Bảng giá đất xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Nam Đà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Đà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Đà năm 2026

Khu vực: xã Nam Đà.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.062.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô - đến ngã ba trục 9
Đất ở 2.716.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba trục 9 - đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m
Đất ở 2.362.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m - đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
Đất ở 3.062.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen)
Đất ở 2.306.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) - đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683
Đất ở 960.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 - đến ngã ba Gia Long
Đất ở 990.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba Gia Long - đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ
Đất ở 1.077.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ - đến Trường THCS Đắk Sôr
Đất ở 831.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ Trường THCS Đắk Sôr - đến cầu Đức Lập
Đất ở 817.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Đức Lập - đến giáp ranh Cư Jút
Đất ở 1.173.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ ngã ba Gia Long - đến Trường THPT Trần Phú
Đất ở 778.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ Trường THPT Trần Phú - đến giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất ở 737.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến trục đường số 4
Đất ở 2.211.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ trục đường số 4 - đến cầu Ông Thải
Đất ở 954.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ cầu Ông Thải - đến hết đường nhựa thôn Nam Hải
Đất ở 564.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m -
Đất ở 420.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m - đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ)
Đất ở 263.000 0 0 0
Xã Nam Đà Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải - đến hết đường bê tông
Đất ở 263.000 0 0 0
Xã Nam Đà Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải - đến hết đường bê tông
Đất ở 263.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến ngã tư nhà ông Kha
Đất ở 1.151.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ ngã tư nhà ông Kha - đến Trường mẫu giáo (Nam Trung)
Đất ở 726.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) - đến giáp cầu An Khê
Đất ở 548.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) - đến giáp cầu Đề Bô
Đất ở 386.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 10
-
Đất ở 611.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 11
-
Đất ở 630.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 6
-
Đất ở 630.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên các trục 0-5; 7
-
Đất ở 453.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 12
-
Đất ở 630.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến hết đập tràn Đắk Mâm
Đất ở 388.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - đến giáp ranh xã Krông Nô
Đất ở 463.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ ngã năm Nam Đà - đến trục đường số 12
Đất ở 1.703.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ trục đường số 12 - đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân
Đất ở 1.034.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân - đến cầu Nam Xuân
Đất ở 557.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ cầu Nam Xuân - đến nhà ông Mai Bàn
Đất ở 447.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Nam Tân
Từ tiếp giáp cầu Đề Bô - đến hết đường
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Nam Tân
Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
Đất ở 391.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục ngang
Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) - đến Trường Phan Chu Trinh
Đất ở 872.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục ngang
Từ nhà thờ Quảng Đà - đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất ở 480.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Đ10
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 - đến giáp ranh đường bê tông nội đồng
Đất ở 1.964.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Đ10
Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng - đến giáp xã Krông Nô
Đất ở 1.280.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên trục đường 8
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ
Đất ở 733.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên trục đường 8
Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ - đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
Đất ở 569.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận
-
Đất ở 351.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ)
-
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư thôn Đức Lập
Từ đầu đường bê tông - đến hết đất bà Bạch Thị Hiền
Đất ở 263.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi thôn Quảng Hà
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
Đất ở 263.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba thôn 1 - đến hướng về ba phía + 100m
Đất ở 190.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba thôn 1 + 100m - đến Trường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở 171.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ Trường Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba đại lý Nga Liễu
Đất ở 202.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu - đến ngã ba Siêm Bắc
Đất ở 218.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba Siêm Bắc - đến ngã ba cây xăng
Đất ở 210.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba cây xăng - đến bến phà nhà ông Pha
Đất ở 170.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) - đến + 250m
Đất ở 165.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba Siêm Bắc - đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở 163.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất ở 176.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ)
-
Đất ở 130.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô - đến ngã ba trục 9
Đất TM-DV 2.173.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba trục 9 - đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m
Đất TM-DV 1.889.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m - đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen)
Đất TM-DV 1.845.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) - đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683
Đất TM-DV 768.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 - đến ngã ba Gia Long
