Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Mù Cang Chải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mù Cang Chải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Mù Cang Chải năm 2026
Khu vực: xã Mù Cang Chải.
Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 12.870.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh | Đất TM-DV | 2.380.000 | 952.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm | Đất TM-DV | 2.760.000 | 1.104.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ) | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà | Đất TM-DV | 2.430.000 | 972.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường | Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm) | Đất TM-DV | 10.140.000 | 4.056.000 | 2.028.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm) | Đất TM-DV | 12.870.000 | 5.148.000 | 2.574.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ) | Đất TM-DV | 12.210.000 | 4.884.000 | 2.442.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn thông | Đất TM-DV | 12.600.000 | 5.040.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc | Đất TM-DV | 8.580.000 | 3.432.000 | 1.716.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Đương | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng | Đất TM-DV | 5.610.000 | 2.244.000 | 1.122.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện | Đất TM-DV | 4.290.000 | 1.716.000 | 858.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang | Đất TM-DV | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.044.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh | Đất TM-DV | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Pàng Tớ Dày Đoạn từ ngã ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) - đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5 | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Nậm Kim Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh | Đất TM-DV | 2.340.000 | 936.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Nậm Kim Đoạn từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Thôn 5 | Đất TM-DV | 1.950.000 | 780.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Bản Thái Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn | Đất TM-DV | 1.950.000 | 780.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường La Phu Khơ Đoạn đường từ đầu cầu cứng La Pu Khơ - đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ) | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Kim Nọi Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan - đến Bản Dào Xa | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Sơn Tra Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là | Đất TM-DV | 4.620.000 | 1.848.000 | 924.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Sơn Tra Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê | Đất TM-DV | 4.680.000 | 1.872.000 | 936.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Nậm Mơ Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang | Đất TM-DV | 1.950.000 | 780.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng | Đất TM-DV | 1.950.000 | 780.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai Đường nội bộ khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải - | Đất TM-DV | 3.700.000 | 1.480.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Khu trung tâm xã - | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Khu vực các điểm cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải - | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải - | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ) - | Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ) - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Từ đầu cầu Si Mơ - đến giáp nhà ông Khang A Xà | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Từ đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hờ Su Già | Đất SX-KD | 1.930.000 | 772.000 | 386.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Từ đoạn tiếp theo - đến cầu trắng (hạt 7) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh | Đất SX-KD | 1.980.000 | 792.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm | Đất SX-KD | 2.300.000 | 920.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ) | Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà | Đất SX-KD | 2.030.000 | 812.000 | 406.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường | Đất SX-KD | 1.880.000 | 752.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm) | Đất SX-KD | 8.450.000 | 3.380.000 | 1.690.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm) | Đất SX-KD | 10.730.000 | 4.292.000 | 2.146.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ) | Đất SX-KD | 10.180.000 | 4.072.000 | 2.036.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn thông | Đất SX-KD | 10.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc | Đất SX-KD | 7.150.000 | 2.860.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Đương | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng | Đất SX-KD | 4.680.000 | 1.872.000 | 936.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện | Đất SX-KD | 3.580.000 | 1.432.000 | 716.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang | Đất SX-KD | 4.350.000 | 1.740.000 | 870.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh | Đất SX-KD | 4.250.000 | 1.700.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Pàng Tớ Dày Đoạn từ ngã ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) - đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5 | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Nậm Kim Đoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh | Đất SX-KD | 1.950.000 | 780.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Nậm Kim Đoạn từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Thôn 5 | Đất SX-KD | 1.630.000 | 652.000 | 326.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Bản Thái Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn | Đất SX-KD | 1.630.000 | 652.000 | 326.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường La Phu Khơ Đoạn đường từ đầu cầu cứng La Pu Khơ - đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ) | Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Kim Nọi Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan - đến Bản Dào Xa | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Sơn Tra Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là | Đất SX-KD | 3.850.000 | 1.540.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Sơn Tra Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê | Đất SX-KD | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Nậm Mơ Từ nhà ông Quỳnh Hương - đến hết đất nhà máy nước | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai Đường từ nhà ông Hòa - đến hết đất nhà bà Phương Giang | Đất SX-KD | 1.630.000 | 652.000 | 326.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai Đường từ nhà ông Thiên - đến hết đất nhà ông Nhất Phượng | Đất SX-KD | 1.630.000 | 652.000 | 326.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai Đường nội bộ khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải - | Đất SX-KD | 3.090.000 | 1.236.000 | 618.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Khu trung tâm xã - | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Khu vực các điểm cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải - | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải - | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ) - | Đất SX-KD | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ) - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Xã Mù Cang Chải - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Xã Mù Cang Chải - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Xã Mù Cang Chải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Xã Mù Cang Chải - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Xã Mù Cang Chải - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Xã Mù Cang Chải - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Xã Mù Cang Chải - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Quốc lộ 32 Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh | Đất TM-DV | 2.380.000 | 952.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm | Đất TM-DV | 2.760.000 | 1.104.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ) | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà | Đất TM-DV | 2.430.000 | 972.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường | Đất TM-DV | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm) | Đất TM-DV | 10.140.000 | 4.056.000 | 2.028.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm) | Đất TM-DV | 12.870.000 | 5.148.000 | 2.574.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ) | Đất TM-DV | 12.210.000 | 4.884.000 | 2.442.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn thông | Đất TM-DV | 12.600.000 | 5.040.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc | Đất TM-DV | 8.580.000 | 3.432.000 | 1.716.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Đương | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng | Đất TM-DV | 5.610.000 | 2.244.000 | 1.122.000 | 0 |
| Xã Mù Cang Chải |
Đường Hoàng Liên Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện | Đất TM-DV | 4.290.000 | 1.716.000 | 858.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mù Cang Chải
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mù Cang Chải theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mù Cang Chải có diện tích tự nhiên 146,95 km² với quy mô dân số 14.773 người, mật độ dân cư đạt 100,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mù Cang Chải được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mù Cang Chải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Mù Cang Chải là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mù Cang Chải, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
