Bảng giá đất xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Na Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Na Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn

– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Na Dương năm 2026

Khu vực: xã Na Dương.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 11 đến 9.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 1)
Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
Đất ở nông thôn6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 2)
Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Đất ở nông thôn6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 3)
Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Đất ở nông thôn5.900.0003.540.0002.360.0001.180.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 4)
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông
Đất ở nông thôn7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 5)
Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Đất ở nông thôn9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 6)
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đất ở nông thôn7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 7)
Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Đất ở nông thôn6.300.0003.780.0002.520.0000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 8)
Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương
Đất ở nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0000
Xã Na Dương Đường Nhiệt điện (Đoạn 1)
Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Đất ở nông thôn5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Xã Na Dương Đường Nhiệt điện (Đoạn 2)
Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Đất ở nông thôn3.100.0001.860.0001.240.0000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1)
Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục
Đất ở nông thôn5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2)
Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối
đoàn thể xã Na Dương
Đất ở nông thôn4.700.0002.820.0001.880.000940.000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3)
Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối
đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà
Đất ở nông thôn3.100.0001.860.0001.240.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1)
Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Đất ở nông thôn3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2)
Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3)
Cầu Pò Kính - Km 29 + 900
Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4)
Km 29 + 900 - Cầu Khuông
Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.0000
Xã Na Dương Đường Quốc Lộ 4B mới
Thôn Pò Coóc, xã Na Dương (đoạn giáp thôn Bản Hoi, xã Lộc Bình) - Thôn Pò Kính, xã Na Dương
Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.0000
Xã Na Dương Đường vào khu chợ xép (Mỏ than)
Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) -
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.0000
Xã Na Dương Đường đi Xây Lắp
Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương
Đất ở nông thôn2.900.0001.740.0001.160.0000
Xã Na Dương Đường vào chợ Na Dương cũ
Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.0000
Xã Na Dương Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1
Hết khu Sơn Hà - suối Hua Cầu
Đất ở nông thôn1.400.000840.000560.0000
Xã Na Dương Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2
suối Hua Cầu - Hết địa phận xã Na Dương
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.0000
Xã Na Dương Đường bê tông thôn Pò Lọi (vào Bản Cạo cũ)
Cây xăng Quân đội (giáp đường Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương
Đất ở nông thôn930.000558.00000
Xã Na Dương Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh 237)(Đoạn 1)
Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen
Đất ở nông thôn1.000.000600.00000
Xã Na Dương Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh lộ 237)(Đoạn 2)
Cầu Phai Sen - Hết địa phận Xã Na Dương
Đất ở nông thôn1.600.000960.00000
Xã Na Dương Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A
-
Đất ở nông thôn3.600.0002.160.0001.440.0000
Xã Na Dương Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương cũ
-
Đất ở nông thôn1.400.000840.00000
Xã Na Dương Khu vực còn lại
Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến. -
Đất ở nông thôn440.000000
Xã Na Dương Khu vực còn lại
Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè -
Đất ở nông thôn350.000000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 1)
Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
Đất TM-DV nông thôn5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 2)
Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Đất TM-DV nông thôn5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 3)
Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Đất TM-DV nông thôn4.720.0002.832.0001.888.000944.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 4)
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông
Đất TM-DV nông thôn6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 5)
Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Đất TM-DV nông thôn7.360.0004.416.0002.944.0001.472.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 6)
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đất TM-DV nông thôn6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 7)
Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Đất TM-DV nông thôn5.040.0003.024.0002.016.0000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 8)
Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương
Đất TM-DV nông thôn3.840.0002.304.0001.536.0000
Xã Na Dương Đường Nhiệt điện (Đoạn 1)
Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Đất TM-DV nông thôn4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Xã Na Dương Đường Nhiệt điện (Đoạn 2)
Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Đất TM-DV nông thôn2.480.0001.488.000992.0000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1)
Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục
Đất TM-DV nông thôn4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2)
Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối
đoàn thể xã Na Dương
Đất TM-DV nông thôn3.760.0002.256.0001.504.000752.000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3)
Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối
đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà
Đất TM-DV nông thôn2.480.0001.488.000992.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1)
Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Đất TM-DV nông thôn2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2)
Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Đất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3)
Cầu Pò Kính - Km 29 + 900
Đất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4)
Km 29 + 900 - Cầu Khuông
Đất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.0000
Xã Na Dương Đường Quốc Lộ 4B mới
Thôn Pò Coóc, xã Na Dương (đoạn giáp thôn Bản Hoi, xã Lộc Bình) - Thôn Pò Kính, xã Na Dương
Đất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.0000
Xã Na Dương Đường vào khu chợ xép (Mỏ than)
Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) -
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Xã Na Dương Đường đi Xây Lắp
Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương
Đất TM-DV nông thôn2.320.0001.392.000928.0000
Xã Na Dương Đường vào chợ Na Dương cũ
Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.440.000960.0000
Xã Na Dương Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1
Hết khu Sơn Hà - suối Hua Cầu
Đất TM-DV nông thôn1.120.000672.000448.0000
Xã Na Dương Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2
suối Hua Cầu - Hết địa phận xã Na Dương
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.0000
Xã Na Dương Đường bê tông thôn Pò Lọi (vào Bản Cạo cũ)
Cây xăng Quân đội (giáp đường Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương
Đất TM-DV nông thôn744.000446.40000
Xã Na Dương Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh 237)(Đoạn 1)
Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen
Đất TM-DV nông thôn800.000480.00000
Xã Na Dương Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh lộ 237)(Đoạn 2)
Cầu Phai Sen - Hết địa phận Xã Na Dương
Đất TM-DV nông thôn1.280.000768.00000
Xã Na Dương Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A
-
Đất TM-DV nông thôn2.880.0001.728.0001.152.0000
Xã Na Dương Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương cũ
-
Đất TM-DV nông thôn1.120.000672.00000
Xã Na Dương Khu vực còn lại
Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến. -
Đất TM-DV nông thôn352.000000
Xã Na Dương Khu vực còn lại
Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè -
Đất TM-DV nông thôn280.000000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 1)
Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
Đất SX-KD nông thôn4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 2)
Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Đất SX-KD nông thôn4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 3)
Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Đất SX-KD nông thôn4.130.0002.478.0001.652.000826.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 4)
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông
Đất SX-KD nông thôn5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 5)
Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Đất SX-KD nông thôn6.440.0003.864.0002.576.0001.288.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 6)
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đất SX-KD nông thôn5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 7)
Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Đất SX-KD nông thôn4.410.0002.646.0001.764.0000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 8)
Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương
Đất SX-KD nông thôn3.360.0002.016.0001.344.0000
Xã Na Dương Đường Nhiệt điện (Đoạn 1)
Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Đất SX-KD nông thôn4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Xã Na Dương Đường Nhiệt điện (Đoạn 2)
Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Đất SX-KD nông thôn2.170.0001.302.000868.0000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1)
Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục
Đất SX-KD nông thôn3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2)
Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối
đoàn thể xã Na Dương
Đất SX-KD nông thôn3.290.0001.974.0001.316.000658.000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3)
Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối
đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà
Đất SX-KD nông thôn2.170.0001.302.000868.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1)
Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Đất SX-KD nông thôn2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2)
Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Đất SX-KD nông thôn1.610.000966.000644.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3)
Cầu Pò Kính - Km 29 + 900
Đất SX-KD nông thôn1.610.000966.000644.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4)
Km 29 + 900 - Cầu Khuông
Đất SX-KD nông thôn1.610.000966.000644.0000
Xã Na Dương Đường Quốc Lộ 4B mới
Thôn Pò Coóc, xã Na Dương (đoạn giáp thôn Bản Hoi, xã Lộc Bình) - Thôn Pò Kính, xã Na Dương
Đất SX-KD nông thôn1.610.000966.000644.0000
Xã Na Dương Đường vào khu chợ xép (Mỏ than)
Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) -
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000840.0000
