Bảng giá đất xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Nam Ban Lâm Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Ban Lâm Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Nam Ban Lâm Hà năm 2026
Khu vực: xã Nam Ban Lâm Hà.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 13.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng - đến cầu Cam Ly) | Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 246 TBĐ số 22 - đến thửa 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba bãi đá đi thôn Mê Linh 3 đến ngã ba đi đồi Tùng) | Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 60 TBĐ số 30 - đến thửa 246 TBĐ số 22 (từ Trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn Mê Linh 3) | Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 303 TBĐ số 30 - đến thửa 60 TBĐ số 30 (từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến Trường Tiểu học Mê Linh) | Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 170 TBĐ số 39 - đến thửa 303 TBĐ số 30 (thôn Từ Liêm 2 đến ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 30, 32 bản đồ số 35 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 113 (từ giáp thôn Mê Linh đến ngã 3 đi Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 258 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 238 tờ bản đồ số 115 (từ ngã 3 đường vào Trường Tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm) | Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 238, 60 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 195 tờ bản đồ số 119(từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè) | Đất ở | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 230,236 tờ bản đồ số 119 (từ Vườn chè đến ngã ba Đông Anh II ông Viên) | Đất ở | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban) | Đất ở | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát) | Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ - đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ)) | Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 - đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình)) | Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi) | Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 1 TBĐ số 83 - đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm) | Đất ở | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 212 TBĐ số 83 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) | Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 85 TBĐ số 91 - đến thửa 85 TBĐ số 91 (từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo) | Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 334 TBĐ số 91 - đến thửa 162 TBĐ số 97 (từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm) | Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 162 TBĐ số 97 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm đến cầu suối cạn) | Đất ở | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 228 TBĐ số 101 - đến thửa 30 TBĐ số 106 (Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm) | Đất ở | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 30 TBĐ số 106 - đến thửa 98 TBĐ số 108 (từ đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm đến hồ thôn 1) | Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 98 TBĐ số 108 (từ hồ thôn 1) - đến giáp xã Tân Hội | Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 192, 201 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 141,194 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương) | Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 199, 140 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa 65 số tờ bản đồ số 121 (từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90, 97 tờ bản đồ số 124 - đến hết thửa 333 số tờ bản đồ số 63 (Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ đến ngã ba đường vào xóm Hà Bắc Chi Lăng) | Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 334 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 854 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba vào xóm Bắc Hà Chi Lăng III đến ngã 3 Chi Lăng II giáp xã Nam Hà Lâm Hà và Thác Voi) | Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 254 tờ bản đồ số 62 - đến hết thửa số 230 tờ bản đồ số 62 (từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến Dốc Võng giáp xã Nam Hà Lâm Hà) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số tờ 142 bản đồ số 132 - đến thửa số 78 tờ bản đồ số 131 (từ bùng binh đường ĐT 725 đến Cổng chùa Linh Ẩn) | Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 78 tờ bản đồ số 131 - đến thửa số 90 tờ bản đồ số 131 (từ Cổng chùa Linh Ẩn đến Đỉnh dốc Công an) | Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90 tờ bản đồ số 131 - đến hết thửa số 336 tờ bản đồ số 62 (từ Đỉnh dốc Công an đến ngã ba Chi Lăng 2 đi xã Nam Hà Lâm Hà - thác voi) | Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 213, 260 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 215 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh Trì (giáp thôn Thanh Trì)) | Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 256, 120 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 (đường từ ngã ba ĐT 725 đến Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 - đến thửa số 272, 381 tờ bản đồ số 112 (đường từ giáp Trường Tiểu học Từ Liêm đến Hồ Từ Liêm) | Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 138, 341 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa số 252, 253 tờ bản đồ số 49 (đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3) | Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 237, 267 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 293 tờ bản đồ số 56 (đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên) đến ngã 3 Liên Do) | Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 171, 67 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến Trường Tiểu học Nam Ban II) | Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 70 tờ bản đồ số 118 - đến thửa số 168, 169 tờ bản đồ số 118 (từ giáp Trường Tiểu học Nam Ban II đến Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 351, 361 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 45, 118 tờ bản đồ số 65 (đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng) | Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 194, 197 tờ bản đồ số 127 - đến thửa số 147, 151 tờ bản đồ số 130 (đường từ ngã ba đối diện cổng Trường Tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương Phân viện Nam Ban) | Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 276, 279 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 204, 205 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa đến hồ Bãi Công - Thành Công) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 14 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 139 tờ bản đồ số 132 (đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn) | Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ bản đồ số 132 - đến thửa số tờ bản đồ số 132 (đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình vào Trường THPT Thăng Long) | Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 211, 29 tờ bản đồ số 75 (đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long) | Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 44 (đường từ ngã ba xóm Hà Bắc đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 79, 80 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 76, 79 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã ba nhà ông Hữu đến ngã ba đi xóm Hà Bắc cạnh Nhà trẻ thôn Chi Lăng III) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ số 53 - đến giáp thôn Mê Linh (đường từ hồ Bãi Công đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất ở | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ 52 số - đến thửa số 228, 110 tờ bản đồ số 62 (đường từ ngã ba sân bóng Chi Lăng II - III đến ngã ba đường đi Nam Hà) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 246 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 (đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An - Đông Anh 4) | Đất ở | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 - đến giáp thôn Đông Thanh (đường từ ngã ba giáp nhà ông An - Đông Anh 4 đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 371, 408 tờ bản đồ 55 số - đến thửa số 441, 380 tờ bản đồ số 55 (đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp đến hồ Từ Liêm) | Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 115 - đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm (đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm) | Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa 563 tờ bản đồ số 54 (đường từ hồ Từ Liêm đến đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo tổ dân phố Đông Anh I) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Đoạn mới từ thửa đất số 381; 382 tờ bản đố số 14 (nhà ông Nguyễn Ngọc Cảnh) - đến thửa đất 544 tờ bản đồ số 54 (nhà bà Trần Thị Thất) | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 402, 190 tờ bản đồ số 122 - đến hết thửa số 181 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II) | Đất ở | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 260, 261 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 182 tờ bản đồ số 62 (đường ngã ba giáp nhà ông Hễ đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển) | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 410, 198 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 231 tờ bản đồ số 64 (đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 45 (từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải đến hồ Từ Liêm 2) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 33, 194 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 239, 246 tờ bản đồ số 113 (từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 111 - đến hết thửa số 309, 307 tờ bản đồ số 111 (từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp thôn 2 Mê Linh) | Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 236, 237 tờ bản đồ số 47 - đến giáp thôn 9 Mê Linh (Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp thôn 9 Mê Linh) | Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 127, 129 tờ bản đồ số 118 (từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh đến ngã ba trường TH Nam Ban 2) | Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 311, 241 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 137 tờ bản đồ số 75 (từ ngã ba Hồ Văn Bảo đến đỉnh dốc ông Tải) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 251, 252 tờ bản đồ số 130 - đến thửa số 246, 240 tờ bản đồ số 130 (từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh đến ngã ba nhà ông Toản - Thước) | Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 132 - đến hết thửa số 373 tờ bản đồ số 132 (từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà đến giáp thôn Quang Trung 2 (cầu Treo)) | Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 128, 131 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 256, 265 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc) | Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 297, 29 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 141, 142 tờ bản đồ số 72 (từ ngã ba nhà tình nghĩa đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 337, 465 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 459, 447 tờ bản đồ số 54 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 439, 461 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 285, 286 tờ bản đồ số 64 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo đến nhà ông Lực) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 496, 594 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 211, 248 tờ bản đồ số 73 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi đến hồ bà Huân) | Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 91, 93 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 160, 161 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 đến ngã 3 Vinh, Dừa) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ 76, 50 bản đồ số 62 - đến thửa số 55, 56 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà ông Tình đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 22, 221 tờ bản đồ số 44 - đến thửa số 67, 81 tờ bản đồ số 43 (từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng) | Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 230, 228 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 65 (từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm) | Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 286, 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 196, 198 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba nhà Liên Do đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh cũ) | Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 38, 39 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 180, 182 tờ bản đồ số 114 (từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 39 tờ bản đồ 122 số - đến thửa số 507 tờ bản đồ số 122 (đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long) | Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 98, 341 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 243 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang đến hồ bà Huân) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90, 97 tờ bản đồ số 124 - đến hết thửa 333 số tờ bản đồ số 63 (Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ đến ngã ba đường vào xóm Hà Bắc Chi Lăng) | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 334 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 854 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba vào xóm Bắc Hà Chi Lăng III đến ngã 3 Chi Lăng II giáp xã Nam Hà Lâm Hà và Thác Voi) | Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 254 tờ bản đồ số 62 - đến hết thửa số 230 tờ bản đồ số 62 (từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến Dốc Võng giáp xã Nam Hà Lâm Hà) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số tờ 142 bản đồ số 132 - đến thửa số 78 tờ bản đồ số 131 (từ bùng binh đường ĐT 725 đến Cổng chùa Linh Ẩn) | Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 78 tờ bản đồ số 131 - đến thửa số 90 tờ bản đồ số 131 (từ Cổng chùa Linh Ẩn đến Đỉnh dốc Công an) | Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90 tờ bản đồ số 131 - đến hết thửa số 336 tờ bản đồ số 62 (từ Đỉnh dốc Công an đến ngã ba Chi Lăng 2 đi xã Nam Hà Lâm Hà - thác voi) | Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 213, 260 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 215 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh Trì (giáp thôn Thanh Trì)) | Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 256, 120 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 (đường từ ngã ba ĐT 725 đến Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 - đến thửa số 272, 381 tờ bản đồ số 112 (đường từ giáp Trường Tiểu học Từ Liêm đến Hồ Từ Liêm) | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 138, 341 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa số 252, 253 tờ bản đồ số 49 (đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3) | Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 237, 267 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 293 tờ bản đồ số 56 (đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên) đến ngã 3 Liên Do) | Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 171, 67 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến Trường Tiểu học Nam Ban II) | Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 70 tờ bản đồ số 118 - đến thửa số 168, 169 tờ bản đồ số 118 (từ giáp Trường Tiểu học Nam Ban II đến Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 351, 361 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 45, 118 tờ bản đồ số 65 (đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng) | Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 194, 197 tờ bản đồ số 127 - đến thửa số 147, 151 tờ bản đồ số 130 (đường từ ngã ba đối diện cổng Trường Tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương Phân viện Nam Ban) | Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 276, 279 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 204, 205 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa đến hồ Bãi Công - Thành Công) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 14 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 139 tờ bản đồ số 132 (đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn) | Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ bản đồ số 132 - đến thửa số tờ bản đồ số 132 (đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình vào Trường THPT Thăng Long) | Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 211, 29 tờ bản đồ số 75 (đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long) | Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 44 (đường từ ngã ba xóm Hà Bắc đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 79, 80 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 76, 79 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã ba nhà ông Hữu đến ngã ba đi xóm Hà Bắc cạnh Nhà trẻ thôn Chi Lăng III) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ số 53 - đến giáp thôn Mê Linh (đường từ hồ Bãi Công đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất TM-DV | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ 52 số - đến thửa số 228, 110 tờ bản đồ số 62 (đường từ ngã ba sân bóng Chi Lăng II - III đến ngã ba đường đi Nam Hà) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 246 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 (đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An - Đông Anh 4) | Đất TM-DV | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 - đến giáp thôn Đông Thanh (đường từ ngã ba giáp nhà ông An - Đông Anh 4 đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 371, 408 tờ bản đồ 55 số - đến thửa số 441, 380 tờ bản đồ số 55 (đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp đến hồ Từ Liêm) | Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 115 - đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm (đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm) | Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa 563 tờ bản đồ số 54 (đường từ hồ Từ Liêm đến đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo tổ dân phố Đông Anh I) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Đoạn mới từ thửa đất số 381; 382 tờ bản đố số 14 (nhà ông Nguyễn Ngọc Cảnh) - đến thửa đất 544 tờ bản đồ số 54 (nhà bà Trần Thị Thất) | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 402, 190 tờ bản đồ số 122 - đến hết thửa số 181 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II) | Đất TM-DV | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 260, 261 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 182 tờ bản đồ số 62 (đường ngã ba giáp nhà ông Hễ đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển) | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 410, 198 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 231 tờ bản đồ số 64 (đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 45 (từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải đến hồ Từ Liêm 2) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 33, 194 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 239, 246 tờ bản đồ số 113 (từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 111 - đến hết thửa số 309, 307 tờ bản đồ số 111 (từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp thôn 2 Mê Linh) | Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 236, 237 tờ bản đồ số 47 - đến giáp thôn 9 Mê Linh (Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp thôn 9 Mê Linh) | Đất TM-DV | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 127, 129 tờ bản đồ số 118 (từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh đến ngã ba trường TH Nam Ban 2) | Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 311, 241 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 137 tờ bản đồ số 75 (từ ngã ba Hồ Văn Bảo đến đỉnh dốc ông Tải) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 251, 252 tờ bản đồ số 130 - đến thửa số 246, 240 tờ bản đồ số 130 (từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh đến ngã ba nhà ông Toản - Thước) | Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 132 - đến hết thửa số 373 tờ bản đồ số 132 (từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà đến giáp thôn Quang Trung 2 (cầu Treo)) | Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 128, 131 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 256, 265 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc) | Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 297, 29 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 141, 142 tờ bản đồ số 72 (từ ngã ba nhà tình nghĩa đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 337, 465 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 459, 447 tờ bản đồ số 54 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 439, 461 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 285, 286 tờ bản đồ số 64 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo đến nhà ông Lực) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 496, 594 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 211, 248 tờ bản đồ số 73 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi đến hồ bà Huân) | Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 91, 93 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 160, 161 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 đến ngã 3 Vinh, Dừa) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ 76, 50 bản đồ số 62 - đến thửa số 55, 56 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà ông Tình đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 22, 221 tờ bản đồ số 44 - đến thửa số 67, 81 tờ bản đồ số 43 (từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng) | Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 230, 228 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 65 (từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm) | Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 286, 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 196, 198 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba nhà Liên Do đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh cũ) | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 38, 39 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 180, 182 tờ bản đồ số 114 (từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 39 tờ bản đồ 122 số - đến thửa số 507 tờ bản đồ số 122 (đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long) | Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 98, 341 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 243 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang đến hồ bà Huân) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 466 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa số 176 tờ bản đồ số 116 và thửa số 236 tờ bản đồ số 56 (đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 294 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 35, 330 tờ bản đồ số 115 (từ ngã ba nhà ông Liên Do đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa) | Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 598 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 819 tờ bản đồ số 65 (từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa 188 TBĐ số 39 (từ ngã ba Từ Liêm) - đến thửa 255 TBĐ số 37 | Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 255 TBĐ số 37 (hết Thôn 8 Giáp xã Nam Hà) - | Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 161 TBĐ số 14 (ngã ba đi đồi Tùng) - đến thửa 81, tờ bản đồ số 13 | Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 81, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 68, tờ bản đồ số 11 | Đất TM-DV | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 68, tờ bản đồ số 11 tới giáp ranh xã Nam Hà - | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 95, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 167, tờ bản đồ số 14 (đường thôn Mê Linh 2 đi thôn Mê Linh 3) | Đất TM-DV | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 246, tờ bản đồ số 30 (từ ngã ba nhà văn hóa thôn Mê Linh 2) - đến thửa 42, tờ bản đồ số 39 | Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 361, tờ bản đồ số 13 (trụ sở công an) - đến thửa 229, tờ bản đồ số 22 | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 295, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 106, tờ bản đồ số 29 (từ ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 127, tờ bản đồ số 14 - đến thửa 125, tờ bản đồ số 13 | Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa đất số 149, TBĐ số 14 (đất nhà ông Đỗ Trung Bắc) - đến thửa đất số 15, TBĐ số 23 (hết đất bà Vũ Thị Liên) | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa đất số 246, TBĐ số 22 (đất nhà ông Đoàn Văn Thủy) - đến thửa đất số 413, TBĐ số 22 (hết đất nhà ông Lê Văn Việt) | Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ thửa 189 TBĐ số 83 - đến thửa 106 TBĐ số 83 (từ giáp ĐT725 đến cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 106 TBĐ số 83 - đến thửa 207 TBĐ số 84 (từ cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 207 TBĐ số 84 cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm - đến giáp thôn Thanh Trì (Đông Thanh cũ) | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 126 TBĐ số 83 (từ trạm Thuế) - đến thửa 73 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 43 TBĐ số 83 - đến thửa 45 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 33 TBĐ số 83 - đến thửa 54 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 52 TBĐ số 83 - đến thửa 39 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 39 TBĐ số 83 (từ ngã tư ông Quý - đến trại tằm tơ An Tuyên) | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 54 TBĐ số 83 - đến thửa 105 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 152 TBĐ số 102 (gần ngã 3 suối cạn - đến kho xăng KA2) | Đất TM-DV | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 154, tờ bản đồ số 90 - đến thửa 128, tờ bản đồ số 90 (cầu Gan Thi) | Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 267, tờ bản đồ số 83 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 91 (từ ngã tư đi thôn 5 Gia Lâm đến phân trường thôn 5) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 335, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 40, tờ bản đồ số 97 (từ trường THCS Gia Lâm đến ngã ba bà Sở) | Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 53, tờ bản đồ số 90 (từ cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) - đến thửa 50, tờ bản đồ số 90 | Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 24, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 85 (từ giáp phân trường thôn 5 đến ngã ba ông Ảnh) | Đất TM-DV | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 389, tờ bản đồ số 84 - đến thửa 184, tờ bản đồ số 92 (từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 18, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 129, tờ bản đồ số 85 (cầu thôn 6) | Đất TM-DV | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 40 tờ bản đồ số 97 - đến ngã 4 sân bóng thửa 38 tờ bản đồ số 102 | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 20 tờ bản đồ số 101 | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 87 tờ bản đồ số 101 | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 123 tờ bản đồ số 101 - đến thửa 151 tờ bản đồ số 101 (từ ngã 3 giáp đường T725 đến ngã tư ông Linh) | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 109, tờ bản đồ số 84 | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 244 tờ bản đồ số 84 - đến thửa 161 tờ bản đồ số 101 (cầu treo) | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 109, tờ bản đồ số 84 - đến thửa số 64, tờ bản đồ số 84 | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 128, tờ bản đồ số 90 - đến thửa số 34, tờ bản đồ số 95 (Nghĩa trang Gan Thi) | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến thửa 141 tờ bản đồ 97 (Gia Lâm (cũ), Cầu Thôn 3) | Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 140 tờ bản đồ 97 BĐ năm 2025 (đầu cầu thôn 3) - đến thửa 193 tờ bản đồ 92 năm 2025 (cầu thôn 5) | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 193 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 (cầu thôn 5) - đến thửa 89 tờ bản đồ số 99 BĐ năm 2025 | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 157 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến giáp mép rừng | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 401 tờ bản đồ số 84 BĐ mới 2025 - đến thửa 39 tờ bản đồ 92 BĐ năm 2025 | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng - đến cầu Cam Ly) | Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 246 TBĐ số 22 - đến thửa 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba bãi đá đi thôn Mê Linh 3 đến ngã ba đi đồi Tùng) | Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 60 TBĐ số 30 - đến thửa 246 TBĐ số 22 (từ Trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn Mê Linh 3) | Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 303 TBĐ số 30 - đến thửa 60 TBĐ số 30 (từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến Trường Tiểu học Mê Linh) | Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 170 TBĐ số 39 - đến thửa 303 TBĐ số 30 (thôn Từ Liêm 2 đến ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 30, 32 bản đồ số 35 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 113 (từ giáp thôn Mê Linh đến ngã 3 đi Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 258 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 238 tờ bản đồ số 115 (từ ngã 3 đường vào Trường Tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm) | Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 238, 60 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 195 tờ bản đồ số 119(từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè) | Đất ở | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 230,236 tờ bản đồ số 119 (từ Vườn chè đến ngã ba Đông Anh II ông Viên) | Đất ở | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban) | Đất ở | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát) | Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ - đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ)) | Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 - đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình)) | Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi) | Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 1 TBĐ số 83 - đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm) | Đất ở | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 212 TBĐ số 83 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) | Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 85 TBĐ số 91 - đến thửa 85 TBĐ số 91 (từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo) | Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 334 TBĐ số 91 - đến thửa 162 TBĐ số 97 (từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm) | Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 162 TBĐ số 97 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm đến cầu suối cạn) | Đất ở | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 228 TBĐ số 101 - đến thửa 30 TBĐ số 106 (Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm) | Đất ở | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 30 TBĐ số 106 - đến thửa 98 TBĐ số 108 (từ đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm đến hồ thôn 1) | Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 98 TBĐ số 108 (từ hồ thôn 1) - đến giáp xã Tân Hội | Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 192, 201 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 141,194 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương) | Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 199, 140 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa 65 số tờ bản đồ số 121 (từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90, 97 tờ bản đồ số 124 - đến hết thửa 333 số tờ bản đồ số 63 (Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ đến ngã ba đường vào xóm Hà Bắc Chi Lăng) | Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 334 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 854 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba vào xóm Bắc Hà Chi Lăng III đến ngã 3 Chi Lăng II giáp xã Nam Hà Lâm Hà và Thác Voi) | Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 254 tờ bản đồ số 62 - đến hết thửa số 230 tờ bản đồ số 62 (từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến Dốc Võng giáp xã Nam Hà Lâm Hà) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số tờ 142 bản đồ số 132 - đến thửa số 78 tờ bản đồ số 131 (từ bùng binh đường ĐT 725 đến Cổng chùa Linh Ẩn) | Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 78 tờ bản đồ số 131 - đến thửa số 90 tờ bản đồ số 131 (từ Cổng chùa Linh Ẩn đến Đỉnh dốc Công an) | Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90 tờ bản đồ số 131 - đến hết thửa số 336 tờ bản đồ số 62 (từ Đỉnh dốc Công an đến ngã ba Chi Lăng 2 đi xã Nam Hà Lâm Hà - thác voi) | Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 