóm Món Các tuyến đường còn lại của xóm Món - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Lộc Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Lộc Sơn - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Xuân Sơn - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Xiểm Các tuyến đường còn lại của xóm Xiểm - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Cồn Tô Các tuyến đường còn lại của xóm Cồn Tô - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Long Sẹt Các tuyến đường còn lại của xóm Long Sẹt - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Đồng Nang Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Nang - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Hạ Sơn (cũ) Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Hạ Sơn cũ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Minh Hợp - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Suối kiểm lâm (Thửa số 01, tờ bản đồ 79) - Cầu Tổng hợp (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 84) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Cầu Tổng Hợp (Thửa số 09, tờ bản đồ 84) - Ngã ba C8 (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 89) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ ngã ba C8 (giáp Đường Quốc lộ 48A) (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 89) - Cổng chào xóm Minh Tâm (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 89.) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ Cổng chào xóm Minh Tâm(thửa số 79, tờ bản đồ số 89.) - Ngã ba đi xóm Thọ Thành (KM 0 đường Tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 13.) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Hạ Sơn Từ Đất nhà ông Trương Thanh Trình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 12) - đến Đất nhà ông Nguyễn Văn Bắc( thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 10;13;..; 59, tờ bản đồ số 11) - Đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 10;..; 59, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 2;11;.; ...;141, tờ bản đồ số 15) - Đến xóm thắng Lợi (đến thửa số 2; 11;... 136; 141, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 2;4;9;12;20;27, tờ bản đồ số 16) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 2;4;9; 12;20;27, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi từ Trung tâm cụm xã Văn Lợi (từ thửa số 4;8; 11; 16;21;23;, tờ bản đồ số 24) - đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp (từ thửa số 4;8; 11; 16;21 ;23;, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Đầu xóm Xuân Lợi (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) - Giáp xóm Xuân Sơn, trục đường QL48D (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 64; 90; ..83; 57;, tờ bản đồ số 25) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 64; 90;.. 83; 57;, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Qtừ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 76; 78;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 76; 78; 84;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) - Đến xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) - Đến hết khu dân cư xóm xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 1; 5; 6;... 23; 18; 16; 13; 8; 7; 4;, tờ bản đồ số 78) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 1; 5; 6; 9; 14; 15; ...4;, tờ bản đồ số 78) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) - Đen Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp Từ Ngã ba đi xóm Thọ Thành (giao với đường Quốc lộ 48E (Thửa số 02, tờ bản đồ số 103.) - Đến Hết xóm Thọ Thành (giáp xóm Minh Tiến) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 108.) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp Từ Đầu xóm Minh Tiến (Đường bê tông giáp đất ông Tự) (Thửa số 18, tờ bản đồ số 108.) - Đến Hết xóm Minh Đình thửa số 35, tờ bản đồ số 31.) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Văn Lợi Từ Trung trâm cụm xã Văn lợi (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm Minh Đình, xã Minh Hợp (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp đi Hạ Sơn Từ Giáp xã nghĩa Xuân (Thửa số 02, tờ bản đồ số 128.) - Đến Hết xóm Minh Chùa (đến Thửa số 42, tờ bản đồ số 68.) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp đi xã Văn Lợi Từ Ngã ba xóm Minh Cầu (Thửa số 64, tờ bản đồ số 110.) - Đến Hết xóm Minh Lợi (đến Thửa số 23, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) - Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) |
Đất TM-DV | 562.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Đường vào trạm Y tế cũ (Thửa số 148, tờ bản đồ 79) - đến Cổng công ty CP NCN 3/2 (đến thửa số 113, tờ bản đồ 86) |
Đất TM-DV | 437.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Cổng công ty CP NCN 3/2 (Thửa số 134, tờ bản đồ 86) - Đến cổng chào xóm Minh Cao (đến thửa số 29, tờ bản đồ 91) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Cổng chào xóm Minh Cao (thửa số 33, tờ bản đồ 90) - Đến Giáp đường tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 38, tờ bản đồ 95) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) Từ Đất nhà ông Cao Văn Buôn (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 7) - Đến Đất nhà ông Trương Đức Trung (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) Từ Nhà ông Trương Văn Tấn (Thửa số 8, tờ bản đồ số 13) - Đến Nhà bà Trương Thị Tình (Thửa số 20, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 45; 52....56; ...192; 204;, tờ bản đồ số 18) - Đến xóm Minh lợi, xã Minh Hợp (từ thửa số 45; 52....56; ..., 192; 204;, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97;, tờ bản đồ số 26) - Đến ngã ba QL 48D (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97; tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Xuân Các thửa đất đường xóm Minh Xuân - Các thửa tờ bản đồ 79, 80,82, 83,84 |
