Bảng giá đất xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Minh Tâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Minh Tâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Minh Tâm năm 2026

Khu vực: xã Minh Tâm.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 546.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ Nhà Ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2)
Đất ở nông thôn 546.000 410.000 307.000 246.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Văn Căn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 43) - đến nhà bà Phạm Thị Tươi (hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49)
Đất ở nông thôn 546.000 410.000 307.000 246.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Hồng Việt cũ theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới Xã Trương Lương cũ (giáp Xã Lương Can - Hà Quảng cũ)
Đất ở nông thôn 512.000 385.000 287.000 230.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ Ngã ba đi xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ BĐĐC 40) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba cầu Nà Hẩu (đến hết thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 7 Lang Môn) lên - đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao (thửa số 45, tờ bản đồ số 7)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm - đến chợ Nà Bao
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) - đến nhà bà Đoàn Thị Hơn (đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà bà Đoàn Thị Hơn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) - đến nhà ông Ma Văn Quắn (hết thửa đất số 432, tờ bản đồ số 23) (Xóm Bản Chang)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (từ thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 40 dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba cầu Nà Hẩu thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn 395.000 296.000 222.000 178.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận giáp Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An cũ
Đất ở nông thôn 395.000 296.000 222.000 178.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường Quốc lộ 34 (Nà Bao) rẽ về UBND Xã Minh Tâm (từ thửa 85, tờ bản đồ số 2 (62)) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 40)
Đất ở nông thôn 395.000 296.000 222.000 178.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông
Đất ở nông thôn 300.000 225.000 168.000 134.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba Sam Luồng đi - đến hết địa phận xóm Bản Gùa
Đất ở nông thôn 300.000 225.000 168.000 134.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ UBND Xã đi - đến hết xóm Nà Thúm
Đất ở nông thôn 300.000 225.000 168.000 134.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường Nhà Văn Hóa Lũng Diểu - Lũng Ỉn - Lũng An (giáp huyện Nguyên Bình cũ) -
Đất ở nông thôn 300.000 225.000 168.000 134.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ Lũng Luông - đi hết Lũng Oong
Đất ở nông thôn 300.000 225.000 168.000 134.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (Thửa 88 tờ bản đồ số 24) (xóm Mai Sơn, xóm Bản Chang (cũ))
Đất ở nông thôn 300.000 225.000 168.000 135.000
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Long Hoa
từ thửa đất số 344, tờ bản đồ số 40 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 275, tờ bản đồ số 29
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Đông Sơn
từ thửa đất số 246, tờ bản đồ số 29 dọc hai bên đường - đến nhà ông Nông Hoàng Hòa (hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 23) xóm Mai Sơn
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn
từ thửa đất số 135, tờ bản đồ số 32 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn thửa đất số 44, tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn
từ thửa đất số 45 tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn
từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 13 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ quán ông Hoàng Văn Dưng (Thửa số 6, tờ bản đồ số 43) - đến nhà bà Nông Thị Diễm, xóm Tân Tiến (đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 42)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà Đinh Anh Đức xóm Tân Tiến (thửa số 237, tờ bản đồ số 42) - đến nhà ông Đặng Văn Vặn (đến hết thửa đất số 240, tờ bản đồ số 42)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đoàn Ngọc Ly, xóm Tân Tiến (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) - đến nhà ông Bàn Tòn Lưu, xóm Đồng Tâm, Xã Vũ Minh cũ (xóm Pù Lầu cũ) (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 65)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ quán ông Tô Đình Việt (thửa số 26, tờ bản đồ số 52) - đến nhà ông Hoàng Văn Hòa, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 48, tờ bản đồ số 51)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ Hạt Giao thông 10 (thửa số 202, tờ bản đồ số 51) - đến nhà ông Tô Đình Việt, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 182, tờ bản đồ số 51)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đoàn Quốc Việt (thửa số 359, tờ bản đồ số 23) - đến nhà ông Đinh Văn Đối, xóm Mai Sơn (đến hết thửa số 411, tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) - đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, xóm Mai Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) - đến nhà bà Đàm Thị Liên, xóm Mai Sơn (đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Tuyết Mai, xóm Giang Sơn (thửa số 11, tờ bản đồ số 31) - đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 31
