Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Mỏ Cày được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỏ Cày theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Mỏ Cày năm 2026
Khu vực: xã Mỏ Cày.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 13.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 290m |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày - Hết ranh chi điện lực |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Lê Lai Ngã ba QL60 - Trọn đường dài 313m |
Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 2.370.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 - Hết ranh Ngân hàng cũ |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 - Trọn đường dài 273m |
Đất ở nông thôn | 13.400.000 | 8.040.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 242m |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 2.130.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai - Ngã ba chợ cá |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá - Cầu 17/1 |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) Ngã ba đường Nguyễn Du - Đến giáp sông Mỏ Cày |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Ngã tư cầu Mỏ Cày - Cống đình Hội Yên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Cống đình Hội Yên - Ngã ba đường vào VKSND khu vực 9 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã tư QL60 - Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới Cống Chùa Bà - Thửa 10 và thửa 12 tờ 116 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) Cầu Mỏ Cày - Hết đường lộ nhựa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Ngã ba QL.57 - Cầu 17/1 |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Cầu 17/1 - Hết địa giới ấp 6 xã Mỏ Cày |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Ranh ấp 6 và ấp An Thới - Cầu Ông Bồng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH 22 (mở mới) Ngã ba QL57 - Cầu 17 tháng Giêng (mới) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH 22 (mở mới) Cầu 17 tháng Giêng (mới) - Giáp ĐH 22 (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cầu Mỏ Cày - Cống Chùa Bà |
Đất ở nông thôn | 13.400.000 | 8.040.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cống Chùa Bà - Trường Che Guevara |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 2.760.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Trường Che Guevara - Hết ranh ấp 4 (Thửa 18 và thửa 26 tờ 49 xã Mỏ Cày) |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 2.130.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cầu Mỏ Cày - Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày - Ranh với xã Tân Thành Bình |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL 60 Thửa 127 và thửa 69 tờ 84 - Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL 60 Ngã 3 lộ An Hòa - Ngã 3 QL 60 - HL 20 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL 60 Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 - Ngã ba lộ An Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.57 Cầu Ông Đình - Cầu Kênh Ngang |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.57 Cầu Kênh Ngang - Ranh xã Tân Thành Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.57 Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Quốc lộ 57 Ngã ba QL.60 - Cầu Ông Đình |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Quốc lộ 57 Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL60 xã Mỏ Cày QL60 (ngã tư chín Dậu) - Tuyến tránh QL 60 mới |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Ngã 4 Quốc lộ 60 - Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) - Ranh giới xã Tân Thành Bình |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) Ngã tư Quốc lộ 60 cũ - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba QL.60 - Cầu Thom |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba đường vào cầu Thom - Cầu Tàu Thom |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Chợ Thom Miếu Bà Thơm - Đường Cầu Góc |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường D9 (đường nối tuyến tránh địa phận xã Tân Hội đến QL57) Tuyến tránh QL60 - QL57 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Bùi Quang Chiêu 2 Tuyến tránh QL60 - giáp ranh ấp 4 và ấp 5 (Thửa 123 tờ 83 và thửa 203 tờ 84) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐA.01 ấp Hội Thành Quốc lộ 57 - Giáp xã Tân Thành Bình |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐX.05 ấp Phú Quới QL 60 (mới) - ĐX.04 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Tổ NDTQ số 15,16 ấp Vĩnh Hòa Cống SaKe - ĐX.01 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Tổ NDTQ số 19 ấp Phú Quới Ấp Phú Quới - Khu phố 7 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐX.01 (Làng Nghề Vĩnh Khánh) Đường huyện 20 - Hết ranh ấp Hội An |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐA.03 (ấp An Bình) Quốc lộ 60 - ĐX.01 (đường Làng nghề) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Khu Tái định cư Tân Phước xã Mỏ Cày Trọn khu - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Khu Tái định cư An Thạnh xã Mỏ Cày Trọn khu - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 01 (Tân Hội) ĐX 02 - Giáp ranh xã Nhuận Phú Tân |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 02 (An Thạnh) ĐX 03 - Giáp ranh xã Thành Thới |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 03 (Đa Phươc Hội cũ) QL 57 - Giáp ranh xã Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐA 01 (An Thạnh) Cầu Đình - Lộ Làng nghề |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐA 03 (An Thạnh) QL 60 - Lộ Làng nghề |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Làng nghề Ranh ấp 5 - Tuyến tránh QL 60 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Làng nghề Tuyến tránh QL 60 - Cầu Phạm Văn Lơ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 02 (Tân Hội) QL 57 - ĐX 01 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 04 (Tân Hội) QL 57 - ĐX 05 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 03 (Tân Hội) QL 57 - Giáp ranh xã Tân Thành Bình |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Các đường nhựa, đường dal còn lại - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 290m |
