Bảng giá đất xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Mỹ Hạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Hạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Mỹ Hạnh năm 2026
Khu vực: xã Mỹ Hạnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 406.000 đến 11.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất ở nông thôn | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 7.930.000 | 5.551.000 | 3.172.000 | 793.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh |
Đất ở nông thôn | 4.130.000 | 2.891.000 | 1.652.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) |
Đất ở nông thôn | 7.930.000 | 5.551.000 | 3.172.000 | 793.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) |
Đất ở nông thôn | 5.830.000 | 4.081.000 | 2.332.000 | 583.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 10.730.000 | 7.511.000 | 4.292.000 | 1.073.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở nông thôn | 2.470.000 | 1.729.000 | 988.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất ở nông thôn | 7.930.000 | 5.551.000 | 3.172.000 | 793.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 4.368.000 | 2.496.000 | 624.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 - |
Đất ở nông thôn | 7.490.000 | 5.243.000 | 2.996.000 | 749.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 825-Kênh 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 582.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Kênh 1- Kênh 5 - |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5 |
Đất ở nông thôn | 5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 582.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5 |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 5.290.000 | 3.703.000 | 2.116.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 896.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 5.290.000 | 3.703.000 | 2.116.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 3.970.000 | 2.779.000 | 1.588.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất ở nông thôn | 3.310.000 | 2.317.000 | 1.324.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Giồng Lớn - |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 889.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) Cách 150m đường Mỹ Hạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đoạn đường - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Nâng cấp đường Gò Hưu - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) ĐT824- kênh Tây - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 580.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 580.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.560.000 | 640.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 582.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.410.000 | 3.087.000 | 1.764.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 | 780.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 6.090.000 | 3.480.000 | 870.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 11.100.000 | 7.770.000 | 4.440.000 | 1.110.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư Phúc An mở rộng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.560.000 | 640.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Kênh An Hạ - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 580.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 580.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 580.000 | 580.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.152.000 | 3.606.400 | 2.060.800 | 515.200 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.344.000 | 4.440.800 | 2.537.600 | 634.400 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.304.000 | 2.312.800 | 1.321.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.344.000 | 4.440.800 | 2.537.600 | 634.400 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.664.000 | 3.264.800 | 1.865.600 | 466.400 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.584.000 | 6.008.800 | 3.433.600 | 858.400 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.976.000 | 1.383.200 | 790.400 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.344.000 | 4.440.800 | 2.537.600 | 634.400 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.992.000 | 3.494.400 | 1.996.800 | 499.200 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.992.000 | 4.194.400 | 2.396.800 | 599.200 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 825-Kênh 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.656.000 | 3.259.200 | 1.862.400 | 465.600 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Kênh 1- Kênh 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.372.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.656.000 | 3.259.200 | 1.862.400 | 465.600 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.372.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 844.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.232.000 | 2.962.400 | 1.692.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 1.254.400 | 716.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.232.000 | 2.962.400 | 1.692.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.176.000 | 2.223.200 | 1.270.400 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.648.000 | 1.853.600 | 1.059.200 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.372.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Giồng Lớn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 711.200 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) Cách 150m đường Mỹ Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đoạn đường - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 800.800 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.372.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Nâng cấp đường Gò Hưu - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) ĐT824- kênh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 985.600 | 563.200 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 644.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 532.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 464.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 464.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.392.000 | 2.374.400 | 1.356.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.592.000 | 2.514.400 | 1.436.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.372.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.872.000 | 2.010.400 | 1.148.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 3.584.000 | 2.048.000 | 512.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.372.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.656.000 | 3.259.200 | 1.862.400 | 465.600 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.464.000 | 1.724.800 | 985.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.464.000 | 1.724.800 | 985.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.411.200 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 844.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.824.000 | 1.976.800 | 1.129.600 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | 4.368.000 | 2.496.000 | 624.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.960.000 | 4.872.000 | 2.784.000 | 696.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.880.000 | 6.216.000 | 3.552.000 | 888.