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trùng xóm Giang Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 31) - đến hết thửa số 126, tờ bản đồ số 31
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Diễn xóm Giang Sơn (thửa số 118, tờ bản đồ số 31) - đến nhà ông Ma Hồng Thám (đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 31)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 31 xóm Giang Sơn - đến nhà ông Hoàng Văn Viễn (đến hết thửa đất số 265, tờ bản đồ số 31)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Giang Sơn (thửa số 57, tờ bản đồ số 30) - đến nhà ông Đoàn Văn Đồng (đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 31)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 29 xóm Giang Sơn - đến nhà ông Đoàn Ngọc Bun (đến hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Phai xóm Giang (Thửa số 68, tờ bản đồ số 38) - đến nhà ông Hoàng Văn Tu đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 38)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Lý xóm Tân Tiến (Thửa số 139, tờ bản đồ số 38) - đến hết thửa số 115, tờ bản đồ số 38
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường ngã ba Quốc lộ 34 từ thửa đất ở hộ ông Đoàn Ngọc Ly xóm Tân Tiến (xóm Bản Ính cũ) (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) dọc theo đường vào xóm Nà Nọi - đến hết địa phận Xã Minh Tâm giáp Xã Hoa Thám (cũ)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào trục đường xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy - Kẻ Già cũ) - Nà Bao, (nhà ông Hoàng Văn Hoạt xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy cũ) - đến nhà bà Nông Thị Phặt, xóm Nà Bao) (từ thửa số 1235, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 07)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Po cũ) (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp - đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 13)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Đoạn đường vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) nhà bà Hoàng Thị Phấn xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ)
Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 46 - đến thửa số 227, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp tiếp giáp với Quốc lộ 34)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Nà Lẹng cũ) nhà ông Hoàng Văn Tùng - đến địa giới giáp ranh Xã Bình Dương, huyện Hòa An cũ (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đến thửa số 470, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Lủng Hính cũ) nhà ông Hoàng Văn Thường - đến nhà bà Tô Thị Hiệp (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ cầu Nà Hẩu thuộc xóm Đông Sơn dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến Ngã ba Khau Cỏ (từ thửa đất số 202, tờ BĐĐC 32 đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 45)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba Khau Cỏ (thửa đất số 277, tờ BĐĐC 45) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến hết địa phận Xã Minh Tâm cũ
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Hoa đi dọc theo đường bê tông (Thôm Phát) - đến hồ Thôm Luông (từ thửa số 309 tờ BĐ số 40 đến thửa số 327 tờ BĐ số 55)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ cây số 21 rẽ đi Xã Minh Tâm (nhà ông Lương Xuân Thắng xóm Đồng Tâm, thửa số 2, tờ bản đồ số 13) dọc hai bên đường đi xóm Bình Minh - đến ngã ba đường đi Minh Tâm - Hồng Việt thửa số 266, tờ bản đồ số 45 (nhà bà Hoàng Thị Mấy)
Đất ở nông thôn 188.000 154.000 116.000 92.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ Nhà Ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2)
Đất TM-DV nông thôn 436.800 328.000 245.600 196.800
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Văn Căn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 43) - đến nhà bà Phạm Thị Tươi (hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV nông thôn 436.800 328.000 245.600 196.800
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Hồng Việt cũ theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới Xã Trương Lương cũ (giáp Xã Lương Can - Hà Quảng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 409.600 308.000 229.600 184.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ Ngã ba đi xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ BĐĐC 40) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba cầu Nà Hẩu (đến hết thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 372.000 280.000 208.800 167.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 7 Lang Môn) lên - đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao (thửa số 45, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV nông thôn 372.000 280.000 208.800 167.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm - đến chợ Nà Bao