Đất TM-DV nông thôn | 6.885.000 | 4.131.000 | 2.754.000 | 2.065.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày - Hết ranh chi điện lực |
Đất TM-DV nông thôn | 6.885.000 | 4.131.000 | 2.754.000 | 2.065.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Lê Lai Ngã ba QL60 - Trọn đường dài 313m |
Đất TM-DV nông thôn | 6.715.000 | 4.029.000 | 2.686.000 | 2.014.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 - Hết ranh Ngân hàng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.885.000 | 4.131.000 | 2.754.000 | 2.065.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 - Trọn đường dài 273m |
Đất TM-DV nông thôn | 11.390.000 | 6.834.000 | 4.556.000 | 3.417.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 242m |
Đất TM-DV nông thôn | 6.035.000 | 3.621.000 | 2.414.000 | 1.810.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai - Ngã ba chợ cá |
Đất TM-DV nông thôn | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.856.000 | 2.142.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá - Cầu 17/1 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.695.000 | 3.417.000 | 2.278.000 | 1.708.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) Ngã ba đường Nguyễn Du - Đến giáp sông Mỏ Cày |
Đất TM-DV nông thôn | 5.695.000 | 3.417.000 | 2.278.000 | 1.708.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Ngã tư cầu Mỏ Cày - Cống đình Hội Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Cống đình Hội Yên - Ngã ba đường vào VKSND khu vực 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 1.734.000 | 1.156.000 | 867.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã tư QL60 - Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới Cống Chùa Bà - Thửa 10 và thửa 12 tờ 116 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) Cầu Mỏ Cày - Hết đường lộ nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Ngã ba QL.57 - Cầu 17/1 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.845.000 | 2.907.000 | 1.938.000 | 1.453.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Cầu 17/1 - Hết địa giới ấp 6 xã Mỏ Cày |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Ranh ấp 6 và ấp An Thới - Cầu Ông Bồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH 22 (mở mới) Ngã ba QL57 - Cầu 17 tháng Giêng (mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.845.000 | 2.907.000 | 1.938.000 | 1.453.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH 22 (mở mới) Cầu 17 tháng Giêng (mới) - Giáp ĐH 22 (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 1.734.000 | 1.156.000 | 867.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cầu Mỏ Cày - Cống Chùa Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 11.390.000 | 6.834.000 | 4.556.000 | 3.417.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cống Chùa Bà - Trường Che Guevara |
Đất TM-DV nông thôn | 7.820.000 | 4.692.000 | 3.128.000 | 2.346.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Trường Che Guevara - Hết ranh ấp 4 (Thửa 18 và thửa 26 tờ 49 xã Mỏ Cày) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.035.000 | 3.621.000 | 2.414.000 | 1.810.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cầu Mỏ Cày - Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày - Ranh với xã Tân Thành Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 1.734.000 | 1.156.000 | 867.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL 60 Thửa 127 và thửa 69 tờ 84 - Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL 60 Ngã 3 lộ An Hòa - Ngã 3 QL 60 - HL 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL 60 Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 - Ngã ba lộ An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.57 Cầu Ông Đình - Cầu Kênh Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.57 Cầu Kênh Ngang - Ranh xã Tân Thành Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.57 Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều |
Đất TM-DV nông thôn | 6.460.000 | 3.876.000 | 2.584.000 | 1.938.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Quốc lộ 57 Ngã ba QL.60 - Cầu Ông Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Quốc lộ 57 Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều |
Đất TM-DV nông thôn | 6.460.000 | 3.876.000 | 2.584.000 | 1.938.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL60 xã Mỏ Cày QL60 (ngã tư chín Dậu) - Tuyến tránh QL 60 mới |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Ngã 4 Quốc lộ 60 - Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) - Ranh giới xã Tân Thành Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) Ngã tư Quốc lộ 60 cũ - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba QL.60 - Cầu Thom |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba đường vào cầu Thom - Cầu Tàu Thom |
