Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Mỏ Cày được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỏ Cày theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Mỏ Cày năm 2026

Khu vực: xã Mỏ Cày.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 13.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Đình Chiểu
Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 290m
Đất ở nông thôn 8.100.000 4.860.000 3.240.000 2.430.000
Xã Mỏ Cày Đường Công Lý
Ngã tư cầu Mỏ Cày - Hết ranh chi điện lực
Đất ở nông thôn 8.100.000 4.860.000 3.240.000 2.430.000
Xã Mỏ Cày Đường Lê Lai
Ngã ba QL60 - Trọn đường dài 313m
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.740.000 3.160.000 2.370.000
Xã Mỏ Cày Đường Trương Vĩnh Ký
Ngã ba QL60 - Hết ranh Ngân hàng cũ
Đất ở nông thôn 8.100.000 4.860.000 3.240.000 2.430.000
Xã Mỏ Cày Đường Bùi Quang Chiêu
Ngã tư QL60 - Trọn đường dài 273m
Đất ở nông thôn 13.400.000 8.040.000 5.360.000 4.020.000
Xã Mỏ Cày Đường Phan Thanh Giản
Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 242m
Đất ở nông thôn 7.100.000 4.260.000 2.840.000 2.130.000
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du
Ngã ba đường Lê Lai - Ngã ba chợ cá
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.360.000 2.520.000
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du
Ngã ba chợ cá - Cầu 17/1
Đất ở nông thôn 6.700.000 4.020.000 2.680.000 2.010.000
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ)
Ngã ba đường Nguyễn Du - Đến giáp sông Mỏ Cày
Đất ở nông thôn 6.700.000 4.020.000 2.680.000 2.010.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
Ngã tư cầu Mỏ Cày - Cống đình Hội Yên
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
Cống đình Hội Yên - Ngã ba đường vào VKSND khu vực 9
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 1.020.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)
Ngã tư QL60 - Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới
Cống Chùa Bà - Thửa 10 và thửa 12 tờ 116
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)
Cầu Mỏ Cày - Hết đường lộ nhựa
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Ngã ba QL.57 - Cầu 17/1
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.710.000
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Cầu 17/1 - Hết địa giới ấp 6 xã Mỏ Cày
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 960.000
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Ranh ấp 6 và ấp An Thới - Cầu Ông Bồng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Mỏ Cày ĐH 22 (mở mới)
Ngã ba QL57 - Cầu 17 tháng Giêng (mới)
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.710.000
Xã Mỏ Cày ĐH 22 (mở mới)
Cầu 17 tháng Giêng (mới) - Giáp ĐH 22 (cũ)
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 1.020.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cầu Mỏ Cày - Cống Chùa Bà
Đất ở nông thôn 13.400.000 8.040.000 5.360.000 4.020.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cống Chùa Bà - Trường Che Guevara
Đất ở nông thôn 9.200.000 5.520.000 3.680.000 2.760.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Trường Che Guevara - Hết ranh ấp 4 (Thửa 18 và thửa 26 tờ 49 xã Mỏ Cày)
Đất ở nông thôn 7.100.000 4.260.000 2.840.000 2.130.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cầu Mỏ Cày - Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày - Ranh với xã Tân Thành Bình
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 1.020.000
Xã Mỏ Cày QL 60
Thửa 127 và thửa 69 tờ 84 - Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Mỏ Cày QL 60
Ngã 3 lộ An Hòa - Ngã 3 QL 60 - HL 20
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Mỏ Cày QL 60
Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 - Ngã ba lộ An Hòa
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Mỏ Cày QL.57
Cầu Ông Đình - Cầu Kênh Ngang
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Mỏ Cày QL.57
Cầu Kênh Ngang - Ranh xã Tân Thành Bình
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Mỏ Cày QL.57
Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.560.000 3.040.000 2.280.000
Xã Mỏ Cày Quốc lộ 57
Ngã ba QL.60 - Cầu Ông Đình
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Mỏ Cày Quốc lộ 57
Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.560.000 3.040.000 2.280.000
Xã Mỏ Cày Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL60 xã Mỏ Cày
QL60 (ngã tư chín Dậu) - Tuyến tránh QL 60 mới
