Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Mường Khương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Khương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Khương năm 2026

Khu vực: xã Mường Khương.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cổng chào thị trấn - đến ngã ba Hải Quan
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ ngã ba Hải quan - đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Đất ở1.400.000560.000280.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - đến hết thôn Lao Chải
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ giao điểm QL4 và QL4D - đến hết đất Nhà khách UBND xã
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ hết đất Nhà khách UBND xã - đến cầu đập tràn Tùng Lâu
Đất ở4.200.0001.680.000840.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)
Đất ở4.800.0001.920.000960.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) - đến hết cây xăng Thắng Ngân
Đất ở7.500.0003.000.0001.500.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cây xăng Thắng Ngân - đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)
Đất ở7.500.0003.000.0001.500.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng - đến đỉnh dốc Hàm Rồng
Đất ở1.250.000500.000250.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng -
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ -
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) - đến cầu Na Đẩy
Đất ở6.500.0002.600.0001.300.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm - đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy - đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
Đất ở300.000120.00060.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo -
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Mường Khương Phố Mã Tuyển 1
Từ Quốc lộ 4D - đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Đất ở3.500.0001.400.000700.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ Hải quan - đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ cầu Trắng - đến đường Thanh Niên
Đất ở6.500.0002.600.0001.300.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đất ở7.500.0003.000.0001.500.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
Đất ở6.600.0002.640.0001.320.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)
Đất ở6.600.0002.640.0001.320.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ cầu Na Bủ - đến điểm giao lên thôn Dì Thàng
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ ngõ rẽ số nhà 555 - đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Phố Na Khui
Từ nhà khách UB xã - đến Quốc lộ 4
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Mường Khương Phố Sao Đỏ
Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến ngã ba đường Sảng Chải
Đất ở2.600.0001.040.000520.0000
Xã Mường Khương Phố Sao Đỏ
Từ ngã ba Sảng Chải - đến cầu thác Sảng Chải
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Phố Sao Đỏ
Từ ngã ba Sảng Chải - đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)
Đất ở1.600.000640.000320.0000
Xã Mường Khương Phố Thanh Niên
Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến trường THPT Mường Khương
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Mường Khương Phố Thanh Niên
Từ trường THPT số 1 Mường Khương - đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)
Đất ở4.500.0001.800.000900.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ - đến hết đất trạm vật tư cũ
Đất ở9.000.0003.600.0001.800.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Từ trạm vật tư - đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
Đất ở7.000.0002.800.0001.400.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - đến cầu Tùng Lâu
Đất ở10.000.0004.000.0002.000.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Từ QL 4 - đến đất nhà ông Dương Dư
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Phố Na Bủ
Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
Đất ở10.000.0004.000.0002.000.0000
Xã Mường Khương Phố Na Bủ
Đoạn nối tiếp đường sau chợ - đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
Đất ở7.500.0003.000.0001.500.0000
Xã Mường Khương Đường bê tông TDP Mã Tuyển
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - đến đường Gốc Vải
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) - đến đường lên thôn Tả Chu Phùng
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ - đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ cầu thác Sảng Chải - đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) - đến đường sau hồ Na Đẩy
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ Cầu Na Khui - đến giáp đất sau trụ sở công an xã
Đất ở4.500.0001.800.000900.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã - đến đường Giải Phóng 11-11
Đất ở5.500.0002.200.0001.100.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ nhà ông Dũng Lan - đến sân vận động
Đất ở6.500.0002.600.0001.300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương - đến hồ Na Đẩy
Đất ở5.500.0002.200.0001.100.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ -
Đất ở4.500.0001.800.000900.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ -
Đất ở4.000.0001.600.000800.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - đến chân dốc Trung tâm Y tế
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
Đất ở4.000.0001.600.000800.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
Đất ở3.500.0001.400.000700.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) - đến đường Sảng Chải
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) - đến xí nghiệp nước
Đất ở4.200.0001.680.000840.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - đến QL 4
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
Đất ở1.400.000560.000280.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Đề Quân
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất ở1.300.000520.000260.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
Đất ở1.100.000440.000220.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
Đất ở1.100.000440.000220.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - đến hết nhà ông Lù A Sáu
Đất ở1.100.000440.000220.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất ở1.100.000440.000220.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
Đất ở1.800.000720.000360.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường nối từ cầu Trắng - đến phố Na Khui
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) - đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn
Đất ở4.000.0001.600.000800.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - đến hết đất tiểu khu cũ