Đất TM-DV nông thôn 372.000 280.000 208.800 167.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) - đến nhà bà Đoàn Thị Hơn (đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa)
Đất TM-DV nông thôn 372.000 280.000 208.800 167.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà bà Đoàn Thị Hơn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) - đến nhà ông Ma Văn Quắn (hết thửa đất số 432, tờ bản đồ số 23) (Xóm Bản Chang)
Đất TM-DV nông thôn 372.000 280.000 208.800 167.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (từ thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 40 dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba cầu Nà Hẩu thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 372.000 280.000 208.800 167.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV nông thôn 316.000 236.800 177.600 142.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận giáp Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An cũ
Đất TM-DV nông thôn 316.000 236.800 177.600 142.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường Quốc lộ 34 (Nà Bao) rẽ về UBND Xã Minh Tâm (từ thửa 85, tờ bản đồ số 2 (62)) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 40)
Đất TM-DV nông thôn 316.000 236.800 177.600 142.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 134.400 107.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba Sam Luồng đi - đến hết địa phận xóm Bản Gùa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 134.400 107.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ UBND Xã đi - đến hết xóm Nà Thúm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 134.400 107.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường Nhà Văn Hóa Lũng Diểu - Lũng Ỉn - Lũng An (giáp huyện Nguyên Bình cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 134.400 107.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ Lũng Luông đi hết Lũng Oong -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 134.400 107.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (Thửa 88 tờ bản đồ số 24) (xóm Mai Sơn, xóm Bản Chang (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 134.400 108.000
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Long Hoa
từ thửa đất số 344, tờ bản đồ số 40 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 275, tờ bản đồ số 29
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Đông Sơn
từ thửa đất số 246, tờ bản đồ số 29 dọc hai bên đường - đến nhà ông Nông Hoàng Hòa (hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 23) xóm Mai Sơn
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn
từ thửa đất số 135, tờ bản đồ số 32 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn thửa đất số 44, tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn
từ thửa đất số 45 tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn
từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 13 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ quán ông Hoàng Văn Dưng (Thửa số 6, tờ bản đồ số 43) - đến nhà bà Nông Thị Diễm, xóm Tân Tiến (đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà Đinh Anh Đức xóm Tân Tiến (thửa số 237, tờ bản đồ số 42) - đến nhà ông Đặng Văn Vặn (đến hết thửa đất số 240, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đoàn Ngọc Ly, xóm Tân Tiến (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) - đến nhà ông Bàn Tòn Lưu, xóm Đồng Tâm, Xã Vũ Minh cũ (xóm Pù Lầu cũ) (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 65)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ quán ông Tô Đình Việt (thửa số 26, tờ bản đồ số 52) - đến nhà ông Hoàng Văn Hòa, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 48, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ Hạt Giao thông 10 (thửa số 202, tờ bản đồ số 51) - đến nhà ông Tô Đình Việt, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 182, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đoàn Quốc Việt (thửa số 359, tờ bản đồ số 23) - đến nhà ông Đinh Văn Đối, xóm Mai Sơn (đến hết thửa số 411, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) - đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, xóm Mai Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) - đến nhà bà Đàm Thị Liên, xóm Mai Sơn (đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Tuyết Mai, xóm Giang Sơn (thửa số 11, tờ bản đồ số 31) - đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 31
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trùng xóm Giang Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 31) - đến hết thửa số 126, tờ bản đồ số 31
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Diễn xóm Giang Sơn (thửa số 118, tờ bản đồ số 31) - đến nhà ông Ma Hồng Thám (đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 31 xóm Giang Sơn - đến nhà ông Hoàng Văn Viễn (đến hết thửa đất số 265, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Giang Sơn (thửa số 57, tờ bản đồ số 30) - đến nhà ông Đoàn Văn Đồng (đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 29 xóm Giang Sơn - đến nhà ông Đoàn Ngọc Bun (đến hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Phai xóm Giang (Thửa số 68, tờ bản đồ số 38) - đến nhà ông Hoàng Văn Tu đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Lý xóm Tân Tiến (Thửa số 139, tờ bản đồ số 38) - đến hết thửa số 115, tờ bản đồ số 38
