Bảng giá đất xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Mỹ Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Mỹ Long năm 2026

Khu vực: xã Mỹ Long.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mỹ Long Hai dãy phố chợ Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh ấp III
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Mỹ Long Hẻm (ấp III)
Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh ấp IV)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Mỹ Long Hẻm (ấp IV)
Đường đất (giáp ranh ấp IV; đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 10 - Đường tỉnh 915B
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Mỹ Long Hẻm Bưu điện
Đường huyện 19 - Giáp ranh ấp III
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Mỹ Long Hẻm (đường đal)
Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh ấp IV
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường đal
Giáp ranh ấp II (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh ấp IV
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 195.000
Xã Mỹ Long Đường đal
Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh ấp III
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp IV
Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Hẻm (đường đal ấp IV)
Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Hết ranh xã Vinh Kim (giáp ranh xã Mỹ Long) - Cống Lung Mít
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Cống Lung Mít - Giáp ranh ấp IV xã Mỹ Long
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Ranh ấp IV (giáp ranh ấp Bến Cát) - Hết ranh ấp I xã Mỹ Long
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Giáp ranh ấp I xã Mỹ Long - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Mỹ Long Đường huyện 19
Hết ranh ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long) - Đường tỉnh 915B
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Mỹ Long Đường huyện 19
Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp III
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 184.000 138.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa Khu Liên Doanh
Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp II
Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp II
Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp II
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Mỹ Long Đường đất ấp III
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Ấp IV (nhà bà Nguyễn Thị Bé)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 140.000 105.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp IV
Nhà ông Tám Chấn - Bến đò
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 195.000
Xã Mỹ Long Tuyến đê biển
Hẻm ấp IV (thửa 1149, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 195.000
Xã Mỹ Long Đường huyện 5
Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B
Đất ở nông thôn 780.000 468.000 312.000 234.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc cũ (giáp thị trấn Mỹ Long cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Mỹ Long Đường huyện 23
Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) Mỹ Long Bắc
Đường tỉnh 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)
Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 195.000
Xã Mỹ Long Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)
Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp Mỹ Thập
Đường tỉnh 912 - Nhà ông Phan Văn Nho
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp Nhứt A
Đường huyện 23 - Đường tỉnh 912
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa
Đường huyện 5 - Đường tỉnh 912
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa Hạnh Mỹ
Thửa 571, tờ bản đồ số 3 - Cầu Thanh niên
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường đal Bến Cát
Đường huyện 5 - Giáp ranh ấp IV
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Khu vực Chợ Mỹ Long Nam
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhì
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhì
Hết thửa 247, tờ bản đồ số 30 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhì
Hết thửa 169, tờ bản đồ số 30 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh ấp Bến Đáy B xã Mỹ Long
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Tư
Đường huyện 23 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Tư
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Năm
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhứt B
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhứt B
Giáp ranh ấp Nhứt A - Cống Đồng Tây
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Đường nội ô Trung tâm xã (Mỹ Long Nam cũ)
Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 152.000 114.000
Xã Mỹ Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Mỹ Long
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 140.000 105.000
Xã Mỹ Long Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Mỹ Long Hai dãy phố chợ Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh ấp III
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Mỹ Long Hẻm (ấp III)
Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh ấp IV)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Mỹ Long Hẻm (ấp IV)
Đường đất (giáp ranh ấp IV; đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 10 - Đường tỉnh 915B
Đất TM-DV nông thôn 722.500 433.500 289.000 216.750
Xã Mỹ Long Hẻm Bưu điện
Đường huyện 19 - Giáp ranh ấp III
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Mỹ Long Hẻm (đường đal)
Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh ấp IV
Đất TM-DV nông thôn 442.000 265.200 176.800 132.600
Xã Mỹ Long Đường đal
Giáp ranh ấp II (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh ấp IV
Đất TM-DV nông thôn 552.500 331.500 221.000 165.750
Xã Mỹ Long Đường đal
Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh ấp III
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 197.200 147.900
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)
Đất TM-DV nông thôn 442.000 265.200 176.800 132.600
Xã Mỹ Long Đường đal ấp IV
Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê
Đất TM-DV nông thôn 442.000 265.200 176.800 132.600
Xã Mỹ Long Hẻm (đường đal ấp IV)
Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội
Đất TM-DV nông thôn 442.000 265.200 176.800 132.600
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Hết ranh xã Vinh Kim (giáp ranh xã Mỹ Long) - Cống Lung Mít
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Cống Lung Mít - Giáp ranh ấp IV xã Mỹ Long
