Bảng giá đất xã Mường La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường La, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Mường La, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Mường La được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường La theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường La, tỉnh Sơn La
– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường La, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Mường La năm 2026
Khu vực: xã Mường La.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 17.305.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La |
Đất ở | 17.305.000 | 9.440.000 | 7.080.000 | 4.720.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La - đến cống thoát lũ tiểu khu 4 |
Đất ở | 12.780.000 | 7.670.000 | 5.750.000 | 3.840.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - đến ngã ba Nà Kè |
Đất ở | 10.050.000 | 5.445.000 | 4.115.000 | 2.785.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ ngã ba Huyện ủy cũ - đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè |
Đất ở | 11.980.000 | 5.445.000 | 4.115.000 | 2.785.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - đến Cầu Nậm Păm mới |
Đất ở | 8.715.000 | 5.265.000 | 3.995.000 | 2.665.000 |
| Xã Mường La |
Đường Lê Thanh Nghị Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m |
Đất ở | 3.995.000 | 2.155.000 | 1.625.000 | 1.080.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba huyện ủy cũ - đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La |
Đất ở | 9.680.000 | 5.810.000 | 4.360.000 | 2.905.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất ở | 3.025.000 | 1.815.000 | 1.370.000 | 910.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến hết đất sân bay |
Đất ở | 2.180.000 | 1.335.000 | 968.000 | 666.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) - |
Đất ở | 4.356.000 | 2.602.000 | 1.936.000 | 1.331.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lê Trọng Tấn Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi - đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) |
Đất ở | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 |
| Xã Mường La |
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê - |
Đất ở | 4.235.000 | 2.541.000 | 1.912.000 | 1.271.000 |
| Xã Mường La |
Phố Nguyễn Chí Thanh Từ ngã tư chợ đi - đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp |
Đất ở | 9.680.000 | 5.808.000 | 4.356.000 | 2.904.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Từ ngã tư chợ hướng đi - đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng |
Đất ở | 12.463.000 | 6.752.000 | 5.070.000 | 3.376.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên |
Đất ở | 5.445.000 | 2.965.000 | 2.239.000 | 1.513.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - đến cầu treo Đông Mệt |
Đất ở | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.694.000 | 1.089.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Đường từ ngã ba - đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển |
Đất ở | 1.331.000 | 726.000 | 545.000 | 363.000 |
| Xã Mường La |
Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) - |
Đất ở | 3.388.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 |
| Xã Mường La |
Đường Trần Huy Liệu Từ ngã ba Nà Kè - đến trạm điện 110kv |
Đất ở | 7.018.000 | 4.235.000 | 3.146.000 | 2.118.000 |
| Xã Mường La |
Đường Trần Huy Liệu Từ trạm điện 110kv - đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) |
Đất ở | 8.349.000 | 5.082.000 | 3.872.000 | 2.541.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng - |
Đất ở | 6.050.000 | 3.630.000 | 2.723.000 | 1.815.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng - |
Đất ở | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.634.000 | 1.089.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San - đến hết địa phận bản Pá Chiến |
Đất ở | 1.936.000 | 1.089.000 | 726.000 | 545.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường quy hoạch trong khu bản Giạng - |
Đất ở | 424.000 | 242.000 | 182.000 | 121.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba Nà Kè đi - đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La |
Đất ở | 10.164.000 | 5.082.000 | 3.812.000 | 2.541.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - đến hết đất nhà máy may |
Đất ở | 3.630.000 | 1.815.000 | 1.634.000 | 1.089.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất nhà máy may - đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ |
Đất ở | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.634.000 | 1.089.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m - |
Đất ở | 2.420.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - đến cầu Nà Lo |
Đất ở | 3.025.000 | 1.815.000 | 1.634.000 | 1.089.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m - |
Đất ở | 2.420.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - |
Đất ở | 1.815.000 | 1.089.000 | 823.000 | 545.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - |
Đất ở | 1.815.000 | 1.089.000 | 823.000 | 545.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ cầu cứng Mường La - đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La |
Đất ở | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong |
Đất ở | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La - đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè |
Đất ở | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát - |
Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 820.000 | 540.000 |
| Xã Mường La |
Các trục đường giao thông chính và khu dân cư Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1 - |
Đất ở | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.496.000 | 924.000 |
| Xã Mường La |
Các trục đường giao thông chính và khu dân cư Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 - đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc |
Đất ở | 3.146.000 | 1.694.000 | 1.287.000 | 858.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m - |
Đất ở | 365.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m - |
Đất ở | 303.000 | 242.000 | 182.000 | 130.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ đầu bản Lâm đi - đến cầu Suối Chiến, bản Chiến |
Đất ở | 254.000 | 206.000 | 157.000 | 130.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm - |
Đất ở | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc - |
Đất ở | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu - |
Đất ở | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít - |
Đất ở | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm cũ còn lại - |