213, 260 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 215 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh Trì (giáp thôn Thanh Trì)) | Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 256, 120 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 (đường từ ngã ba ĐT 725 đến Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 - đến thửa số 272, 381 tờ bản đồ số 112 (đường từ giáp Trường Tiểu học Từ Liêm đến Hồ Từ Liêm) | Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 138, 341 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa số 252, 253 tờ bản đồ số 49 (đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3) | Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 237, 267 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 293 tờ bản đồ số 56 (đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên) đến ngã 3 Liên Do) | Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 171, 67 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến Trường Tiểu học Nam Ban II) | Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 70 tờ bản đồ số 118 - đến thửa số 168, 169 tờ bản đồ số 118 (từ giáp Trường Tiểu học Nam Ban II đến Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 351, 361 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 45, 118 tờ bản đồ số 65 (đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng) | Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 194, 197 tờ bản đồ số 127 - đến thửa số 147, 151 tờ bản đồ số 130 (đường từ ngã ba đối diện cổng Trường Tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương Phân viện Nam Ban) | Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 276, 279 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 204, 205 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa đến hồ Bãi Công - Thành Công) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 14 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 139 tờ bản đồ số 132 (đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn) | Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ bản đồ số 132 - đến thửa số tờ bản đồ số 132 (đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình vào Trường THPT Thăng Long) | Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 211, 29 tờ bản đồ số 75 (đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long) | Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 44 (đường từ ngã ba xóm Hà Bắc đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 79, 80 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 76, 79 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã ba nhà ông Hữu đến ngã ba đi xóm Hà Bắc cạnh Nhà trẻ thôn Chi Lăng III) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ số 53 - đến giáp thôn Mê Linh (đường từ hồ Bãi Công đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất ở | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ 52 số - đến thửa số 228, 110 tờ bản đồ số 62 (đường từ ngã ba sân bóng Chi Lăng II - III đến ngã ba đường đi Nam Hà) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 246 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 (đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An - Đông Anh 4) | Đất ở | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 - đến giáp thôn Đông Thanh (đường từ ngã ba giáp nhà ông An - Đông Anh 4 đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 371, 408 tờ bản đồ 55 số - đến thửa số 441, 380 tờ bản đồ số 55 (đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp đến hồ Từ Liêm) | Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 115 - đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm (đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm) | Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa 563 tờ bản đồ số 54 (đường từ hồ Từ Liêm đến đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo tổ dân phố Đông Anh I) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Đoạn mới từ thửa đất số 381; 382 tờ bản đố số 14 (nhà ông Nguyễn Ngọc Cảnh) - đến thửa đất 544 tờ bản đồ số 54 (nhà bà Trần Thị Thất) | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 402, 190 tờ bản đồ số 122 - đến hết thửa số 181 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II) | Đất ở | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 260, 261 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 182 tờ bản đồ số 62 (đường ngã ba giáp nhà ông Hễ đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển) | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 410, 198 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 231 tờ bản đồ số 64 (đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 45 (từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải đến hồ Từ Liêm 2) | Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 33, 194 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 239, 246 tờ bản đồ số 113 (từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 111 - đến hết thửa số 309, 307 tờ bản đồ số 111 (từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp thôn 2 Mê Linh) | Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 236, 237 tờ bản đồ số 47 - đến giáp thôn 9 Mê Linh (Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp thôn 9 Mê Linh) | Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 127, 129 tờ bản đồ số 118 (từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh đến ngã ba trường TH Nam Ban 2) | Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 311, 241 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 137 tờ bản đồ số 75 (từ ngã ba Hồ Văn Bảo đến đỉnh dốc ông Tải) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 251, 252 tờ bản đồ số 130 - đến thửa số 246, 240 tờ bản đồ số 130 (từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh đến ngã ba nhà ông Toản - Thước) | Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 132 - đến hết thửa số 373 tờ bản đồ số 132 (từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà đến giáp thôn Quang Trung 2 (cầu Treo)) | Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 128, 131 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 256, 265 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc) | Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 297, 29 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 141, 142 tờ bản đồ số 72 (từ ngã ba nhà tình nghĩa đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 337, 465 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 459, 447 tờ bản đồ số 54 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 439, 461 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 285, 286 tờ bản đồ số 64 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo đến nhà ông Lực) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 496, 594 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 211, 248 tờ bản đồ số 73 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi đến hồ bà Huân) | Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 91, 93 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 160, 161 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 đến ngã 3 Vinh, Dừa) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ 76, 50 bản đồ số 62 - đến thửa số 55, 56 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà ông Tình đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 22, 221 tờ bản đồ số 44 - đến thửa số 67, 81 tờ bản đồ số 43 (từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng) | Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 230, 228 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 65 (từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm) | Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 286, 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 196, 198 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba nhà Liên Do đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh cũ) | Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 38, 39 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 180, 182 tờ bản đồ số 114 (từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 39 tờ bản đồ 122 số - đến thửa số 507 tờ bản đồ số 122 (đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long) | Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 98, 341 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 243 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang đến hồ bà Huân) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 466 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa số 176 tờ bản đồ số 116 và thửa số 236 tờ bản đồ số 56 (đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 294 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 35, 330 tờ bản đồ số 115 (từ ngã ba nhà ông Liên Do đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa) | Đất ở | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 598 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 819 tờ bản đồ số 65 (từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa 188 TBĐ số 39 (từ ngã ba Từ Liêm) - đến thửa 255 TBĐ số 37 | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 255 TBĐ số 37 (hết Thôn 8 Giáp xã Nam Hà) - | Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 161 TBĐ số 14 (ngã ba đi đồi Tùng) - đến thửa 81, tờ bản đồ số 13 | Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 81, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 68, tờ bản đồ số 11 | Đất ở | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 68, tờ bản đồ số 11 tới giáp ranh xã Nam Hà - | Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 95, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 167, tờ bản đồ số 14 (đường thôn Mê Linh 2 đi thôn Mê Linh 3) | Đất ở | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 246, tờ bản đồ số 30 (từ ngã ba nhà văn hóa thôn Mê Linh 2) - đến thửa 42, tờ bản đồ số 39 | Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 361, tờ bản đồ số 13 (trụ sở công an) - đến thửa 229, tờ bản đồ số 22 | Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 295, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 106, tờ bản đồ số 29 (từ ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 127, tờ bản đồ số 14 - đến thửa 125, tờ bản đồ số 13 | Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa đất số 149, TBĐ số 14 (đất nhà ông Đỗ Trung Bắc) - đến thửa đất số 15, TBĐ số 23 (hết đất bà Vũ Thị Liên) | Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa đất số 246, TBĐ số 22 (đất nhà ông Đoàn Văn Thủy) - đến thửa đất số 413, TBĐ số 22 (hết đất nhà ông Lê Văn Việt) | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ thửa 189 TBĐ số 83 - đến thửa 106 TBĐ số 83 (từ giáp ĐT725 đến cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm) | Đất ở | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 106 TBĐ số 83 - đến thửa 207 TBĐ số 84 (từ cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm) | Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 207 TBĐ số 84 cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm - đến giáp thôn Thanh Trì (Đông Thanh cũ) | Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 126 TBĐ số 83 (từ trạm Thuế) - đến thửa 73 TBĐ số 83 | Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 43 TBĐ số 83 - đến thửa 45 TBĐ số 83 | Đất ở | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 33 TBĐ số 83 - đến thửa 54 TBĐ số 83 | Đất ở | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 52 TBĐ số 83 - đến thửa 39 TBĐ số 83 | Đất ở | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 39 TBĐ số 83 (từ ngã tư ông Quý - đến trại tằm tơ An Tuyên) | Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 54 TBĐ số 83 - đến thửa 105 TBĐ số 83 | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 152 TBĐ số 102 (gần ngã 3 suối cạn - đến kho xăng KA2) | Đất ở | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 154, tờ bản đồ số 90 - đến thửa 128, tờ bản đồ số 90 (cầu Gan Thi) | Đất ở | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 267, tờ bản đồ số 83 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 91 (từ ngã tư đi thôn 5 Gia Lâm đến phân trường thôn 5) | Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 335, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 40, tờ bản đồ số 97 (từ trường THCS Gia Lâm đến ngã ba bà Sở) | Đất ở | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 53, tờ bản đồ số 90 (từ cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) - đến thửa 50, tờ bản đồ số 90 | Đất ở | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 24, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 85 (từ giáp phân trường thôn 5 đến ngã ba ông Ảnh) | Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 389, tờ bản đồ số 84 - đến thửa 184, tờ bản đồ số 92 (từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5 Gia Lâm) | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 18, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 129, tờ bản đồ số 85 (cầu thôn 6) | Đất ở | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 40 tờ bản đồ số 97 - đến ngã 4 sân bóng thửa 38 tờ bản đồ số 102 | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 20 tờ bản đồ số 101 | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 87 tờ bản đồ số 101 | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 123 tờ bản đồ số 101 - đến thửa 151 tờ bản đồ số 101 (từ ngã 3 giáp đường T725 đến ngã tư ông Linh) | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 109, tờ bản đồ số 84 | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 244 tờ bản đồ số 84 - đến thửa 161 tờ bản đồ số 101 (cầu treo) | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 109, tờ bản đồ số 84 - đến thửa số 64, tờ bản đồ số 84 | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 128, tờ bản đồ số 90 - đến thửa số 34, tờ bản đồ số 95 (Nghĩa trang Gan Thi) | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến thửa 141 tờ bản đồ 97 (Gia Lâm (cũ), Cầu Thôn 3) | Đất ở | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 140 tờ bản đồ 97 BĐ năm 2025 (đầu cầu thôn 3) - đến thửa 193 tờ bản đồ 92 năm 2025 (cầu thôn 5) | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 193 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 (cầu thôn 5) - đến thửa 89 tờ bản đồ số 99 BĐ năm 2025 | Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 157 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến giáp mép rừng | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 401 tờ bản đồ số 84 BĐ mới 2025 - đến thửa 39 tờ bản đồ 92 BĐ năm 2025 | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 111 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 - đến thửa 308 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 | Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 80 tờ bản đồ số 91 BĐ năm 2025 - đến thửa 161 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 | Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 180 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến thửa số 74 tờ bản đồ số 101 BĐ năm 2025 | Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 81, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 213, tờ bản đồ số 77 (từ giáp xã Gia Lâm (cũ) đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà) | Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 186, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 29, tờ bản đồ số 78 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư Tầm Xá) | Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 241, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 127, tờ bản đồ số 57 (từ ngã tư Tầm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm) | Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 133, tờ bản đồ số 57 - đến thửa 19, tờ bản đồ số 56 (Từ cầu sắt Tiền Lâm đến giáp thông Đông Anh 2, Đông Anh 3) | Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà Tuyến đường từ thửa 72, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 239, tờ bản đồ số 57 (từ giáp đường liên xã đến trường mầm non thôn Đông Anh) | Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà Tuyến đường từ thửa 01, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 289, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà đến ngã ba ông Phán giáp đường liên xã) | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 270, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 316, tờ bản đồ số 78 (từ ngã tư Tầm Xá đến ngã tư ông Hải) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 268, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 118, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư ông Hải đến ngã ba bốt điện Tầm Xá) | Đất ở | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 100, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 17, tờ bản đồ số 68 (từ bốt điện Tầm Xá đến ngã ba ông Chiến giáp đường liên xã) | Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 88, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 95, tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba Tầm Xá đến ngã ba ông Thế) | Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 451, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 283, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư ông Luyến) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 269, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 300, tờ bản đồ số 77 (từ ngã tư ông Long Hiền đến ngã tư ông Lung) | Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 253, tờ bản đồ số 76 - đến thửa 103, tờ bản đồ số 85 (từ ngã tư bốt điện Thanh Trì đến ngã ba bà Hưu) | Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 231, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 01, tờ bản đồ số 75 (từ cổng văn hóa thôn Thanh Hà đến cầu treo đi Nam Ban thôn Thăng Long) | Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 62, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 220, tờ bản đồ số 85 (từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì đến ngã ba ông Tĩnh) | Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 05, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 70, tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba ông Mùi đến ngã ba ông Năm) | Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 156, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 35, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba ông Quảng Bình đến ngã ba ông Bình Tuyết) | Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 59, tờ bản đồ số 78 - đến thửa 286, tờ bản đồ số 78 (từ cổng văn hóa thôn Trung Hà đến ngã ba ông Lâm) | Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 369, tờ bản đồ số 57 - đến thửa 57, tờ bản đồ số 56 (từ ngã ba Tổng đội đến đỉnh dốc bà Mão) | Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba bà Hưu (từ thửa đất 103, tờ bản đồ 85-2025) - đến ngã ba ông Nguyễn Bá Thành (thửa đất 116, tờ bản đồ 86-2025) | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã tư ông Luyến (thửa đất 283, tờ bản đồ 77-2025) - đến hết thửa đất bà Bùi Thị Là (thửa đất 240, tờ bản đồ 79-2025) | Đất ở | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Văn Khắc Tân (thửa đất 123, tờ bản đồ 77-2025) - đến hết thửa đất ông Lê Bá Nhượng (thửa đất 121, tờ bản đồ 78-2025) | Đất ở | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ cổng văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 210, tờ bản đồ 67-2025) - đến ngã ba hết thửa đất ông Đỗ Đăng Thành (thửa đất 138, tờ bản đồ 66-2025) | Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Nguyễn Minh Đức (thửa đất 152, tờ bản đồ 67-2025) - đến ngã ba ông Đông Sáu (thửa đất 67, tờ bản đồ 76-2025) | Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Đinh Công Minh gần nhà văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 258, tờ bản đồ 67-2025) - đến cầu bê tông Đông Hà - Tiền Lâm (hết thửa đất 97, tờ bản đồ 66-2025) | Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Ngọc Hải Thành (thửa đất 225, tờ bản đồ 57-2025) qua nhà văn hoá thôn Tiền Lâm - đến giáp thị trấn Nam Ban (thửa đất 124, tờ bản đồ 66-2025) | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Văn Công (thửa đất 132, tờ bản đồ 57-2025) - đến hết thửa đất 15, tờ bản đồ 58-2025) | Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Đình Vân (thửa đất 189, tờ bản đồ 68-2025) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Trọng (thửa đất 223, tờ bản đồ 70-2025) | Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng - đến cầu Cam Ly) | Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 246 TBĐ số 22 - đến thửa 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba bãi đá đi thôn Mê Linh 3 đến ngã ba đi đồi Tùng) | Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 60 TBĐ số 30 - đến thửa 246 TBĐ số 22 (từ Trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn Mê Linh 3) | Đất TM-DV | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 303 TBĐ số 30 - đến thửa 60 TBĐ số 30 (từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến Trường Tiểu học Mê Linh) | Đất TM-DV | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 170 TBĐ số 39 - đến thửa 303 TBĐ số 30 (thôn Từ Liêm 2 đến ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 30, 32 bản đồ số 35 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 113 (từ giáp thôn Mê Linh đến ngã 3 đi Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 258 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 238 tờ bản đồ số 115 (từ ngã 3 đường vào Trường Tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm) | Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 238, 60 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 195 tờ bản đồ số 119(từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè) | Đất TM-DV | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 230,236 tờ bản đồ số 119 (từ Vườn chè đến ngã ba Đông Anh II ông Viên) | Đất TM-DV | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban) | Đất TM-DV | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát) | Đất TM-DV | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ - đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ)) | Đất TM-DV | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 - đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình)) | Đất TM-DV | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi) | Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 1 TBĐ số 83 - đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 6.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 212 TBĐ số 83 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 85 TBĐ số 91 - đến thửa 85 TBĐ số 91 (từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 334 TBĐ số 91 - đến thửa 162 TBĐ số 97 (từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 162 TBĐ số 97 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm đến cầu suối cạn) | Đất TM-DV | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 228 TBĐ số 101 - đến thửa 30 TBĐ số 106 (Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 30 TBĐ số 106 - đến thửa 98 TBĐ số 108 (từ đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm đến hồ thôn 1) | Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 98 TBĐ số 108 (từ hồ thôn 1) - đến giáp xã Tân Hội | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 192, 201 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 141,194 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương) | Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 199, 140 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa 65 số tờ bản đồ số 121 (từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90, 97 tờ bản đồ số 124 - đến hết thửa 333 số tờ bản đồ số 63 (Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ đến ngã ba đường vào xóm Hà Bắc Chi Lăng) | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 334 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 854 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba vào xóm Bắc Hà Chi Lăng III đến ngã 3 Chi Lăng II giáp xã Nam Hà Lâm Hà và Thác Voi) | Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 254 tờ bản đồ số 62 - đến hết thửa số 230 tờ bản đồ số 62 (từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến Dốc Võng giáp xã Nam Hà Lâm Hà) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số tờ 142 bản đồ số 132 - đến thửa số 78 tờ bản đồ số 131 (từ bùng binh đường ĐT 725 đến Cổng chùa Linh Ẩn) | Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 78 tờ bản đồ số 131 - đến thửa số 90 tờ bản đồ số 131 (từ Cổng chùa Linh Ẩn đến Đỉnh dốc Công an) | Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90 tờ bản đồ số 131 - đến hết thửa số 336 tờ bản đồ số 62 (từ Đỉnh dốc Công an đến ngã ba Chi Lăng 2 đi xã Nam Hà Lâm Hà - thác voi) | Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 213, 260 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 215 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh Trì (giáp thôn Thanh Trì)) | Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 256, 120 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 (đường từ ngã ba ĐT 725 đến Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 - đến thửa số 272, 381 tờ bản đồ số 112 (đường từ giáp Trường Tiểu học Từ Liêm đến Hồ Từ Liêm) | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 138, 341 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa số 252, 253 tờ bản đồ số 49 (đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3) | Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 237, 267 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 293 tờ bản đồ số 56 (đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên) đến ngã 3 Liên Do) | Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 171, 67 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến Trường Tiểu học Nam Ban II) | Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 70 tờ bản đồ số 118 - đến thửa số 168, 169 tờ bản đồ số 118 (từ giáp Trường Tiểu học Nam Ban II đến Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 351, 361 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 45, 118 tờ bản đồ số 65 (đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng) | Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 194, 197 tờ bản đồ số 127 - đến thửa số 147, 151 tờ bản đồ số 130 (đường từ ngã ba đối diện cổng Trường Tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương Phân viện Nam Ban) | Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 276, 279 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 204, 205 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa đến hồ Bãi Công - Thành Công) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 14 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 139 tờ bản đồ số 132 (đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn) | Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ bản đồ số 132 - đến thửa số tờ bản đồ số 132 (đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình vào Trường THPT Thăng Long) | Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 211, 29 tờ bản đồ số 75 (đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long) | Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 44 (đường từ ngã ba xóm Hà Bắc đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 79, 80 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 76, 79 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã ba nhà ông Hữu đến ngã ba đi xóm Hà Bắc cạnh Nhà trẻ thôn Chi Lăng III) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ số 53 - đến giáp thôn Mê Linh (đường từ hồ Bãi Công đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất TM-DV | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ 52 số - đến thửa số 228, 110 tờ bản đồ số 62 (đường từ ngã ba sân bóng Chi Lăng II - III đến ngã ba đường đi Nam Hà) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 246 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 (đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An - Đông Anh 4) | Đất TM-DV | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 - đến giáp thôn Đông Thanh (đường từ ngã ba giáp nhà ông An - Đông Anh 4 đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 371, 408 tờ bản đồ 55 số - đến thửa số 441, 380 tờ bản đồ số 55 (đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp đến hồ Từ Liêm) | Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 115 - đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm (đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm) | Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa 563 tờ bản đồ số 54 (đường từ hồ Từ Liêm đến đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo tổ dân phố Đông Anh I) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Đoạn mới từ thửa đất số 381; 382 tờ bản đố số 14 (nhà ông Nguyễn Ngọc Cảnh) - đến thửa đất 544 tờ bản đồ số 54 (nhà bà Trần Thị Thất) | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 402, 190 tờ bản đồ số 122 - đến hết thửa số 181 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II) | Đất TM-DV | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 260, 261 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 182 tờ bản đồ số 62 (đường ngã ba giáp nhà ông Hễ đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển) | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 410, 198 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 231 tờ bản đồ số 64 (đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 45 (từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải đến hồ Từ Liêm 2) | Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 33, 194 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 239, 246 tờ bản đồ số 113 (từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 111 - đến hết thửa số 309, 307 tờ bản đồ số 111 (từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp thôn 2 Mê Linh) | Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 236, 237 tờ bản đồ số 47 - đến giáp thôn 9 Mê Linh (Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp thôn 9 Mê Linh) | Đất TM-DV | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 127, 129 tờ bản đồ số 118 (từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh đến ngã ba trường TH Nam Ban 2) | Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 311, 241 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 137 tờ bản đồ số 75 (từ ngã ba Hồ Văn Bảo đến đỉnh dốc ông Tải) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 251, 252 tờ bản đồ số 130 - đến thửa số 246, 240 tờ bản đồ số 130 (từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh đến ngã ba nhà ông Toản - Thước) | Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 132 - đến hết thửa số 373 tờ bản đồ số 132 (từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà đến giáp thôn Quang Trung 2 (cầu Treo)) | Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 128, 131 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 256, 265 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc) | Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 297, 29 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 141, 142 tờ bản đồ số 72 (từ ngã ba nhà tình nghĩa đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 337, 465 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 459, 447 tờ bản đồ số 54 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 439, 461 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 285, 286 tờ bản đồ số 64 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo đến nhà ông Lực) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 496, 594 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 211, 248 tờ bản đồ số 73 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi đến hồ bà Huân) | Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 91, 93 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 160, 161 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 đến ngã 3 Vinh, Dừa) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ 76, 50 bản đồ số 62 - đến thửa số 55, 56 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà ông Tình đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 22, 221 tờ bản đồ số 44 - đến thửa số 67, 81 tờ bản đồ số 43 (từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng) | Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 230, 228 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 65 (từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm) | Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 286, 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 196, 198 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba nhà Liên Do đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh cũ) | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 38, 39 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 180, 182 tờ bản đồ số 114 (từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 39 tờ bản đồ 122 số - đến thửa số 507 tờ bản đồ số 122 (đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long) | Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 98, 341 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 243 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang đến hồ bà Huân) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 466 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa số 176 tờ bản đồ số 