Đất TM-DV | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
xóm Minh Tâm Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 13, 84,88,89 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Tân Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 79,81,82,83 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Trung Hồng Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 85,86,91,85 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Trường Xá Các thửa đất đường xóm - xóm Trường Xá |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thọ Thành Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 21, 29, 96, 103, 108, 109 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Hồ Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 58, 123, 125, 126, 128, 129 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Kính Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 127,128,130,131 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Chùa Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 59, 68, 132, 133 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Tiến Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 20, 96, 97, 100, 101, 107, 108 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Quang Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 99, 100, 106, 107 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Thắng Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 6, 10, 11, 95, 90, 94 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Cao Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 90, 94, 95, 100 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Long Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 27, 111, 114 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Lợi Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 34, 42, 117, 118, 122 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Cầu Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 26, 104, 110 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Hòa Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 17, 19, 98, 104, 105 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Đình Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 23, 31, 32, 39, 40, 50, 120, 121,124 |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Minh Hợp cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Minh Hợp cũ - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Nam Trường Các thửa đất 5; 11; 12; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 - Các thửa đất 5; 11; 2; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Tây Lợi Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 - Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thắng Lợi Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thắng Lợi Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Lợi Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Đại Thành Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 - Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Sơn Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Bắc Lợi Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 - Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Nam Trường Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 - Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Văn Lợi cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Văn Lợi cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xóm Món Các tuyến đường còn lại của xóm Món - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Lộc Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Lộc Sơn - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Xuân Sơn - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Xiểm Các tuyến đường còn lại của xóm Xiểm - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Cồn Tô Các tuyến đường còn lại của xóm Cồn Tô - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Long Sẹt Các tuyến đường còn lại của xóm Long Sẹt - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Đồng Nang Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Nang - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Hạ Sơn (cũ) Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Hạ Sơn cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Minh Hợp - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Suối kiểm lâm (Thửa số 01, tờ bản đồ 79) - Cầu Tổng hợp (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 84) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Cầu Tổng Hợp (Thửa số 09, tờ bản đồ 84) - Ngã ba C8 (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 89) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ ngã ba C8 (giáp Đường Quốc lộ 48A) (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 89) - Cổng chào xóm Minh Tâm (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 89.) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ Cổng chào xóm Minh Tâm(thửa số 79, tờ bản đồ số 89.) - Ngã ba đi xóm Thọ Thành (KM 0 đường Tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 13.) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Hạ Sơn Từ Đất nhà ông Trương Thanh Trình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 12) - đến Đất nhà ông Nguyễn Văn Bắc( thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 10;13;..; 59, tờ bản đồ số 11) - Đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 10;..; 59, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 2;11;.; ...;141, tờ bản đồ số 15) - Đến xóm thắng Lợi (đến thửa số 2; 11;... 