Đất ở | 182.000 | 145.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai - đến điểm trạm y tế Mường Trai |
Đất ở | 365.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn - đến hết nhà ông Đinh Văn Thông |
Đất ở | 365.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - đến ngã ba đi bản Hua Kìm |
Đất ở | 245.000 | 195.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La |
Đất TM-DV | 12.160.000 | 6.630.000 | 4.975.000 | 3.320.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La - đến cống thoát lũ tiểu khu 4 |
Đất TM-DV | 8.980.000 | 5.390.000 | 4.040.000 | 2.700.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - đến ngã ba Nà Kè |
Đất TM-DV | 7.015.000 | 3.830.000 | 2.875.000 | 1.915.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ ngã ba Huyện ủy cũ - đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè |
Đất TM-DV | 6.380.000 | 3.830.000 | 2.875.000 | 1.915.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - đến Cầu Nậm Păm mới |
Đất TM-DV | 6.120.000 | 3.675.000 | 2.755.000 | 1.840.000 |
| Xã Mường La |
Đường Lê Thanh Nghị Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m |
Đất TM-DV | 2.780.000 | 1.515.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba huyện ủy cũ - đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất TM-DV | 2.130.000 | 1.280.000 | 965.000 | 640.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến hết đất sân bay |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 905.000 | 675.000 | 455.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) - |
Đất TM-DV | 3.005.000 | 1.805.000 | 1.355.000 | 905.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lê Trọng Tấn Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi - đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) |
Đất TM-DV | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Xã Mường La |
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê - |
Đất TM-DV | 2.980.000 | 1.790.000 | 1.345.000 | 895.000 |
| Xã Mường La |
Phố Nguyễn Chí Thanh Từ ngã tư chợ đi - đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp |
Đất TM-DV | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Từ ngã tư chợ hướng đi - đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng |
Đất TM-DV | 8.760.000 | 4.745.000 | 3.565.000 | 2.375.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên |
Đất TM-DV | 3.790.000 | 2.070.000 | 1.550.000 | 1.040.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - đến cầu treo Đông Mệt |
Đất TM-DV | 2.530.000 | 1.515.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Đường từ ngã ba - đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển |
Đất TM-DV | 940.000 | 510.000 | 385.000 | 260.000 |
| Xã Mường La |
Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) - |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Xã Mường La |
Đường Trần Huy Liệu Từ ngã ba Nà Kè - đến trạm điện 110kv |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.945.000 | 2.205.000 | 1.475.000 |
| Xã Mường La |
Đường Trần Huy Liệu Từ trạm điện 110kv - đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) |
Đất TM-DV | 5.870.000 | 3.520.000 | 2.645.000 | 1.760.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng - |
Đất TM-DV | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.915.000 | 1.280.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng - |
Đất TM-DV | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San - đến hết địa phận bản Pá Chiến |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 770.000 | 510.000 | 385.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường quy hoạch trong khu bản Giạng - |
Đất TM-DV | 265.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba Nà Kè đi - đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La |
Đất TM-DV | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.790.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - đến hết đất nhà máy may |
Đất TM-DV | 2.550.000 | 1.280.000 | 965.000 | 640.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất nhà máy may - đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ |
Đất TM-DV | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m - |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - đến cầu Nà Lo |
Đất TM-DV | 2.130.000 | 1.280.000 | 965.000 | 640.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m - |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ cầu cứng Mường La - đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La |
Đất TM-DV | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong |
Đất TM-DV | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La - đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè |
Đất TM-DV | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát - |
Đất TM-DV | 265.000 | 155.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Mường La |
Các trục đường giao thông chính và khu dân cư Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1 - |
Đất TM-DV | 2.130.000 | 1.700.000 | 1.060.000 | 650.000 |
| Xã Mường La |
Các trục đường giao thông chính và khu dân cư Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 - đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc |
Đất TM-DV | 2.210.000 | 1.190.000 | 910.000 | 610.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m - |
Đất TM-DV | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m - |
Đất TM-DV | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ đầu bản Lâm đi - đến cầu Suối Chiến, bản Chiến |
Đất TM-DV | 180.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm - |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc - |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu - |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít - |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm cũ còn lại - |
Đất TM-DV | 130.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai - đến điểm trạm y tế Mường Trai |
Đất TM-DV | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn - đến hết nhà ông Đinh Văn Thông |
Đất TM-DV | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - đến ngã ba đi bản Hua Kìm |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La |
Đất SX-KD | 10.010.000 | 5.460.000 | 4.100.000 | 2.730.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La - đến cống thoát lũ tiểu khu 4 |
Đất SX-KD | 7.395.000 | 4.440.000 | 3.330.000 | 2.220.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - đến ngã ba Nà Kè |
