Bảng giá đất xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Mộ Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mộ Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Mộ Đức năm 2026

Khu vực: xã Mộ Đức.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 16.680.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 16.680.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường 23/3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - đến đường Lê Văn Sỹ
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Dầm
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía nam kênh S22B - đến phía Bắc cầu Bà Trà
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1
đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc - đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Văn Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Quang Đại - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Trần Cẩm - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Mậu Phó - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Tín - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2
đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - đến phía Đông đường sắt
Đất ở nông thôn 7.940.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức cũ rộng 18,25m (tuyến số 1 và tuyến số 2) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 7.940.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới xã Mỏ Cày - đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân cũ)
Đất ở nông thôn 7.940.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Du - Khu vực 2
Đoạn từ đường Trần Thị Hiệp đi vào hướng Nam - đến nút giao với đường Nguyễn Nghiêm
Đất ở nông thôn 7.480.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu - Khu vực 2
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3
Đất ở nông thôn 7.480.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 7.480.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 7.480.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 7.480.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 2
đoạn từ đường 23/3 - đến giáp đường Nam Đàn
Đất ở nông thôn 7.480.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 7.480.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Khu vực 2
đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất ở nông thôn 7.480.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu - Khu vực 2
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Nguyễn Thiệu
Đất ở nông thôn 7.480.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 5.750.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - đến đường Nguyễn Nghiêm
Đất ở nông thôn 5.750.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 5.750.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2
đoạn từ giáp xã Mỏ Cày - đến hết ranh giới dự án KDC Phước Chánh
Đất ở nông thôn 5.180.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 5.180.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 5.180.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Toại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Khu vực 3
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.030.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3,4,5,6,7,8,9,10,11) - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.030.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.030.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.030.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.030.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3
đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - đến ngã ba nhà ông Khanh
Đất ở nông thôn 4.030.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 4.030.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - đến giáp cầu vượt cao tốc ĐH38
Đất ở nông thôn 4.030.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 3.450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m (địa giới thị trấn Mộ Đức cũ) - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 3.450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 3.450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3
đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - đến ngã ba ông Trần Sơn Đức
Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phước Luông (tiếp giáp đường tỉnh 624C) - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 3
đoạn từ nhà ông Trần Sơn Đức - đến cầu vượt Cao tốc ĐH35
Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 3
đoạn từ KDC Chợ Đường Mương-Cây Ké-Đồng Cát Suối Bùn -
Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Đường Mương (tiếp giáp đường huyện Thi Phổ - Phước Hòa) - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3
đoạn từ cầu vượt ĐH38-1 - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3
đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến đập Phước Khánh
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Ga, mặt tiền tuyến đường đầu nối với tuyến đường huyện 624C - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 2.070.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) (điểm đầu cách Quốc lộ 1A từ 200m trở lên) - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.730.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM hoặc xâm nhập nhựa - Khu vực 4
đoạn từ trung tâm trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m -
Đất ở nông thôn 1.730.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Chợ Ga - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.730.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 1A – Đập Đôn Lương - đến giáp đường tránh Đông
Đất ở nông thôn 1.730.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến giáp suối Mơ - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.730.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà. - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu. - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 4
đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - đến ngã 3 (nhà bà Min).