136; 141, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 2;4;9;12;20;27, tờ bản đồ số 16) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 2;4;9; 12;20;27, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi từ Trung tâm cụm xã Văn Lợi (từ thửa số 4;8; 11; 16;21;23;, tờ bản đồ số 24) - đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp (từ thửa số 4;8; 11; 16;21 ;23;, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Đầu xóm Xuân Lợi (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) - Giáp xóm Xuân Sơn, trục đường QL48D (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 64; 90; ..83; 57;, tờ bản đồ số 25) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 64; 90;.. 83; 57;, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Qtừ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 76; 78;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 76; 78; 84;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) - Đến xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) - Đến hết khu dân cư xóm xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 1; 5; 6;... 23; 18; 16; 13; 8; 7; 4;, tờ bản đồ số 78) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 1; 5; 6; 9; 14; 15; ...4;, tờ bản đồ số 78) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) - Đen Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp Từ Ngã ba đi xóm Thọ Thành (giao với đường Quốc lộ 48E (Thửa số 02, tờ bản đồ số 103.) - Đến Hết xóm Thọ Thành (giáp xóm Minh Tiến) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 108.) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp Từ Đầu xóm Minh Tiến (Đường bê tông giáp đất ông Tự) (Thửa số 18, tờ bản đồ số 108.) - Đến Hết xóm Minh Đình thửa số 35, tờ bản đồ số 31.) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Văn Lợi Từ Trung trâm cụm xã Văn lợi (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm Minh Đình, xã Minh Hợp (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp đi Hạ Sơn Từ Giáp xã nghĩa Xuân (Thửa số 02, tờ bản đồ số 128.) - Đến Hết xóm Minh Chùa (đến Thửa số 42, tờ bản đồ số 68.) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp đi xã Văn Lợi Từ Ngã ba xóm Minh Cầu (Thửa số 64, tờ bản đồ số 110.) - Đến Hết xóm Minh Lợi (đến Thửa số 23, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) - Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) |
Đất SX-KD | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Đường vào trạm Y tế cũ (Thửa số 148, tờ bản đồ 79) - đến Cổng công ty CP NCN 3/2 (đến thửa số 113, tờ bản đồ 86) |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Cổng công ty CP NCN 3/2 (Thửa số 134, tờ bản đồ 86) - Đến cổng chào xóm Minh Cao (đến thửa số 29, tờ bản đồ 91) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Cổng chào xóm Minh Cao (thửa số 33, tờ bản đồ 90) - Đến Giáp đường tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 38, tờ bản đồ 95) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) Từ Đất nhà ông Cao Văn Buôn (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 7) - Đến Đất nhà ông Trương Đức Trung (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) Từ Nhà ông Trương Văn Tấn (Thửa số 8, tờ bản đồ số 13) - Đến Nhà bà Trương Thị Tình (Thửa số 20, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 45; 52....56; ...192; 204;, tờ bản đồ số 18) - Đến xóm Minh lợi, xã Minh Hợp (từ thửa số 45; 52....56; ..., 192; 204;, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97;, tờ bản đồ số 26) - Đến ngã ba QL 48D (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97; tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Xuân Các thửa đất đường xóm Minh Xuân - Các thửa tờ bản đồ 79, 80,82, 83,84 |
Đất SX-KD | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
xóm Minh Tâm Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 13, 84,88,89 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Tân Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 79,81,82,83 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Trung Hồng Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 85,86,91,85 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Trường Xá Các thửa đất đường xóm - xóm Trường Xá |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thọ Thành Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 21, 29, 96, 103, 108, 109 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Hồ Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 58, 123, 125, 126, 128, 129 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Kính Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 127,128,130,131 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Chùa Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 59, 68, 132, 133 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Tiến Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 20, 96, 97, 100, 101, 107, 108 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Quang Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 99, 100, 106, 107 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Thắng Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 6, 10, 11, 95, 90, 94 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Cao Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 90, 94, 95, 100 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Long Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 27, 111, 114 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Lợi Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 34, 42, 117, 118, 122 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Cầu Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 