Bảng giá đất xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Minh Khai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Minh Khai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Minh Khai năm 2026

Khu vực: xã Minh Khai.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 386.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường xung quanh chợ (Pò Bẩu), trường phổ thông dân tộc bán trú TH - THCS Quang Trọng, trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Quang Trọng (cũ) -
Đất ở nông thôn 386.000 290.000 217.000 174.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở UBND Xã, trường Phổ thông cơ sở …. Xã Minh Khai cũ (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109)
Đất ở nông thôn 386.000 290.000 217.000 174.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 140)
Đất ở nông thôn 386.000 290.000 217.000 174.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65)
Đất ở nông thôn 386.000 290.000 217.000 174.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 đường lên chợ Pò Bẩu (từ thửa đất 121, tờ bản đồ 200 mới) theo đường đi Cao Bằng - đến hết thửa số 16, tờ bản đồ 180 của ông Lê Văn Du
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng - đến Ngã ba Nà Phạc - Xóm Tân Hòa
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ Bó Đeng - đến giáp địa giới hành chính Xã Đoàn Kết, tỉnh Lạng Sơn
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) - đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) - đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 - đến giáp địa giới Xã Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường đầu làng Nà Phạc, xóm Tân Hòa - đến Cổng Trời
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng - đến xóm Nặm Dạng
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc - đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường rẽ từ Cổng trời - đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập)
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong - đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ thửa 44, tờ bản đồ 201 đi theo đường tỉnh lộ 209 - đến hết xóm Nặm Tàn, Xã Minh Khai
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 209 vào làng Khau Sliểm tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 122, - đến thửa số 135), tờ bản đồ số 03
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ hết thửa số 215, tờ bản đồ số 109) - đến hết xóm Nặm Tàn
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 16, nhà ông Trần Văn Hoàng) - đến hết xóm Pác Nặm
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ đầu cầu Pác Cung) - đến hết xóm Chông Cá (giáp Xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình cũ)
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (theo cầu Nà Đoỏng) - đến nhà văn hóa xóm Nà Đoỏng
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (đầu cầu Nà Xèn) - đến hết xóm Nà Xèn
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường xung quanh chợ (Pò Bẩu), trường phổ thông dân tộc bán trú TH - THCS Quang Trọng, trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Quang Trọng (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 308.800 232.000 173.600 139.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở UBND Xã, trường Phổ thông cơ sở …. Xã Minh Khai cũ (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV nông thôn 308.800 232.000 173.600 139.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV nông thôn 308.800 232.000 173.600 139.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65)
Đất TM-DV nông thôn 308.800 232.000 173.600 139.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 đường lên chợ Pò Bẩu (từ thửa đất 121, tờ bản đồ 200 mới) theo đường đi Cao Bằng - đến hết thửa số 16, tờ bản đồ 180 của ông Lê Văn Du
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng - đến Ngã ba Nà Phạc - Xóm Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ Bó Đeng - đến giáp địa giới hành chính Xã Đoàn Kết, tỉnh Lạng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) - đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21).
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) - đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 - đến giáp địa giới Xã Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.000 109.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường đầu làng Nà Phạc, xóm Tân Hòa - đến Cổng Trời
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng - đến xóm Nặm Dạng
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc - đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường rẽ từ Cổng trời - đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập)
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong - đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ thửa 44, tờ bản đồ 201 đi theo đường tỉnh lộ 209 - đến hết xóm Nặm Tàn, Xã Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 209 vào làng Khau Sliểm tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 122, - đến thửa số 135), tờ bản đồ số 03
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ hết thửa số 215, tờ bản đồ số 109) - đến hết xóm Nặm Tàn
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 16, nhà ông Trần Văn Hoàng) - đến hết xóm Pác Nặm
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ đầu cầu Pác Cung) - đến hết xóm Chông Cá (giáp Xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn 207.200 155.200 116.000 92.800
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (theo cầu Nà Đoỏng) - đến nhà văn hóa xóm Nà Đoỏng
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (đầu cầu Nà Xèn) - đến hết xóm Nà Xèn
Đất TM-DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường xung quanh chợ (Pò Bẩu), trường phổ thông dân tộc bán trú TH - THCS Quang Trọng, trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Quang Trọng (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 231.600 174.000 130.200 104.400
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở UBND Xã, trường Phổ thông cơ sở …. Xã Minh Khai cũ (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD nông thôn 231.600 174.000 130.200 104.400
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD nông thôn 231.600 174.000 130.200 104.400
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD nông thôn 231.600 174.000 130.200 104.400
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 đường lên chợ Pò Bẩu (từ thửa đất 121, tờ bản đồ 200 mới) theo đường đi Cao Bằng - đến hết thửa số 16, tờ bản đồ 180 của ông Lê Văn Du
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng - đến Ngã ba Nà Phạc - Xóm Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ Bó Đeng - đến giáp địa giới hành chính Xã Đoàn Kết, tỉnh Lạng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) - đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21).
