Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Mù Cang Chải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mù Cang Chải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Mù Cang Chải năm 2026

Khu vực: xã Mù Cang Chải.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 12.870.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh
Đất TM-DV 2.380.000 952.000 476.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đất TM-DV 2.760.000 1.104.000 552.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ)
Đất TM-DV 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà
Đất TM-DV 2.430.000 972.000 486.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đất TM-DV 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đất TM-DV 10.140.000 4.056.000 2.028.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đất TM-DV 12.870.000 5.148.000 2.574.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ)
Đất TM-DV 12.210.000 4.884.000 2.442.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn thông
Đất TM-DV 12.600.000 5.040.000 2.520.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đất TM-DV 8.580.000 3.432.000 1.716.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Đương
Đất TM-DV 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đất TM-DV 5.610.000 2.244.000 1.122.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đất TM-DV 4.290.000 1.716.000 858.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang
Đất TM-DV 5.220.000 2.088.000 1.044.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh
Đất TM-DV 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Pàng Tớ Dày
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) - đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Nậm Kim
Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh
Đất TM-DV 2.340.000 936.000 468.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Nậm Kim
Đoạn từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Thôn 5
Đất TM-DV 1.950.000 780.000 390.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Bản Thái
Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn
Đất TM-DV 1.950.000 780.000 390.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường La Phu Khơ
Đoạn đường từ đầu cầu cứng La Pu Khơ - đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ)
Đất TM-DV 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Kim Nọi
Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan - đến Bản Dào Xa
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Sơn Tra
Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là
Đất TM-DV 4.620.000 1.848.000 924.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Sơn Tra
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê
Đất TM-DV 4.680.000 1.872.000 936.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Nậm Mơ
Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang
Đất TM-DV 1.950.000 780.000 390.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
Đất TM-DV 1.950.000 780.000 390.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường nội bộ khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải -
Đất TM-DV 3.700.000 1.480.000 740.000 0
Xã Mù Cang Chải Khu trung tâm xã
-
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Mù Cang Chải Khu vực các điểm cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải
-
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Mù Cang Chải Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải
-
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ)
-
Đất TM-DV 250.000 100.000 50.000 0
Xã Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ)
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Từ đầu cầu Si Mơ - đến giáp nhà ông Khang A Xà
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Từ đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hờ Su Già
Đất SX-KD 1.930.000 772.000 386.000 0
Xã Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Từ đoạn tiếp theo - đến cầu trắng (hạt 7)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh
Đất SX-KD 1.980.000 792.000 396.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đất SX-KD 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ)
Đất SX-KD 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà
Đất SX-KD 2.030.000 812.000 406.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đất SX-KD 1.880.000 752.000 376.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đất SX-KD 8.450.000 3.380.000 1.690.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đất SX-KD 10.730.000 4.292.000 2.146.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ)
Đất SX-KD 10.180.000 4.072.000 2.036.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn thông
Đất SX-KD 10.500.000 4.200.000 2.100.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đất SX-KD 7.150.000 2.860.000 1.430.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Đương
Đất SX-KD 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đất SX-KD 4.680.000 1.872.000 936.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đất SX-KD 3.580.000 1.432.000 716.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang
Đất SX-KD 4.350.000 1.740.000 870.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh
Đất SX-KD 4.250.000 1.700.000 850.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Pàng Tớ Dày
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) - đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Nậm Kim
Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh
Đất SX-KD 1.950.000 780.000 390.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Nậm Kim
Đoạn từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Thôn 5
Đất SX-KD 1.630.000 652.000 326.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Bản Thái
Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn
Đất SX-KD 1.630.000 652.000 326.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường La Phu Khơ
Đoạn đường từ đầu cầu cứng La Pu Khơ - đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ)
Đất SX-KD 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Kim Nọi
Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan - đến Bản Dào Xa
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Sơn Tra
Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là
Đất SX-KD 3.850.000 1.540.000 770.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Sơn Tra
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê
Đất SX-KD 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Nậm Mơ
Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang
Đất SX-KD 1.630.000 652.000 326.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
Đất SX-KD 1.630.000 652.000 326.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường nội bộ khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải -
Đất SX-KD 3.090.000 1.236.000 618.000 0
Xã Mù Cang Chải Khu trung tâm xã
-
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Mù Cang Chải Khu vực các điểm cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải
-
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Mù Cang Chải Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải
-
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ)
-
Đất SX-KD 210.000 84.000 42.000 0
Xã Mù Cang Chải Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ)
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Mù Cang Chải Xã Mù Cang Chải
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Mù Cang Chải Xã Mù Cang Chải
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Mù Cang Chải Xã Mù Cang Chải
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Mù Cang Chải Xã Mù Cang Chải
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Mù Cang Chải Xã Mù Cang Chải
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Mù Cang Chải Xã Mù Cang Chải
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Mù Cang Chải Xã Mù Cang Chải
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Mù Cang Chải Quốc lộ 32
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh
Đất TM-DV 2.380.000 952.000 476.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đất TM-DV 2.760.000 1.104.000 552.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ)
Đất TM-DV 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà
Đất TM-DV 2.430.000 972.000 486.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đất TM-DV 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đất TM-DV 10.140.000 4.056.000 2.028.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đất TM-DV 12.870.000 5.148.000 2.574.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ)
Đất TM-DV 12.210.000 4.884.000 2.442.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn thông
Đất TM-DV 12.600.000 5.040.000 2.520.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đất TM-DV 8.580.000 3.432.000 1.716.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Đương
Đất TM-DV 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đất TM-DV 5.610.000 2.244.000 1.122.000 0
Xã Mù Cang Chải Đường Hoàng Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đất TM-DV 4.290.000 1.716.000 858.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mù Cang Chải

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mù Cang Chải theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mù Cang Chải có diện tích tự nhiên 146,95 km² với quy mô dân số 14.773 người, mật độ dân cư đạt 100,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mù Cang Chải được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mù Cang Chải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Mù Cang Chải là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mù Cang Chải, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai là 12.870.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.744.879 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1139 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?