Bảng giá đất xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Mỹ Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Mỹ Lộc năm 2026
Khu vực: xã Mỹ Lộc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 350.000 đến 7.020.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc cũ |
Đất ở nông thôn | 7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.690.000 | 4.683.000 | 2.676.000 | 669.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.370.000 | 2.359.000 | 1.348.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m - |
Đất ở nông thôn | 4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835B Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 3.620.000 | 2.534.000 | 1.448.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 - đến ranh huyện Cần Đước |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m - |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.060.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 20 Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m - |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.060.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 20 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 1.358.000 | 776.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phước Lâm - Long Thượng Ranh xã Phước Lâm cũ - đường Đặng Văn Búp |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phước Lâm - Long Thượng ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Sáu Mét Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Sáu Mét ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 707.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trần Văn Thôi ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Chùa Thiên Mụ ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lương Văn Tiên ĐH 20 - Hết ranh xã Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 (Ranh thị trấn) - -Đường Ngô Thị Xứng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Dương Thị Hai ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cộng Đồng Lộc Trung) ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Ngô Thị Xứng ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Chùa Tôn Thạnh ĐT 835 - thửa đất số 1752. TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Bầy Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Bờ Miễu ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền ĐT835 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Hai Đồng Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cầu Hai Sang Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đường Cộng Đồng Lộc Trung |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường kênh Giáp Mè ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đoàn Văn Diệu ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lê Thị Phu Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phạm Văn Trực Ranh thị trấn - đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lương Văn Bào QL 50 - đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ Đường Trường Bình - Phước Lâm Ruộng /Cầu Quay |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm ĐT 835 - Rạch Bà Nhang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Huỳnh Thị Luông ĐT.835 - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung Đường Cộng đồng Lộc Trung - Ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đê bao Sông Mồng Gà QL.50 - Đường Lương Văn Bào |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Út Mười Hai) Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường kênh Giáp Mè |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tư Lường) Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường kênh Giáp Mè |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Đường Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu) ĐH.20 - Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm ĐT.835 - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Hai Trương) ĐT.835 - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Sáu Đủ) ĐT.835 - Đường Cộng đồng Lộc Trung |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam) Đường cộng đồng Lộc Trung - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi) Đường cộng đồng Lộc Hậu - Đường Chùa Thiên Mụ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu Đường Kênh Giáp Mè - Đường Dương Thị Hai |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ Tập Đoàn 3 - Đường Lương Văn Bào |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung Rạch Bà Bốn - Đường cộng đồng Lộc Trung |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Hai Sậu) Đường cộng đồng Lộc Trung - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền ĐT.835B - Đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ Đường Phạm Văn Trực - Đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ Đường Lương Văn Bào - Đường Phạm Văn Trực |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Ba Ngon) Đường cộng đồng Lộc Trung - ĐT.835B |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung Đường Đoàn Văn Diệu - Nhà bà Đoàn Thị Khuya |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung - Lộc Hậu (Tám Ken) Đường Đoàn Văn Diệu - Đường Nguyễn Thị Bầy |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Huỳnh Thị Luông ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng A ĐH 20 - Cầu Thầy Cai |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lê Thị Lục ĐH 20 - Cống Cầu Hội |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Kiều ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Y Tế B ĐH20 - đường Huỳnh Thị Luông |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường liên xã Phước Lâm - Trường Bình ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Văn Chép ĐT 835 - -ĐH 20 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phạm Thị Cầm ĐT 835 - giáp khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trang Văn Học ĐT 835 - kênh Xáng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Võ Thị Tốt ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Sáng ĐH 20 - cầu Thầy Cai |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) ĐH 20 - đường Kênh Xáng A |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) ĐH 20 - thửa đất số 839 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) ĐT 835 - Đường kênh xáng B |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Chính trì ĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước Đường Nguyễn Thị Năm |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Năm ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ Cần Đước cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Minh Hoàng ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành Long An |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Võ Phát Thành ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Đại Hội Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Văn Cung ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Năm Học ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Thuận Thành - Long An QL 50 - ĐH 20 |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường 25/04 ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành Long An |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Hữu Hớn ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng A ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng B ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 903.000 | 516.