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) - đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 - đến giáp địa giới Xã Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường đầu làng Nà Phạc, xóm Tân Hòa - đến Cổng Trời
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng - đến xóm Nặm Dạng
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc - đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường rẽ từ Cổng trời - đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập)
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong - đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ thửa 44, tờ bản đồ 201 đi theo đường tỉnh lộ 209 - đến hết xóm Nặm Tàn, Xã Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 209 vào làng Khau Sliểm tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 122, - đến thửa số 135), tờ bản đồ số 03
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ hết thửa số 215, tờ bản đồ số 109) - đến hết xóm Nặm Tàn
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 16, nhà ông Trần Văn Hoàng) - đến hết xóm Pác Nặm
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (từ đầu cầu Pác Cung) - đến hết xóm Chông Cá (giáp Xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn 155.400 116.400 87.000 69.600
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (theo cầu Nà Đoỏng) - đến nhà văn hóa xóm Nà Đoỏng
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 209 (đầu cầu Nà Xèn) - đến hết xóm Nà Xèn
Đất SX-KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 59.000 47.000 41.000 0
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 55.000 44.000 38.000 0
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000 39.000 35.000 0
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 39.000 34.000 0
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
-
Đất rừng sản xuất 10.000 10.000 10.000 0
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 10.000 10.000 0
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 10.000 10.000 0
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000 27.000 24.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường xung quanh chợ (Pò Bẩu), trường phổ thông dân tộc bán trú TH - THCS Quang Trọng, trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Quang Trọng (cũ) -
Đất ở nông thôn 386.000 290.000 217.000 174.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở UBND Xã, trường Phổ thông cơ sở …. Xã Minh Khai cũ (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109)
Đất ở nông thôn 386.000 290.000 217.000 174.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 140)
Đất ở nông thôn 386.000 290.000 217.000 174.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65)
Đất ở nông thôn 386.000 290.000 217.000 174.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 đường lên chợ Pò Bẩu (từ thửa đất 121, tờ bản đồ 200 mới) theo đường đi Cao Bằng - đến hết thửa số 16, tờ bản đồ 180 của ông Lê Văn Du
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng - đến Ngã ba Nà Phạc - Xóm Tân Hòa
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ Bó Đeng - đến giáp địa giới hành chính Xã Đoàn Kết, tỉnh Lạng Sơn
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) - đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) - đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 - đến giáp địa giới Xã Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường đầu làng Nà Phạc, xóm Tân Hòa - đến Cổng Trời
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng - đến xóm Nặm Dạng
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc - đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường rẽ từ Cổng trời - đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập)
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000
Xã Minh Khai Xã Minh Khai
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong - đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 259.000 194.000 145.000 116.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Minh Khai

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quang Trọng, Xã Minh Khai (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Minh Khai theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Minh Khai có diện tích tự nhiên 173,4 km² với quy mô dân số 4.437 người, mật độ dân cư đạt 25,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Khai được đặt tại Trụ sở UBND xã Quang Trọng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Minh Khai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Minh Khai là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Minh Khai, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng là 386.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng là khoảng 149.391 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1404 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?