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - đến hết khu chăn nuôi cũ
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đất nhà bà Chúc - đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
Đất ở1.050.000420.000210.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đầu cầu Na Đẩy - đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn
Đất ở2.500.0001.000.000500.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m - đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) -
Đất ở800.000320.000160.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Thôn Nhân Giống -
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Thôn Sả Hồ -
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Điểm dân cư Ngam A -
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui -
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ cầu trắng - đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới -
Đất ở6.500.0002.600.0001.300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất ở7.500.0003.000.0001.500.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất ở7.000.0002.800.0001.400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất ở5.500.0002.200.0001.100.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương -
Đất ở5.500.0002.200.0001.100.0000
Xã Mường Khương Đường liên thôn
Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng - đến ngã ba giao với đường lên bãi rác
Đất ở300.000120.00060.0000
Xã Mường Khương Đường liên thôn
Điểm dân cư C5 - đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)
Đất ở300.000120.00060.0000
Xã Mường Khương Đường liên thôn
đoạn từ QL4D - đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ cầu vào thôn Sín Chải - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy
Đất ở210.00084.00042.0000
Xã Mường Khương Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A
-
Đất ở210.00084.00042.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam
-
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng
-
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ
-
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A
Đất ở210.00084.00042.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp
Đất ở210.00084.00042.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt
Đất ở210.00084.00042.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng
Đất ở210.00084.00042.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A
Đất ở210.00084.00042.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản - đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn - đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy
Đất ở210.00084.00042.0000
Xã Mường Khương Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cổng chào thị trấn - đến ngã ba Hải Quan
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ ngã ba Hải quan - đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Đất TM-DV840.000336.000168.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - đến hết thôn Lao Chải
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m
Đất TM-DV420.000168.00084.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m
Đất TM-DV420.000168.00084.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Đất TM-DV420.000168.00084.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Đất TM-DV420.000168.00084.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ giao điểm QL4 và QL4D - đến hết đất Nhà khách UBND xã
Đất TM-DV1.800.000720.000360.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ hết đất Nhà khách UBND xã - đến cầu đập tràn Tùng Lâu
Đất TM-DV2.520.0001.008.000504.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)
Đất TM-DV2.880.0001.152.000576.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) - đến hết cây xăng Thắng Ngân
Đất TM-DV4.500.0001.800.000900.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cây xăng Thắng Ngân - đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)
Đất TM-DV4.500.0001.800.000900.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng - đến đỉnh dốc Hàm Rồng
Đất TM-DV750.000300.000150.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng -
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ -
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) - đến cầu Na Đẩy
Đất TM-DV3.900.0001.560.000780.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm - đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy
Đất TM-DV420.000168.00084.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy - đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
Đất TM-DV180.00072.00036.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ
Đất TM-DV420.000168.00084.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
Đất TM-DV420.000168.00084.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo -
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Mường Khương Phố Mã Tuyển 1
Từ Quốc lộ 4D - đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Đất TM-DV2.100.000840.000420.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ Hải quan - đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ cầu Trắng - đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV3.900.0001.560.000780.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đất TM-DV4.500.0001.800.000900.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
Đất TM-DV3.960.0001.584.000792.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)
Đất TM-DV3.960.0001.584.000792.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ cầu Na Bủ - đến điểm giao lên thôn Dì Thàng
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ ngõ rẽ số nhà 555 - đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Mường Khương Phố Na Khui
Từ nhà khách UB xã - đến Quốc lộ 4
Đất TM-DV1.800.000720.000360.0000
Xã Mường Khương Phố Sao Đỏ
Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến ngã ba đường Sảng Chải
Đất TM-DV1.560.000624.000312.0000
Xã Mường Khương Phố Sao Đỏ
Từ ngã ba Sảng Chải - đến cầu thác Sảng Chải
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Phố Sao Đỏ
Từ ngã ba Sảng Chải - đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)
Đất TM-DV960.000384.000192.0000
Xã Mường Khương Phố Thanh Niên
Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến trường THPT Mường Khương
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Mường Khương Phố Thanh Niên
Từ trường THPT số 1 Mường Khương - đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)
Đất TM-DV2.700.0001.080.000540.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ - đến hết đất trạm vật tư cũ
