Bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Mỹ Hương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Hương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Mỹ Hương năm 2026
Khu vực: xã Mỹ Hương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường A1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường vào sau Chợ mới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Thuận Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cầu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh 2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Thủy Lợi - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu dân cư Bà Lui (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư xã Mỹ Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 2.271.000 | 681.300 | 454.200 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) - |
Đất ở nông thôn | 1.745.000 | 523.500 | 349.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 1.608.000 | 482.400 | 321.600 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1 |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường vào sau Chợ mới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939 - Kênh 2 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Thủy Lợi - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu dân cư Bà Lui (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư xã Mỹ Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 1.816.800 | 545.040 | 363.360 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) - |
Đất ở nông thôn | 1.396.000 | 418.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 1.286.400 | 385.920 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường vào sau Chợ mới (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939 - Kênh 2 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Thủy Lợi - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu dân cư Bà Lui (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư xã Mỹ Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 908.400 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) - |
Đất ở nông thôn | 698.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 01 - |
Đất ở nông thôn | 643.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường A1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cá (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường vào sau Chợ mới (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Kênh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất) Cống Thủy Lợi - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu dân cư Bà Lui (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư xã Mỹ Hương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.817.000 | 545.100 | 363.400 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.396.000 | 418.800 | 279.200 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.286.000 | 385.800 | 257.200 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường A1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường vào sau Chợ mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Thủy Lợi - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu dân cư Bà Lui (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư xã Mỹ Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 726.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) - |
Đất TM-DV nông thôn | 558.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 514.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường A1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cá (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường vào sau Chợ mới (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939 - Kênh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất) Cống Thủy Lợi - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu dân cư Bà Lui (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư xã Mỹ Hương (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.590.000 | 477.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.222.000 | 366.600 | 244.400 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.126.000 | 337.800 | 225.200 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường A1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường vào sau Chợ mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Kênh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Thủy Lợi - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu dân cư Bà Lui (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư xã Mỹ Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) - |
Đất SX-KD nông thôn | 488.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Khu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Xã Mỹ Hương - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Hương |
Đường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Hương
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ, Xã Mỹ Hương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Hương theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mỹ Hương có diện tích tự nhiên 104,74 km² với quy mô dân số 51.412 người, mật độ dân cư đạt 490,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Hương được đặt tại UBND xã Mỹ Hương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Hương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Mỹ Hương là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