Đất TM-DV nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Chợ Thom Miếu Bà Thơm - Đường Cầu Góc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.145.000 | 1.887.000 | 1.258.000 | 943.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường D9 (đường nối tuyến tránh địa phận xã Tân Hội đến QL57) Tuyến tránh QL60 - QL57 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Bùi Quang Chiêu 2 Tuyến tránh QL60 - giáp ranh ấp 4 và ấp 5 (Thửa 123 tờ 83 và thửa 203 tờ 84) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐA.01 ấp Hội Thành Quốc lộ 57 - Giáp xã Tân Thành Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐX.05 ấp Phú Quới QL 60 (mới) - ĐX.04 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Tổ NDTQ số 15,16 ấp Vĩnh Hòa Cống SaKe - ĐX.01 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Tổ NDTQ số 19 ấp Phú Quới Ấp Phú Quới - Khu phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐX.01 (Làng Nghề Vĩnh Khánh) Đường huyện 20 - Hết ranh ấp Hội An |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐA.03 (ấp An Bình) Quốc lộ 60 - ĐX.01 (đường Làng nghề) |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Khu Tái định cư Tân Phước xã Mỏ Cày Trọn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Khu Tái định cư An Thạnh xã Mỏ Cày Trọn khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 01 (Tân Hội) ĐX 02 - Giáp ranh xã Nhuận Phú Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 02 (An Thạnh) ĐX 03 - Giáp ranh xã Thành Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 03 (Đa Phươc Hội cũ) QL 57 - Giáp ranh xã Đồng Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐA 01 (An Thạnh) Cầu Đình - Lộ Làng nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐA 03 (An Thạnh) QL 60 - Lộ Làng nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Làng nghề Ranh ấp 5 - Tuyến tránh QL 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Làng nghề Tuyến tránh QL 60 - Cầu Phạm Văn Lơ |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 02 (Tân Hội) QL 57 - ĐX 01 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 04 (Tân Hội) QL 57 - ĐX 05 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 03 (Tân Hội) QL 57 - Giáp ranh xã Tân Thành Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Các đường nhựa, đường dal còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 290m |
Đất SX-KD nông thôn | 6.075.000 | 3.645.000 | 2.430.000 | 1.822.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày - Hết ranh chi điện lực |
Đất SX-KD nông thôn | 6.075.000 | 3.645.000 | 2.430.000 | 1.822.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Lê Lai Ngã ba QL60 - Trọn đường dài 313m |
Đất SX-KD nông thôn | 5.925.000 | 3.555.000 | 2.370.000 | 1.777.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 - Hết ranh Ngân hàng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.075.000 | 3.645.000 | 2.430.000 | 1.822.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 - Trọn đường dài 273m |
Đất SX-KD nông thôn | 10.050.000 | 6.030.000 | 4.020.000 | 3.015.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 242m |
Đất SX-KD nông thôn | 5.325.000 | 3.195.000 | 2.130.000 | 1.597.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai - Ngã ba chợ cá |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá - Cầu 17/1 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.025.000 | 3.015.000 | 2.010.000 | 1.507.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) Ngã ba đường Nguyễn Du - Đến giáp sông Mỏ Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 5.025.000 | 3.015.000 | 2.010.000 | 1.507.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Ngã tư cầu Mỏ Cày - Cống đình Hội Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Cống đình Hội Yên - Ngã ba đường vào VKSND khu vực 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã tư QL60 - Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới Cống Chùa Bà - Thửa 10 và thửa 12 tờ 116 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) Cầu Mỏ Cày - Hết đường lộ nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Ngã ba QL.57 - Cầu 17/1 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.275.000 | 2.565.000 | 1.710.000 | 1.282.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Cầu 17/1 - Hết địa giới ấp 6 xã Mỏ Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Ranh ấp 6 và ấp An Thới - Cầu Ông Bồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH 22 (mở mới) Ngã ba QL57 - Cầu 17 tháng Giêng (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.275.000 | 2.565.000 | 1.710.000 | 1.282.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH 22 (mở mới) Cầu 17 tháng Giêng (mới) - Giáp ĐH 22 (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cầu Mỏ Cày - Cống Chùa Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 10.050.000 | 6.030.000 | 4.020.000 | 3.015.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cống Chùa Bà - Trường Che Guevara |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Trường Che Guevara - Hết ranh ấp 4 (Thửa 18 và thửa 26 tờ 49 xã Mỏ Cày) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.325.000 | 3.195.000 | 2.130.000 | 1.597.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cầu Mỏ Cày - Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.60 Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày - Ranh với xã Tân Thành Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Mỏ Cày |
QL 60 Thửa 127 và thửa 69 tờ 84 - Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL 60 Ngã 3 lộ An Hòa - Ngã 3 QL 60 - HL 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL 60 Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 - Ngã ba lộ An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.57 Cầu Ông Đình - Cầu Kênh Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.012.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.57 Cầu Kênh Ngang - Ranh xã Tân Thành Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Mỏ Cày |
