Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Nà Phặc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nà Phặc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Nà Phặc năm 2026
Khu vực: xã Nà Phặc.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất nuôi trồng thủy sản, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) → Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) → Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 3 Cầu Cốc Pái → Hết đất xã Nà Phặc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Hết đất thôn Nà Này |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 4 Cầu Bản Mạch → Hết đất xã Nà Phặc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 4 Cầu Bản Mạch → Hết đất xã Nà Phặc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Hết đất thôn Nà Này |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 3 Cầu Cốc Pái → Hết đất xã Nà Phặc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Hết đất thôn Nà Này |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 3 Cầu Cốc Pái → Hết đất xã Nà Phặc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3 Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Nhà họp thôn khu 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Cầu Nà Khoang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 135.000 | 81.000 | 49.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 75.000 | 45.000 | 27.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công Quản | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà Chúa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000 | 49.000 | 29.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000 | 49.000 | 29.000 | 17.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000 | 45.000 | 27.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000 | 45.000 | 27.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công Quản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công Quản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà Chúa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà Chúa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) → Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) → Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 1 Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m → Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL279 | Đoạn 2 Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m → Phòng khám Đa khoa Nà Phặc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn) → Cầu Bản Mạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Nà Phặc |
Trục phụ | Trục đường HCM Từ cách lộ giới (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào → cách lộ giới (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nà Phặc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hòa (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nà Phặc theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nà Phặc có diện tích tự nhiên 101,18 km² với quy mô dân số 9.231 người, mật độ dân cư đạt 91,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nà Phặc được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Nà Phặc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nà Phặc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Nà Phặc là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nà Phặc, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
- Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nà Phặc, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