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Ranh ấp IV (giáp ranh ấp Bến Cát) - Hết ranh ấp I xã Mỹ Long
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Giáp ranh ấp I xã Mỹ Long - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long)
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Mỹ Long Đường huyện 19
Hết ranh ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long) - Đường tỉnh 915B
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Mỹ Long Đường huyện 19
Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Mỹ Long Đường đal ấp III
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh
Đất TM-DV nông thôn 442.000 265.200 176.800 132.600
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn 391.000 234.600 156.400 117.300
Xã Mỹ Long Đường nhựa Khu Liên Doanh
Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Mỹ Long Đường đal ấp II
Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp II
Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp II
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Mỹ Long Đường đất ấp III
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Ấp IV (nhà bà Nguyễn Thị Bé)
Đất TM-DV nông thôn 297.500 178.500 119.000 89.250
Xã Mỹ Long Đường đal ấp IV
Nhà ông Tám Chấn - Bến đò
Đất TM-DV nông thôn 552.500 331.500 221.000 165.750
Xã Mỹ Long Tuyến đê biển
Hẻm ấp IV (thửa 1149, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 552.500 331.500 221.000 165.750
Xã Mỹ Long Đường huyện 5
Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B
Đất TM-DV nông thôn 663.000 397.800 265.200 198.900
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc cũ (giáp thị trấn Mỹ Long cũ)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Mỹ Long Đường huyện 23
Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 197.200 147.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) Mỹ Long Bắc
Đường tỉnh 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì
Đất TM-DV nông thôn 442.000 265.200 176.800 132.600
Xã Mỹ Long Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)
Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV nông thôn 552.500 331.500 221.000 165.750
Xã Mỹ Long Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)
Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất TM-DV nông thôn 442.000 265.200 176.800 132.600
Xã Mỹ Long Đường đal ấp Mỹ Thập
Đường tỉnh 912 - Nhà ông Phan Văn Nho
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường đal ấp Nhứt A
Đường huyện 23 - Đường tỉnh 912
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa
Đường huyện 5 - Đường tỉnh 912
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa Hạnh Mỹ
Thửa 571, tờ bản đồ số 3 - Cầu Thanh niên
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường đal Bến Cát
Đường huyện 5 - Giáp ranh ấp IV
Đất TM-DV nông thôn 442.000 265.200 176.800 132.600
Xã Mỹ Long Khu vực Chợ Mỹ Long Nam
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 442.000 265.200 176.800 132.600
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhì
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhì
Hết thửa 247, tờ bản đồ số 30 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhì
Hết thửa 169, tờ bản đồ số 30 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh ấp Bến Đáy B xã Mỹ Long
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Tư
Đường huyện 23 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Tư
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Năm
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhứt B
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhứt B
Giáp ranh ấp Nhứt A - Cống Đồng Tây
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Đường nội ô Trung tâm xã (Mỹ Long Nam cũ)
Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào
Đất TM-DV nông thôn 323.000 193.800 129.200 96.900
Xã Mỹ Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Mỹ Long
-
Đất TM-DV nông thôn 297.500 178.500 119.000 89.250
Xã Mỹ Long Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 153.000 102.000 76.500
Xã Mỹ Long Hai dãy phố chợ Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh ấp III
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Mỹ Long Hẻm (ấp III)
Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh ấp IV)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Mỹ Long Hẻm (ấp IV)
Đường đất (giáp ranh ấp IV; đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 10 - Đường tỉnh 915B
Đất SX-KD nông thôn 637.500 382.500 255.000 191.250
Xã Mỹ Long Hẻm Bưu điện
Đường huyện 19 - Giáp ranh ấp III
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Mỹ Long Hẻm (đường đal)
Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh ấp IV
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 117.000
Xã Mỹ Long Đường đal
Giáp ranh ấp II (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh ấp IV
Đất SX-KD nông thôn 487.500 292.500 195.000 146.250
Xã Mỹ Long Đường đal
Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh ấp III
Đất SX-KD nông thôn 435.000 261.000 174.000 130.500
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 117.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp IV
Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 117.000
Xã Mỹ Long Hẻm (đường đal ấp IV)
Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 117.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Hết ranh xã Vinh Kim (giáp ranh xã Mỹ Long) - Cống Lung Mít
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Cống Lung Mít - Giáp ranh ấp IV xã Mỹ Long
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Ranh ấp IV (giáp ranh ấp Bến Cát) - Hết ranh ấp I xã Mỹ Long
Đất SX-KD nông thôn 675.000 405.000 270.000 202.500
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Giáp ranh ấp I xã Mỹ Long - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long)
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Mỹ Long Đường huyện 19
Hết ranh ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long) - Đường tỉnh 915B
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Mỹ Long Đường huyện 19
Chợ Hải Sản - Nhà ông Nguyễn Tấn Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Mỹ Long Đường đal ấp III
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Ngô Văn Sanh
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 117.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Nhà ông Cò - Trạm kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn 345.000 207.000 138.000 103.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa Khu Liên Doanh
Bia Đồng Khởi - Đường huyện 19
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Mỹ Long Đường đal ấp II