Đất TM-DV 792.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba Gia Long - đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ
Đất TM-DV 862.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ - đến Trường THCS Đắk Sôr
Đất TM-DV 665.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ Trường THCS Đắk Sôr - đến cầu Đức Lập
Đất TM-DV 654.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Đức Lập - đến giáp ranh Cư Jút
Đất TM-DV 938.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ ngã ba Gia Long - đến Trường THPT Trần Phú
Đất TM-DV 622.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ Trường THPT Trần Phú - đến giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất TM-DV 590.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến trục đường số 4
Đất TM-DV 1.769.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ trục đường số 4 - đến cầu Ông Thải
Đất TM-DV 763.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ cầu Ông Thải - đến hết đường nhựa thôn Nam Hải
Đất TM-DV 451.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m -
Đất TM-DV 336.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m - đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ)
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Nam Đà Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải - đến hết đường bê tông
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Nam Đà Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải - đến hết đường bê tông
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến ngã tư nhà ông Kha
Đất TM-DV 921.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ ngã tư nhà ông Kha - đến Trường mẫu giáo (Nam Trung)
Đất TM-DV 581.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) - đến giáp cầu An Khê
Đất TM-DV 438.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) - đến giáp cầu Đề Bô
Đất TM-DV 309.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 10
-
Đất TM-DV 489.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 11
-
Đất TM-DV 504.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 6
-
Đất TM-DV 504.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên các trục 0-5; 7
-
Đất TM-DV 362.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 12
-
Đất TM-DV 504.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến hết đập tràn Đắk Mâm
Đất TM-DV 310.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - đến giáp ranh xã Krông Nô
Đất TM-DV 370.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ ngã năm Nam Đà - đến trục đường số 12
Đất TM-DV 1.362.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ trục đường số 12 - đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân
Đất TM-DV 827.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân - đến cầu Nam Xuân
Đất TM-DV 446.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ cầu Nam Xuân - đến nhà ông Mai Bàn
Đất TM-DV 358.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Nam Tân
Từ tiếp giáp cầu Đề Bô - đến hết đường
Đất TM-DV 272.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Nam Tân
Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
Đất TM-DV 313.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục ngang
Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) - đến Trường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV 698.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục ngang
Từ nhà thờ Quảng Đà - đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất TM-DV 384.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Đ10
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 - đến giáp ranh đường bê tông nội đồng
Đất TM-DV 1.571.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Đ10
Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng - đến giáp xã Krông Nô
Đất TM-DV 1.024.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên trục đường 8
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ
Đất TM-DV 586.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên trục đường 8
Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ - đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
Đất TM-DV 455.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận
-
Đất TM-DV 281.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ)
-
Đất TM-DV 400.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư thôn Đức Lập
Từ đầu đường bê tông - đến hết đất bà Bạch Thị Hiền
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi thôn Quảng Hà
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba thôn 1 - đến hướng về ba phía + 100m
Đất TM-DV 152.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba thôn 1 + 100m - đến Trường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV 137.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ Trường Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba đại lý Nga Liễu
Đất TM-DV 162.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu - đến ngã ba Siêm Bắc
Đất TM-DV 174.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba Siêm Bắc - đến ngã ba cây xăng
Đất TM-DV 168.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba cây xăng - đến bến phà nhà ông Pha
Đất TM-DV 136.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) - đến + 250m
Đất TM-DV 132.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba Siêm Bắc - đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV 130.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất TM-DV 141.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ)
-
Đất TM-DV 104.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô - đến ngã ba trục 9
Đất SX-KD 1.901.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba trục 9 - đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m
Đất SX-KD 1.653.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m - đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
Đất SX-KD 2.143.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen)
Đất SX-KD 1.614.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) - đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683
Đất SX-KD 672.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 - đến ngã ba Gia Long
Đất SX-KD 693.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba Gia Long - đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ - đến Trường THCS Đắk Sôr
Đất SX-KD 582.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ Trường THCS Đắk Sôr - đến cầu Đức Lập
Đất SX-KD 572.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Đức Lập - đến giáp ranh Cư Jút
Đất SX-KD 821.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ ngã ba Gia Long - đến Trường THPT Trần Phú