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Mỏ Cày Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày
Ngã 4 Quốc lộ 60 - Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Mỏ Cày Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày
Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) - Ranh giới xã Tân Thành Bình
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Mỏ Cày Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)
Ngã tư Quốc lộ 60 cũ - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Mỏ Cày ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
Ngã ba QL.60 - Cầu Thom
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Mỏ Cày ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
Ngã ba đường vào cầu Thom - Cầu Tàu Thom
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Mỏ Cày Chợ Thom
Miếu Bà Thơm - Đường Cầu Góc
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Mỏ Cày Đường D9 (đường nối tuyến tránh địa phận xã Tân Hội đến QL57)
Tuyến tránh QL60 - QL57
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Mỏ Cày Đường Bùi Quang Chiêu 2
Tuyến tránh QL60 - giáp ranh ấp 4 và ấp 5 (Thửa 123 tờ 83 và thửa 203 tờ 84)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Mỏ Cày Đường ĐA.01 ấp Hội Thành
Quốc lộ 57 - Giáp xã Tân Thành Bình
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Đường ĐX.05 ấp Phú Quới
QL 60 (mới) - ĐX.04
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Đường Tổ NDTQ số 15,16 ấp Vĩnh Hòa
Cống SaKe - ĐX.01
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Đường Tổ NDTQ số 19 ấp Phú Quới
Ấp Phú Quới - Khu phố 7
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Đường ĐX.01 (Làng Nghề Vĩnh Khánh)
Đường huyện 20 - Hết ranh ấp Hội An
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Đường ĐA.03 (ấp An Bình)
Quốc lộ 60 - ĐX.01 (đường Làng nghề)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Khu Tái định cư Tân Phước xã Mỏ Cày
Trọn khu -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Mỏ Cày Khu Tái định cư An Thạnh xã Mỏ Cày
Trọn khu -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Mỏ Cày ĐX 01 (Tân Hội)
ĐX 02 - Giáp ranh xã Nhuận Phú Tân
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày ĐX 02 (An Thạnh)
ĐX 03 - Giáp ranh xã Thành Thới
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày ĐX 03 (Đa Phươc Hội cũ)
QL 57 - Giáp ranh xã Đồng Khởi
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày ĐA 01 (An Thạnh)
Cầu Đình - Lộ Làng nghề
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày ĐA 03 (An Thạnh)
QL 60 - Lộ Làng nghề
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Đường Làng nghề
Ranh ấp 5 - Tuyến tránh QL 60
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Đường Làng nghề
Tuyến tránh QL 60 - Cầu Phạm Văn Lơ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày ĐX 02 (Tân Hội)
QL 57 - ĐX 01
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày ĐX 04 (Tân Hội)
QL 57 - ĐX 05
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày ĐX 03 (Tân Hội)
QL 57 - Giáp ranh xã Tân Thành Bình
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Các đường nhựa, đường dal còn lại
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỏ Cày Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Đình Chiểu
Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 290m
Đất TM-DV nông thôn 6.885.000 4.131.000 2.754.000 2.065.500
Xã Mỏ Cày Đường Công Lý
Ngã tư cầu Mỏ Cày - Hết ranh chi điện lực
Đất TM-DV nông thôn 6.885.000 4.131.000 2.754.000 2.065.500
Xã Mỏ Cày Đường Lê Lai
Ngã ba QL60 - Trọn đường dài 313m
Đất TM-DV nông thôn 6.715.000 4.029.000 2.686.000 2.014.500
Xã Mỏ Cày Đường Trương Vĩnh Ký
Ngã ba QL60 - Hết ranh Ngân hàng cũ
Đất TM-DV nông thôn 6.885.000 4.131.000 2.754.000 2.065.500
Xã Mỏ Cày Đường Bùi Quang Chiêu
Ngã tư QL60 - Trọn đường dài 273m
Đất TM-DV nông thôn 11.390.000 6.834.000 4.556.000 3.417.000
Xã Mỏ Cày Đường Phan Thanh Giản
Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 242m
Đất TM-DV nông thôn 6.035.000 3.621.000 2.414.000 1.810.500
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du
Ngã ba đường Lê Lai - Ngã ba chợ cá
Đất TM-DV nông thôn 7.140.000 4.284.000 2.856.000 2.142.000
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du
Ngã ba chợ cá - Cầu 17/1
Đất TM-DV nông thôn 5.695.000 3.417.000 2.278.000 1.708.500
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ)