Nhà ông chín Buôl - Nhà ông Bé Cu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp II
Nhà ông Bè - Nhà ông Tám Lý
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp II
Đường tỉnh 915B - Nhà ông Tư Lùng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Nhà Mười Manh - Nhà ông Cường
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Mỹ Long Đường đất ấp III
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyện - Ấp IV (nhà bà Nguyễn Thị Bé)
Đất SX-KD nông thôn 262.500 157.500 105.000 78.750
Xã Mỹ Long Đường đal ấp IV
Nhà ông Tám Chấn - Bến đò
Đất SX-KD nông thôn 487.500 292.500 195.000 146.250
Xã Mỹ Long Tuyến đê biển
Hẻm ấp IV (thửa 1149, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa 984, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 487.500 292.500 195.000 146.250
Xã Mỹ Long Đường huyện 5
Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B
Đất SX-KD nông thôn 585.000 351.000 234.000 175.500
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc cũ (giáp thị trấn Mỹ Long cũ)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Mỹ Long Đường huyện 23
Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm
Đất SX-KD nông thôn 435.000 261.000 174.000 130.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) Mỹ Long Bắc
Đường tỉnh 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 117.000
Xã Mỹ Long Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)
Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD nông thôn 487.500 292.500 195.000 146.250
Xã Mỹ Long Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ)
Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 117.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp Mỹ Thập
Đường tỉnh 912 - Nhà ông Phan Văn Nho
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường đal ấp Nhứt A
Đường huyện 23 - Đường tỉnh 912
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa
Đường huyện 5 - Đường tỉnh 912
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa Hạnh Mỹ
Thửa 571, tờ bản đồ số 3 - Cầu Thanh niên
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường đal Bến Cát
Đường huyện 5 - Giáp ranh ấp IV
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 117.000
Xã Mỹ Long Khu vực Chợ Mỹ Long Nam
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 117.000
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhì
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhì
Hết thửa 247, tờ bản đồ số 30 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhì
Hết thửa 169, tờ bản đồ số 30 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh ấp Bến Đáy B xã Mỹ Long
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Ba
Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Tư
Đường huyện 23 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Tư
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Năm
Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhứt B
Đường huyện 23 - Đê Biển
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nhựa ấp Nhứt B
Giáp ranh ấp Nhứt A - Cống Đồng Tây
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Đường nội ô Trung tâm xã (Mỹ Long Nam cũ)
Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào
Đất SX-KD nông thôn 285.000 171.000 114.000 85.500
Xã Mỹ Long Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Mỹ Long
-
Đất SX-KD nông thôn 262.500 157.500 105.000 78.750
Xã Mỹ Long Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 225.000 135.000 90.000 67.500
Xã Mỹ Long Xã Mỹ Long
-
Đất trồng lúa 0 300.000 230.000 170.000
Xã Mỹ Long Xã Mỹ Long
-
Đất trồng cây hàng năm 0 300.000 230.000 170.000
Xã Mỹ Long Xã Mỹ Long
-
Đất trồng cây lâu năm 0 360.000 270.000 210.000
Xã Mỹ Long Xã Mỹ Long
-
Đất nông nghiệp khác 0 360.000 270.000 210.000
Xã Mỹ Long Xã Mỹ Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 0 360.000 270.000 210.000
Xã Mỹ Long Xã Mỹ Long
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 0 360.000 270.000 210.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mỹ Long Hai dãy phố chợ Mỹ Long
Đường huyện 19 - Giáp ranh ấp III
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Mỹ Long Hẻm (ấp III)
Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn) - Đường đất (giáp ranh ấp IV)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Mỹ Long Hẻm (ấp IV)
Đường đất (giáp ranh ấp IV; đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 10 - Đường tỉnh 915B
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Mỹ Long Hẻm Bưu điện
Đường huyện 19 - Giáp ranh ấp III
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Mỹ Long Hẻm (đường đal)
Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến) - Giáp ranh ấp IV
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường đal
Giáp ranh ấp II (nhà ông Đoàn Văn Hiệp) - Giáp ranh ấp IV
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 195.000
Xã Mỹ Long Đường đal
Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện) - Giáp ranh ấp III
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp I
Chợ Hải Sản - Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường đal ấp IV
Nhà Sáu Tâm - Nhà vợ Ba Khê
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Hẻm (đường đal ấp IV)
Nhà bà Vệ - Nhà ông Nguội
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 156.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Hết ranh xã Vinh Kim (giáp ranh xã Mỹ Long) - Cống Lung Mít
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Cống Lung Mít - Giáp ranh ấp IV xã Mỹ Long
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Ranh ấp IV (giáp ranh ấp Bến Cát) - Hết ranh ấp I xã Mỹ Long
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 915B
Giáp ranh ấp I xã Mỹ Long - Giáp ranh xã Long Hữu
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Mỹ Long Đường tỉnh 912
Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Long

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Long theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mỹ Long có diện tích tự nhiên 73,61 km² với quy mô dân số 25.385 người, mật độ dân cư đạt 344,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Long được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Mỹ Long là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mỹ Long, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long là 2.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mỹ Long, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 311.445 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1397 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?