Bảng giá đất xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Mỹ Thọ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Thọ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Mỹ Thọ năm 2026
Khu vực: xã Mỹ Thọ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 52.000 đến 21.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Cầu Cần Lố - Đường vào đình thần Mỹ Thọ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường vào đình thần Mỹ Thọ - Ngã Ba Ông Bầu |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - Đường vào Chùa Long Tế |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đoạn còn lại - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Miễu 2 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh - Đường Thống Linh |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - Cầu Ông Xuân |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu |
Đất ở nông thôn | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - Hết Trung tâm Văn hóa |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - Cầu Cái Chay |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 307 Nguyễn Văn Đừng - Đường Thống Linh |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Đừng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - Cầu Mương Khai |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Thống Linh Đường trục chính số 4 - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Xóm Giồng - Doi Me Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 5m - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 7m - |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 9m - |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 12m - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 3,5m - |
Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 7m - |
Đất ở nông thôn | 12.585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 9m - |
Đất ở nông thôn | 13.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 12m - |
Đất ở nông thôn | 17.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư Đông Rạch Miễu Đường 9m: đường Thống Linh đoạn Nguyễn Trãi - Sông Mương Khai |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư Đông Rạch Miễu Đường 7m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu dân cư ngã ba Ông Bầu Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Đường Phạm Hữu Lầu - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Đường Đ-03 - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường đan, đường nhựa còn lại thuộc địa phận thị trấn Mỹ Thọ cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Mương Khai - cầu Ngã Bát Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ Cụm dân cư Mỹ Xương - Đường Mỹ Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ Đường Mỹ Thạnh - Cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu vực 2 - Xã Mỹ Thọ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Cầu Cần Lố - Đường vào đình thần Mỹ Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường vào đình thần Mỹ Thọ - Ngã Ba Ông Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - Đường vào Chùa Long Tế |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đoạn còn lại - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Miễu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh - Đường Thống Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - Cầu Ông Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất TM-DV nông thôn | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất TM-DV nông thôn | 9.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 17.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - Hết Trung tâm Văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - Cầu Cái Chay |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 307 Nguyễn Văn Đừng - Đường Thống Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Đừng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - Cầu Mương Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Thống Linh Đường trục chính số 4 - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Xóm Giồng - Doi Me Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 3,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 13.749.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư Đông Rạch Miễu Đường 9m: đường Thống Linh đoạn Nguyễn Trãi - Sông Mương Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư Đông Rạch Miễu Đường 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu dân cư ngã ba Ông Bầu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 17.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Đường Phạm Hữu Lầu - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Đường Đ-03 - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường đan, đường nhựa còn lại thuộc địa phận thị trấn Mỹ Thọ cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Mương Khai - cầu Ngã Bát Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ Cụm dân cư Mỹ Xương - Đường Mỹ Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ Đường Mỹ Thạnh - Cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu vực 2 - Xã Mỹ Thọ - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Cầu Cần Lố - Đường vào đình thần Mỹ Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường vào đình thần Mỹ Thọ - Ngã Ba Ông Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - Đường vào Chùa Long Tế |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đoạn còn lại - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Miễu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh - Đường Thống Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - Cầu Ông Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất SX-KD nông thôn | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất SX-KD nông thôn | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Phạm Hữu Lầu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - Hết Trung tâm Văn hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - Cầu Cái Chay |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 307 Nguyễn Văn Đừng - Đường Thống Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Đừng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - Cầu Mương Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Thống Linh Đường trục chính số 4 - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Xóm Giồng - Doi Me Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây Đường 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ Đường 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.312.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư Đông Rạch Miễu Đường 9m: đường Thống Linh đoạn Nguyễn Trãi - Sông Mương Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư Đông Rạch Miễu Đường 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu dân cư ngã ba Ông Bầu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 12.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Đường Phạm Hữu Lầu - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Đường Đ-03 - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Các đường đan, đường nhựa còn lại thuộc địa phận thị trấn Mỹ Thọ cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Chợ Mỹ Xương (cũ) Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Cụm dân cư xã Mỹ Thọ Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Mương Khai - cầu Ngã Bát Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ Cụm dân cư Mỹ Xương - Đường Mỹ Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ Đường Mỹ Thạnh - Cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Khu vực 2 - Xã Mỹ Thọ - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 130.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | 130.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng sản xuất | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 108.000 | 104.000 | 84.000 | 76.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng phòng hộ | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 84.000 | 80.000 | 72.000 | 64.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 108.000 | 104.000 | 84.000 | 76.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất rừng đặc dụng | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 84.000 | 80.000 | 72.000 | 64.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | 130.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Mỹ Thọ |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Thọ (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Cầu Cần Lố - Đường vào đình thần Mỹ Thọ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường vào đình thần Mỹ Thọ - Ngã Ba Ông Bầu |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - Đường vào Chùa Long Tế |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đoạn còn lại - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Miễu 2 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh - Đường Thống Linh |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - Cầu Ông Xuân |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thọ |
Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu |
Đất ở nông thôn | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Thọ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Thọ theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mỹ Thọ có diện tích tự nhiên 61,5 km² với quy mô dân số 51.191 người, mật độ dân cư đạt 832,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thọ được đặt tại UBND xã Mỹ Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Thọ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Thọ là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mỹ Thọ, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