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến khép kín khu dân cư đấu giá - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 4
đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền - Khu vực 4
đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông còn lại thuộc Khu dân cư Chợ Đường Mương - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 4
đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách đường BTXM dưới 3m không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất dưới 3m nối và cách đường BTXM khác không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM dưới 2m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng 6m trở lên đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa - đến ngã tư cây Da (đường vào Hố Vực)
Đất ở nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 4
đoạn từ ngã tư cây Da - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Đất ở nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 6.672.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường 23/3 - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 4.372.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3
Đất TM-DV nông thôn 4.372.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - đến đường Lê Văn Sỹ
Đất TM-DV nông thôn 4.372.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Dầm
Đất TM-DV nông thôn 4.372.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 4.372.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc
Đất TM-DV nông thôn 4.372.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía nam kênh S22B - đến phía Bắc cầu Bà Trà
Đất TM-DV nông thôn 4.372.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1
đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc - đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên
Đất TM-DV nông thôn 4.372.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Văn Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Quang Đại - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Trần Cẩm - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Mậu Phó - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Tín - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2
đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - đến phía Đông đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 3.176.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức cũ rộng 18,25m (tuyến số 1 và tuyến số 2) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 3.176.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới xã Mỏ Cày - đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.176.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Du - Khu vực 2
Đoạn từ đường Trần Thị Hiệp đi vào hướng Nam - đến nút giao với đường Nguyễn Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 2.992.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu - Khu vực 2
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3
Đất TM-DV nông thôn 2.992.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.992.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.992.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.992.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 2
đoạn từ đường 23/3 - đến giáp đường Nam Đàn
Đất TM-DV nông thôn 2.992.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.992.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Khu vực 2
đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất TM-DV nông thôn 2.992.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu - Khu vực 2
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Nguyễn Thiệu
Đất TM-DV nông thôn 2.992.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - đến đường Nguyễn Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2
đoạn từ giáp xã Mỏ Cày - đến hết ranh giới dự án KDC Phước Chánh
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Toại - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Khu vực 3
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.612.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3,4,5,6,7,8,9,10,11) - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.612.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.612.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.612.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.612.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3
đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - đến ngã ba nhà ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn 1.612.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.612.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - đến giáp cầu vượt cao tốc ĐH38
Đất TM-DV nông thôn 1.612.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m (địa giới thị trấn Mộ Đức cũ) - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3
đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - đến ngã ba ông Trần Sơn Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phước Luông (tiếp giáp đường tỉnh 624C) - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 3
đoạn từ nhà ông Trần Sơn Đức - đến cầu vượt Cao tốc ĐH35
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 3
đoạn từ KDC Chợ Đường Mương-Cây Ké-Đồng Cát Suối Bùn -
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Đường Mương (tiếp giáp đường huyện Thi Phổ - Phước Hòa) - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3
đoạn từ cầu vượt ĐH38-1 - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3
đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến đập Phước Khánh
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Ga, mặt tiền tuyến đường đầu nối với tuyến đường huyện 624C - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 828.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) (điểm đầu cách Quốc lộ 1A từ 200m trở lên) - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM hoặc xâm nhập nhựa - Khu vực 4
đoạn từ trung tâm trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m -
Đất TM-DV nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Chợ Ga - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 1A – Đập Đôn Lương - đến giáp đường tránh Đông
Đất TM-DV nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến giáp suối Mơ - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà. - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu. - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 4
đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - đến ngã 3 (nhà bà Min).
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến khép kín khu dân cư đấu giá - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 4
đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền - Khu vực 4
đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông còn lại thuộc Khu dân cư Chợ Đường Mương - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 4
đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách đường BTXM dưới 3m không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất dưới 3m nối và cách đường BTXM khác không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM dưới 2m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng 6m trở lên đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa - đến ngã tư cây Da (đường vào Hố Vực)
Đất TM-DV nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 4
đoạn từ ngã tư cây Da - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Đất TM-DV nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 5.004.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường 23/3 - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3
Đất SX-KD nông thôn 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - đến đường Lê Văn Sỹ
