Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Mường Khương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Khương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Mường Khương năm 2026
Khu vực: xã Mường Khương.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cổng chào thị trấn - đến ngã ba Hải Quan | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ ngã ba Hải quan - đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - đến hết thôn Lao Chải | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ giao điểm QL4 và QL4D - đến hết đất Nhà khách UBND xã | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ hết đất Nhà khách UBND xã - đến cầu đập tràn Tùng Lâu | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) - đến hết cây xăng Thắng Ngân | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cây xăng Thắng Ngân - đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng - đến đỉnh dốc Hàm Rồng | Đất ở | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng - | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ - | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) - đến cầu Na Đẩy | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm - đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy - đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo - | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 Từ Quốc lộ 4D - đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ Hải quan - đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ cầu Trắng - đến đường Thanh Niên | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) | Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ cầu Na Bủ - đến điểm giao lên thôn Dì Thàng | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ ngõ rẽ số nhà 555 - đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Na Khui Từ nhà khách UB xã - đến Quốc lộ 4 | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Sao Đỏ Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến ngã ba đường Sảng Chải | Đất ở | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Sao Đỏ Từ ngã ba Sảng Chải - đến cầu thác Sảng Chải | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Sao Đỏ Từ ngã ba Sảng Chải - đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) | Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Thanh Niên Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến trường THPT Mường Khương | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Thanh Niên Từ trường THPT số 1 Mường Khương - đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ - đến hết đất trạm vật tư cũ | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Từ trạm vật tư - đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - đến cầu Tùng Lâu | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Từ QL 4 - đến đất nhà ông Dương Dư | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Na Bủ Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Na Bủ Đoạn nối tiếp đường sau chợ - đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường bê tông TDP Mã Tuyển Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - đến đường Gốc Vải | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) - đến đường lên thôn Tả Chu Phùng | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ - đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ cầu thác Sảng Chải - đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) - đến đường sau hồ Na Đẩy | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ Cầu Na Khui - đến giáp đất sau trụ sở công an xã | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã - đến đường Giải Phóng 11-11 | Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ nhà ông Dũng Lan - đến sân vận động | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương - đến hồ Na Đẩy | Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ - | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ - | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - đến chân dốc Trung tâm Y tế | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở (Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) - đến đường Sảng Chải | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) - đến xí nghiệp nước | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - đến QL 4 | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Đề Quân | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - đến hết nhà ông Lù A Sáu | Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 409 - đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường nối từ cầu Trắng - đến phố Na Khui | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) - đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - đến hết đất tiểu khu cũ | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - đến hết khu chăn nuôi cũ | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đất nhà bà Chúc - đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | Đất ở | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đầu cầu Na Đẩy - đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m - đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) - | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Thôn Nhân Giống - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Thôn Sả Hồ - | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Điểm dân cư Ngam A - | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui - | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ cầu trắng - đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới - | Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương - | Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường liên thôn Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng - đến ngã ba giao với đường lên bãi rác | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường liên thôn Điểm dân cư C5 - đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường liên thôn đoạn từ QL4D - đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ cầu vào thôn Sín Chải - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A - | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản - đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn - đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cổng chào thị trấn - đến ngã ba Hải Quan | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ ngã ba Hải quan - đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - đến hết thôn Lao Chải | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ giao điểm QL4 và QL4D - đến hết đất Nhà khách UBND xã | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ hết đất Nhà khách UBND xã - đến cầu đập tràn Tùng Lâu | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) | Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) - đến hết cây xăng Thắng Ngân | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cây xăng Thắng Ngân - đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng - đến đỉnh dốc Hàm Rồng | Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng - | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ - | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) - đến cầu Na Đẩy | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm - đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy - đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo - | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 Từ Quốc lộ 4D - đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ Hải quan - đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ cầu Trắng - đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | Đất TM-DV | 3.960.000 | 1.584.000 | 792.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) | Đất TM-DV | 3.960.000 | 1.584.000 | 792.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ cầu Na Bủ - đến điểm giao lên thôn Dì Thàng | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ ngõ rẽ số nhà 555 - đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Na Khui Từ nhà khách UB xã - đến Quốc lộ 4 | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Sao Đỏ Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến ngã ba đường Sảng Chải | Đất TM-DV | 1.560.000 | 624.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Sao Đỏ Từ ngã ba Sảng Chải - đến cầu thác Sảng Chải | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Sao Đỏ Từ ngã ba Sảng Chải - đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) | Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Thanh Niên Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến trường THPT Mường Khương | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Thanh Niên Từ trường THPT số 1 Mường Khương - đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ - đến hết đất trạm vật tư cũ | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Từ trạm vật tư - đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - đến cầu Tùng Lâu | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Từ QL 4 - đến đất nhà ông Dương Dư | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Na Bủ Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Na Bủ Đoạn nối tiếp đường sau chợ - đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường bê tông TDP Mã Tuyển Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - đến đường Gốc Vải | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) - đến đường lên thôn Tả Chu Phùng | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ - đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ cầu thác Sảng Chải - đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) - đến đường sau hồ Na Đẩy | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ Cầu Na Khui - đến giáp đất sau trụ sở công an xã | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã - đến đường Giải Phóng 11-11 | Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ nhà ông Dũng Lan - đến sân vận động | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương - đến hồ Na Đẩy | Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ - | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ - | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - đến chân dốc Trung tâm Y tế | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở (Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) - đến đường Sảng Chải | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) - đến xí nghiệp nước | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - đến QL 4 | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Đề Quân | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - đến hết nhà ông Lù A Sáu | Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 409 - đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường nối từ cầu Trắng - đến phố Na Khui | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) - đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - đến hết đất tiểu khu cũ | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - đến hết khu chăn nuôi cũ | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đất nhà bà Chúc - đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | Đất TM-DV | 630.000 | 252.