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.872.000 | 2.010.400 | 1.148.800 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư Phúc An mở rộng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 3.584.000 | 2.048.000 | 512.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Kênh An Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 464.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 464.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 464.000 | 464.000 | 464.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.508.000 | 3.155.600 | 1.803.200 | 450.800 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.551.000 | 3.885.700 | 2.220.400 | 555.100 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.891.000 | 2.023.700 | 1.156.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.551.000 | 3.885.700 | 2.220.400 | 555.100 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.081.000 | 2.856.700 | 1.632.400 | 408.100 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.511.000 | 5.257.700 | 3.004.400 | 751.100 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 691.600 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.551.000 | 3.885.700 | 2.220.400 | 555.100 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 1.747.200 | 436.800 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.243.000 | 3.670.100 | 2.097.200 | 524.300 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 825-Kênh 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.074.000 | 2.851.800 | 1.629.600 | 407.400 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Kênh 1- Kênh 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.201.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.074.000 | 2.851.800 | 1.629.600 | 407.400 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.201.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.505.000 | 1.053.500 | 602.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 739.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.703.000 | 2.592.100 | 1.481.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 1.097.600 | 627.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.703.000 | 2.592.100 | 1.481.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.779.000 | 1.945.300 | 1.111.600 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.317.000 | 1.621.900 | 926.800 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.201.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Giồng Lớn - |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 622.300 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) Cách 150m đường Mỹ Hạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.295.000 | 906.500 | 518.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đoạn đường - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.001.000 | 700.700 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.201.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Nâng cấp đường Gò Hưu - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) ĐT824- kênh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 862.400 | 492.800 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) - Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông - Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 616.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 563.500 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 563.500 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 465.500 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 406.000 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 406.000 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.968.000 | 2.077.600 | 1.187.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.143.000 | 2.200.100 | 1.257.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.201.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.513.000 | 1.759.100 | 1.005.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 448.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.201.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.074.000 | 2.851.800 | 1.629.600 | 407.400 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.156.000 | 1.509.200 | 862.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.156.000 | 1.509.200 | 862.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.234.800 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 739.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.471.000 | 1.729.700 | 988.400 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.090.000 | 4.263.000 | 2.436.000 | 609.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.770.000 | 5.439.000 | 3.108.000 | 777.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.513.000 | 1.759.100 | 1.005.200 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Khu dân cư Phúc An mở rộng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 448.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Kênh An Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 406.000 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - |
Đất SX-KD nông thôn | 469.000 | 406.000 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 406.000 | 406.000 | 406.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) |
Đất ở nông thôn | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 7.930.000 | 5.551.000 | 3.172.000 | 793.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh |
Đất ở nông thôn | 4.130.000 | 2.891.000 | 1.652.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) |
Đất ở nông thôn | 7.930.000 | 5.551.000 | 3.172.000 | 793.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) |
Đất ở nông thôn | 5.830.000 | 4.081.000 | 2.332.000 | 583.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 |
Đất ở nông thôn | 10.730.000 | 7.511.000 | 4.292.000 | 1.073.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven |
Đất ở nông thôn | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh |
Đất ở nông thôn | 2.470.000 | 1.729.000 | 988.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) |
Đất ở nông thôn | 7.930.000 | 5.551.000 | 3.172.000 | 793.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.240.000 | 4.368.000 | 2.496.000 | 624.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 - |
Đất ở nông thôn | 7.490.000 | 5.243.000 | 2.996.000 | 749.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 825-Kênh 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 582.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Kênh 1- Kênh 5 - |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 580.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5 |
Đất ở nông thôn | 5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 582.000 |
| XÃ MỸ HẠNH |
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5 |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 580.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Hạnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Hòa Đông, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Thượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Hạnh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mỹ Hạnh có diện tích tự nhiên 63,44 km² với quy mô dân số 56.793 người, mật độ dân cư đạt 895,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Hạnh được đặt tại Số 19, đường Giồng Lớn, ấp Mới 1, xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Hạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Mỹ Hạnh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