Đất TM-DV5.400.0002.160.0001.080.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Từ trạm vật tư - đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
Đất TM-DV4.200.0001.680.000840.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - đến cầu Tùng Lâu
Đất TM-DV6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Từ QL 4 - đến đất nhà ông Dương Dư
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Phố Na Bủ
Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
Đất TM-DV6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Mường Khương Phố Na Bủ
Đoạn nối tiếp đường sau chợ - đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
Đất TM-DV4.500.0001.800.000900.0000
Xã Mường Khương Đường bê tông TDP Mã Tuyển
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - đến đường Gốc Vải
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) - đến đường lên thôn Tả Chu Phùng
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ - đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ cầu thác Sảng Chải - đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) - đến đường sau hồ Na Đẩy
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ Cầu Na Khui - đến giáp đất sau trụ sở công an xã
Đất TM-DV2.700.0001.080.000540.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã - đến đường Giải Phóng 11-11
Đất TM-DV3.300.0001.320.000660.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ nhà ông Dũng Lan - đến sân vận động
Đất TM-DV3.900.0001.560.000780.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương - đến hồ Na Đẩy
Đất TM-DV3.300.0001.320.000660.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ -
Đất TM-DV2.700.0001.080.000540.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ -
Đất TM-DV2.400.000960.000480.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - đến chân dốc Trung tâm Y tế
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
Đất TM-DV2.400.000960.000480.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
Đất TM-DV2.100.000840.000420.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) - đến đường Sảng Chải
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) - đến xí nghiệp nước
Đất TM-DV2.520.0001.008.000504.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - đến QL 4
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
Đất TM-DV840.000336.000168.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Đề Quân
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất TM-DV780.000312.000156.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
Đất TM-DV660.000264.000132.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
Đất TM-DV660.000264.000132.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - đến hết nhà ông Lù A Sáu
Đất TM-DV660.000264.000132.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất TM-DV660.000264.000132.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
Đất TM-DV1.080.000432.000216.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường nối từ cầu Trắng - đến phố Na Khui
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) - đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn
Đất TM-DV2.400.000960.000480.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - đến hết đất tiểu khu cũ
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - đến hết khu chăn nuôi cũ
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đất nhà bà Chúc - đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
Đất TM-DV630.000252.000126.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đầu cầu Na Đẩy - đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn
Đất TM-DV1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m - đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) -
Đất TM-DV480.000192.00096.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Thôn Nhân Giống -
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Thôn Sả Hồ -
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Điểm dân cư Ngam A -
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui -
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ cầu trắng - đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )
Đất TM-DV1.800.000720.000360.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới -
Đất TM-DV3.900.0001.560.000780.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất TM-DV4.500.0001.800.000900.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất TM-DV4.200.0001.680.000840.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất TM-DV3.300.0001.320.000660.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương -
Đất TM-DV3.300.0001.320.000660.0000
Xã Mường Khương Đường liên thôn
Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng - đến ngã ba giao với đường lên bãi rác
Đất TM-DV180.00072.00036.0000
Xã Mường Khương Đường liên thôn
Điểm dân cư C5 - đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)
Đất TM-DV180.00072.00036.0000
Xã Mường Khương Đường liên thôn
đoạn từ QL4D - đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ cầu vào thôn Sín Chải - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy
Đất TM-DV130.00052.00026.0000
Xã Mường Khương Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A
-
Đất TM-DV130.00052.00026.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Mường Khương Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam
-
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Mường Khương Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng
-
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Mường Khương Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ
-
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A
Đất TM-DV130.00052.00026.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp
Đất TM-DV130.00052.00026.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt
Đất TM-DV130.00052.00026.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng
Đất TM-DV130.00052.00026.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A
Đất TM-DV130.00052.00026.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản - đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn - đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy
Đất TM-DV130.00052.00026.0000
Xã Mường Khương Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cổng chào thị trấn - đến ngã ba Hải Quan
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ ngã ba Hải quan - đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Đất SX-KD700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - đến hết thôn Lao Chải
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m
Đất SX-KD350.000140.00070.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m