116 và thửa số 236 tờ bản đồ số 56 (đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 294 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 35, 330 tờ bản đồ số 115 (từ ngã ba nhà ông Liên Do đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa) | Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 598 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 819 tờ bản đồ số 65 (từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa 188 TBĐ số 39 (từ ngã ba Từ Liêm) - đến thửa 255 TBĐ số 37 | Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 255 TBĐ số 37 (hết Thôn 8 Giáp xã Nam Hà) - | Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 161 TBĐ số 14 (ngã ba đi đồi Tùng) - đến thửa 81, tờ bản đồ số 13 | Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 81, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 68, tờ bản đồ số 11 | Đất TM-DV | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 68, tờ bản đồ số 11 tới giáp ranh xã Nam Hà - | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 95, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 167, tờ bản đồ số 14 (đường thôn Mê Linh 2 đi thôn Mê Linh 3) | Đất TM-DV | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 246, tờ bản đồ số 30 (từ ngã ba nhà văn hóa thôn Mê Linh 2) - đến thửa 42, tờ bản đồ số 39 | Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 361, tờ bản đồ số 13 (trụ sở công an) - đến thửa 229, tờ bản đồ số 22 | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 295, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 106, tờ bản đồ số 29 (từ ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 127, tờ bản đồ số 14 - đến thửa 125, tờ bản đồ số 13 | Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa đất số 149, TBĐ số 14 (đất nhà ông Đỗ Trung Bắc) - đến thửa đất số 15, TBĐ số 23 (hết đất bà Vũ Thị Liên) | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa đất số 246, TBĐ số 22 (đất nhà ông Đoàn Văn Thủy) - đến thửa đất số 413, TBĐ số 22 (hết đất nhà ông Lê Văn Việt) | Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ thửa 189 TBĐ số 83 - đến thửa 106 TBĐ số 83 (từ giáp ĐT725 đến cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 106 TBĐ số 83 - đến thửa 207 TBĐ số 84 (từ cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 207 TBĐ số 84 cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm - đến giáp thôn Thanh Trì (Đông Thanh cũ) | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 126 TBĐ số 83 (từ trạm Thuế) - đến thửa 73 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 43 TBĐ số 83 - đến thửa 45 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 33 TBĐ số 83 - đến thửa 54 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 52 TBĐ số 83 - đến thửa 39 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 39 TBĐ số 83 (từ ngã tư ông Quý - đến trại tằm tơ An Tuyên) | Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 54 TBĐ số 83 - đến thửa 105 TBĐ số 83 | Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 152 TBĐ số 102 (gần ngã 3 suối cạn - đến kho xăng KA2) | Đất TM-DV | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 154, tờ bản đồ số 90 - đến thửa 128, tờ bản đồ số 90 (cầu Gan Thi) | Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 267, tờ bản đồ số 83 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 91 (từ ngã tư đi thôn 5 Gia Lâm đến phân trường thôn 5) | Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 335, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 40, tờ bản đồ số 97 (từ trường THCS Gia Lâm đến ngã ba bà Sở) | Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 53, tờ bản đồ số 90 (từ cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) - đến thửa 50, tờ bản đồ số 90 | Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 24, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 85 (từ giáp phân trường thôn 5 đến ngã ba ông Ảnh) | Đất TM-DV | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 389, tờ bản đồ số 84 - đến thửa 184, tờ bản đồ số 92 (từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5 Gia Lâm) | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 18, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 129, tờ bản đồ số 85 (cầu thôn 6) | Đất TM-DV | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 40 tờ bản đồ số 97 - đến ngã 4 sân bóng thửa 38 tờ bản đồ số 102 | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 20 tờ bản đồ số 101 | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 87 tờ bản đồ số 101 | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 123 tờ bản đồ số 101 - đến thửa 151 tờ bản đồ số 101 (từ ngã 3 giáp đường T725 đến ngã tư ông Linh) | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 109, tờ bản đồ số 84 | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 244 tờ bản đồ số 84 - đến thửa 161 tờ bản đồ số 101 (cầu treo) | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 109, tờ bản đồ số 84 - đến thửa số 64, tờ bản đồ số 84 | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 128, tờ bản đồ số 90 - đến thửa số 34, tờ bản đồ số 95 (Nghĩa trang Gan Thi) | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến thửa 141 tờ bản đồ 97 (Gia Lâm (cũ), Cầu Thôn 3) | Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 140 tờ bản đồ 97 BĐ năm 2025 (đầu cầu thôn 3) - đến thửa 193 tờ bản đồ 92 năm 2025 (cầu thôn 5) | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 193 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 (cầu thôn 5) - đến thửa 89 tờ bản đồ số 99 BĐ năm 2025 | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 157 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến giáp mép rừng | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 401 tờ bản đồ số 84 BĐ mới 2025 - đến thửa 39 tờ bản đồ 92 BĐ năm 2025 | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 111 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 - đến thửa 308 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 80 tờ bản đồ số 91 BĐ năm 2025 - đến thửa 161 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 180 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến thửa số 74 tờ bản đồ số 101 BĐ năm 2025 | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 81, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 213, tờ bản đồ số 77 (từ giáp xã Gia Lâm (cũ) đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà) | Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 186, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 29, tờ bản đồ số 78 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư Tầm Xá) | Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 241, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 127, tờ bản đồ số 57 (từ ngã tư Tầm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm) | Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 133, tờ bản đồ số 57 - đến thửa 19, tờ bản đồ số 56 (Từ cầu sắt Tiền Lâm đến giáp thông Đông Anh 2, Đông Anh 3) | Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà Tuyến đường từ thửa 72, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 239, tờ bản đồ số 57 (từ giáp đường liên xã đến trường mầm non thôn Đông Anh) | Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà Tuyến đường từ thửa 01, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 289, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà đến ngã ba ông Phán giáp đường liên xã) | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 270, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 316, tờ bản đồ số 78 (từ ngã tư Tầm Xá đến ngã tư ông Hải) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 268, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 118, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư ông Hải đến ngã ba bốt điện Tầm Xá) | Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 100, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 17, tờ bản đồ số 68 (từ bốt điện Tầm Xá đến ngã ba ông Chiến giáp đường liên xã) | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 88, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 95, tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba Tầm Xá đến ngã ba ông Thế) | Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 451, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 283, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư ông Luyến) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 269, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 300, tờ bản đồ số 77 (từ ngã tư ông Long Hiền đến ngã tư ông Lung) | Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 253, tờ bản đồ số 76 - đến thửa 103, tờ bản đồ số 85 (từ ngã tư bốt điện Thanh Trì đến ngã ba bà Hưu) | Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 231, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 01, tờ bản đồ số 75 (từ cổng văn hóa thôn Thanh Hà đến cầu treo đi Nam Ban thôn Thăng Long) | Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 62, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 220, tờ bản đồ số 85 (từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì đến ngã ba ông Tĩnh) | Đất TM-DV | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 05, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 70, tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba ông Mùi đến ngã ba ông Năm) | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 156, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 35, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba ông Quảng Bình đến ngã ba ông Bình Tuyết) | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 59, tờ bản đồ số 78 - đến thửa 286, tờ bản đồ số 78 (từ cổng văn hóa thôn Trung Hà đến ngã ba ông Lâm) | Đất TM-DV | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 369, tờ bản đồ số 57 - đến thửa 57, tờ bản đồ số 56 (từ ngã ba Tổng đội đến đỉnh dốc bà Mão) | Đất TM-DV | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba bà Hưu (từ thửa đất 103, tờ bản đồ 85-2025) - đến ngã ba ông Nguyễn Bá Thành (thửa đất 116, tờ bản đồ 86-2025) | Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã tư ông Luyến (thửa đất 283, tờ bản đồ 77-2025) - đến hết thửa đất bà Bùi Thị Là (thửa đất 240, tờ bản đồ 79-2025) | Đất TM-DV | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Văn Khắc Tân (thửa đất 123, tờ bản đồ 77-2025) - đến hết thửa đất ông Lê Bá Nhượng (thửa đất 121, tờ bản đồ 78-2025) | Đất TM-DV | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ cổng văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 210, tờ bản đồ 67-2025) - đến ngã ba hết thửa đất ông Đỗ Đăng Thành (thửa đất 138, tờ bản đồ 66-2025) | Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Nguyễn Minh Đức (thửa đất 152, tờ bản đồ 67-2025) - đến ngã ba ông Đông Sáu (thửa đất 67, tờ bản đồ 76-2025) | Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Đinh Công Minh gần nhà văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 258, tờ bản đồ 67-2025) - đến cầu bê tông Đông Hà - Tiền Lâm (hết thửa đất 97, tờ bản đồ 66-2025) | Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Ngọc Hải Thành (thửa đất 225, tờ bản đồ 57-2025) qua nhà văn hoá thôn Tiền Lâm - đến giáp thị trấn Nam Ban (thửa đất 124, tờ bản đồ 66-2025) | Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Văn Công (thửa đất 132, tờ bản đồ 57-2025) - đến hết thửa đất 15, tờ bản đồ 58-2025) | Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Đình Vân (thửa đất 189, tờ bản đồ 68-2025) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Trọng (thửa đất 223, tờ bản đồ 70-2025) | Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng - đến cầu Cam Ly) | Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 246 TBĐ số 22 - đến thửa 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba bãi đá đi thôn Mê Linh 3 đến ngã ba đi đồi Tùng) | Đất SX-KD | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 60 TBĐ số 30 - đến thửa 246 TBĐ số 22 (từ Trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn Mê Linh 3) | Đất SX-KD | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 303 TBĐ số 30 - đến thửa 60 TBĐ số 30 (từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến Trường Tiểu học Mê Linh) | Đất SX-KD | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 170 TBĐ số 39 - đến thửa 303 TBĐ số 30 (thôn Từ Liêm 2 đến ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 30, 32 bản đồ số 35 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 113 (từ giáp thôn Mê Linh đến ngã 3 đi Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 258 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 238 tờ bản đồ số 115 (từ ngã 3 đường vào Trường Tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm) | Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 238, 60 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 195 tờ bản đồ số 119(từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè) | Đất SX-KD | 4.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 230,236 tờ bản đồ số 119 (từ Vườn chè đến ngã ba Đông Anh II ông Viên) | Đất SX-KD | 6.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban) | Đất SX-KD | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát) | Đất SX-KD | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ - đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ)) | Đất SX-KD | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 - đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình)) | Đất SX-KD | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi) | Đất SX-KD | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 1 TBĐ số 83 - đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm) | Đất SX-KD | 5.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 212 TBĐ số 83 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) | Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 85 TBĐ số 91 - đến thửa 85 TBĐ số 91 (từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo) | Đất SX-KD | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 334 TBĐ số 91 - đến thửa 162 TBĐ số 97 (từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm) | Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 162 TBĐ số 97 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm đến cầu suối cạn) | Đất SX-KD | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 228 TBĐ số 101 - đến thửa 30 TBĐ số 106 (Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm) | Đất SX-KD | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 30 TBĐ số 106 - đến thửa 98 TBĐ số 108 (từ đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm đến hồ thôn 1) | Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 98 TBĐ số 108 (từ hồ thôn 1) - đến giáp xã Tân Hội | Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 192, 201 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 141,194 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương) | Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 199, 140 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa 65 số tờ bản đồ số 121 (từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90, 97 tờ bản đồ số 124 - đến hết thửa 333 số tờ bản đồ số 63 (Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ đến ngã ba đường vào xóm Hà Bắc Chi Lăng) | Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 334 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 854 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba vào xóm Bắc Hà Chi Lăng III đến ngã 3 Chi Lăng II giáp xã Nam Hà Lâm Hà và Thác Voi) | Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 254 tờ bản đồ số 62 - đến hết thửa số 230 tờ bản đồ số 62 (từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến Dốc Võng giáp xã Nam Hà Lâm Hà) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số tờ 142 bản đồ số 132 - đến thửa số 78 tờ bản đồ số 131 (từ bùng binh đường ĐT 725 đến Cổng chùa Linh Ẩn) | Đất SX-KD | 1.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 78 tờ bản đồ số 131 - đến thửa số 90 tờ bản đồ số 131 (từ Cổng chùa Linh Ẩn đến Đỉnh dốc Công an) | Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90 tờ bản đồ số 131 - đến hết thửa số 336 tờ bản đồ số 62 (từ Đỉnh dốc Công an đến ngã ba Chi Lăng 2 đi xã Nam Hà Lâm Hà - thác voi) | Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 213, 260 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 215 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh Trì (giáp thôn Thanh Trì)) | Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 256, 120 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 (đường từ ngã ba ĐT 725 đến Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 - đến thửa số 272, 381 tờ bản đồ số 112 (đường từ giáp Trường Tiểu học Từ Liêm đến Hồ Từ Liêm) | Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 138, 341 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa số 252, 253 tờ bản đồ số 49 (đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3) | Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 237, 267 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 293 tờ bản đồ số 56 (đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên) đến ngã 3 Liên Do) | Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 171, 67 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến Trường Tiểu học Nam Ban II) | Đất SX-KD | 1.