Đất SX-KD | 5.780.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.580.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ ngã ba Huyện ủy cũ - đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.580.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - đến Cầu Nậm Păm mới |
Đất SX-KD | 5.050.000 | 3.025.000 | 2.270.000 | 1.515.000 |
| Xã Mường La |
Đường Lê Thanh Nghị Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m |
Đất SX-KD | 2.290.000 | 1.250.000 | 940.000 | 625.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba huyện ủy cũ - đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La |
Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến hết đất sân bay |
Đất SX-KD | 1.235.000 | 745.000 | 555.000 | 375.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) - |
Đất SX-KD | 2.475.000 | 1.490.000 | 1.115.000 | 745.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lê Trọng Tấn Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi - đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Mường La |
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê - |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| Xã Mường La |
Phố Nguyễn Chí Thanh Từ ngã tư chợ đi - đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp |
Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Từ ngã tư chợ hướng đi - đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng |
Đất SX-KD | 7.165.000 | 3.910.000 | 2.935.000 | 1.955.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên |
Đất SX-KD | 3.120.000 | 1.705.000 | 1.275.000 | 855.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên - đến cầu treo Đông Mệt |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 1.250.000 | 940.000 | 625.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Đường từ ngã ba - đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển |
Đất SX-KD | 770.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Mường La |
Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Mường La |
Đường Trần Huy Liệu Từ ngã ba Nà Kè - đến trạm điện 110kv |
Đất SX-KD | 4.035.000 | 2.425.000 | 1.815.000 | 1.215.000 |
| Xã Mường La |
Đường Trần Huy Liệu Từ trạm điện 110kv - đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) |
Đất SX-KD | 4.830.000 | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng - |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng - |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San - đến hết địa phận bản Pá Chiến |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 630.000 | 420.000 | 320.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng Đường quy hoạch trong khu bản Giạng - |
Đất SX-KD | 220.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba Nà Kè đi - đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La |
Đất SX-KD | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa - đến hết đất nhà máy may |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ hết đất nhà máy may - đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi - đến cầu Nà Lo |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ cầu cứng Mường La - đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) - đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La - đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Mường La |
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát - |
Đất SX-KD | 220.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Mường La |
Các trục đường giao thông chính và khu dân cư Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1 - |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.400.000 | 870.000 | 540.000 |
| Xã Mường La |
Các trục đường giao thông chính và khu dân cư Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 - đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 980.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m - |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m - |
Đất SX-KD | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 65.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ đầu bản Lâm đi - đến cầu Suối Chiến, bản Chiến |
Đất SX-KD | 150.000 | 120.000 | 95.000 | 60.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm - |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 75.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc - |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 75.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu - |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 75.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít - |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 75.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm cũ còn lại - |
Đất SX-KD | 110.000 | 105.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai - đến điểm trạm y tế Mường Trai |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn - đến hết nhà ông Đinh Văn Thông |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Mường La |
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng - đến ngã ba đi bản Hua Kìm |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 90.000 | 75.000 |
| Xã Mường La |
Xã Mường La Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường La |
Xã Mường La Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường La |
Xã Mường La - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường La |
Xã Mường La - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường La |
Xã Mường La - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường La |
Xã Mường La - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường La |
Xã Mường La - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường La |
Xã Mường La - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) - đến cầu cứng qua suối Nậm Con |
Đất ở | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ cầu cứng qua suối Nậm Con - đến hết đất bản Mường Tợ |
Đất ở | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ đất bản Mường Cang - đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm |
Đất ở | 770.000 | 470.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ cổng trụ sở UBND xã - đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt |
Đất ở | 880.000 | 530.000 | 400.000 | 270.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt - đến giáp xã Chiềng En |
Đất ở | 440.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã ba trụ sở UBND xã - đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 |
Đất ở | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường Lầm - Ngam Trạng - đến hết đất bản Lấu Ngày |
Đất ở | 260.000 | 210.000 | 160.000 | 130.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường Lầm - Ngam Trạng - đến giáp đất bản Hin Pẻn |
