Bảng giá đất xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Mộc Hóa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mộc Hóa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Mộc Hóa năm 2026
Khu vực: xã Mộc Hóa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 203.000 đến 2.180.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Ranh xã Tân Thạnh - Cầu 79 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Cầu Quảng Cụt - Ranh phường Kiến Tường |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 413.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 413.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 819 Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 - đến Cầu T1 |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Trần Văn Trà ĐT 817 - Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh T3 |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 396.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh T3 |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường bờ đông kênh T6 UBND xã Tân Thành - Kênh 79 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 399.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường cặp kênh trục II - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường 2/9 - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 427.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Cây Cám - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 427.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Tân Thiết - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường bờ Bắc Cà Gừa - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 290.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 301.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 290.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 290.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 290.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Thị Tự - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Võ Thị Tám - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 ĐT 817 - Hồ Thị Rằng |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Hồ Thị Rằng - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Thị Khéo - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Cụm Trung tâm Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Cụm dân cư 79 - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Cụm dân cư Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính xã Mộc Hóa Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Đường 30/4 - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Trần Văn Giàu - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Minh Đường - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Văn Tưởng - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Hà Tây Giang - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn An Ninh - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Hồng Sến - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Đặng Thị Mành - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Thái Bình - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Văn Của - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 290.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Kênh rạch còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 290.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Các vị trí đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Ranh xã Tân Thạnh - Cầu 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 733.600 | 419.200 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Cầu Quảng Cụt - Ranh phường Kiến Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | 330.400 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 268.800 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | 330.400 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 819 Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 - đến Cầu T1 |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 526.400 | 300.800 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 526.400 | 300.800 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Trần Văn Trà ĐT 817 - Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh T3 |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 554.400 | 316.800 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh T3 |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 386.400 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 487.200 | 278.400 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 487.200 | 278.400 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 386.400 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 302.400 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 246.400 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường bờ đông kênh T6 UBND xã Tân Thành - Kênh 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 319.200 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường cặp kênh trục II - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường 2/9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 341.600 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Cây Cám - |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 341.600 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Tân Thiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường bờ Bắc Cà Gừa - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 285.600 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 313.600 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 232.000 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 240.800 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 232.000 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 232.000 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 232.000 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Thị Tự - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Võ Thị Tám - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 ĐT 817 - Hồ Thị Rằng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Hồ Thị Rằng - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Thị Khéo - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Cụm Trung tâm Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Cụm dân cư 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Cụm dân cư Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính xã Mộc Hóa Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Đường 30/4 - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Trần Văn Giàu - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Minh Đường - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Văn Tưởng - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Hà Tây Giang - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn An Ninh - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Hồng Sến - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Đặng Thị Mành - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Thái Bình - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Văn Của - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.220.800 | 697.600 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 232.000 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Kênh rạch còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 232.000 | 232.000 | 232.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Các vị trí đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Ranh xã Tân Thạnh - Cầu 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 514.500 | 294.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài |
Đất SX-KD nông thôn | 917.000 | 641.900 | 366.800 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Cầu Quảng Cụt - Ranh phường Kiến Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 413.000 | 289.100 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.200 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 413.000 | 289.100 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 819 Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 - đến Cầu T1 |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 460.600 | 263.200 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 462.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 462.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 460.600 | 263.200 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 367.500 | 210.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Trần Văn Trà ĐT 817 - Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh T3 |
Đất SX-KD nông thôn | 693.000 | 485.100 | 277.200 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh T3 |
Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 609.000 | 426.300 | 243.600 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn |
Đất SX-KD nông thôn | 609.000 | 426.300 | 243.600 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn |
Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 215.600 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường bờ đông kênh T6 UBND xã Tân Thành - Kênh 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 279.300 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường cặp kênh trục II - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 462.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường 2/9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 298.900 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Cây Cám - |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 298.900 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Tân Thiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 269.500 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường bờ Bắc Cà Gừa - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 249.900 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 274.400 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 203.000 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 210.700 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 203.000 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 203.000 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 203.000 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Thị Tự - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Võ Thị Tám - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 ĐT 817 - Hồ Thị Rằng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Hồ Thị Rằng - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Thị Khéo - Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Cụm Trung tâm Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Cụm dân cư 79 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Cụm dân cư Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 462.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính xã Mộc Hóa Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Đường 30/4 - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Trần Văn Giàu - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Minh Đường - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Văn Tưởng - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Hà Tây Giang - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn An Ninh - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Hồng Sến - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Đặng Thị Mành - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Nguyễn Thái Bình - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường Lê Văn Của - Khu hành chính xã Mộc Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.200 | 610.400 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 203.000 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Kênh rạch còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 203.000 | 203.000 | 203.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Các vị trí đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Ranh xã Tân Thạnh - Cầu 79 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
QL 62 Cầu Quảng Cụt - Ranh phường Kiến Tường |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 872.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 413.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 413.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường tỉnh 819 Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 290.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 - đến Cầu T1 |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp lộ - Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 290.000 |
| XÃ MỘC HÓA |
Giáp kênh - Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 290.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mộc Hóa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thành, Xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa), Thị trấn Bình Phong Thạnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mộc Hóa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mộc Hóa có diện tích tự nhiên 135.182 km² với quy mô dân số 25.354 người, mật độ dân cư đạt 187,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mộc Hóa được đặt tại Ấp Bình Phong Thạnh 2, xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mộc Hóa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Mộc Hóa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
