Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Mỹ Hương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Hương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Hương năm 2026

Khu vực: xã Mỹ Hương.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường A1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Mỹ Hương Đường vào sau Chợ mới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Thuận Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cầu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Kênh 2
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Thủy Lợi - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Khu dân cư Bà Lui (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư xã Mỹ Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 01 -
Đất ở nông thôn 2.271.000 681.300 454.200 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -
Đất ở nông thôn 1.745.000 523.500 349.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 01 -
Đất ở nông thôn 1.608.000 482.400 321.600 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui
Đất ở nông thôn 1.360.000 408.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Mỹ Hương Đường vào sau Chợ mới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 939 - Kênh 2
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Thủy Lợi - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Khu dân cư Bà Lui (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư xã Mỹ Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 01 -
Đất ở nông thôn 1.816.800 545.040 363.360 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -
Đất ở nông thôn 1.396.000 418.800 300.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 01 -
Đất ở nông thôn 1.286.400 385.920 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường A1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cá (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường vào sau Chợ mới (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 939 - Kênh 2
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Thủy Lợi - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Khu dân cư Bà Lui (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư xã Mỹ Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 01 -
Đất ở nông thôn 908.400 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -
Đất ở nông thôn 698.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 01 -
Đất ở nông thôn 643.200 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường A1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cá (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Mỹ Hương Đường vào sau Chợ mới (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Thủy Lợi - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Khu dân cư Bà Lui (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư xã Mỹ Hương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 01 -
Đất TM-DV nông thôn 1.817.000 545.100 363.400 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -
Đất TM-DV nông thôn 1.396.000 418.800 279.200 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 01 -
Đất TM-DV nông thôn 1.286.000 385.800 257.200 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui
Đất TM-DV nông thôn 544.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1
Đất TM-DV nông thôn 512.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường A1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường vào sau Chợ mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Thủy Lợi - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Khu dân cư Bà Lui (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư xã Mỹ Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 01 -
Đất TM-DV nông thôn 726.800 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -
Đất TM-DV nông thôn 558.400 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 01 -
Đất TM-DV nông thôn 514.400 240.000 240.000 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường A1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cá (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Mỹ Hương Đường vào sau Chợ mới (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (50 mét đầu của thửa đất)
Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 939 - Kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Thủy Lợi - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Khu dân cư Bà Lui (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư xã Mỹ Hương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 01 -
Đất SX-KD nông thôn 1.590.000 477.000 318.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -
Đất SX-KD nông thôn 1.222.000 366.600 244.400 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 01 -
Đất SX-KD nông thôn 1.126.000 337.800 225.200 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui
Đất SX-KD nông thôn 476.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1
Đất SX-KD nông thôn 448.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 88 - Đường tỉnh 939
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 89 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Phú Mỹ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường A1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường vào sau Chợ mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 (đường mới) - Đường cũ (vào chợ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Gừa - Cầu Ông Tám Bầu
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ông Tám Bầu - Giáp sông Xẻo Gừa
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống ranh Chợ Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng -
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường Chợ Phú Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Phú Lợi - Cống Thủy Lợi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Đường đal Phú Tức (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Thủy Lợi - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Khu dân cư Bà Lui (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư xã Mỹ Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 01 -
Đất SX-KD nông thôn 636.000 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) -
Đất SX-KD nông thôn 488.800 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Khu tái định cư Thuận Hưng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 01 -
Đất SX-KD nông thôn 450.400 210.000 210.000 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Mỹ Hương Xã Mỹ Hương
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên - Cầu Phú Mỹ 2
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Phú Mỹ 2 - Đường vào Chùa Bưng Cóc
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường vào Chùa Bưng Cóc - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trắng - Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) - Đường vào Chợ Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường vào Chợ Mỹ Hương - Trường THPT Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường THPT Mỹ Hương - Cầu Bà Lui
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bà Lui - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Mỹ Tú - Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 939 - Cầu Trà Lây 1
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Lây 1 - Cầu Thuận Hưng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thuận Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 938 - Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Mỹ Hương Đường huyện 88 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Hương

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ, Xã Mỹ Hương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Hương theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mỹ Hương có diện tích tự nhiên 104,74 km² với quy mô dân số 51.412 người, mật độ dân cư đạt 490,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Hương được đặt tại UBND xã Mỹ Hương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Hương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Mỹ Hương là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ là 3.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mỹ Hương, thành phố Cần Thơ là khoảng 418.218 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (925 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?