Ngã ba đường Nguyễn Du - Đến giáp sông Mỏ Cày
Đất TM-DV nông thôn 5.695.000 3.417.000 2.278.000 1.708.500
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
Ngã tư cầu Mỏ Cày - Cống đình Hội Yên
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.275.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
Cống đình Hội Yên - Ngã ba đường vào VKSND khu vực 9
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 1.734.000 1.156.000 867.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)
Ngã tư QL60 - Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34)
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.275.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới
Cống Chùa Bà - Thửa 10 và thửa 12 tờ 116
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)
Cầu Mỏ Cày - Hết đường lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Ngã ba QL.57 - Cầu 17/1
Đất TM-DV nông thôn 4.845.000 2.907.000 1.938.000 1.453.500
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Cầu 17/1 - Hết địa giới ấp 6 xã Mỏ Cày
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.632.000 1.088.000 816.000
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Ranh ấp 6 và ấp An Thới - Cầu Ông Bồng
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Mỏ Cày ĐH 22 (mở mới)
Ngã ba QL57 - Cầu 17 tháng Giêng (mới)
Đất TM-DV nông thôn 4.845.000 2.907.000 1.938.000 1.453.500
Xã Mỏ Cày ĐH 22 (mở mới)
Cầu 17 tháng Giêng (mới) - Giáp ĐH 22 (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 1.734.000 1.156.000 867.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cầu Mỏ Cày - Cống Chùa Bà
Đất TM-DV nông thôn 11.390.000 6.834.000 4.556.000 3.417.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cống Chùa Bà - Trường Che Guevara
Đất TM-DV nông thôn 7.820.000 4.692.000 3.128.000 2.346.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Trường Che Guevara - Hết ranh ấp 4 (Thửa 18 và thửa 26 tờ 49 xã Mỏ Cày)
Đất TM-DV nông thôn 6.035.000 3.621.000 2.414.000 1.810.500
Xã Mỏ Cày QL.60
Cầu Mỏ Cày - Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 1.020.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày - Ranh với xã Tân Thành Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 1.734.000 1.156.000 867.000
Xã Mỏ Cày QL 60
Thửa 127 và thửa 69 tờ 84 - Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Mỏ Cày QL 60
Ngã 3 lộ An Hòa - Ngã 3 QL 60 - HL 20
Đất TM-DV nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Mỏ Cày QL 60
Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 - Ngã ba lộ An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Mỏ Cày QL.57
Cầu Ông Đình - Cầu Kênh Ngang
Đất TM-DV nông thôn 3.825.000 2.295.000 1.530.000 1.147.500
Xã Mỏ Cày QL.57
Cầu Kênh Ngang - Ranh xã Tân Thành Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Mỏ Cày QL.57
Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều
Đất TM-DV nông thôn 6.460.000 3.876.000 2.584.000 1.938.000
Xã Mỏ Cày Quốc lộ 57
Ngã ba QL.60 - Cầu Ông Đình
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.275.000
Xã Mỏ Cày Quốc lộ 57
Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều
Đất TM-DV nông thôn 6.460.000 3.876.000 2.584.000 1.938.000
Xã Mỏ Cày Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL60 xã Mỏ Cày
QL60 (ngã tư chín Dậu) - Tuyến tránh QL 60 mới
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.275.000
Xã Mỏ Cày Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày
Ngã 4 Quốc lộ 60 - Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m
Đất TM-DV nông thôn 2.295.000 1.377.000 918.000 688.500
Xã Mỏ Cày Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày
Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) - Ranh giới xã Tân Thành Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Mỏ Cày Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)
Ngã tư Quốc lộ 60 cũ - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Mỏ Cày ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
Ngã ba QL.60 - Cầu Thom
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Mỏ Cày ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
Ngã ba đường vào cầu Thom - Cầu Tàu Thom
Đất TM-DV nông thôn 3.825.000 2.295.000 1.530.000 1.147.500
Xã Mỏ Cày Chợ Thom
Miếu Bà Thơm - Đường Cầu Góc
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Mỏ Cày Đường D9 (đường nối tuyến tránh địa phận xã Tân Hội đến QL57)