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Tư Tứ Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Hai Thảo Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nhánh rẽ Tây Bắc Đ.Thuận Thành-Long An - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đình Chánh Thôn QL50 - Kênh Cây Mắm (đất ruộng) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Bảy Minh) ĐT 826 - Thửa đất số 241. 268 TBĐ 17 |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Tổ 8) Đ. Kênh Đại Hội - Ranh xã Long Hòa Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Thầy Tám Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 383. TBĐ 17 |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Hai So) QL50 - Thửa đất số 33. TBĐ 34 |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Ba Đê QL50 - Thửa đất 54. TBĐ 34 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 1 (Năm Khéo) ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 170. TBĐ 22 |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng) Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186. TBĐ 18 |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Nam (Hai Một) - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuân Bắc (Hai Hoàng) - |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi) - |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Năm Sương) - |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực) - |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ) - |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Liêm) - |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường hẻm Tây Bắc - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Thương) - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trường Bình - Phước Lâm Đường QL50 - Cầu Hội |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường QL50 - đường Lương Văn Bào |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Tập Đoàn 8 Đường Trường Bình - Phước Lâm đường đê bao sông Mồng Gà |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng B Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Rạch Bà Nhang Ranh xã Thuận Thành cũ - ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Út Non Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Ba Tấn Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Hai Dung ĐT 835 - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Hai Lân ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Nguyễn Thị Cang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Ba Huyện ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Hai Ánh Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Cấp 3 Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cầu Thầy Cay - Cống Cầu Hội Đường Nguyễn Thị Sáng - -Đường Lê Thị Lục |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc) ĐT.835B - đường Cộng đồng Lộc Trung |
Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 763.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thanh Ba Ngô Thị Xứng - đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 763.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm) ĐT.835B - đường Cộng Đồng Lộc Trung |
Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 763.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 581.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 518.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Điểm dân cư xã Mỹ Lộc - |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Điểm dân cư xã Phước Lâm - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Điểm dân cư xã Thuận Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao gồm hạ tầng) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh tại xã Mỹ Lộc. - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ MỸ LỘC |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.616.000 | 3.931.200 | 2.246.400 | 561.600 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.616.000 | 3.931.200 | 2.246.400 | 561.600 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.816.000 | 3.371.200 | 1.926.400 | 481.600 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.352.000 | 3.746.400 | 2.140.800 | 535.200 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.612.800 | 403.200 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.696.000 | 1.887.200 | 1.078.400 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.216.000 | 2.251.200 | 1.286.400 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.216.000 | 2.251.200 | 1.286.400 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.408.000 | 1.685.600 | 963.200 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.216.000 | 2.251.200 | 1.286.400 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835B Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 806.400 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.944.000 | 2.060.800 | 1.177.600 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.944.000 | 3.460.800 | 1.977.600 | 494.400 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.896.000 | 2.027.200 | 1.158.400 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 1.450.400 | 828.800 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 - đến ranh huyện Cần Đước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 806.400 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 1.484.000 | 848.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 20 Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 1.484.000 | 848.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 20 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.552.000 | 1.086.400 | 620.800 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phước Lâm - Long Thượng Ranh xã Phước Lâm cũ - đường Đặng Văn Búp |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phước Lâm - Long Thượng ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Sáu Mét Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Sáu Mét ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 565.600 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 638.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trần Văn Thôi ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Chùa Thiên Mụ ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lương Văn Tiên ĐH 20 - Hết ranh xã Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 (Ranh thị trấn) - -Đường Ngô Thị Xứng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Dương Thị Hai ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cộng Đồng Lộc Trung) ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Ngô Thị Xứng ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Chùa Tôn Thạnh ĐT 835 - thửa đất số 1752. TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Bầy Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Bờ Miễu ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền ĐT835 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Hai Đồng Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cầu Hai Sang Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đường Cộng Đồng Lộc Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường kênh Giáp Mè ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đoàn Văn Diệu ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lê Thị Phu Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phạm Văn Trực Ranh thị trấn - đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lương Văn Bào QL 50 - đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ Đường Trường Bình - Phước Lâm Ruộng /Cầu Quay |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm ĐT 835 - Rạch Bà Nhang |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Huỳnh Thị Luông ĐT.835 - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung Đường Cộng đồng Lộc Trung - Ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đê bao Sông Mồng Gà QL.50 - Đường Lương Văn Bào |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Út Mười Hai) Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường kênh Giáp Mè |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tư Lường) Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường kênh Giáp Mè |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Đường Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu) ĐH.20 - Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm ĐT.835 - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Hai Trương) ĐT.835 - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Sáu Đủ) ĐT.835 - Đường Cộng đồng Lộc Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam) Đường cộng đồng Lộc Trung - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi) Đường cộng đồng Lộc Hậu - Đường Chùa Thiên Mụ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu Đường Kênh Giáp Mè - Đường Dương Thị Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ Tập Đoàn 3 - Đường Lương Văn Bào |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung Rạch Bà Bốn - Đường cộng đồng Lộc Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Hai Sậu) Đường cộng đồng Lộc Trung - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền ĐT.835B - Đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ Đường Phạm Văn Trực - Đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ Đường Lương Văn Bào - Đường Phạm Văn Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Ba Ngon) Đường cộng đồng Lộc Trung - ĐT.835B |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung Đường Đoàn Văn Diệu - Nhà bà Đoàn Thị Khuya |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung - Lộc Hậu (Tám Ken) Đường Đoàn Văn Diệu - Đường Nguyễn Thị Bầy |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Huỳnh Thị Luông ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng A ĐH 20 - Cầu Thầy Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lê Thị Lục ĐH 20 - Cống Cầu Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Kiều ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Y Tế B ĐH20 - đường Huỳnh Thị Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường liên xã Phước Lâm - Trường Bình ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Văn Chép ĐT 835 - -ĐH 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phạm Thị Cầm ĐT 835 - giáp khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trang Văn Học ĐT 835 - kênh Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Võ Thị Tốt ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Sáng ĐH 20 - cầu Thầy Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) ĐH 20 - đường Kênh Xáng A |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) ĐH 20 - thửa đất số 839 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) ĐT 835 - Đường kênh xáng B |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Chính trì ĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước Đường Nguyễn Thị Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Năm ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ Cần Đước cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Minh Hoàng ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành Long An |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Võ Phát Thành ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Đại Hội Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Văn Cung ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Năm Học ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 425.600 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Thuận Thành - Long An QL 50 - ĐH 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường 25/04 ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành Long An |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Hữu Hớn ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 425.600 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng A ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng B ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 722.400 | 412.800 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Tư Tứ Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Hai Thảo Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nhánh rẽ Tây Bắc Đ.Thuận Thành-Long An - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đình Chánh Thôn QL50 - Kênh Cây Mắm (đất ruộng) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Bảy Minh) ĐT 826 - Thửa đất số 241. 268 TBĐ 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Tổ 8) Đ. Kênh Đại Hội - Ranh xã Long Hòa Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Thầy Tám Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 383. TBĐ 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Hai So) QL50 - Thửa đất số 33. TBĐ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Ba Đê QL50 - Thửa đất 54. TBĐ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 515.200 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 1 (Năm Khéo) ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 170. TBĐ 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 425.600 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng) Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186. TBĐ 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Nam (Hai Một) - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 425.600 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuân Bắc (Hai Hoàng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Năm Sương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực) - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Liêm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường hẻm Tây Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 425.600 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Thương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 425.600 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trường Bình - Phước Lâm Đường QL50 - Cầu Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường QL50 - đường Lương Văn Bào |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Tập Đoàn 8 Đường Trường Bình - Phước Lâm đường đê bao sông Mồng Gà |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng B Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Rạch Bà Nhang Ranh xã Thuận Thành cũ - ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Út Non Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Ba Tấn Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Hai Dung ĐT 835 - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Hai Lân ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Nguyễn Thị Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Ba Huyện ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Hai Ánh Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Cấp 3 Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cầu Thầy Cay - Cống Cầu Hội Đường Nguyễn Thị Sáng - -Đường Lê Thị Lục |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc) ĐT.835B - đường Cộng đồng Lộc Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 872.000 | 610.