Đất SX-KD nông thôn 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Dầm
Đất SX-KD nông thôn 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc
Đất SX-KD nông thôn 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía nam kênh S22B - đến phía Bắc cầu Bà Trà
Đất SX-KD nông thôn 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1
đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc - đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên
Đất SX-KD nông thôn 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Văn Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Quang Đại - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Trần Cẩm - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Mậu Phó - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Tín - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2
đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - đến phía Đông đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 2.382.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức cũ rộng 18,25m (tuyến số 1 và tuyến số 2) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 2.382.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới xã Mỏ Cày - đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.382.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Du - Khu vực 2
Đoạn từ đường Trần Thị Hiệp đi vào hướng Nam - đến nút giao với đường Nguyễn Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu - Khu vực 2
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3
Đất SX-KD nông thôn 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 2
đoạn từ đường 23/3 - đến giáp đường Nam Đàn
Đất SX-KD nông thôn 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Khu vực 2
đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu - Khu vực 2
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Nguyễn Thiệu
Đất SX-KD nông thôn 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - đến đường Nguyễn Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2
đoạn từ giáp xã Mỏ Cày - đến hết ranh giới dự án KDC Phước Chánh
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Toại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Khu vực 3
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3,4,5,6,7,8,9,10,11) - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3
đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - đến ngã ba nhà ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - đến giáp cầu vượt cao tốc ĐH38
Đất SX-KD nông thôn 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.035.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m (địa giới thị trấn Mộ Đức cũ) - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.035.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 1.035.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3
đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - đến ngã ba ông Trần Sơn Đức
Đất SX-KD nông thôn 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phước Luông (tiếp giáp đường tỉnh 624C) - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 3
đoạn từ nhà ông Trần Sơn Đức - đến cầu vượt Cao tốc ĐH35
Đất SX-KD nông thôn 828.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 3
đoạn từ KDC Chợ Đường Mương-Cây Ké-Đồng Cát Suối Bùn -
Đất SX-KD nông thôn 828.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Đường Mương (tiếp giáp đường huyện Thi Phổ - Phước Hòa) - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 828.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3
đoạn từ cầu vượt ĐH38-1 - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3
đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến đập Phước Khánh
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Ga, mặt tiền tuyến đường đầu nối với tuyến đường huyện 624C - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 621.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) (điểm đầu cách Quốc lộ 1A từ 200m trở lên) - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM hoặc xâm nhập nhựa - Khu vực 4
đoạn từ trung tâm trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m -
Đất SX-KD nông thôn 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Chợ Ga - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 1A – Đập Đôn Lương - đến giáp đường tránh Đông
Đất SX-KD nông thôn 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến giáp suối Mơ - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà. - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu. - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 4
đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - đến ngã 3 (nhà bà Min).
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến khép kín khu dân cư đấu giá - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 4
đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền - Khu vực 4
đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông còn lại thuộc Khu dân cư Chợ Đường Mương - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 4
đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách đường BTXM dưới 3m không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất dưới 3m nối và cách đường BTXM khác không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM dưới 2m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng 6m trở lên đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa - đến ngã tư cây Da (đường vào Hố Vực)
Đất SX-KD nông thôn 243.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 4
đoạn từ ngã tư cây Da - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Đất SX-KD nông thôn 243.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 243.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 243.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú
Đất Khoáng sản 5.004.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường 23/3 - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3
Đất Khoáng sản 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - đến đường Lê Văn Sỹ
Đất Khoáng sản 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Dầm
Đất Khoáng sản 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc
Đất Khoáng sản 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía nam kênh S22B - đến phía Bắc cầu Bà Trà
Đất Khoáng sản 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1
đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc - đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên
Đất Khoáng sản 3.279.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Văn Xuân - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Quang Đại - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Trần Cẩm - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Mậu Phó - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Tín - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2
đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - đến phía Đông đường sắt
Đất Khoáng sản 2.382.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức cũ rộng 18,25m (tuyến số 1 và tuyến số 2) - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 2.382.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới xã Mỏ Cày - đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân cũ)
Đất Khoáng sản 2.382.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Du - Khu vực 2
Đoạn từ đường Trần Thị Hiệp đi vào hướng Nam - đến nút giao với đường Nguyễn Nghiêm
Đất Khoáng sản 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu - Khu vực 2
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3
Đất Khoáng sản 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 2