Tuyến tránh QL60 - QL57
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Mỏ Cày Đường Bùi Quang Chiêu 2
Tuyến tránh QL60 - giáp ranh ấp 4 và ấp 5 (Thửa 123 tờ 83 và thửa 203 tờ 84)
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.275.000
Xã Mỏ Cày Đường ĐA.01 ấp Hội Thành
Quốc lộ 57 - Giáp xã Tân Thành Bình
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Đường ĐX.05 ấp Phú Quới
QL 60 (mới) - ĐX.04
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Đường Tổ NDTQ số 15,16 ấp Vĩnh Hòa
Cống SaKe - ĐX.01
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Đường Tổ NDTQ số 19 ấp Phú Quới
Ấp Phú Quới - Khu phố 7
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Đường ĐX.01 (Làng Nghề Vĩnh Khánh)
Đường huyện 20 - Hết ranh ấp Hội An
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Đường ĐA.03 (ấp An Bình)
Quốc lộ 60 - ĐX.01 (đường Làng nghề)
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Khu Tái định cư Tân Phước xã Mỏ Cày
Trọn khu -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Mỏ Cày Khu Tái định cư An Thạnh xã Mỏ Cày
Trọn khu -
Đất TM-DV nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Xã Mỏ Cày ĐX 01 (Tân Hội)
ĐX 02 - Giáp ranh xã Nhuận Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày ĐX 02 (An Thạnh)
ĐX 03 - Giáp ranh xã Thành Thới
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày ĐX 03 (Đa Phươc Hội cũ)
QL 57 - Giáp ranh xã Đồng Khởi
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày ĐA 01 (An Thạnh)
Cầu Đình - Lộ Làng nghề
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày ĐA 03 (An Thạnh)
QL 60 - Lộ Làng nghề
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Đường Làng nghề
Ranh ấp 5 - Tuyến tránh QL 60
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Đường Làng nghề
Tuyến tránh QL 60 - Cầu Phạm Văn Lơ
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày ĐX 02 (Tân Hội)
QL 57 - ĐX 01
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày ĐX 04 (Tân Hội)
QL 57 - ĐX 05
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày ĐX 03 (Tân Hội)
QL 57 - Giáp ranh xã Tân Thành Bình
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Các đường nhựa, đường dal còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỏ Cày Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 197.200 147.900
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Đình Chiểu
Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 290m
Đất SX-KD nông thôn 6.075.000 3.645.000 2.430.000 1.822.500
Xã Mỏ Cày Đường Công Lý
Ngã tư cầu Mỏ Cày - Hết ranh chi điện lực
Đất SX-KD nông thôn 6.075.000 3.645.000 2.430.000 1.822.500
Xã Mỏ Cày Đường Lê Lai
Ngã ba QL60 - Trọn đường dài 313m
Đất SX-KD nông thôn 5.925.000 3.555.000 2.370.000 1.777.500
Xã Mỏ Cày Đường Trương Vĩnh Ký
Ngã ba QL60 - Hết ranh Ngân hàng cũ
Đất SX-KD nông thôn 6.075.000 3.645.000 2.430.000 1.822.500
Xã Mỏ Cày Đường Bùi Quang Chiêu
Ngã tư QL60 - Trọn đường dài 273m
Đất SX-KD nông thôn 10.050.000 6.030.000 4.020.000 3.015.000
Xã Mỏ Cày Đường Phan Thanh Giản
Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 242m
Đất SX-KD nông thôn 5.325.000 3.195.000 2.130.000 1.597.500
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du
Ngã ba đường Lê Lai - Ngã ba chợ cá
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.890.000
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du
Ngã ba chợ cá - Cầu 17/1
Đất SX-KD nông thôn 5.025.000 3.015.000 2.010.000 1.507.500
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ)
Ngã ba đường Nguyễn Du - Đến giáp sông Mỏ Cày
Đất SX-KD nông thôn 5.025.000 3.015.000 2.010.000 1.507.500
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
Ngã tư cầu Mỏ Cày - Cống đình Hội Yên
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
Cống đình Hội Yên - Ngã ba đường vào VKSND khu vực 9
Đất SX-KD nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)
Ngã tư QL60 - Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34)
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới
Cống Chùa Bà - Thửa 10 và thửa 12 tờ 116
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)
Cầu Mỏ Cày - Hết đường lộ nhựa
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Ngã ba QL.57 - Cầu 17/1
Đất SX-KD nông thôn 4.275.000 2.565.000 1.710.000 1.282.500
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Cầu 17/1 - Hết địa giới ấp 6 xã Mỏ Cày