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thanh Ba Ngô Thị Xứng - đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 872.000 | 610.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm) ĐT.835B - đường Cộng Đồng Lộc Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 872.000 | 610.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 464.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 515.200 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 414.400 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Điểm dân cư xã Mỹ Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 576.800 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Điểm dân cư xã Phước Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Điểm dân cư xã Thuận Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao gồm hạ tầng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh tại xã Mỹ Lộc. - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ MỸ LỘC |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.914.000 | 3.439.800 | 1.965.600 | 491.400 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.914.000 | 3.439.800 | 1.965.600 | 491.400 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.214.000 | 2.949.800 | 1.685.600 | 421.400 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.683.000 | 3.278.100 | 1.873.200 | 468.300 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.411.200 | 352.800 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.359.000 | 1.651.300 | 943.600 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.814.000 | 1.969.800 | 1.125.600 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.814.000 | 1.969.800 | 1.125.600 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.107.000 | 1.474.900 | 842.800 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.814.000 | 1.969.800 | 1.125.600 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835B Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 705.600 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.576.000 | 1.803.200 | 1.030.400 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.326.000 | 3.028.200 | 1.730.400 | 432.600 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.534.000 | 1.773.800 | 1.013.600 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.000 | 1.269.100 | 725.200 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 - đến ranh huyện Cần Đước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 705.600 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.855.000 | 1.298.500 | 742.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 20 Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.855.000 | 1.298.500 | 742.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH 20 Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.358.000 | 950.600 | 543.200 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phước Lâm - Long Thượng Ranh xã Phước Lâm cũ - đường Đặng Văn Búp |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phước Lâm - Long Thượng ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Sáu Mét Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Sáu Mét ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 494.900 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 558.600 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trần Văn Thôi ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Chùa Thiên Mụ ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lương Văn Tiên ĐH 20 - Hết ranh xã Mỹ Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 (Ranh thị trấn) - -Đường Ngô Thị Xứng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Dương Thị Hai ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cộng Đồng Lộc Trung) ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Ngô Thị Xứng ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Chùa Tôn Thạnh ĐT 835 - thửa đất số 1752. TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Bầy Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Bờ Miễu ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền ĐT835 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Hai Đồng Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cầu Hai Sang Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đường Cộng Đồng Lộc Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường kênh Giáp Mè ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đoàn Văn Diệu ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lê Thị Phu Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phạm Văn Trực Ranh thị trấn - đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lương Văn Bào QL 50 - đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ Đường Trường Bình - Phước Lâm Ruộng /Cầu Quay |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm ĐT 835 - Rạch Bà Nhang |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Huỳnh Thị Luông ĐT.835 - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung Đường Cộng đồng Lộc Trung - Ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đê bao Sông Mồng Gà QL.50 - Đường Lương Văn Bào |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Út Mười Hai) Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường kênh Giáp Mè |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tư Lường) Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường kênh Giáp Mè |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Đường Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu) ĐH.20 - Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm ĐT.835 - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Hai Trương) ĐT.835 - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Sáu Đủ) ĐT.835 - Đường Cộng đồng Lộc Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam) Đường cộng đồng Lộc Trung - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi) Đường cộng đồng Lộc Hậu - Đường Chùa Thiên Mụ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu Đường Kênh Giáp Mè - Đường Dương Thị Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ Tập Đoàn 3 - Đường Lương Văn Bào |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung Rạch Bà Bốn - Đường cộng đồng Lộc Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Hai Sậu) Đường cộng đồng Lộc Trung - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền ĐT.835B - Đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ Đường Phạm Văn Trực - Đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ Đường Lương Văn Bào - Đường Phạm Văn Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Ba Ngon) Đường cộng đồng Lộc Trung - ĐT.835B |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung Đường Đoàn Văn Diệu - Nhà bà Đoàn Thị Khuya |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Trung - Lộc Hậu (Tám Ken) Đường Đoàn Văn Diệu - Đường Nguyễn Thị Bầy |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Huỳnh Thị Luông ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng A ĐH 20 - Cầu Thầy Cai |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Lê Thị Lục ĐH 20 - Cống Cầu Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Kiều ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Y Tế B ĐH20 - đường Huỳnh Thị Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường liên xã Phước Lâm - Trường Bình ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Văn