Đất ở | 240.000 | 190.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã ba Chợ - đến đầu cầu treo Mương Nưa |
Đất ở | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Xã Mường Lầm |
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất ở | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) - đến cầu cứng qua suối Nậm Con |
Đất TM-DV | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ cầu cứng qua suối Nậm Con - đến hết đất bản Mường Tợ |
Đất TM-DV | 425.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ đất bản Mường Cang - đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm |
Đất TM-DV | 595.000 | 360.000 | 275.000 | 180.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ cổng trụ sở UBND xã - đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt |
Đất TM-DV | 680.000 | 410.000 | 310.000 | 205.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt - đến giáp xã Chiềng En |
Đất TM-DV | 340.000 | 205.000 | 155.000 | 105.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã ba trụ sở UBND xã - đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã |
Đất TM-DV | 850.000 | 510.000 | 385.000 | 255.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 |
Đất TM-DV | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường Lầm - Ngam Trạng - đến hết đất bản Lấu Ngày |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường Lầm - Ngam Trạng - đến giáp đất bản Hin Pẻn |
Đất TM-DV | 155.000 | 120.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã ba Chợ - đến đầu cầu treo Mương Nưa |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 |
| Xã Mường Lầm |
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất TM-DV | 105.000 | 85.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) - đến cầu cứng qua suối Nậm Con |
Đất SX-KD | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ cầu cứng qua suối Nậm Con - đến hết đất bản Mường Tợ |
Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ đất bản Mường Cang - đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm |
Đất SX-KD | 490.000 | 295.000 | 225.000 | 150.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ cổng trụ sở UBND xã - đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt |
Đất SX-KD | 560.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Xã Mường Lầm |
Quốc lộ 12 Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt - đến giáp xã Chiềng En |
Đất SX-KD | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 85.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã ba trụ sở UBND xã - đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã |
Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã - đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 |
Đất SX-KD | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường Lầm - Ngam Trạng - đến hết đất bản Lấu Ngày |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường Lầm - Ngam Trạng - đến giáp đất bản Hin Pẻn |
Đất SX-KD | 130.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lầm |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã ba Chợ - đến đầu cầu treo Mương Nưa |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lầm |
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất SX-KD | 85.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Mường Lầm |
Xã Mường Lầm Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lầm |
Xã Mường Lầm Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lầm |
Xã Mường Lầm - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lầm |
Xã Mường Lầm - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lầm |
Xã Mường Lầm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lầm |
Xã Mường Lầm - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lầm |
Xã Mường Lầm - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lầm |
Xã Mường Lầm - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ cây xăng xã Mường Lạn - đến đầu cầu cứng hai bên đường |
Đất ở | 380.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ đầu cầu cứng - đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường |
Đất ở | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ hết đất trụ sở UBND xã - đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường |
Đất ở | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống - đến hết cuối bản Nà Vạc |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn đi - đến hết bản Nà Vạc |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ Cụm Co Hạ - đến cây xăng bản Mường Lạn, xã Mường Lạn |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn) - đến hết khu TĐC bản Pu Hao |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Khá - đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn |
Đất ở | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Khá - đến bản Nong Phụ |
Đất ở | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Nà Ẳn - đến bản Huổi Lá |
Đất ở | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Cống - đến bản Huổi Men |
Đất ở | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Nà Vạc - đến bản Pá Kạch trên |
Đất ở | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ cây xăng xã Mường Lạn - đến đầu cầu cứng hai bên đường |
Đất TM-DV | 170.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ đầu cầu cứng - đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường |
Đất TM-DV | 190.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ hết đất trụ sở UBND xã - đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống - đến hết cuối bản Nà Vạc |
Đất TM-DV | 140.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn đi - đến hết bản Nà Vạc |
Đất TM-DV | 140.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ Cụm Co Hạ - đến cây xăng bản Mường Lạn, xã Mường Lạn |
Đất TM-DV | 140.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn) - đến hết khu TĐC bản Pu Hao |
Đất TM-DV | 140.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Khá - đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn |
Đất TM-DV | 120.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Khá - đến bản Nong Phụ |
Đất TM-DV | 120.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Nà Ẳn - đến bản Huổi Lá |
Đất TM-DV | 120.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Cống - đến bản Huổi Men |
Đất TM-DV | 120.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Nà Vạc - đến bản Pá Kạch trên |
Đất TM-DV | 120.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ cây xăng xã Mường Lạn - đến đầu cầu cứng hai bên đường |
Đất SX-KD | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ đầu cầu cứng - đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường |