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 70 tờ bản đồ số 118 - đến thửa số 168, 169 tờ bản đồ số 118 (từ giáp Trường Tiểu học Nam Ban II đến Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công) | Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 351, 361 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 45, 118 tờ bản đồ số 65 (đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng) | Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 194, 197 tờ bản đồ số 127 - đến thửa số 147, 151 tờ bản đồ số 130 (đường từ ngã ba đối diện cổng Trường Tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương Phân viện Nam Ban) | Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 276, 279 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 204, 205 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa đến hồ Bãi Công - Thành Công) | Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 14 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 139 tờ bản đồ số 132 (đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn) | Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ bản đồ số 132 - đến thửa số tờ bản đồ số 132 (đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình vào Trường THPT Thăng Long) | Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 211, 29 tờ bản đồ số 75 (đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long) | Đất SX-KD | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 44 (đường từ ngã ba xóm Hà Bắc đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất SX-KD | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 79, 80 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 76, 79 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã ba nhà ông Hữu đến ngã ba đi xóm Hà Bắc cạnh Nhà trẻ thôn Chi Lăng III) | Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ số 53 - đến giáp thôn Mê Linh (đường từ hồ Bãi Công đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất SX-KD | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ 52 số - đến thửa số 228, 110 tờ bản đồ số 62 (đường từ ngã ba sân bóng Chi Lăng II - III đến ngã ba đường đi Nam Hà) | Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 246 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 (đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An - Đông Anh 4) | Đất SX-KD | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 - đến giáp thôn Đông Thanh (đường từ ngã ba giáp nhà ông An - Đông Anh 4 đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 371, 408 tờ bản đồ 55 số - đến thửa số 441, 380 tờ bản đồ số 55 (đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp đến hồ Từ Liêm) | Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 115 - đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm (đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm) | Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa 563 tờ bản đồ số 54 (đường từ hồ Từ Liêm đến đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo tổ dân phố Đông Anh I) | Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Đoạn mới từ thửa đất số 381; 382 tờ bản đố số 14 (nhà ông Nguyễn Ngọc Cảnh) - đến thửa đất 544 tờ bản đồ số 54 (nhà bà Trần Thị Thất) | Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 402, 190 tờ bản đồ số 122 - đến hết thửa số 181 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II) | Đất SX-KD | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 260, 261 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 182 tờ bản đồ số 62 (đường ngã ba giáp nhà ông Hễ đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển) | Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 410, 198 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 231 tờ bản đồ số 64 (đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I) | Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 45 (từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải đến hồ Từ Liêm 2) | Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 33, 194 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 239, 246 tờ bản đồ số 113 (từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 111 - đến hết thửa số 309, 307 tờ bản đồ số 111 (từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp thôn 2 Mê Linh) | Đất SX-KD | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 236, 237 tờ bản đồ số 47 - đến giáp thôn 9 Mê Linh (Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp thôn 9 Mê Linh) | Đất SX-KD | 449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 127, 129 tờ bản đồ số 118 (từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh đến ngã ba trường TH Nam Ban 2) | Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 311, 241 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 137 tờ bản đồ số 75 (từ ngã ba Hồ Văn Bảo đến đỉnh dốc ông Tải) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 251, 252 tờ bản đồ số 130 - đến thửa số 246, 240 tờ bản đồ số 130 (từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh đến ngã ba nhà ông Toản - Thước) | Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 132 - đến hết thửa số 373 tờ bản đồ số 132 (từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà đến giáp thôn Quang Trung 2 (cầu Treo)) | Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 128, 131 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 256, 265 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc) | Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 297, 29 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 141, 142 tờ bản đồ số 72 (từ ngã ba nhà tình nghĩa đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 337, 465 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 459, 447 tờ bản đồ số 54 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 439, 461 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 285, 286 tờ bản đồ số 64 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo đến nhà ông Lực) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 496, 594 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 211, 248 tờ bản đồ số 73 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi đến hồ bà Huân) | Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 91, 93 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 160, 161 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 đến ngã 3 Vinh, Dừa) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ 76, 50 bản đồ số 62 - đến thửa số 55, 56 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà ông Tình đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 22, 221 tờ bản đồ số 44 - đến thửa số 67, 81 tờ bản đồ số 43 (từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng) | Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 230, 228 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 65 (từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm) | Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 286, 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 196, 198 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba nhà Liên Do đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh cũ) | Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 38, 39 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 180, 182 tờ bản đồ số 114 (từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải) | Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 39 tờ bản đồ 122 số - đến thửa số 507 tờ bản đồ số 122 (đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long) | Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 98, 341 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 243 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang đến hồ bà Huân) | Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 466 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa số 176 tờ bản đồ số 116 và thửa số 236 tờ bản đồ số 56 (đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 294 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 35, 330 tờ bản đồ số 115 (từ ngã ba nhà ông Liên Do đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa) | Đất SX-KD | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 598 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 819 tờ bản đồ số 65 (từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa 188 TBĐ số 39 (từ ngã ba Từ Liêm) - đến thửa 255 TBĐ số 37 | Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 255 TBĐ số 37 (hết Thôn 8 Giáp xã Nam Hà) - | Đất SX-KD | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 161 TBĐ số 14 (ngã ba đi đồi Tùng) - đến thửa 81, tờ bản đồ số 13 | Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 81, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 68, tờ bản đồ số 11 | Đất SX-KD | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 68, tờ bản đồ số 11 tới giáp ranh xã Nam Hà - | Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 95, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 167, tờ bản đồ số 14 (đường thôn Mê Linh 2 đi thôn Mê Linh 3) | Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 246, tờ bản đồ số 30 (từ ngã ba nhà văn hóa thôn Mê Linh 2) - đến thửa 42, tờ bản đồ số 39 | Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 361, tờ bản đồ số 13 (trụ sở công an) - đến thửa 229, tờ bản đồ số 22 | Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 295, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 106, tờ bản đồ số 29 (từ ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 127, tờ bản đồ số 14 - đến thửa 125, tờ bản đồ số 13 | Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa đất số 149, TBĐ số 14 (đất nhà ông Đỗ Trung Bắc) - đến thửa đất số 15, TBĐ số 23 (hết đất bà Vũ Thị Liên) | Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa đất số 246, TBĐ số 22 (đất nhà ông Đoàn Văn Thủy) - đến thửa đất số 413, TBĐ số 22 (hết đất nhà ông Lê Văn Việt) | Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ thửa 189 TBĐ số 83 - đến thửa 106 TBĐ số 83 (từ giáp ĐT725 đến cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm) | Đất SX-KD | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 106 TBĐ số 83 - đến thửa 207 TBĐ số 84 (từ cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm) | Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 207 TBĐ số 84 cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm - đến giáp thôn Thanh Trì (Đông Thanh cũ) | Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 126 TBĐ số 83 (từ trạm Thuế) - đến thửa 73 TBĐ số 83 | Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 43 TBĐ số 83 - đến thửa 45 TBĐ số 83 | Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 33 TBĐ số 83 - đến thửa 54 TBĐ số 83 | Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 52 TBĐ số 83 - đến thửa 39 TBĐ số 83 | Đất SX-KD | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 39 TBĐ số 83 (từ ngã tư ông Quý - đến trại tằm tơ An Tuyên) | Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 54 TBĐ số 83 - đến thửa 105 TBĐ số 83 | Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 152 TBĐ số 102 (gần ngã 3 suối cạn - đến kho xăng KA2) | Đất SX-KD | 397.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 154, tờ bản đồ số 90 - đến thửa 128, tờ bản đồ số 90 (cầu Gan Thi) | Đất SX-KD | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 267, tờ bản đồ số 83 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 91 (từ ngã tư đi thôn 5 Gia Lâm đến phân trường thôn 5) | Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 335, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 40, tờ bản đồ số 97 (từ trường THCS Gia Lâm đến ngã ba bà Sở) | Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 53, tờ bản đồ số 90 (từ cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) - đến thửa 50, tờ bản đồ số 90 | Đất SX-KD | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 24, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 85 (từ giáp phân trường thôn 5 đến ngã ba ông Ảnh) | Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 389, tờ bản đồ số 84 - đến thửa 184, tờ bản đồ số 92 (từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5 Gia Lâm) | Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 18, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 129, tờ bản đồ số 85 (cầu thôn 6) | Đất SX-KD | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 40 tờ bản đồ số 97 - đến ngã 4 sân bóng thửa 38 tờ bản đồ số 102 | Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 20 tờ bản đồ số 101 | Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 87 tờ bản đồ số 101 | Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 123 tờ bản đồ số 101 - đến thửa 151 tờ bản đồ số 101 (từ ngã 3 giáp đường T725 đến ngã tư ông Linh) | Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 109, tờ bản đồ số 84 | Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 244 tờ bản đồ số 84 - đến thửa 161 tờ bản đồ số 101 (cầu treo) | Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 109, tờ bản đồ số 84 - đến thửa số 64, tờ bản đồ số 84 | Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 128, tờ bản đồ số 90 - đến thửa số 34, tờ bản đồ số 95 (Nghĩa trang Gan Thi) | Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến thửa 141 tờ bản đồ 97 (Gia Lâm (cũ), Cầu Thôn 3) | Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 140 tờ bản đồ 97 BĐ năm 2025 (đầu cầu thôn 3) - đến thửa 193 tờ bản đồ 92 năm 2025 (cầu thôn 5) | Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 193 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 (cầu thôn 5) - đến thửa 89 tờ bản đồ số 99 BĐ năm 2025 | Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 157 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến giáp mép rừng | Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 401 tờ bản đồ số 84 BĐ mới 2025 - đến thửa 39 tờ bản đồ 92 BĐ năm 2025 | Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 111 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 - đến thửa 308 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 | Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 80 tờ bản đồ số 91 BĐ năm 2025 - đến thửa 161 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 | Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 180 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến thửa số 74 tờ bản đồ số 101 BĐ năm 2025 | Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 81, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 213, tờ bản đồ số 77 (từ giáp xã Gia Lâm (cũ) đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà) | Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 186, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 29, tờ bản đồ số 78 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư Tầm Xá) | Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 241, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 127, tờ bản đồ số 57 (từ ngã tư Tầm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm) | Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 133, tờ bản đồ số 57 - đến thửa 19, tờ bản đồ số 56 (Từ cầu sắt Tiền Lâm đến giáp thông Đông Anh 2, Đông Anh 3) | Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà Tuyến đường từ thửa 72, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 239, tờ bản đồ số 57 (từ giáp đường liên xã đến trường mầm non thôn Đông Anh) | Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà Tuyến đường từ thửa 01, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 289, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà đến ngã ba ông Phán giáp đường liên xã) | Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 270, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 316, tờ bản đồ số 78 (từ ngã tư Tầm Xá đến ngã tư ông Hải) | Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 268, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 118, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư ông Hải đến ngã ba bốt điện Tầm Xá) | Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 100, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 17, tờ bản