Chép ĐT 835 - -ĐH 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Phạm Thị Cầm ĐT 835 - giáp khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trang Văn Học ĐT 835 - kênh Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Võ Thị Tốt ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Sáng ĐH 20 - cầu Thầy Cai |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) ĐH 20 - đường Kênh Xáng A |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) ĐH 20 - thửa đất số 839 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) ĐT 835 - Đường kênh xáng B |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Chính trì ĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 612.500 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước Đường Nguyễn Thị Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Thị Năm ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ Cần Đước cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Minh Hoàng ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành Long An |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Võ Phát Thành ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Đại Hội Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Văn Cung ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Năm Học ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 372.400 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Thuận Thành - Long An QL 50 - ĐH 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường 25/04 ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành Long An |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nguyễn Hữu Hớn ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Kênh Đại Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 372.400 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng A ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 612.500 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng B ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A |
Đất SX-KD nông thôn | 903.000 | 632.100 | 361.200 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Mai Văn É ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Tư Tứ Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Hai Thảo Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Nhánh rẽ Tây Bắc Đ.Thuận Thành-Long An - Ranh xã Phước Lâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đình Chánh Thôn QL50 - Kênh Cây Mắm (đất ruộng) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Bảy Minh) ĐT 826 - Thửa đất số 241. 268 TBĐ 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Tổ 8) Đ. Kênh Đại Hội - Ranh xã Long Hòa Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Thầy Tám Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 383. TBĐ 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Hai So) QL50 - Thửa đất số 33. TBĐ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Ba Đê QL50 - Thửa đất 54. TBĐ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 450.800 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 1 (Năm Khéo) ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 170. TBĐ 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 372.400 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng) Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186. TBĐ 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Nam (Hai Một) - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 372.400 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuân Bắc (Hai Hoàng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Năm Sương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực) - |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Liêm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường hẻm Tây Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 372.400 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Thương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 372.400 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Trường Bình - Phước Lâm Đường QL50 - Cầu Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường QL50 - đường Lương Văn Bào |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Tập Đoàn 8 Đường Trường Bình - Phước Lâm đường đê bao sông Mồng Gà |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Xáng B Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Rạch Bà Nhang Ranh xã Thuận Thành cũ - ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Út Non Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Ba Tấn Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Hai Dung ĐT 835 - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Hai Lân ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Nguyễn Thị Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Ba Huyện ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường ngõ Xóm Hai Ánh Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Kênh Cấp 3 Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường Cầu Thầy Cay - Cống Cầu Hội Đường Nguyễn Thị Sáng - -Đường Lê Thị Lục |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc) ĐT.835B - đường Cộng đồng Lộc Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 763.000 | 534.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Thanh Ba Ngô Thị Xứng - đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 763.000 | 534.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm) ĐT.835B - đường Cộng Đồng Lộc Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 763.000 | 534.100 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 581.000 | 406.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 450.800 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 518.000 | 362.600 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Điểm dân cư xã Mỹ Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 504.700 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Điểm dân cư xã Phước Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Điểm dân cư xã Thuận Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao gồm hạ tầng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh tại xã Mỹ Lộc. - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ MỸ LỘC |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc cũ |
Đất ở nông thôn | 7.020.000 | 4.914.000 | 2.808.000 | 702.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 602.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.690.000 | 4.683.000 | 2.676.000 | 669.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
Tuyến tránh QL 50 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.370.000 | 2.359.000 | 1.348.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m - |
Đất ở nông thôn | 4.020.000 | 2.814.000 | 1.608.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 835B Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 826 Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 3.620.000 | 2.534.000 | 1.448.000 | 500.000 |
| XÃ MỸ LỘC |
ĐT 830 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành, Xã Mỹ Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Lộc theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mỹ Lộc có diện tích tự nhiên 32,71 km² với quy mô dân số 40.199 người, mật độ dân cư đạt 1.229 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc được đặt tại ĐT 835, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Mỹ Lộc là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