Đất SX-KD | 155.000 | 130.000 | 95.000 | 80.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ hết đất trụ sở UBND xã - đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 70.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống - đến hết cuối bản Nà Vạc |
Đất SX-KD | 115.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn đi - đến hết bản Nà Vạc |
Đất SX-KD | 115.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ Cụm Co Hạ - đến cây xăng bản Mường Lạn, xã Mường Lạn |
Đất SX-KD | 115.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn) - đến hết khu TĐC bản Pu Hao |
Đất SX-KD | 115.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Khá - đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn |
Đất SX-KD | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Khá - đến bản Nong Phụ |
Đất SX-KD | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Nà Ẳn - đến bản Huổi Lá |
Đất SX-KD | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Cống - đến bản Huổi Men |
Đất SX-KD | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lạn |
Trục đường giao thông chính; khu dân cư Từ bản Nà Vạc - đến bản Pá Kạch trên |
Đất SX-KD | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Xã Mường Lạn |
Xã Mường Lạn Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lạn |
Xã Mường Lạn Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lạn |
Xã Mường Lạn - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lạn |
Xã Mường Lạn - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lạn |
Xã Mường Lạn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lạn |
Xã Mường Lạn - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lạn |
Xã Mường Lạn - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lạn |
Xã Mường Lạn - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La - đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La |
Đất ở | 17.305.000 | 9.440.000 | 7.080.000 | 4.720.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La - đến cống thoát lũ tiểu khu 4 |
Đất ở | 12.780.000 | 7.670.000 | 5.750.000 | 3.840.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ cống thoát nước tiểu khu 4 - đến ngã ba Nà Kè |
Đất ở | 10.050.000 | 5.445.000 | 4.115.000 | 2.785.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ ngã ba Huyện ủy cũ - đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè |
Đất ở | 11.980.000 | 5.445.000 | 4.115.000 | 2.785.000 |
| Xã Mường La |
Đường Tô Hiệu Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè - đến Cầu Nậm Păm mới |
Đất ở | 8.715.000 | 5.265.000 | 3.995.000 | 2.665.000 |
| Xã Mường La |
Đường Lê Thanh Nghị Từ ngầm suối Nậm Păm cũ - đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m |
Đất ở | 3.995.000 | 2.155.000 | 1.625.000 | 1.080.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba huyện ủy cũ - đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La |
Đất ở | 9.680.000 | 5.810.000 | 4.360.000 | 2.905.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất ở | 3.025.000 | 1.815.000 | 1.370.000 | 910.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lò Văn Giá Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị - đến hết đất sân bay |
Đất ở | 2.180.000 | 1.335.000 | 968.000 | 666.000 |
| Xã Mường La |
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) - |
Đất ở | 4.356.000 | 2.602.000 | 1.936.000 | 1.331.000 |
| Xã Mường La |
Phố Lê Trọng Tấn Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi - đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) |
Đất ở | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 |
| Xã Mường La |
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê - |
Đất ở | 4.235.000 | 2.541.000 | 1.912.000 | 1.271.000 |
| Xã Mường La |
Phố Nguyễn Chí Thanh Từ ngã tư chợ đi - đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp |
Đất ở | 9.680.000 | 5.808.000 | 4.356.000 | 2.904.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Từ ngã tư chợ hướng đi - đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng |
Đất ở | 12.463.000 | 6.752.000 | 5.070.000 | 3.376.000 |
| Xã Mường La |
Phố Ít Ong Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng - đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên |
Đất ở | 5.445.000 | 2.965.000 | 2.239.000 | 1.513.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường La
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

4. Thông tin xã Mường La, tỉnh Sơn La
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường La theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mường La có diện tích tự nhiên 341,86 km² với quy mô dân số 32.712 người, mật độ dân cư đạt 95,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường La được đặt tại Tiểu khu 3, xã Mường La, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường La không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Mường La là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mường La, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La
1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm
- Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
- Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
- Hẻm là đường nối sau ngách.
c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm
- Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
- Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.
2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.
3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.
5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:
a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.
b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.
Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;
d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.
6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:
a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):
– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.
– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.
b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):
– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.
c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.
d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.
đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.
Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.
7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.
8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mường La, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mường La, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