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đầu cầu Na Đẩy - đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m - đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) - | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Thôn Nhân Giống - | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Thôn Sả Hồ - | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Điểm dân cư Ngam A - | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui - | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ cầu trắng - đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới - | Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương - | Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường liên thôn Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng - đến ngã ba giao với đường lên bãi rác | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường liên thôn Điểm dân cư C5 - đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường liên thôn đoạn từ QL4D - đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ cầu vào thôn Sín Chải - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A - | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản - đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn - đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cổng chào thị trấn - đến ngã ba Hải Quan | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ ngã ba Hải quan - đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - đến hết thôn Lao Chải | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ giao điểm QL4 và QL4D - đến hết đất Nhà khách UBND xã | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ hết đất Nhà khách UBND xã - đến cầu đập tràn Tùng Lâu | Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) | Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) - đến hết cây xăng Thắng Ngân | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cây xăng Thắng Ngân - đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng - đến đỉnh dốc Hàm Rồng | Đất SX-KD | 630.000 | 252.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng - | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ - | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) - đến cầu Na Đẩy | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm - đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy - đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Tỉnh Lộ 154 Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo - | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 Từ Quốc lộ 4D - đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ Hải quan - đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ cầu Trắng - đến đường Thanh Niên | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) | Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ cầu Na Bủ - đến điểm giao lên thôn Dì Thàng | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 Từ ngõ rẽ số nhà 555 - đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Na Khui Từ nhà khách UB xã - đến Quốc lộ 4 | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Sao Đỏ Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến ngã ba đường Sảng Chải | Đất SX-KD | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Sao Đỏ Từ ngã ba Sảng Chải - đến cầu thác Sảng Chải | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Sao Đỏ Từ ngã ba Sảng Chải - đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) | Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Thanh Niên Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến trường THPT Mường Khương | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Thanh Niên Từ trường THPT số 1 Mường Khương - đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ - đến hết đất trạm vật tư cũ | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Từ trạm vật tư - đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - đến cầu Tùng Lâu | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Từ QL 4 - đến đất nhà ông Dương Dư | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Na Bủ Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phố Na Bủ Đoạn nối tiếp đường sau chợ - đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường bê tông TDP Mã Tuyển Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - đến đường Gốc Vải | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) - đến đường lên thôn Tả Chu Phùng | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ - đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ cầu thác Sảng Chải - đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) - đến đường sau hồ Na Đẩy | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ Cầu Na Khui - đến giáp đất sau trụ sở công an xã | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã - đến đường Giải Phóng 11-11 | Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ nhà ông Dũng Lan - đến sân vận động | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương - đến hồ Na Đẩy | Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ - | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ - | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - đến chân dốc Trung tâm Y tế | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở (Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) - đến đường Sảng Chải | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) - đến xí nghiệp nước | Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - đến QL 4 | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Đề Quân | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - đến hết nhà ông Lù A Sáu | Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 409 - đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường nối từ cầu Trắng - đến phố Na Khui | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) - đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - đến hết đất tiểu khu cũ | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - đến hết khu chăn nuôi cũ | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đất nhà bà Chúc - đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | Đất SX-KD | 530.000 | 212.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ đầu cầu Na Đẩy - đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m - đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) - | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Thôn Nhân Giống - | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Thôn Sả Hồ - | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Điểm dân cư Ngam A - | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui - | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Từ cầu trắng - đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới - | Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường nội thị Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương - | Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường liên thôn Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng - đến ngã ba giao với đường lên bãi rác | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường liên thôn Điểm dân cư C5 - đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Đường liên thôn đoạn từ QL4D - đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ cầu vào thôn Sín Chải - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A - | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản - đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn - đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Xã Mường Khương - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cổng chào thị trấn - đến ngã ba Hải Quan | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ ngã ba Hải quan - đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - đến hết thôn Lao Chải | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ giao điểm QL4 và QL4D - đến hết đất Nhà khách UBND xã | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ hết đất Nhà khách UBND xã - đến cầu đập tràn Tùng Lâu | Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) | Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) - đến hết cây xăng Thắng Ngân | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ cây xăng Thắng Ngân - đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng - đến đỉnh dốc Hàm Rồng | Đất ở | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Mường Khương |
Quốc Lộ 4D Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng - | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Khương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường Khương theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mường Khương có diện tích tự nhiên 169,2 km² với quy mô dân số 24.433 người, mật độ dân cư đạt 144,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Khương được đặt tại Tổ dân phố Sàng Chải, xã Mường Khương mới (Trụ sở UBND huyện Mường Khương hiện tại), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường Khương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Mường Khương là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mường Khương, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