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường ngã ba Quốc lộ 34 từ thửa đất ở hộ ông Đoàn Ngọc Ly xóm Tân Tiến (xóm Bản Ính cũ) (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) dọc theo đường vào xóm Nà Nọi - đến hết địa phận Xã Minh Tâm giáp Xã Hoa Thám (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào trục đường xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy - Kẻ Già cũ) - Nà Bao, (nhà ông Hoàng Văn Hoạt xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy cũ) - đến nhà bà Nông Thị Phặt, xóm Nà Bao) (từ thửa số 1235, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Po cũ) (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp - đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Đoạn đường vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) nhà bà Hoàng Thị Phấn xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ)
Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 46 - đến thửa số 227, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp tiếp giáp với Quốc lộ 34)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Nà Lẹng cũ) nhà ông Hoàng Văn Tùng - đến địa giới giáp ranh Xã Bình Dương, huyện Hòa An cũ (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đến thửa số 470, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Lủng Hính cũ) nhà ông Hoàng Văn Thường - đến nhà bà Tô Thị Hiệp (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ cầu Nà Hẩu thuộc xóm Đông Sơn dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến Ngã ba Khau Cỏ (từ thửa đất số 202, tờ BĐĐC 32 đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba Khau Cỏ (thửa đất số 277, tờ BĐĐC 45) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến hết địa phận Xã Minh Tâm cũ
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Hoa đi dọc theo đường bê tông (Thôm Phát) - đến hồ Thôm Luông (từ thửa số 309 tờ BĐ số 40 đến thửa số 327 tờ BĐ số 55)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ cây số 21 rẽ đi Xã Minh Tâm (nhà ông Lương Xuân Thắng xóm Đồng Tâm, thửa số 2, tờ bản đồ số 13) dọc hai bên đường đi xóm Bình Minh - đến ngã ba đường đi Minh Tâm - Hồng Việt thửa số 266, tờ bản đồ số 45 (nhà bà Hoàng Thị Mấy)
Đất TM-DV nông thôn 150.400 123.200 92.800 73.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ Nhà Ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD nông thôn 327.600 246.000 184.200 147.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Văn Căn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 43) - đến nhà bà Phạm Thị Tươi (hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD nông thôn 327.600 246.000 184.200 147.600
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Hồng Việt cũ theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới Xã Trương Lương cũ (giáp Xã Lương Can - Hà Quảng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 307.200 231.000 172.200 138.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ Ngã ba đi xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ BĐĐC 40) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba cầu Nà Hẩu (đến hết thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 279.000 210.000 156.600 125.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 7 Lang Môn) lên - đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao (thửa số 45, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD nông thôn 279.000 210.000 156.600 125.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm - đến chợ Nà Bao
Đất SX-KD nông thôn 279.000 210.000 156.600 125.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) - đến nhà bà Đoàn Thị Hơn (đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa)
Đất SX-KD nông thôn 279.000 210.000 156.600 125.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà bà Đoàn Thị Hơn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) - đến nhà ông Ma Văn Quắn (hết thửa đất số 432, tờ bản đồ số 23) (Xóm Bản Chang)
Đất SX-KD nông thôn 279.000 210.000 156.600 125.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (từ thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 40 dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba cầu Nà Hẩu thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 279.000 210.000 156.600 125.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD nông thôn 237.000 177.600 133.200 106.800
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận giáp Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An cũ
Đất SX-KD nông thôn 237.000 177.600 133.200 106.800
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường Quốc lộ 34 (Nà Bao) rẽ về UBND Xã Minh Tâm (từ thửa 85, tờ bản đồ số 2 (62)) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD nông thôn 237.000 177.600 133.200 106.800
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông
