Bảng giá đất xã Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Minh Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Minh Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Minh Long năm 2026
Khu vực: xã Minh Long.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 27.000 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía - đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 - đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 từ ngã 3 Công an xã - đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã - đến giáp cầu sông Phước Giang |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) - đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ - đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - đến ngã 3 vào xóm ông Bói |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) - đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông - đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 cầu Hà Liệt - đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương - đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ nhà ông Phú thôn 3 - đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ - đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) - đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang - Khu vực 1 đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 - đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công - đến giáp sân bay |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) - đến đầu sân bay |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) - đến giáp cầu Nước Xuyên |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên - đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan. |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu - đến hết phần đất nhà bà Thư |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Thái - đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) - đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh - đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) - đến cầu Gò Nhung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) - đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An - đến nhà ông Giác |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông An - đến cầu Tịnh Đố |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa - đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đầu sân bay - đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) - đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên - đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu nước Xuyên - đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói - đến giáp đường Mai Hiệp An |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 cầu Đồng Cầu - đến cầu Tịnh Đố |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) - đến giáp tỉnh lộ 624 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ cầu Gò Nhung - đến cầu Nước Đia thôn An Thanh |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An - đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An - đến hết thôn Hà Xuyên |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An - Khu vực 3 đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai - đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía - đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 - đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 từ ngã 3 Công an xã - đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã - đến giáp cầu sông Phước Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) - đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ - đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - đến ngã 3 vào xóm ông Bói |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) - đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông - đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 cầu Hà Liệt - đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương - đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ nhà ông Phú thôn 3 - đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ - đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) - đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang - Khu vực 1 đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 - đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công - đến giáp sân bay |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) - đến đầu sân bay |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) - đến giáp cầu Nước Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên - đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan. |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu - đến hết phần đất nhà bà Thư |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Thái - đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) - đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh - đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) - đến cầu Gò Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) - đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An - đến nhà ông Giác |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông An - đến cầu Tịnh Đố |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa - đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đầu sân bay - đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) - đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên - đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu nước Xuyên - đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói - đến giáp đường Mai Hiệp An |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 cầu Đồng Cầu - đến cầu Tịnh Đố |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) - đến giáp tỉnh lộ 624 |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ cầu Gò Nhung - đến cầu Nước Đia thôn An Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An - đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An - đến hết thôn Hà Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An - Khu vực 3 đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai - đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía - đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 - đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 từ ngã 3 Công an xã - đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã - đến giáp cầu sông Phước Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) - đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ - đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - đến ngã 3 vào xóm ông Bói |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) - đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông - đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 cầu Hà Liệt - đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương - đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ nhà ông Phú thôn 3 - đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ - đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) - đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang - Khu vực 1 đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 - đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công - đến giáp sân bay |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) - đến đầu sân bay |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) - đến giáp cầu Nước Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên - đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan. |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu - đến hết phần đất nhà bà Thư |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Thái - đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) - đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh - đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) - đến cầu Gò Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) - đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An - đến nhà ông Giác |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông An - đến cầu Tịnh Đố |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa - đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đầu sân bay - đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) - đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên - đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu nước Xuyên - đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói - đến giáp đường Mai Hiệp An |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 cầu Đồng Cầu - đến cầu Tịnh Đố |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) - đến giáp tỉnh lộ 624 |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ cầu Gò Nhung - đến cầu Nước Đia thôn An Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An - đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An - đến hết thôn Hà Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An - Khu vực 3 đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai - đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía - đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 - đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 từ ngã 3 Công an xã - đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã - đến giáp cầu sông Phước Giang |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) - đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ - đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - đến ngã 3 vào xóm ông Bói |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) - đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông - đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 cầu Hà Liệt - đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương - đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ nhà ông Phú thôn 3 - đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ - đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) - đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang - Khu vực 1 đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 - đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công - đến giáp sân bay |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) - đến đầu sân bay |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) - đến giáp cầu Nước Xuyên |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên - đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan. |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu - đến hết phần đất nhà bà Thư |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Thái - đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) - đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) |
Đất Khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh - đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An |
Đất Khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) - đến cầu Gò Nhung |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) - đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An - đến nhà ông Giác |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 nhà ông An - đến cầu Tịnh Đố |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa - đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ) |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đầu sân bay - đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) - đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên - đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu nước Xuyên - đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói - đến giáp đường Mai Hiệp An |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 cầu Đồng Cầu - đến cầu Tịnh Đố |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) - đến giáp tỉnh lộ 624 |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ cầu Gò Nhung - đến cầu Nước Đia thôn An Thanh |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An - đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An - đến hết thôn Hà Xuyên |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An - Khu vực 3 đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai - đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Xã Minh Long - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Minh Long |
Xã Minh Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Minh Long |
Xã Minh Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Minh Long |
Xã Minh Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Minh Long |
Xã Minh Long - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Minh Long |
Xã Minh Long - |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Minh Long |
Xã Minh Long - |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Minh Long |
Xã Minh Long - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía - đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 - đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 từ ngã 3 Công an xã - đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã - đến giáp cầu sông Phước Giang |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) - đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ - đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - đến ngã 3 vào xóm ông Bói |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) - đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông - đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ ngã 4 cầu Hà Liệt - đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương - đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 từ nhà ông Phú thôn 3 - đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Minh Long
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Long Hiệp, Xã Thanh An, Xã Long Môn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Minh Long theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Minh Long có diện tích tự nhiên 124,74 km² với quy mô dân số 10.085 người, mật độ dân cư đạt 80,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Long được đặt tại Văn phòng HĐND và UBND huyện Minh Long (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Minh Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Minh Long là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Minh Long, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