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Ranh ấp 6 và ấp An Thới - Cầu Ông Bồng
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Mỏ Cày ĐH 22 (mở mới)
Ngã ba QL57 - Cầu 17 tháng Giêng (mới)
Đất SX-KD nông thôn 4.275.000 2.565.000 1.710.000 1.282.500
Xã Mỏ Cày ĐH 22 (mở mới)
Cầu 17 tháng Giêng (mới) - Giáp ĐH 22 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cầu Mỏ Cày - Cống Chùa Bà
Đất SX-KD nông thôn 10.050.000 6.030.000 4.020.000 3.015.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cống Chùa Bà - Trường Che Guevara
Đất SX-KD nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Trường Che Guevara - Hết ranh ấp 4 (Thửa 18 và thửa 26 tờ 49 xã Mỏ Cày)
Đất SX-KD nông thôn 5.325.000 3.195.000 2.130.000 1.597.500
Xã Mỏ Cày QL.60
Cầu Mỏ Cày - Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Lộ bờ đai ấp 7 xã Mỏ Cày - Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Mỏ Cày QL.60
Cống Rạch Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày - Ranh với xã Tân Thành Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Xã Mỏ Cày QL 60
Thửa 127 và thửa 69 tờ 84 - Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Mỏ Cày QL 60
Ngã 3 lộ An Hòa - Ngã 3 QL 60 - HL 20
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Xã Mỏ Cày QL 60
Thửa 25 tờ 105 và thửa 427 tờ 87 - Ngã ba lộ An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Xã Mỏ Cày QL.57
Cầu Ông Đình - Cầu Kênh Ngang
Đất SX-KD nông thôn 3.375.000 2.025.000 1.350.000 1.012.500
Xã Mỏ Cày QL.57
Cầu Kênh Ngang - Ranh xã Tân Thành Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Xã Mỏ Cày QL.57
Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều
Đất SX-KD nông thôn 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.710.000
Xã Mỏ Cày Quốc lộ 57
Ngã ba QL.60 - Cầu Ông Đình
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Xã Mỏ Cày Quốc lộ 57
Ngã ba Thom - Cầu Mương Điều
Đất SX-KD nông thôn 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.710.000
Xã Mỏ Cày Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL60 xã Mỏ Cày
QL60 (ngã tư chín Dậu) - Tuyến tránh QL 60 mới
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Xã Mỏ Cày Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày
Ngã 4 Quốc lộ 60 - Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m
Đất SX-KD nông thôn 2.025.000 1.215.000 810.000 607.500
Xã Mỏ Cày Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày
Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) - Ranh giới xã Tân Thành Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Mỏ Cày Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)
Ngã tư Quốc lộ 60 cũ - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Mỏ Cày ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
Ngã ba QL.60 - Cầu Thom
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Mỏ Cày ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
Ngã ba đường vào cầu Thom - Cầu Tàu Thom
Đất SX-KD nông thôn 3.375.000 2.025.000 1.350.000 1.012.500
Xã Mỏ Cày Chợ Thom
Miếu Bà Thơm - Đường Cầu Góc
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Mỏ Cày Đường D9 (đường nối tuyến tránh địa phận xã Tân Hội đến QL57)
Tuyến tránh QL60 - QL57
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Mỏ Cày Đường Bùi Quang Chiêu 2
Tuyến tránh QL60 - giáp ranh ấp 4 và ấp 5 (Thửa 123 tờ 83 và thửa 203 tờ 84)
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Xã Mỏ Cày Đường ĐA.01 ấp Hội Thành
Quốc lộ 57 - Giáp xã Tân Thành Bình
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Đường ĐX.05 ấp Phú Quới
QL 60 (mới) - ĐX.04
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Đường Tổ NDTQ số 15,16 ấp Vĩnh Hòa
Cống SaKe - ĐX.01
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Đường Tổ NDTQ số 19 ấp Phú Quới
Ấp Phú Quới - Khu phố 7
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Đường ĐX.01 (Làng Nghề Vĩnh Khánh)
Đường huyện 20 - Hết ranh ấp Hội An
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Đường ĐA.03 (ấp An Bình)
Quốc lộ 60 - ĐX.01 (đường Làng nghề)
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Khu Tái định cư Tân Phước xã Mỏ Cày
Trọn khu -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Mỏ Cày Khu Tái định cư An Thạnh xã Mỏ Cày
Trọn khu -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.350.000 900.000 675.000
Xã Mỏ Cày ĐX 01 (Tân Hội)
ĐX 02 - Giáp ranh xã Nhuận Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày ĐX 02 (An Thạnh)