đoạn từ đường 23/3 - đến giáp đường Nam Đàn
Đất Khoáng sản 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Khu vực 2
đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất Khoáng sản 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu - Khu vực 2
Đoạn từ đường 23/3 - đến đường Nguyễn Thiệu
Đất Khoáng sản 2.244.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 1.725.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - đến đường Nguyễn Nghiêm
Đất Khoáng sản 1.725.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 1.725.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2
đoạn từ giáp xã Mỏ Cày - đến hết ranh giới dự án KDC Phước Chánh
Đất Khoáng sản 1.554.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 1.554.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 1.554.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Toại - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Khu vực 3
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam
Đất Khoáng sản 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.380.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3,4,5,6,7,8,9,10,11) - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3
đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - đến ngã ba nhà ông Khanh
Đất Khoáng sản 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - đến giáp cầu vượt cao tốc ĐH38
Đất Khoáng sản 1.209.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.035.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m (địa giới thị trấn Mộ Đức cũ) - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.035.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 1.035.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3
đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - đến ngã ba ông Trần Sơn Đức
Đất Khoáng sản 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phước Luông (tiếp giáp đường tỉnh 624C) - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 966.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 864.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 3
đoạn từ nhà ông Trần Sơn Đức - đến cầu vượt Cao tốc ĐH35
Đất Khoáng sản 828.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 3
đoạn từ KDC Chợ Đường Mương-Cây Ké-Đồng Cát Suối Bùn -
Đất Khoáng sản 828.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Đường Mương (tiếp giáp đường huyện Thi Phổ - Phước Hòa) - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 828.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3
đoạn từ cầu vượt ĐH38-1 - đến giáp ranh giới xã Lân Phong
Đất Khoáng sản 690.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3
đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến đập Phước Khánh
Đất Khoáng sản 690.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 690.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Ga, mặt tiền tuyến đường đầu nối với tuyến đường huyện 624C - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 690.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 621.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) (điểm đầu cách Quốc lộ 1A từ 200m trở lên) - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM hoặc xâm nhập nhựa - Khu vực 4
đoạn từ trung tâm trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m -
Đất Khoáng sản 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Chợ Ga - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 1A – Đập Đôn Lương - đến giáp đường tránh Đông
Đất Khoáng sản 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến giáp suối Mơ - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 519.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà. - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu. - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 4
đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - đến ngã 3 (nhà bà Min).
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến khép kín khu dân cư đấu giá - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 4
đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền)
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền - Khu vực 4
đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông còn lại thuộc Khu dân cư Chợ Đường Mương - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 4
đoạn còn lại -
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách đường BTXM dưới 3m không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất dưới 3m nối và cách đường BTXM khác không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM dưới 2m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đất rộng 6m trở lên đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 345.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa - đến ngã tư cây Da (đường vào Hố Vực)
Đất Khoáng sản 243.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 4
đoạn từ ngã tư cây Da - đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Đất Khoáng sản 243.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 243.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 243.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m không nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 174.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 174.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Xã Mộ Đức
-
Đất trồng lúa 69.000 66.000 63.000 0
Xã Mộ Đức Xã Mộ Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 69.000 66.000 63.000 0
Xã Mộ Đức Xã Mộ Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 69.000 66.000 63.000 0
Xã Mộ Đức Xã Mộ Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 62.000 59.000 0
Xã Mộ Đức Xã Mộ Đức
-
Đất rừng sản xuất 52.000 49.000 47.000 0
Xã Mộ Đức Xã Mộ Đức
-
Đất rừng đặc dụng 52.000 49.000 47.000 0
Xã Mộ Đức Xã Mộ Đức
-
Đất rừng phòng hộ 52.000 49.000 47.000 0
Xã Mộ Đức Xã Mộ Đức
-
Đất nông nghiệp khác 69.000 66.000 63.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 16.680.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường 23/3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - đến đường Lê Văn Sỹ
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến cầu Dầm
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 1
đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1
đoạn từ phía nam kênh S22B - đến phía Bắc cầu Bà Trà
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1
đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc - đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên
Đất ở nông thôn 10.930.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Văn Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Lê Quang Đại - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Trần Cẩm - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Mậu Phó - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Mộ Đức Đất mặt tiền đường đường Nguyễn Tín - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mộ Đức

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mộ Đức, Xã Đức Hòa, Xã Đức Phú, Xã Đức Tân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mộ Đức theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mộ Đức có diện tích tự nhiên 76,17 km² với quy mô dân số 35.895 người, mật độ dân cư đạt 471,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mộ Đức được đặt tại Huyện ủy Mộ Đức (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mộ Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Mộ Đức là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi là 16.680.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 2.199.904 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1464 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?