đồ số 68 (từ bốt điện Tầm Xá đến ngã ba ông Chiến giáp đường liên xã) | Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 88, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 95, tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba Tầm Xá đến ngã ba ông Thế) | Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 451, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 283, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư ông Luyến) | Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 269, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 300, tờ bản đồ số 77 (từ ngã tư ông Long Hiền đến ngã tư ông Lung) | Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 253, tờ bản đồ số 76 - đến thửa 103, tờ bản đồ số 85 (từ ngã tư bốt điện Thanh Trì đến ngã ba bà Hưu) | Đất SX-KD | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 231, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 01, tờ bản đồ số 75 (từ cổng văn hóa thôn Thanh Hà đến cầu treo đi Nam Ban thôn Thăng Long) | Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 62, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 220, tờ bản đồ số 85 (từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì đến ngã ba ông Tĩnh) | Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 05, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 70, tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba ông Mùi đến ngã ba ông Năm) | Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 156, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 35, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba ông Quảng Bình đến ngã ba ông Bình Tuyết) | Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 59, tờ bản đồ số 78 - đến thửa 286, tờ bản đồ số 78 (từ cổng văn hóa thôn Trung Hà đến ngã ba ông Lâm) | Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 369, tờ bản đồ số 57 - đến thửa 57, tờ bản đồ số 56 (từ ngã ba Tổng đội đến đỉnh dốc bà Mão) | Đất SX-KD | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba bà Hưu (từ thửa đất 103, tờ bản đồ 85-2025) - đến ngã ba ông Nguyễn Bá Thành (thửa đất 116, tờ bản đồ 86-2025) | Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã tư ông Luyến (thửa đất 283, tờ bản đồ 77-2025) - đến hết thửa đất bà Bùi Thị Là (thửa đất 240, tờ bản đồ 79-2025) | Đất SX-KD | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Văn Khắc Tân (thửa đất 123, tờ bản đồ 77-2025) - đến hết thửa đất ông Lê Bá Nhượng (thửa đất 121, tờ bản đồ 78-2025) | Đất SX-KD | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ cổng văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 210, tờ bản đồ 67-2025) - đến ngã ba hết thửa đất ông Đỗ Đăng Thành (thửa đất 138, tờ bản đồ 66-2025) | Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Nguyễn Minh Đức (thửa đất 152, tờ bản đồ 67-2025) - đến ngã ba ông Đông Sáu (thửa đất 67, tờ bản đồ 76-2025) | Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Đinh Công Minh gần nhà văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 258, tờ bản đồ 67-2025) - đến cầu bê tông Đông Hà - Tiền Lâm (hết thửa đất 97, tờ bản đồ 66-2025) | Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Ngọc Hải Thành (thửa đất 225, tờ bản đồ 57-2025) qua nhà văn hoá thôn Tiền Lâm - đến giáp thị trấn Nam Ban (thửa đất 124, tờ bản đồ 66-2025) | Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Văn Công (thửa đất 132, tờ bản đồ 57-2025) - đến hết thửa đất 15, tờ bản đồ 58-2025) | Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Đình Vân (thửa đất 189, tờ bản đồ 68-2025) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Trọng (thửa đất 223, tờ bản đồ 70-2025) | Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng - đến cầu Cam Ly) | Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 246 TBĐ số 22 - đến thửa 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba bãi đá đi thôn Mê Linh 3 đến ngã ba đi đồi Tùng) | Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 60 TBĐ số 30 - đến thửa 246 TBĐ số 22 (từ Trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn Mê Linh 3) | Đất khoáng sản | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 303 TBĐ số 30 - đến thửa 60 TBĐ số 30 (từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến Trường Tiểu học Mê Linh) | Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 170 TBĐ số 39 - đến thửa 303 TBĐ số 30 (thôn Từ Liêm 2 đến ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 30, 32 bản đồ số 35 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 113 (từ giáp thôn Mê Linh đến ngã 3 đi Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 258 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 238 tờ bản đồ số 115 (từ ngã 3 đường vào Trường Tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm) | Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 238, 60 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 195 tờ bản đồ số 119(từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè) | Đất khoáng sản | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 230,236 tờ bản đồ số 119 (từ Vườn chè đến ngã ba Đông Anh II ông Viên) | Đất khoáng sản | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban) | Đất khoáng sản | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát) | Đất khoáng sản | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ - đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ)) | Đất khoáng sản | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 - đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình)) | Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi) | Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 1 TBĐ số 83 - đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm) | Đất khoáng sản | 6.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 212 TBĐ số 83 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) | Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 85 TBĐ số 91 - đến thửa 85 TBĐ số 91 (từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo) | Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 334 TBĐ số 91 - đến thửa 162 TBĐ số 97 (từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm) | Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 162 TBĐ số 97 - đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm đến cầu suối cạn) | Đất khoáng sản | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 228 TBĐ số 101 - đến thửa 30 TBĐ số 106 (Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm) | Đất khoáng sản | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 30 TBĐ số 106 - đến thửa 98 TBĐ số 108 (từ đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm đến hồ thôn 1) | Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 98 TBĐ số 108 (từ hồ thôn 1) - đến giáp xã Tân Hội | Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 192, 201 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 141,194 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương) | Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 199, 140 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa 65 số tờ bản đồ số 121 (từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90, 97 tờ bản đồ số 124 - đến hết thửa 333 số tờ bản đồ số 63 (Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ đến ngã ba đường vào xóm Hà Bắc Chi Lăng) | Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 334 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 854 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba vào xóm Bắc Hà Chi Lăng III đến ngã 3 Chi Lăng II giáp xã Nam Hà Lâm Hà và Thác Voi) | Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 254 tờ bản đồ số 62 - đến hết thửa số 230 tờ bản đồ số 62 (từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến Dốc Võng giáp xã Nam Hà Lâm Hà) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số tờ 142 bản đồ số 132 - đến thửa số 78 tờ bản đồ số 131 (từ bùng binh đường ĐT 725 đến Cổng chùa Linh Ẩn) | Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 78 tờ bản đồ số 131 - đến thửa số 90 tờ bản đồ số 131 (từ Cổng chùa Linh Ẩn đến Đỉnh dốc Công an) | Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ hết thửa số 90 tờ bản đồ số 131 - đến hết thửa số 336 tờ bản đồ số 62 (từ Đỉnh dốc Công an đến ngã ba Chi Lăng 2 đi xã Nam Hà Lâm Hà - thác voi) | Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 213, 260 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 215 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh Trì (giáp thôn Thanh Trì)) | Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban) Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 256, 120 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 (đường từ ngã ba ĐT 725 đến Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 - đến thửa số 272, 381 tờ bản đồ số 112 (đường từ giáp Trường Tiểu học Từ Liêm đến Hồ Từ Liêm) | Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 138, 341 tờ bản đồ số 116 - đến hết thửa số 252, 253 tờ bản đồ số 49 (đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3) | Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 237, 267 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 293 tờ bản đồ số 56 (đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên) đến ngã 3 Liên Do) | Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 171, 67 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến Trường Tiểu học Nam Ban II) | Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 70 tờ bản đồ số 118 - đến thửa số 168, 169 tờ bản đồ số 118 (từ giáp Trường Tiểu học Nam Ban II đến Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công) | Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 351, 361 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 45, 118 tờ bản đồ số 65 (đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng) | Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 194, 197 tờ bản đồ số 127 - đến thửa số 147, 151 tờ bản đồ số 130 (đường từ ngã ba đối diện cổng Trường Tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương Phân viện Nam Ban) | Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 276, 279 tờ bản đồ số 63 - đến thửa số 204, 205 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa đến hồ Bãi Công - Thành Công) | Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 14 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 139 tờ bản đồ số 132 (đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn) | Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ bản đồ số 132 - đến thửa số tờ bản đồ số 132 (đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình vào Trường THPT Thăng Long) | Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 211, 29 tờ bản đồ số 75 (đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long) | Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 44 (đường từ ngã ba xóm Hà Bắc đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất khoáng sản | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 79, 80 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 76, 79 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã ba nhà ông Hữu đến ngã ba đi xóm Hà Bắc cạnh Nhà trẻ thôn Chi Lăng III) | Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ số 53 - đến giáp thôn Mê Linh (đường từ hồ Bãi Công đến giáp thôn 8 Mê Linh) | Đất khoáng sản | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ 52 số - đến thửa số 228, 110 tờ bản đồ số 62 (đường từ ngã ba sân bóng Chi Lăng II - III đến ngã ba đường đi Nam Hà) | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 246 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 (đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An - Đông Anh 4) | Đất khoáng sản | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 - đến giáp thôn Đông Thanh (đường từ ngã ba giáp nhà ông An - Đông Anh 4 đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 371, 408 tờ bản đồ 55 số - đến thửa số 441, 380 tờ bản đồ số 55 (đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp đến hồ Từ Liêm) | Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 115 - đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm (đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm) | Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa 563 tờ bản đồ số 54 (đường từ hồ Từ Liêm đến đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo tổ dân phố Đông Anh I) | Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Đoạn mới từ thửa đất số 381; 382 tờ bản đố số 14 (nhà ông Nguyễn Ngọc Cảnh) - đến thửa đất 544 tờ bản đồ số 54 (nhà bà Trần Thị Thất) | Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 402, 190 tờ bản đồ số 122 - đến hết thửa số 181 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II) | Đất khoáng sản | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 260, 261 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 182 tờ bản đồ số 62 (đường ngã ba giáp nhà ông Hễ đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển) | Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 410, 198 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 231 tờ bản đồ số 64 (đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I) | Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 110 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 45 (từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải đến hồ Từ Liêm 2) | Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 33, 194 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 239, 246 tờ bản đồ số 113 (từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 111 - đến hết thửa số 309, 307 tờ bản đồ số 111 (từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp thôn 2 Mê Linh) | Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 236, 237 tờ bản đồ số 47 - đến giáp thôn 9 Mê Linh (Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp thôn 9 Mê Linh) | Đất khoáng sản | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 119 - đến thửa số 127, 129 tờ bản đồ số 118 (từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh đến ngã ba trường TH Nam Ban 2) | Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 311, 241 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số 137 tờ bản đồ số 75 (từ ngã ba Hồ Văn Bảo đến đỉnh dốc ông Tải) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 251, 252 tờ bản đồ số 130 - đến thửa số 246, 240 tờ bản đồ số 130 (từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh đến ngã ba nhà ông Toản - Thước) | Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 132 - đến hết thửa số 373 tờ bản đồ số 132 (từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà đến giáp thôn Quang Trung 2 (cầu Treo)) | Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 128, 131 tờ bản đồ số 129 - đến thửa số 256, 265 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc) | Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 297, 29 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 141, 142 tờ bản đồ số 72 (từ ngã ba nhà tình nghĩa đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 337, 465 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 459, 447 tờ bản đồ số 54 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 439, 461 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 285, 286 tờ bản đồ số 64 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo đến nhà ông Lực) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 496, 594 tờ bản đồ số 64 - đến thửa số 211, 248 tờ bản đồ số 73 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi đến hồ bà Huân) | Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 91, 93 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 160, 161 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 đến ngã 3 Vinh, Dừa) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số tờ 76, 50 bản đồ số 62 - đến thửa số 55, 56 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà ông Tình đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 22, 221 tờ bản đồ số 44 - đến thửa số 67, 81 tờ bản đồ số 43 (từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng) | Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 230, 228 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 65 (từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm) | Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 286, 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 196, 198 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba nhà Liên Do đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh cũ) | Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 38, 39 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 180, 182 tờ bản đồ số 114 (từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải) | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ hết thửa số 39 tờ bản đồ 122 số - đến thửa số 507 tờ bản đồ số 122 (đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long) | Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 98, 341 tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 243 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang đến hồ bà Huân) | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải) | Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 466 tờ bản đồ số 55 - đến hết thửa số 176 tờ bản đồ số 116 và thửa số 236 tờ bản đồ số 56 (đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 294 tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 35, 330 tờ bản đồ số 115 (từ ngã ba nhà ông Liên Do đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa) | Đất khoáng sản | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố Từ thửa số 598 tờ bản đồ số 65 - đến thửa số 819 tờ bản đồ số 65 (từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo đến giáp thôn Tiền Lâm) | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa 188 TBĐ số 39 (từ ngã ba Từ Liêm) - đến thửa 255 TBĐ số 37 | Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 255 TBĐ số 37 (hết Thôn 8 Giáp xã Nam Hà) - | Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 161 TBĐ số 14 (ngã ba đi đồi Tùng) - đến thửa 81, tờ bản đồ số 13 | Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 81, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 68, tờ bản đồ số 11 | Đất khoáng sản | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 68, tờ bản đồ số 11 tới giáp ranh xã Nam Hà - | Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 95, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 167, tờ bản đồ số 14 (đường thôn Mê Linh 2 đi thôn Mê Linh 3) | Đất khoáng sản | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Hết thửa 246, tờ bản đồ số 30 (từ ngã ba nhà văn hóa thôn Mê Linh 2) - đến thửa 42, tờ bản đồ số 39 | Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 361, tờ bản đồ số 13 (trụ sở công an) - đến thửa 229, tờ bản đồ số 22 | Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 295, tờ bản đồ số 30 - đến thửa 106, tờ bản đồ số 29 (từ ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa 127, tờ bản đồ số 14 - đến thửa 125, tờ bản đồ số 13 | Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ thửa đất số 149, TBĐ số 14 (đất nhà ông Đỗ Trung Bắc) - đến thửa đất số 15, TBĐ số 23 (hết đất bà Vũ Thị Liên) | Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường thôn Từ hết thửa đất số 246, TBĐ số 22 (đất nhà ông Đoàn Văn Thủy) - đến thửa đất số 413, TBĐ số 22 (hết đất nhà ông Lê Văn Việt) | Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ thửa 189 TBĐ số 83 - đến thửa 106 TBĐ số 83 (từ giáp ĐT725 đến cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm) | Đất khoáng sản | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 106 TBĐ số 83 - đến thửa 207 TBĐ số 84 (từ cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm) | Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường đi Đông Thanh Từ hết thửa 207 TBĐ số 84 cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm - đến giáp thôn Thanh Trì (Đông Thanh cũ) | Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 126 TBĐ số 83 (từ trạm Thuế) - đến thửa 73 TBĐ số 83 | Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 43 TBĐ số 83 - đến thửa 45 TBĐ số 83 | Đất khoáng sản | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 33 TBĐ số 83 - đến thửa 54 TBĐ số 83 | Đất khoáng sản | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 52 TBĐ số 83 - đến thửa 39 TBĐ số 83 | Đất khoáng sản | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 39 TBĐ số 83 (từ ngã tư ông Quý - đến trại tằm tơ An Tuyên) | Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ hết thửa 54 TBĐ số 83 - đến thửa 105 TBĐ số 83 | Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Khu vực chợ Gia Lâm Từ thửa 152 TBĐ số 102 (gần ngã 3 suối cạn - đến kho xăng KA2) | Đất khoáng sản | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 154, tờ bản đồ số 90 - đến thửa 128, tờ bản đồ số 90 (cầu Gan Thi) | Đất khoáng sản | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 267, tờ bản đồ số 83 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 91 (từ ngã tư đi thôn 5 Gia Lâm đến phân trường thôn 5) | Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 335, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 40, tờ bản đồ số 97 (từ trường THCS Gia Lâm đến ngã ba bà Sở) | Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 53, tờ bản đồ số 90 (từ cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) - đến thửa 50, tờ bản đồ số 90 | Đất khoáng sản | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 24, tờ bản đồ số 91 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 85 (từ giáp phân trường thôn 5 đến ngã ba ông Ảnh) | Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 389, tờ bản đồ số 84 - đến thửa 184, tờ bản đồ số 92 (từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5 Gia Lâm) | Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 18, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 129, tờ bản đồ số 85 (cầu thôn 6) | Đất khoáng sản | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 40 tờ bản đồ số 97 - đến ngã 4 sân bóng thửa 38 tờ bản đồ số 102 | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 20 tờ bản đồ số 101 | Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) - đến thửa 87 tờ bản đồ số 101 | Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 123 tờ bản đồ số 101 - đến thửa 151 tờ bản đồ số 101 (từ ngã 3 giáp đường T725 đến ngã tư ông Linh) | Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 109, tờ bản đồ số 84 | Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 244 tờ bản đồ số 84 - đến thửa 161 tờ bản đồ số 101 (cầu treo) | Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 109, tờ bản đồ số 84 - đến thửa số 64, tờ bản đồ số 84 | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 128, tờ bản đồ số 90 - đến thửa số 34, tờ bản đồ số 95 (Nghĩa trang Gan Thi) | Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến thửa 141 tờ bản đồ 97 (Gia Lâm (cũ), Cầu Thôn 3) | Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 140 tờ bản đồ 97 BĐ năm 2025 (đầu cầu thôn 3) - đến thửa 193 tờ bản đồ 92 năm 2025 (cầu thôn 5) | Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 193 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 (cầu thôn 5) - đến thửa 89 tờ bản đồ số 99 BĐ năm 2025 | Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 157 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến giáp mép rừng | Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 401 tờ bản đồ số 84 BĐ mới 2025 - đến thửa 39 tờ bản đồ 92 BĐ năm 2025 | Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 111 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 - đến thửa 308 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 | Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 80 tờ bản đồ số 91 BĐ năm 2025 - đến thửa 161 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 | Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi Từ thửa 180 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 - đến thửa số 74 tờ bản đồ số 101 BĐ năm 2025 | Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 81, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 213, tờ bản đồ số 77 (từ giáp xã Gia Lâm (cũ) đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà) | Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 186, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 29, tờ bản đồ số 78 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư Tầm Xá) | Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 241, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 127, tờ bản đồ số 57 (từ ngã tư Tầm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm) | Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Gia Lâm - Đông Thanh Từ thửa 133, tờ bản đồ số 57 - đến thửa 19, tờ bản đồ số 56 (Từ cầu sắt Tiền Lâm đến giáp thông Đông Anh 2, Đông Anh 3) | Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà Tuyến đường từ thửa 72, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 239, tờ bản đồ số 57 (từ giáp đường liên xã đến trường mầm non thôn Đông Anh) | Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Trung Hà - Đông Hà Tuyến đường từ thửa 01, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 289, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà đến ngã ba ông Phán giáp đường liên xã) | Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 270, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 316, tờ bản đồ số 78 (từ ngã tư Tầm Xá đến ngã tư ông Hải) | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 268, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 118, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư ông Hải đến ngã ba bốt điện Tầm Xá) | Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 100, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 17, tờ bản đồ số 68 (từ bốt điện Tầm Xá đến ngã ba ông Chiến giáp đường liên xã) | Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 88, tờ bản đồ số 68 - đến thửa 95, tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba Tầm Xá đến ngã ba ông Thế) | Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 451, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 283, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư ông Luyến) | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 269, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 300, tờ bản đồ số 77 (từ ngã tư ông Long Hiền đến ngã tư ông Lung) | Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 253, tờ bản đồ số 76 - đến thửa 103, tờ bản đồ số 85 (từ ngã tư bốt điện Thanh Trì đến ngã ba bà Hưu) | Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 231, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 01, tờ bản đồ số 75 (từ cổng văn hóa thôn Thanh Hà đến cầu treo đi Nam Ban thôn Thăng Long) | Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 62, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 220, tờ bản đồ số 85 (từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì đến ngã ba ông Tĩnh) | Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 05, tờ bản đồ số 85 - đến thửa 70, tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba ông Mùi đến ngã ba ông Năm) | Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 156, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 35, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba ông Quảng Bình đến ngã ba ông Bình Tuyết) | Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 59, tờ bản đồ số 78 - đến thửa 286, tờ bản đồ số 78 (từ cổng văn hóa thôn Trung Hà đến ngã ba ông Lâm) | Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ thửa 369, tờ bản đồ số 57 - đến thửa 57, tờ bản đồ số 56 (từ ngã ba Tổng đội đến đỉnh dốc bà Mão) | Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba bà Hưu (từ thửa đất 103, tờ bản đồ 85-2025) - đến ngã ba ông Nguyễn Bá Thành (thửa đất 116, tờ bản đồ 86-2025) | Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã tư ông Luyến (thửa đất 283, tờ bản đồ 77-2025) - đến hết thửa đất bà Bùi Thị Là (thửa đất 240, tờ bản đồ 79-2025) | Đất khoáng sản | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Văn Khắc Tân (thửa đất 123, tờ bản đồ 77-2025) - đến hết thửa đất ông Lê Bá Nhượng (thửa đất 121, tờ bản đồ 78-2025) | Đất khoáng sản | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ cổng văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 210, tờ bản đồ 67-2025) - đến ngã ba hết thửa đất ông Đỗ Đăng Thành (thửa đất 138, tờ bản đồ 66-2025) | Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Nguyễn Minh Đức (thửa đất 152, tờ bản đồ 67-2025) - đến ngã ba ông Đông Sáu (thửa đất 67, tờ bản đồ 76-2025) | Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Đinh Công Minh gần nhà văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 258, tờ bản đồ 67-2025) - đến cầu bê tông Đông Hà - Tiền Lâm (hết thửa đất 97, tờ bản đồ 66-2025) | Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Ngọc Hải Thành (thửa đất 225, tờ bản đồ 57-2025) qua nhà văn hoá thôn Tiền Lâm - đến giáp thị trấn Nam Ban (thửa đất 124, tờ bản đồ 66-2025) | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Văn Công (thửa đất 132, tờ bản đồ 57-2025) - đến hết thửa đất 15, tờ bản đồ 58-2025) | Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường thôn Tầm Xá Từ ngã ba ông Hoàng Đình Vân (thửa đất 189, tờ bản đồ 68-2025) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Trọng (thửa đất 223, tờ bản đồ 70-2025) | Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Xã Nam Ban Lâm Hà - | Đất trồng lúa | 320.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Xã Nam Ban Lâm Hà - | Đất trồng cây hàng năm | 320.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Xã Nam Ban Lâm Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Xã Nam Ban Lâm Hà - | Đất rừng sản xuất | 17.000 | 15.000 | 11.000 | 7.000 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Xã Nam Ban Lâm Hà - | Đất rừng phòng hộ | 13.600 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Xã Nam Ban Lâm Hà - | Đất rừng đặc dụng | 13.600 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Xã Nam Ban Lâm Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Xã Nam Ban Lâm Hà Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 385.000 | 308.000 | 220.000 | 165.000 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Xã Nam Ban Lâm Hà - | Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 240.000 | 180.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng - đến cầu Cam Ly) | Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 246 TBĐ số 22 - đến thửa 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba bãi đá đi thôn Mê Linh 3 đến ngã ba đi đồi Tùng) | Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa 60 TBĐ số 30 - đến thửa 246 TBĐ số 22 (từ Trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn Mê Linh 3) | Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 303 TBĐ số 30 - đến thửa 60 TBĐ số 30 (từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến Trường Tiểu học Mê Linh) | Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 170 TBĐ số 39 - đến thửa 303 TBĐ số 30 (thôn Từ Liêm 2 đến ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2) | Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 30, 32 bản đồ số 35 - đến thửa số 250 tờ bản đồ số 113 (từ giáp thôn Mê Linh đến ngã 3 đi Trường Tiểu học Từ Liêm) | Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 258 tờ bản đồ số 113 - đến thửa số 238 tờ bản đồ số 115 (từ ngã 3 đường vào Trường Tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm) | Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ hết thửa số 238, 60 tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa số 195 tờ bản đồ số 119(từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè) | Đất ở | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 230,236 tờ bản đồ số 119 (từ Vườn chè đến ngã ba Đông Anh II ông Viên) | Đất ở | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 - đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban) | Đất ở | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 - đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát) | Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ - đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ)) | Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 - đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình)) | Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 - đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi) | Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà |
Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ Từ thửa 1 TBĐ số 83 - đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm) | Đất ở | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Ban Lâm Hà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Mê Linh, Xã Gia Lâm (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Ban Lâm Hà theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nam Ban Lâm Hà có diện tích tự nhiên 117.926 km² với quy mô dân số 32.722 người, mật độ dân cư đạt 277,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Ban Lâm Hà được đặt tại UBND thị trấn Nam Ban, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Ban Lâm Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Nam Ban Lâm Hà là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nam Ban Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