Đất SX-KD350.000140.00070.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Đất SX-KD350.000140.00070.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Đất SX-KD350.000140.00070.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ giao điểm QL4 và QL4D - đến hết đất Nhà khách UBND xã
Đất SX-KD1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ hết đất Nhà khách UBND xã - đến cầu đập tràn Tùng Lâu
Đất SX-KD2.100.000840.000420.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)
Đất SX-KD2.400.000960.000480.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) - đến hết cây xăng Thắng Ngân
Đất SX-KD3.750.0001.500.000750.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cây xăng Thắng Ngân - đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)
Đất SX-KD3.750.0001.500.000750.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng - đến đỉnh dốc Hàm Rồng
Đất SX-KD630.000252.000126.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng -
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ -
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) - đến cầu Na Đẩy
Đất SX-KD3.250.0001.300.000650.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm - đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy
Đất SX-KD350.000140.00070.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy - đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
Đất SX-KD150.00060.00030.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ
Đất SX-KD350.000140.00070.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ - đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
Đất SX-KD350.000140.00070.0000
Xã Mường Khương Đường Tỉnh Lộ 154
Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo -
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Mường Khương Phố Mã Tuyển 1
Từ Quốc lộ 4D - đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Đất SX-KD1.750.000700.000350.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ Hải quan - đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ cầu Trắng - đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD3.250.0001.300.000650.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đất SX-KD3.750.0001.500.000750.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
Đất SX-KD3.300.0001.320.000660.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)
Đất SX-KD3.300.0001.320.000660.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ cầu Na Bủ - đến điểm giao lên thôn Dì Thàng
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Mường Khương Đường Giải phóng 11-11
Từ ngõ rẽ số nhà 555 - đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Phố Na Khui
Từ nhà khách UB xã - đến Quốc lộ 4
Đất SX-KD1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Phố Sao Đỏ
Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến ngã ba đường Sảng Chải
Đất SX-KD1.300.000520.000260.0000
Xã Mường Khương Phố Sao Đỏ
Từ ngã ba Sảng Chải - đến cầu thác Sảng Chải
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Phố Sao Đỏ
Từ ngã ba Sảng Chải - đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)
Đất SX-KD800.000320.000160.0000
Xã Mường Khương Phố Thanh Niên
Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến trường THPT Mường Khương
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Mường Khương Phố Thanh Niên
Từ trường THPT số 1 Mường Khương - đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)
Đất SX-KD2.250.000900.000450.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ - đến hết đất trạm vật tư cũ
Đất SX-KD4.500.0001.800.000900.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Từ trạm vật tư - đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
Đất SX-KD3.500.0001.400.000700.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - đến cầu Tùng Lâu
Đất SX-KD5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Mường Khương Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Từ QL 4 - đến đất nhà ông Dương Dư
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Mường Khương Phố Na Bủ
Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
Đất SX-KD5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Mường Khương Phố Na Bủ
Đoạn nối tiếp đường sau chợ - đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
Đất SX-KD3.750.0001.500.000750.0000
Xã Mường Khương Đường bê tông TDP Mã Tuyển
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - đến đường Gốc Vải
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) - đến đường lên thôn Tả Chu Phùng
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ - đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ cầu thác Sảng Chải - đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) - đến đường sau hồ Na Đẩy
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ Cầu Na Khui - đến giáp đất sau trụ sở công an xã
Đất SX-KD2.250.000900.000450.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã - đến đường Giải Phóng 11-11
Đất SX-KD2.750.0001.100.000550.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ nhà ông Dũng Lan - đến sân vận động
Đất SX-KD3.250.0001.300.000650.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương - đến hồ Na Đẩy
Đất SX-KD2.750.0001.100.000550.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ -
Đất SX-KD2.250.000900.000450.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ -
Đất SX-KD2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - đến chân dốc Trung tâm Y tế
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị theo trục đường mới mở
(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
Đất SX-KD2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
Đất SX-KD1.750.000700.000350.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) - đến đường Sảng Chải
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) - đến xí nghiệp nước
Đất SX-KD2.100.000840.000420.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - đến QL 4
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
Đất SX-KD700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Đề Quân
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất SX-KD650.000260.000130.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
Đất SX-KD550.000220.000110.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
Đất SX-KD550.000220.000110.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - đến hết nhà ông Lù A Sáu
Đất SX-KD550.000220.000110.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đất SX-KD550.000220.000110.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
Đất SX-KD900.000360.000180.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường nối từ cầu Trắng - đến phố Na Khui