26, 104, 110 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Hòa Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 17, 19, 98, 104, 105 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Đình Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 23, 31, 32, 39, 40, 50, 120, 121,124 |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Minh Hợp cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Minh Hợp cũ - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Nam Trường Các thửa đất 5; 11; 12; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 - Các thửa đất 5; 11; 2; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Tây Lợi Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 - Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thắng Lợi Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thắng Lợi Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Lợi Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Đại Thành Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 - Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Sơn Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Bắc Lợi Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 - Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Nam Trường Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 - Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Văn Lợi cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Văn Lợi cũ - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xóm Món Các tuyến đường còn lại của xóm Món - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Lộc Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Lộc Sơn - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Xuân Sơn - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Xiểm Các tuyến đường còn lại của xóm Xiểm - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Cồn Tô Các tuyến đường còn lại của xóm Cồn Tô - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Long Sẹt Các tuyến đường còn lại của xóm Long Sẹt - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Đồng Nang Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Nang - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Hạ Sơn (cũ) Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Hạ Sơn cũ - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Minh Hợp - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Suối kiểm lâm (Thửa số 01, tờ bản đồ 79) - Cầu Tổng hợp (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 84) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Cầu Tổng Hợp (Thửa số 09, tờ bản đồ 84) - Ngã ba C8 (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 89) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ ngã ba C8 (giáp Đường Quốc lộ 48A) (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 89) - Cổng chào xóm Minh Tâm (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 89.) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ Cổng chào xóm Minh Tâm(thửa số 79, tờ bản đồ số 89.) - Ngã ba đi xóm Thọ Thành (KM 0 đường Tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 13.) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Hạ Sơn Từ Đất nhà ông Trương Thanh Trình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 12) - đến Đất nhà ông Nguyễn Văn Bắc( thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 10;13;..; 59, tờ bản đồ số 11) - Đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 10;..; 59, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 2;11;.; ...;141, tờ bản đồ số 15) - Đến xóm thắng Lợi (đến thửa số 2; 11;... 136; 141, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 2;4;9;12;20;27, tờ bản đồ số 16) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 2;4;9; 12;20;27, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi từ Trung tâm cụm xã Văn Lợi (từ thửa số 4;8; 11; 16;21;23;, tờ bản đồ số 24) - đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp (từ thửa số 4;8; 11; 16;21 ;23;, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Đầu xóm Xuân Lợi (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) - Giáp xóm Xuân Sơn, trục đường QL48D (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 64; 90; ..83; 57;, tờ bản đồ số 25) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 64; 90;.. 83; 57;, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Qtừ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 76; 78;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 76; 78; 84;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) - Đến xóm Xuân Sơn (từ thửa số 35; 36; 42; 39; 37; 25; 23; 29;, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) - Đến hết khu dân cư xóm xuân Sơn (từ thửa số 15; 16; 21; 22; 12; 13; 23; 25; 29; 33; 35; 36; 30; 32;, tờ bản đồ số 74) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 55; 56, tờ bản đồ số 75) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 1; 5; 6;... 23; 18; 16; 13; 8; 7; 4;, tờ bản đồ số 78) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 1; 5; 6; 9; 14; 15; ...4;, tờ bản đồ số 78) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) - Đen Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 32; 46; 47, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) - Giáp xã Hạ Sơn (từ thửa số 7; 12; 13;22; 29; 33; 37; 43; 44;, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp Từ Ngã ba đi xóm Thọ Thành (giao với đường Quốc lộ 48E (Thửa số 02, tờ bản đồ số 103.) - Đến Hết xóm Thọ Thành (giáp xóm Minh Tiến) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 108.) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Minh Hợp Từ Đầu xóm Minh Tiến (Đường bê tông giáp đất ông Tự) (Thửa số 18, tờ bản đồ số 108.) - Đến Hết xóm Minh Đình thửa số 35, tờ bản đồ số 31.) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - xã Văn Lợi Từ Trung trâm cụm xã Văn lợi (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm Minh Đình, xã Minh Hợp (từ thửa số 2; 6; 14; 15; 29, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp đi Hạ Sơn Từ Giáp xã nghĩa Xuân (Thửa số 02, tờ bản đồ số 128.) - Đến Hết xóm Minh Chùa (đến Thửa số 42, tờ bản đồ số 68.) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp đi xã Văn Lợi Từ Ngã ba xóm Minh Cầu (Thửa số 64, tờ bản đồ số 110.) - Đến Hết xóm Minh Lợi (đến Thửa số 23, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) - Đến Đường vào trạm Y tế cũ ( đến Thửa số 134, tờ bản đồ 79) |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Đường vào trạm Y tế cũ (Thửa số 148, tờ bản đồ 79) - đến Cổng công ty CP NCN 3/2 (đến thửa số 113, tờ bản đồ 86) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Cổng công ty CP NCN 3/2 (Thửa số 134, tờ bản đồ 86) - Đến cổng chào xóm Minh Cao (đến thửa số 29, tờ bản đồ 91) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Cổng chào 3/2 đi xóm Minh Cao (giáp đường tỉnh lộ 531B) Từ Cổng chào xóm Minh Cao (thửa số 33, tờ bản đồ 90) - Đến Giáp đường tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 38, tờ bản đồ 95) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) Từ Đất nhà ông Cao Văn Buôn (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 7) - Đến Đất nhà ông Trương Đức Trung (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường liên xã Minh Hợp- Hạ Sơn (Hạ Sơn cũ) Từ Nhà ông Trương Văn Tấn (Thửa số 8, tờ bản đồ số 13) - Đến Nhà bà Trương Thị Tình (Thửa số 20, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 45; 52....56; ...192; 204;, tờ bản đồ số 18) - Đến xóm Minh lợi, xã Minh Hợp (từ thửa số 45; 52....56; ..., 192; 204;, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Minh Hợp - Văn Lợi (Văn Lợi cũ) Từ Tràn xóm Bắc Lợi (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97;, tờ bản đồ số 26) - Đến ngã ba QL 48D (từ thửa số 3; 12; 22; 37; 40; 96; 97; tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Xuân Các thửa đất đường xóm Minh Xuân - Các thửa tờ bản đồ 79, 80,82, 83,84 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
xóm Minh Tâm Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 13, 84,88,89 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Tân Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 79,81,82,83 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Trung Hồng Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 85,86,91,85 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Trường Xá Các thửa đất đường xóm - xóm Trường Xá |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thọ Thành Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 21, 29, 96, 103, 108, 109 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Hồ Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 58, 123, 125, 126, 128, 129 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Kính Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 127,128,130,131 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Chùa Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 59, 68, 132, 133 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Tiến Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 20, 96, 97, 100, 101, 107, 108 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Quang Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 99, 100, 106, 107 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Thắng Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 6, 10, 11, 95, 90, 94 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Cao Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 19, 90, 94, 95, 100 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Long Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 27, 111, 114 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Lợi Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 34, 42, 117, 118, 122 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Cầu Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 26, 104, 110 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Hòa Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 17, 19, 98, 104, 105 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Minh Đình Các thửa đất đường xóm - Các thửa tờ bản đồ 23, 31, 32, 39, 40, 50, 120, 121,124 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Minh Hợp cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Minh Hợp cũ - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Nam Trường Các thửa đất 5; 11; 12; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 - Các thửa đất 5; 11; 2; 19; 22; 24; 26; 30; 31; 40; 43; 48; 55; tờ bản đồ số 7; 8; 10; 53; 61; 62; 63; 64 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Tây Lợi Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 - Các thửa đất thuộc xóm Tây Lợi, tờ bản đồ số 24;34;69;72;73 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thắng Lợi Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;15;16;23 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Thắng Lợi Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 - Các thửa đất thuộc xóm Thắng Lợi, tờ bản đồ số 11;12;15;16;24;23;65;66;67 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Lợi Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Lợi, tờ bản đồ số 24;25;26;66;67;68 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Đại Thành Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 - Các thửa đất thuộc xóm Đại Thành, tờ bản đồ số 29;39;71;76;77 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Sơn Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 - Các thửa đất thuộc xóm Xuân Sơn, tờ bản đồ số 28;37;38;47;70;71;74;75;78 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Bắc Lợi Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 - Các thửa đất thuộc xóm Bắc Lợi, tờ bản đồ số 18;26 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Nam Trường Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 - Các thửa đất thuộc xóm Nam Trường, tờ bản đồ số 5;6;58;59;60 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Văn Lợi cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Văn Lợi cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xóm Món Các tuyến đường còn lại của xóm Món - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Lộc Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Lộc Sơn - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư xóm Xuân Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Xuân Sơn - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Xiểm Các tuyến đường còn lại của xóm Xiểm - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Cồn Tô Các tuyến đường còn lại của xóm Cồn Tô - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Long Sẹt Các tuyến đường còn lại của xóm Long Sẹt - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Khu dân cư Xóm Đồng Nang Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Nang - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất đường xóm, xã Hạ Sơn (cũ) Các thửa còn lại thuộc khu dân cư các xóm trên địa bàn xã Hạ Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Minh Hợp - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Xã Minh Hợp - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Xã Minh Hợp - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Xã Minh Hợp Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Xã Minh Hợp - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Xã Minh Hợp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Xã Minh Hợp - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Xã Minh Hợp - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Xã Minh Hợp - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Suối kiểm lâm (Thửa số 01, tờ bản đồ 79) - Cầu Tổng hợp (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 84) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48A - xã Minh Hợp Từ Cầu Tổng Hợp (Thửa số 09, tờ bản đồ 84) - Ngã ba C8 (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 89) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ ngã ba C8 (giáp Đường Quốc lộ 48A) (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 89) - Cổng chào xóm Minh Tâm (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 89.) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - xã Minh Hợp Từ Cổng chào xóm Minh Tâm(thửa số 79, tờ bản đồ số 89.) - Ngã ba đi xóm Thọ Thành (KM 0 đường Tỉnh lộ 531B) (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 13.) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Hạ Sơn Từ Đất nhà ông Trương Thanh Trình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 12) - đến Đất nhà ông Nguyễn Văn Bắc( thửa đất số 29, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 10;13;..; 59, tờ bản đồ số 11) - Đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 10;..; 59, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 2;11;.; ...;141, tờ bản đồ số 15) - Đến xóm thắng Lợi (đến thửa số 2; 11;... 136; 141, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xã Châu Đình (từ thửa số 2;4;9;12;20;27, tờ bản đồ số 16) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 2;4;9; 12;20;27, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi từ Trung tâm cụm xã Văn Lợi (từ thửa số 4;8; 11; 16;21;23;, tờ bản đồ số 24) - đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp (từ thửa số 4;8; 11; 16;21 ;23;, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) - đến giáp xóm Xuân Lợi (từ thửa số 6; 11; 16; 22; 27; 33; 41;, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) - Đến xóm thắng Lợi (từ thửa số 10; 21, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Đầu xóm Xuân Lợi (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 11; 14; 16; 20; 17;18; 21; 24; 38; 25; 27; 39; 36; 31; 28; 22;, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) - Giáp xóm Xuân Sơn, trục đường QL48D (từ thửa số 4;5; 6; 13; 14; 15; 16; 11;10; 9; 8; 7; 21; 28; 20; 19; 26; 27; 25; 24; 32; 30; 23; 29 ;22;, tờ bản đồ số 68) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Từ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 64; 90; ..83; 57;, tờ bản đồ số 25) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 64; 90;.. 83; 57;, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hợp |
Đường Quốc lộ 48D - xã Văn Lợi Qtừ Xóm Xuân Lợi (từ thửa số 76; 78;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) - Giáp xóm Xuân Sơn (từ thửa số 76; 78; 84;... 118; 122;, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Minh Hợp
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Minh Hợp theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Minh Hợp có diện tích tự nhiên 159,97 km² với quy mô dân số 21.276 người, mật độ dân cư đạt 133 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Hợp được đặt tại UBND xã Minh Hợp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Minh Hợp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Minh Hợp là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Minh Hợp, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
