Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Mỏ Cày được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỏ Cày theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Mỏ Cày năm 2026
Khu vực: xã Mỏ Cày.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 10.930.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh (cũ) - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) - đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến giáp Cống Trắng |
Đất ở nông thôn | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường tránh đông QL1A |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Phước Thịnh - đến giáp ranh giới xã Đức Tân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ Cống Trắng - đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn xã Đức Chánh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 1 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày - |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đường tránh đông Mộ Đức |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn qua xã Mỏ Cày - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến cống Bàu Rong |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Cầu - đến trường tiểu học Văn Bân |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ Ngã tư Văn Bân - đến giáp tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A - đến biển Minh Tân Nam (xã Đức Minh cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn qua xã Đức Minh (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc - Khu vực 2 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam - Khu vực 2 thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã xâm nhập nhựa - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Bắc - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A - đến biển Minh Tân Bắc (xã Đức Minh cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát - đến giáp Ngã tư Văn Bân |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An, - Khu vực 2 đoạn từ tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ KDC và dịch vụ chợ Quán Lát - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ cống Bàu Rong - đến giáp nhà ông Cầu. |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - đến biển Hàm An |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến hết trường tiểu học Mỏ Cày |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn qua xã Đức Chánh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) - đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Trường Tiểu Học Văn Bân - đến giáp xã Long Phụng |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn thuộc xã Đức Thạnh (cũ) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường BTXM hoặc đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa có bề rộng mặt đường từ 5,5m trở lên trừ Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư phía Đông chợ Văn Bân - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến đường Bầu Súng – Biển Đạm Thuỷ Bắc - Khu vực 3 đoạn qua xã Đức Thạnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc thuộc địa giới xã Đức Chánh cũ và xã Đức Minh cũ - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 4 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh (cũ) - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) - đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến giáp Cống Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường tránh đông QL1A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Phước Thịnh - đến giáp ranh giới xã Đức Tân (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ Cống Trắng - đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn xã Đức Chánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát |
Đất TM-DV nông thôn | 2.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 1 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đường tránh đông Mộ Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn qua xã Mỏ Cày - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến cống Bàu Rong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Cầu - đến trường tiểu học Văn Bân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ Ngã tư Văn Bân - đến giáp tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A - đến biển Minh Tân Nam (xã Đức Minh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn qua xã Đức Minh (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc - Khu vực 2 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam - Khu vực 2 thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã xâm nhập nhựa - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Bắc - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A - đến biển Minh Tân Bắc (xã Đức Minh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát - đến giáp Ngã tư Văn Bân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An, - Khu vực 2 đoạn từ tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ KDC và dịch vụ chợ Quán Lát - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ cống Bàu Rong - đến giáp nhà ông Cầu. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - đến biển Hàm An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến hết trường tiểu học Mỏ Cày |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn qua xã Đức Chánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) - đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Trường Tiểu Học Văn Bân - đến giáp xã Long Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn thuộc xã Đức Thạnh (cũ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường BTXM hoặc đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa có bề rộng mặt đường từ 5,5m trở lên trừ Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư phía Đông chợ Văn Bân - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến đường Bầu Súng – Biển Đạm Thuỷ Bắc - Khu vực 3 đoạn qua xã Đức Thạnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc thuộc địa giới xã Đức Chánh cũ và xã Đức Minh cũ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 4 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh (cũ) - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) - đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến giáp Cống Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường tránh đông QL1A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Phước Thịnh - đến giáp ranh giới xã Đức Tân (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ Cống Trắng - đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn xã Đức Chánh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 1 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đường tránh đông Mộ Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn qua xã Mỏ Cày - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến cống Bàu Rong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Cầu - đến trường tiểu học Văn Bân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ Ngã tư Văn Bân - đến giáp tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A - đến biển Minh Tân Nam (xã Đức Minh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn qua xã Đức Minh (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc - Khu vực 2 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam - Khu vực 2 thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã xâm nhập nhựa - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Bắc - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A - đến biển Minh Tân Bắc (xã Đức Minh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát - đến giáp Ngã tư Văn Bân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An, - Khu vực 2 đoạn từ tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ KDC và dịch vụ chợ Quán Lát - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ cống Bàu Rong - đến giáp nhà ông Cầu. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - đến biển Hàm An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến hết trường tiểu học Mỏ Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn qua xã Đức Chánh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) - đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Trường Tiểu Học Văn Bân - đến giáp xã Long Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn thuộc xã Đức Thạnh (cũ) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường BTXM hoặc đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa có bề rộng mặt đường từ 5,5m trở lên trừ Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư phía Đông chợ Văn Bân - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến đường Bầu Súng – Biển Đạm Thuỷ Bắc - Khu vực 3 đoạn qua xã Đức Thạnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc thuộc địa giới xã Đức Chánh cũ và xã Đức Minh cũ - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 4 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh (cũ) - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất Khoáng sản | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) - đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh (cũ) |
Đất Khoáng sản | 2.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến giáp Cống Trắng |
Đất Khoáng sản | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường tránh đông QL1A |
Đất Khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Phước Thịnh - đến giáp ranh giới xã Đức Tân (cũ) |
Đất Khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ Cống Trắng - đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) |
Đất Khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hòa (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn xã Đức Chánh (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát |
Đất Khoáng sản | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 1 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày - |
Đất Khoáng sản | 1.899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đường tránh đông Mộ Đức |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn qua xã Mỏ Cày - |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến cống Bàu Rong |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát - đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Cầu - đến trường tiểu học Văn Bân |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ Ngã tư Văn Bân - đến giáp tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A - đến biển Minh Tân Nam (xã Đức Minh cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn qua xã Đức Minh (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc - Khu vực 2 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam - Khu vực 2 thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh cũ - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã xâm nhập nhựa - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Bắc - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A - đến biển Minh Tân Bắc (xã Đức Minh cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát - đến giáp Ngã tư Văn Bân |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An, - Khu vực 2 đoạn từ tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong - đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ KDC và dịch vụ chợ Quán Lát - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ cống Bàu Rong - đến giáp nhà ông Cầu. |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - đến biển Hàm An |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến hết trường tiểu học Mỏ Cày |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 đoạn qua xã Đức Chánh (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) - đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 đoạn từ Trường Tiểu Học Văn Bân - đến giáp xã Long Phụng |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn thuộc xã Đức Thạnh (cũ) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường BTXM hoặc đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa có bề rộng mặt đường từ 5,5m trở lên trừ Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư phía Đông chợ Văn Bân - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn tiếp giáp còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến đường Bầu Súng – Biển Đạm Thuỷ Bắc - Khu vực 3 đoạn qua xã Đức Thạnh cũ - |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc thuộc địa giới xã Đức Chánh cũ và xã Đức Minh cũ - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 4 đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - |
Đất Khoáng sản | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh (cũ) - đến giáp cầu Phước Thịnh |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) - đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) - đến giáp Cống Trắng |
Đất ở nông thôn | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường tránh đông QL1A |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Phước Thịnh - đến giáp ranh giới xã Đức Tân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ Cống Trắng - đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) |
Đất ở nông thôn | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến giáp ranh giới xã Đức Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn xã Đức Chánh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 1 đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày - |
Đất ở nông thôn | 6.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến đường tránh đông Mộ Đức |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 đoạn qua xã Mỏ Cày - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 đoạn từ QL 1A - đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỏ Cày
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Chánh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Minh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỏ Cày theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mỏ Cày có diện tích tự nhiên 84,18 km² với quy mô dân số 38.587 người, mật độ dân cư đạt 458,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỏ Cày được đặt tại UBND xã Đức Thạnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỏ Cày không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Mỏ Cày là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mỏ Cày, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