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) - đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn
Đất SX-KD2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - đến hết đất tiểu khu cũ
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - đến hết khu chăn nuôi cũ
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đất nhà bà Chúc - đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
Đất SX-KD530.000212.000106.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ đầu cầu Na Đẩy - đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn
Đất SX-KD1.250.000500.000250.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m - đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) -
Đất SX-KD400.000160.00080.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Thôn Nhân Giống -
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Thôn Sả Hồ -
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Điểm dân cư Ngam A -
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui -
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Từ cầu trắng - đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )
Đất SX-KD1.500.000600.000300.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới -
Đất SX-KD3.250.0001.300.000650.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất SX-KD3.750.0001.500.000750.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất SX-KD3.500.0001.400.000700.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất SX-KD2.750.0001.100.000550.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy -
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Mường Khương Đường nội thị
Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương -
Đất SX-KD2.750.0001.100.000550.0000
Xã Mường Khương Đường liên thôn
Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng - đến ngã ba giao với đường lên bãi rác
Đất SX-KD150.00060.00030.0000
Xã Mường Khương Đường liên thôn
Điểm dân cư C5 - đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)
Đất SX-KD150.00060.00030.0000
Xã Mường Khương Đường liên thôn
đoạn từ QL4D - đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ cầu vào thôn Sín Chải - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy
Đất SX-KD110.00044.00022.0000
Xã Mường Khương Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A
-
Đất SX-KD110.00044.00022.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết ngã ba Ngam Lâm
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m - đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Mường Khương Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam
-
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ - đến hết thôn Cán Hồ
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Mường Khương Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng
-
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Mường Khương Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ
-
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà - đến hết thôn Tá Thền A
Đất SX-KD110.00044.00022.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ thôn Pỉn Cáo - đến hết thôn Nậm Rúp
Đất SX-KD110.00044.00022.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ thôn Nậm Rúp - đến thôn Văn Đẹt
Đất SX-KD110.00044.00022.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m - đến thôn Thính Chéng
Đất SX-KD110.00044.00022.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m - đến thôn Tả Thền A
Đất SX-KD110.00044.00022.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản - đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn - đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy
Đất SX-KD110.00044.00022.0000
Xã Mường Khương Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
-
Đất trồng lúa45.00040.50000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
-
Đất trồng cây hàng năm39.00035.00000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00038.00000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
-
Đất trồng cây lâu năm35.00031.50000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
-
Đất rừng sản xuất15.00013.50000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
-
Đất rừng phòng hộ15.00013.50000
Xã Mường Khương Xã Mường Khương
-
Đất rừng đặc dụng15.00013.50000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cổng chào thị trấn - đến ngã ba Hải Quan
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ ngã ba Hải quan - đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Đất ở1.400.000560.000280.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - đến hết thôn Lao Chải
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ Đập tràn - đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu Bản Khương - đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa - đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ nhà Giàng Vu Thàng - đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ giao điểm QL4 và QL4D - đến hết đất Nhà khách UBND xã
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ hết đất Nhà khách UBND xã - đến cầu đập tràn Tùng Lâu
Đất ở4.200.0001.680.000840.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)
Đất ở4.800.0001.920.000960.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) - đến hết cây xăng Thắng Ngân
Đất ở7.500.0003.000.0001.500.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ cây xăng Thắng Ngân - đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)
Đất ở7.500.0003.000.0001.500.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng - đến đỉnh dốc Hàm Rồng
Đất ở1.250.000500.000250.0000
Xã Mường Khương Quốc Lộ 4D
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng -
Đất ở400.000160.00080.0000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Khương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường Khương theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mường Khương có diện tích tự nhiên 169,2 km² với quy mô dân số 24.433 người, mật độ dân cư đạt 144,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Khương được đặt tại Tổ dân phố Sàng Chải, xã Mường Khương mới (Trụ sở UBND huyện Mường Khương hiện tại), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường Khương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Mường Khương là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mường Khương, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai là 10.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai là khoảng 981.915 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1238 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?