Bảng giá đất xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Mường Bi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Bi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Bi năm 2026

Khu vực: xã Mường Bi.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.300.000 1.320.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ
Đất ở nông thôn 1.210.000 720.000 260.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất ở nông thôn 1.210.000 720.000 260.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 436
Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 436
Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 440
Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 440
Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)
Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)
Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 260.000 0
Xã Mường Bi Tuyến đường ĐH50
Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)
Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)
Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 450
Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất ở nông thôn 720.000 600.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh
Ngã ba giao với đường Quốc lộ 6 - Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Đất ở nông thôn 720.000 600.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh
Gíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Nhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) - Hết đất nhà văn hóa xóm Khời
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) - Xóm Kem xã Phong Phú cũ
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) - Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) - Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) - Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương - Miếu thờ xóm Lũy Ải
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 - Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52)
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú - Mặt Hồ Trọng
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú)
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Nhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) - Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ - Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) - Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 300.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436
Ngã ba giao với đường QL6 - Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất ở nông thôn 810.000 650.000 400.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436
Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 300.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440
Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 300.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440
Cầu năm xóm Sơn Phú - Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Khu Tái định cư đường TL436
-
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Mường Bi Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 990.000 610.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào
Đất TM-DV nông thôn 4.930.000 2.470.000 990.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 990.000 610.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ
Đất TM-DV nông thôn 910.000 550.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 990.000 610.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất TM-DV nông thôn 910.000 550.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 436
Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 990.000 610.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 436
Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 990.000 610.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 440
Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 990.000 610.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 440
Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 990.000 610.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)
Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 990.000 610.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)
Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 260.000 200.000 0
Xã Mường Bi Tuyến đường ĐH50
Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)
Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 260.000 250.000 240.000 0
Xã Mường Bi Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)
Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 450
Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất TM-DV nông thôn 550.000 450.000 420.000 0
Xã Mường Bi Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh
Ngã ba giao với đường Quốc lộ 6 - Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Đất TM-DV nông thôn 550.000 450.000 420.000 0
Xã Mường Bi Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh
Gíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Nhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) - Hết đất nhà văn hóa xóm Khời
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) - Xóm Kem xã Phong Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) - Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) - Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) - Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương - Miếu thờ xóm Lũy Ải
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 - Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú - Mặt Hồ Trọng
Đất TM-DV nông thôn 260.000 250.000 240.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú)
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Nhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 250.000 240.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) - Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ - Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 250.000 240.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) - Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất TM-DV nông thôn 260.000 250.000 240.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436
Ngã ba giao với đường QL6 - Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất TM-DV nông thôn 610.000 470.000 360.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436
Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất TM-DV nông thôn 260.000 250.000 240.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440
Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất TM-DV nông thôn 260.000 250.000 240.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440
Cầu năm xóm Sơn Phú - Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 170.000 150.000 0
Xã Mường Bi Khu Tái định cư đường TL436
-
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Mường Bi Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 870.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.160.000 870.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 870.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 180.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 870.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 180.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 436
Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 870.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 436
Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 870.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 440
Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 870.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 440
Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 870.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)
Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 870.000 540.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)
Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 230.000 180.000 0
Xã Mường Bi Tuyến đường ĐH50
Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)
Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 230.000 210.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)
Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 450
Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 400.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh
Ngã ba giao với đường Quốc lộ 6 - Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 400.000 360.000 0
Xã Mường Bi Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh
Gíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Nhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) - Hết đất nhà văn hóa xóm Khời
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) - Xóm Kem xã Phong Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) - Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) - Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) - Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương - Miếu thờ xóm Lũy Ải
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 - Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 - Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú - Mặt Hồ Trọng
Đất SX-KD nông thôn 230.000 210.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) - Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Nhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) - Nhà Văn hóa xóm An Phú
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 230.000 210.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) - Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) - Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ - Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 230.000 210.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xóm
Ngã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) - Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất SX-KD nông thôn 230.000 210.000 200.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436
Ngã ba giao với đường QL6 - Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất SX-KD nông thôn 440.000 410.000 300.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436
Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất SX-KD nông thôn 230.000 210.000 200.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440
Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất SX-KD nông thôn 230.000 210.000 200.000 0
Xã Mường Bi Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440
Cầu năm xóm Sơn Phú - Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 140.000 0
Xã Mường Bi Khu Tái định cư đường TL436
-
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Mường Bi Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Mường Bi Xã Mường Bi
-
Đất trồng lúa 68.000 0 0 0
Xã Mường Bi Xã Mường Bi
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 0 0 0
Xã Mường Bi Xã Mường Bi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 0 0 0
Xã Mường Bi Xã Mường Bi
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Xã Mường Bi Xã Mường Bi
-
Đất rừng sản xuất 16.000 0 0 0
Xã Mường Bi Xã Mường Bi
-
Đất rừng phòng hộ 16.000 0 0 0
Xã Mường Bi Xã Mường Bi
-
Đất rừng đặc dụng 16.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng - Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) - Hết đất nhà ông Dương Văn Hào
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.300.000 1.320.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào - Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ
Đất ở nông thôn 1.210.000 720.000 260.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ - Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Quốc lộ 6
Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)
Đất ở nông thôn 1.210.000 720.000 260.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 436
Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 - Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 436
Đường rẽ vào núi Cột Cờ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 440
Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường Tỉnh lộ 440
Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)
Ngã ba giao với Quốc lộ 6 - Hết địa giới xã Phong Phú cũ
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.320.000 810.000 0
Xã Mường Bi Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)
Tiếp giáp xã Phong Phú cũ - Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 260.000 0
Xã Mường Bi Tuyến đường ĐH50
Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) - Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Bi Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)
Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 - Hết đất xã Phong Phú cũ
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 300.000 0
Xã Mường Bi Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)
Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ - Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 200.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Bi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường Bi theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mường Bi có diện tích tự nhiên 94,79 km² với quy mô dân số 20.931 người, mật độ dân cư đạt 220,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Bi được đặt tại Trụ sở UBND xã Mỹ Hòa cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường Bi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Mường Bi là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mường Bi, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ là 6.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ là khoảng 622.585 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (986 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?