Bảng giá đất xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Mường Hoa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Hoa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Hoa năm 2026

Khu vực: xã Mường Hoa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 350.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ)
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Ngã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Ngã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101
Đất ở nông thôn 250.000 230.000 210.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi
Đất ở nông thôn 210.000 190.000 180.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Đoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở nông thôn 210.000 190.000 180.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Ngã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9)
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Hết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Nhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Nhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi
-
Đất ở nông thôn 250.000 230.000 210.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Thửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) - Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) - Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 - Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 - Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 - Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 - Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Bến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 - Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã
Đất ở nông thôn 260.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 - Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 - Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 - Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan - Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Quy hoạch trụ sở Ủy ban - Nhà ông Thạng xóm Thung
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Khem xóm Ong - Nhà ông Niệu xóm Ong
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Liên xóm Ong - Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Vượng Mải - Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Tiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn - Nhà ông Đỏi (xóm Mu)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) - Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) - Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Thửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) - Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 210.000 190.000 180.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) - Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) - Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) - Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 270.000 250.000 220.000 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 270.000 240.000 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa
Đất TM-DV nông thôn 270.000 250.000 220.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 210.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi
Đất TM-DV nông thôn 270.000 250.000 220.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Ngã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi
Đất TM-DV nông thôn 250.000 210.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Ngã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140
Đất TM-DV nông thôn 250.000 210.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101
Đất TM-DV nông thôn 240.000 230.000 220.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi
Đất TM-DV nông thôn 170.000 160.000 150.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Đoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 160.000 150.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Ngã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9)
Đất TM-DV nông thôn 270.000 250.000 220.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Hết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 210.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Nhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Nhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 210.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 230.000 220.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Thửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) - Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) - Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 - Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 - Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 - Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 - Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Bến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 - Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã
Đất TM-DV nông thôn 210.000 180.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 - Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 - Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 - Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan - Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Quy hoạch trụ sở Ủy ban - Nhà ông Thạng xóm Thung
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Khem xóm Ong - Nhà ông Niệu xóm Ong
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Liên xóm Ong - Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Vượng Mải - Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Tiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn - Nhà ông Đỏi (xóm Mu)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) - Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) - Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Thửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) - Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 170.000 160.000 150.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) - Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) - Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) - Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 180.000 170.000 0
Xã Mường Hoa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 240.000 210.000 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa
Đất SX-KD nông thôn 240.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 190.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi
Đất SX-KD nông thôn 240.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Ngã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi
Đất SX-KD nông thôn 220.000 190.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Ngã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140
Đất SX-KD nông thôn 220.000 190.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101
Đất SX-KD nông thôn 230.000 220.000 210.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi
Đất SX-KD nông thôn 170.000 160.000 150.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Đoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 160.000 150.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Ngã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 220.000 200.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Hết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 190.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Nhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Nhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 190.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi
-
Đất SX-KD nông thôn 230.000 220.000 210.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Thửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) - Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ
Đất SX-KD nông thôn 190.000 160.000 140.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) - Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23
Đất SX-KD nông thôn 190.000 160.000 140.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 - Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD nông thôn 190.000 160.000 140.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 - Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD nông thôn 190.000 160.000 140.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 - Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8
Đất SX-KD nông thôn 190.000 160.000 140.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 - Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19
Đất SX-KD nông thôn 190.000 160.000 140.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Bến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 - Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19
Đất SX-KD nông thôn 190.000 160.000 140.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm
Đất SX-KD nông thôn 190.000 160.000 140.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã
Đất SX-KD nông thôn 190.000 160.000 140.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 - Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 - Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 - Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Ngã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan - Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Quy hoạch trụ sở Ủy ban - Nhà ông Thạng xóm Thung
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Khem xóm Ong - Nhà ông Niệu xóm Ong
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Liên xóm Ong - Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Vượng Mải - Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Tiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn - Nhà ông Đỏi (xóm Mu)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) - Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) - Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Thửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) - Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 170.000 160.000 150.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) - Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) - Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) - Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên thôn xóm
Nhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 170.000 160.000 0
Xã Mường Hoa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Mường Hoa Xã Mường Hoa
-
Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
Xã Mường Hoa Xã Mường Hoa
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 0 0 0
Xã Mường Hoa Xã Mường Hoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
Xã Mường Hoa Xã Mường Hoa
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Xã Mường Hoa Xã Mường Hoa
-
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Xã Mường Hoa Xã Mường Hoa
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Xã Mường Hoa Xã Mường Hoa
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ)
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đưởng tỉnh 435
Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Ngã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Ngã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101
Đất ở nông thôn 250.000 230.000 210.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi
Đất ở nông thôn 210.000 190.000 180.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xã
Đoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) -
Đất ở nông thôn 210.000 190.000 180.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Ngã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9)
Đất ở nông thôn 330.000 310.000 280.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Hết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Nhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường trục chính
Nhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 190.000 0
Xã Mường Hoa Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi
-
Đất ở nông thôn 250.000 230.000 210.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Hoa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường Hoa theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mường Hoa có diện tích tự nhiên 104,54 km² với quy mô dân số 8.563 người, mật độ dân cư đạt 81,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Hoa được đặt tại Trụ sở UBND xã Suối Hoa cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường Hoa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Mường Hoa là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mường Hoa, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ là 350.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ là khoảng 194.885 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1416 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?