Xã Na Dương Đường đi Xây Lắp
Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương
Đất SX-KD nông thôn2.030.0001.218.000812.0000
Xã Na Dương Đường vào chợ Na Dương cũ
Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000840.0000
Xã Na Dương Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1
Hết khu Sơn Hà - suối Hua Cầu
Đất SX-KD nông thôn980.000588.000392.0000
Xã Na Dương Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2
suối Hua Cầu - Hết địa phận xã Na Dương
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.0000
Xã Na Dương Đường bê tông thôn Pò Lọi (vào Bản Cạo cũ)
Cây xăng Quân đội (giáp đường Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương
Đất SX-KD nông thôn651.000390.60000
Xã Na Dương Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh 237)(Đoạn 1)
Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen
Đất SX-KD nông thôn700.000420.00000
Xã Na Dương Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh lộ 237)(Đoạn 2)
Cầu Phai Sen - Hết địa phận Xã Na Dương
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.00000
Xã Na Dương Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A
-
Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.512.0001.008.0000
Xã Na Dương Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương cũ
-
Đất SX-KD nông thôn980.000588.00000
Xã Na Dương Khu vực còn lại
Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến. -
Đất SX-KD nông thôn308.000000
Xã Na Dương Khu vực còn lại
Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè -
Đất SX-KD nông thôn245.000000
Xã Na Dương Cụm công nghiệp Na Dương 1
-
Đất SX-KD884.000000
Xã Na Dương Cụm công nghiệp Na Dương 2
-
Đất SX-KD884.000000
Xã Na Dương Cụm công nghiệp Na Dương 3
-
Đất SX-KD884.000000
Xã Na Dương Xã Na Dương
-
Đất trồng lúa7364560
Xã Na Dương Xã Na Dương
-
Đất trồng cây hàng năm6657490
Xã Na Dương Xã Na Dương
-
Đất trồng cây lâu năm5850430
Xã Na Dương Xã Na Dương
-
Đất rừng sản xuất11000
Xã Na Dương Xã Na Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản4843380
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 1)
Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
Đất ở nông thôn6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 2)
Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Đất ở nông thôn6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 3)
Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Đất ở nông thôn5.900.0003.540.0002.360.0001.180.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 4)
Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông
Đất ở nông thôn7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 5)
Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Đất ở nông thôn9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 6)
Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Đất ở nông thôn7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 7)
Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Đất ở nông thôn6.300.0003.780.0002.520.0000
Xã Na Dương Đường Trần Phú (Đoạn 8)
Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương
Đất ở nông thôn4.800.0002.880.0001.920.0000
Xã Na Dương Đường Nhiệt điện (Đoạn 1)
Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Đất ở nông thôn5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Xã Na Dương Đường Nhiệt điện (Đoạn 2)
Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Đất ở nông thôn3.100.0001.860.0001.240.0000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1)
Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục
Đất ở nông thôn5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2)
Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối
đoàn thể xã Na Dương
Đất ở nông thôn4.700.0002.820.0001.880.000940.000
Xã Na Dương Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3)
Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối
đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà
Đất ở nông thôn3.100.0001.860.0001.240.0000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1)
Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Đất ở nông thôn3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Xã Na Dương Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2)
Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.0000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Na Dương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn 2026

4. Thông tin xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Na Dương, Xã Đông Quan, Xã Tú Đoạn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Na Dương theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Na Dương có diện tích tự nhiên 109,91 km² với quy mô dân số 24.369 người, mật độ dân cư đạt 221,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Na Dương được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Na Dương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Na Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Na Dương là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Na Dương, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).

5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.

– Quy định chung:

+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;

– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.

b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;

– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;

c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:

– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;

– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;

d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.

đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn là 9.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Na Dương, tỉnh Lạng Sơn là khoảng 1.999.136 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1221 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?