Đất SX-KD nông thôn 180.000 135.000 100.800 80.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba Sam Luồng đi - đến hết địa phận xóm Bản Gùa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 135.000 100.800 80.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ UBND Xã đi - đến hết xóm Nà Thúm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 135.000 100.800 80.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường Nhà Văn Hóa Lũng Diểu - Lũng Ỉn - Lũng An (giáp huyện Nguyên Bình cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 135.000 100.800 80.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ Lũng Luông đi hết Lũng Oong -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 135.000 100.800 80.400
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (Thửa 88 tờ bản đồ số 24) (xóm Mai Sơn, xóm Bản Chang (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 180.000 135.000 100.800 81.000
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Long Hoa
từ thửa đất số 344, tờ bản đồ số 40 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 275, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Đông Sơn
từ thửa đất số 246, tờ bản đồ số 29 dọc hai bên đường - đến nhà ông Nông Hoàng Hòa (hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 23) xóm Mai Sơn
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn
từ thửa đất số 135, tờ bản đồ số 32 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn thửa đất số 44, tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn
từ thửa đất số 45 tờ bản đồ số 22 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Xã Minh Tâm Đoạn đường bê tông đường trục chính xóm Bắc Sơn
từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 13 dọc hai bên đường - đến hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ quán ông Hoàng Văn Dưng (Thửa số 6, tờ bản đồ số 43) - đến nhà bà Nông Thị Diễm, xóm Tân Tiến (đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà Đinh Anh Đức xóm Tân Tiến (thửa số 237, tờ bản đồ số 42) - đến nhà ông Đặng Văn Vặn (đến hết thửa đất số 240, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đoàn Ngọc Ly, xóm Tân Tiến (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) - đến nhà ông Bàn Tòn Lưu, xóm Đồng Tâm, Xã Vũ Minh cũ (xóm Pù Lầu cũ) (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ quán ông Tô Đình Việt (thửa số 26, tờ bản đồ số 52) - đến nhà ông Hoàng Văn Hòa, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 48, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ Hạt Giao thông 10 (thửa số 202, tờ bản đồ số 51) - đến nhà ông Tô Đình Việt, xóm Tân Tiến (đến hết thửa số 182, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đoàn Quốc Việt (thửa số 359, tờ bản đồ số 23) - đến nhà ông Đinh Văn Đối, xóm Mai Sơn (đến hết thửa số 411, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) - đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, xóm Mai Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) - đến nhà bà Đàm Thị Liên, xóm Mai Sơn (đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Tuyết Mai, xóm Giang Sơn (thửa số 11, tờ bản đồ số 31) - đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 31
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trùng xóm Giang Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 31) - đến hết thửa số 126, tờ bản đồ số 31
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Diễn xóm Giang Sơn (thửa số 118, tờ bản đồ số 31) - đến nhà ông Ma Hồng Thám (đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 31 xóm Giang Sơn - đến nhà ông Hoàng Văn Viễn (đến hết thửa đất số 265, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Giang Sơn (thửa số 57, tờ bản đồ số 30) - đến nhà ông Đoàn Văn Đồng (đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 29 xóm Giang Sơn - đến nhà ông Đoàn Ngọc Bun (đến hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Phai xóm Giang (Thửa số 68, tờ bản đồ số 38) - đến nhà ông Hoàng Văn Tu đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Lý xóm Tân Tiến (Thửa số 139, tờ bản đồ số 38) - đến hết thửa số 115, tờ bản đồ số 38
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường ngã ba Quốc lộ 34 từ thửa đất ở hộ ông Đoàn Ngọc Ly xóm Tân Tiến (xóm Bản Ính cũ) (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) dọc theo đường vào xóm Nà Nọi - đến hết địa phận Xã Minh Tâm giáp Xã Hoa Thám (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào trục đường xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy - Kẻ Già cũ) - Nà Bao, (nhà ông Hoàng Văn Hoạt xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy cũ) - đến nhà bà Nông Thị Phặt, xóm Nà Bao) (từ thửa số 1235, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Po cũ) (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp - đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Đoạn đường vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) nhà bà Hoàng Thị Phấn xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ)
Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 46 - đến thửa số 227, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp tiếp giáp với Quốc lộ 34)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Nà Lẹng cũ) nhà ông Hoàng Văn Tùng - đến địa giới giáp ranh Xã Bình Dương, huyện Hòa An cũ (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đến thửa số 470, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Lủng Hính cũ) nhà ông Hoàng Văn Thường - đến nhà bà Tô Thị Hiệp (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ cầu Nà Hẩu thuộc xóm Đông Sơn dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến Ngã ba Khau Cỏ (từ thửa đất số 202, tờ BĐĐC 32 đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba Khau Cỏ (thửa đất số 277, tờ BĐĐC 45) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến hết địa phận Xã Minh Tâm cũ
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Hoa đi dọc theo đường bê tông (Thôm Phát) - đến hồ Thôm Luông (từ thửa số 309 tờ BĐ số 40 đến thửa số 327 tờ BĐ số 55)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ cây số 21 rẽ đi Xã Minh Tâm (nhà ông Lương Xuân Thắng xóm Đồng Tâm, thửa số 2, tờ bản đồ số 13) dọc hai bên đường đi xóm Bình Minh - đến ngã ba đường đi Minh Tâm - Hồng Việt thửa số 266, tờ bản đồ số 45 (nhà bà Hoàng Thị Mấy)
Đất SX-KD nông thôn 112.800 92.400 69.600 55.200
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 76.000 60.000 53.000 0
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 57.000 45.000 40.000 0
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 42.000 37.000 0
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 37.000 32.000 0
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
-
Đất rừng sản xuất 10.000 10.000 10.000 0
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 10.000 10.000 0
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 10.000 10.000 0
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000 27.000 24.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ Nhà Ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2)
Đất ở nông thôn 546.000 410.000 307.000 246.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Văn Căn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 43) - đến nhà bà Phạm Thị Tươi (hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49)
Đất ở nông thôn 546.000 410.000 307.000 246.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Hồng Việt cũ theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới Xã Trương Lương cũ (giáp Xã Lương Can - Hà Quảng cũ)
Đất ở nông thôn 512.000 385.000 287.000 230.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ Ngã ba đi xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ BĐĐC 40) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba cầu Nà Hẩu (đến hết thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 7 Lang Môn) lên - đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao (thửa số 45, tờ bản đồ số 7)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm - đến chợ Nà Bao
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) - đến nhà bà Đoàn Thị Hơn (đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà bà Đoàn Thị Hơn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) - đến nhà ông Ma Văn Quắn (hết thửa đất số 432, tờ bản đồ số 23) (Xóm Bản Chang)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (từ thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 40 dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba cầu Nà Hẩu thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn 395.000 296.000 222.000 178.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận giáp Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An cũ
Đất ở nông thôn 395.000 296.000 222.000 178.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ đường Quốc lộ 34 (Nà Bao) rẽ về UBND Xã Minh Tâm (từ thửa 85, tờ bản đồ số 2 (62)) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt - đến ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 40)
Đất ở nông thôn 395.000 296.000 222.000 178.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông
Đất ở nông thôn 300.000 225.000 168.000 134.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ ngã ba Sam Luồng đi - đến hết địa phận xóm Bản Gùa
Đất ở nông thôn 300.000 225.000 168.000 134.000
Xã Minh Tâm Xã Minh Tâm
Đoạn đường từ UBND Xã đi - đến hết xóm Nà Thúm
Đất ở nông thôn 300.000 225.000 168.000 134.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Minh Tâm

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Trương Lương, Xã Minh Tâm (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Minh Tâm theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Minh Tâm có diện tích tự nhiên 106,64 km² với quy mô dân số 8.182 người, mật độ dân cư đạt 76,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm được đặt tại Trụ sở UBND xã Minh Tâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Minh Tâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Minh Tâm là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Minh Tâm, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng là 546.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng là khoảng 149.238 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1246 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?