ĐX 03 - Giáp ranh xã Thành Thới
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày ĐX 03 (Đa Phươc Hội cũ)
QL 57 - Giáp ranh xã Đồng Khởi
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày ĐA 01 (An Thạnh)
Cầu Đình - Lộ Làng nghề
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày ĐA 03 (An Thạnh)
QL 60 - Lộ Làng nghề
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Đường Làng nghề
Ranh ấp 5 - Tuyến tránh QL 60
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Đường Làng nghề
Tuyến tránh QL 60 - Cầu Phạm Văn Lơ
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày ĐX 02 (Tân Hội)
QL 57 - ĐX 01
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày ĐX 04 (Tân Hội)
QL 57 - ĐX 05
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày ĐX 03 (Tân Hội)
QL 57 - Giáp ranh xã Tân Thành Bình
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Các đường nhựa, đường dal còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỏ Cày Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 435.000 261.000 174.000 130.500
Xã Mỏ Cày Xã Mỏ Cày
-
Đất trồng lúa 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Mỏ Cày Xã Mỏ Cày
-
Đất trồng cây hàng năm 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Mỏ Cày Xã Mỏ Cày
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Mỏ Cày Xã Mỏ Cày
-
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Mỏ Cày Xã Mỏ Cày
-
Đất nuôi trồng thủy sản 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Mỏ Cày Xã Mỏ Cày
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Đình Chiểu
Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 290m
Đất ở nông thôn 8.100.000 4.860.000 3.240.000 2.430.000
Xã Mỏ Cày Đường Công Lý
Ngã tư cầu Mỏ Cày - Hết ranh chi điện lực
Đất ở nông thôn 8.100.000 4.860.000 3.240.000 2.430.000
Xã Mỏ Cày Đường Lê Lai
Ngã ba QL60 - Trọn đường dài 313m
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.740.000 3.160.000 2.370.000
Xã Mỏ Cày Đường Trương Vĩnh Ký
Ngã ba QL60 - Hết ranh Ngân hàng cũ
Đất ở nông thôn 8.100.000 4.860.000 3.240.000 2.430.000
Xã Mỏ Cày Đường Bùi Quang Chiêu
Ngã tư QL60 - Trọn đường dài 273m
Đất ở nông thôn 13.400.000 8.040.000 5.360.000 4.020.000
Xã Mỏ Cày Đường Phan Thanh Giản
Ngã ba đường Công Lý - Trọn đường dài 242m
Đất ở nông thôn 7.100.000 4.260.000 2.840.000 2.130.000
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du
Ngã ba đường Lê Lai - Ngã ba chợ cá
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.360.000 2.520.000
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du
Ngã ba chợ cá - Cầu 17/1
Đất ở nông thôn 6.700.000 4.020.000 2.680.000 2.010.000
Xã Mỏ Cày Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ)
Ngã ba đường Nguyễn Du - Đến giáp sông Mỏ Cày
Đất ở nông thôn 6.700.000 4.020.000 2.680.000 2.010.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
Ngã tư cầu Mỏ Cày - Cống đình Hội Yên
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
Cống đình Hội Yên - Ngã ba đường vào VKSND khu vực 9
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 1.020.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)
Ngã tư QL60 - Hết ranh ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới
Cống Chùa Bà - Thửa 10 và thửa 12 tờ 116
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Mỏ Cày Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)
Cầu Mỏ Cày - Hết đường lộ nhựa
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Mỏ Cày ĐH.22 (cũ)
Ngã ba QL.57 - Cầu 17/1
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.710.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỏ Cày

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mỏ Cày, Xã An Thạnh (huyện Mỏ Cày Nam), Xã Tân Hội, Xã Đa Phước Hội (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỏ Cày theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mỏ Cày có diện tích tự nhiên 38,89 km² với quy mô dân số 49.852 người, mật độ dân cư đạt 1.281,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỏ Cày được đặt tại UBND thị trấn Mỏ Cày, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỏ Cày không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Mỏ Cày là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long là 13.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 1.893.336 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1092 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?