QL.57 Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều |
Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Quốc lộ 57 Ngã ba QL.60 - Cầu Ông Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Quốc lộ 57 Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều |
Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL60 xã Mỏ Cày QL60 (ngã tư chín Dậu) - Tuyến tránh QL 60 mới |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Ngã 4 Quốc lộ 60 - Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) - Ranh giới xã Tân Thành Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) Ngã tư Quốc lộ 60 cũ - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba QL.60 - Cầu Thom |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới) Ngã ba đường vào cầu Thom - Cầu Tàu Thom |
Đất SX-KD nông thôn | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.012.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Chợ Thom Miếu Bà Thơm - Đường Cầu Góc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.775.000 | 1.665.000 | 1.110.000 | 832.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường D9 (đường nối tuyến tránh địa phận xã Tân Hội đến QL57) Tuyến tránh QL60 - QL57 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Bùi Quang Chiêu 2 Tuyến tránh QL60 - giáp ranh ấp 4 và ấp 5 (Thửa 123 tờ 83 và thửa 203 tờ 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐA.01 ấp Hội Thành Quốc lộ 57 - Giáp xã Tân Thành Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐX.05 ấp Phú Quới QL 60 (mới) - ĐX.04 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Tổ NDTQ số 15,16 ấp Vĩnh Hòa Cống SaKe - ĐX.01 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Tổ NDTQ số 19 ấp Phú Quới Ấp Phú Quới - Khu phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐX.01 (Làng Nghề Vĩnh Khánh) Đường huyện 20 - Hết ranh ấp Hội An |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường ĐA.03 (ấp An Bình) Quốc lộ 60 - ĐX.01 (đường Làng nghề) |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Khu Tái định cư Tân Phước xã Mỏ Cày Trọn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Khu Tái định cư An Thạnh xã Mỏ Cày Trọn khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 675.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 01 (Tân Hội) ĐX 02 - Giáp ranh xã Nhuận Phú Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 02 (An Thạnh) ĐX 03 - Giáp ranh xã Thành Thới |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 03 (Đa Phươc Hội cũ) QL 57 - Giáp ranh xã Đồng Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐA 01 (An Thạnh) Cầu Đình - Lộ Làng nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐA 03 (An Thạnh) QL 60 - Lộ Làng nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Làng nghề Ranh ấp 5 - Tuyến tránh QL 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Làng nghề Tuyến tránh QL 60 - Cầu Phạm Văn Lơ |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 02 (Tân Hội) QL 57 - ĐX 01 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 04 (Tân Hội) QL 57 - ĐX 05 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐX 03 (Tân Hội) QL 57 - Giáp ranh xã Tân Thành Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Các đường nhựa, đường dal còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất trồng lúa | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất trồng cây hàng năm | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất trồng cây lâu năm | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Xã Mỏ Cày Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 290m |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày - Hết ranh chi điện lực |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Lê Lai Ngã ba QL60 - Trọn đường dài 313m |
Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 2.370.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL60 - Hết ranh Ngân hàng cũ |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL60 - Trọn đường dài 273m |
Đất ở nông thôn | 13.400.000 | 8.040.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 242m |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 2.130.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai - Ngã ba chợ cá |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du Ngã ba chợ cá - Cầu 17/1 |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ) Ngã ba đường Nguyễn Du - Đến giáp sông Mỏ Cày |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Ngã tư cầu Mỏ Cày - Cống đình Hội Yên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ) Cống đình Hội Yên - Ngã ba đường vào VKSND khu vực 9 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã tư QL60 - Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới Cống Chùa Bà - Thửa 10 và thửa 12 tờ 116 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Mỏ Cày |
Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn) Cầu Mỏ Cày - Hết đường lộ nhựa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Mỏ Cày |
ĐH.22 (cũ) Ngã ba QL.57 - Cầu 17/1 |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỏ Cày
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỏ Cày theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mỏ Cày có diện tích tự nhiên 38,89 km² với quy mô dân số 49.852 người, mật độ dân cư đạt 1.281,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỏ Cày được đặt tại UBND thị trấn Mỏ Cày, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỏ Cày không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Mỏ Cày là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