Đất SX-KD 545.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ Trường THPT Trần Phú - đến giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất SX-KD 516.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến trục đường số 4
Đất SX-KD 1.548.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ trục đường số 4 - đến cầu Ông Thải
Đất SX-KD 668.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ cầu Ông Thải - đến hết đường nhựa thôn Nam Hải
Đất SX-KD 395.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m -
Đất SX-KD 294.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m - đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ)
Đất SX-KD 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải - đến hết đường bê tông
Đất SX-KD 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải - đến hết đường bê tông
Đất SX-KD 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến ngã tư nhà ông Kha
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ ngã tư nhà ông Kha - đến Trường mẫu giáo (Nam Trung)
Đất SX-KD 508.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) - đến giáp cầu An Khê
Đất SX-KD 384.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) - đến giáp cầu Đề Bô
Đất SX-KD 270.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 10
-
Đất SX-KD 428.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 11
-
Đất SX-KD 441.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 6
-
Đất SX-KD 441.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên các trục 0-5; 7
-
Đất SX-KD 317.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 12
-
Đất SX-KD 441.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến hết đập tràn Đắk Mâm
Đất SX-KD 272.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - đến giáp ranh xã Krông Nô
Đất SX-KD 324.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ ngã năm Nam Đà - đến trục đường số 12
Đất SX-KD 1.192.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ trục đường số 12 - đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân
Đất SX-KD 724.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân - đến cầu Nam Xuân
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ cầu Nam Xuân - đến nhà ông Mai Bàn
Đất SX-KD 313.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Nam Tân
Từ tiếp giáp cầu Đề Bô - đến hết đường
Đất SX-KD 238.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Nam Tân
Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
Đất SX-KD 274.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục ngang
Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) - đến Trường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD 610.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục ngang
Từ nhà thờ Quảng Đà - đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất SX-KD 336.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Đ10
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 - đến giáp ranh đường bê tông nội đồng
Đất SX-KD 1.375.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Đ10
Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng - đến giáp xã Krông Nô
Đất SX-KD 896.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên trục đường 8
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ
Đất SX-KD 513.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên trục đường 8
Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ - đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
Đất SX-KD 398.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận
-
Đất SX-KD 246.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ)
-
Đất SX-KD 350.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư thôn Đức Lập
Từ đầu đường bê tông - đến hết đất bà Bạch Thị Hiền
Đất SX-KD 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi thôn Quảng Hà
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
Đất SX-KD 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba thôn 1 - đến hướng về ba phía + 100m
Đất SX-KD 133.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba thôn 1 + 100m - đến Trường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ Trường Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba đại lý Nga Liễu
Đất SX-KD 141.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu - đến ngã ba Siêm Bắc
Đất SX-KD 153.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba Siêm Bắc - đến ngã ba cây xăng
Đất SX-KD 147.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba cây xăng - đến bến phà nhà ông Pha
Đất SX-KD 119.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) - đến + 250m
Đất SX-KD 116.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba Siêm Bắc - đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 114.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất SX-KD 123.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ)
-
Đất SX-KD 91.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô - đến ngã ba trục 9
Đất khoáng sản 1.901.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba trục 9 - đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m
Đất khoáng sản 1.653.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m - đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
Đất khoáng sản 2.143.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen)
Đất khoáng sản 1.614.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) - đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683
Đất khoáng sản 672.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 - đến ngã ba Gia Long
Đất khoáng sản 693.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba Gia Long - đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ
Đất khoáng sản 754.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ - đến Trường THCS Đắk Sôr
Đất khoáng sản 582.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ Trường THCS Đắk Sôr - đến cầu Đức Lập
Đất khoáng sản 572.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Đức Lập - đến giáp ranh Cư Jút
Đất khoáng sản 821.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ ngã ba Gia Long - đến Trường THPT Trần Phú
Đất khoáng sản 545.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ Trường THPT Trần Phú - đến giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất khoáng sản 516.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến trục đường số 4
Đất khoáng sản 1.548.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ trục đường số 4 - đến cầu Ông Thải
Đất khoáng sản 668.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ cầu Ông Thải - đến hết đường nhựa thôn Nam Hải
Đất khoáng sản 395.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m -
Đất khoáng sản 294.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m - đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ)
Đất khoáng sản 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải - đến hết đường bê tông
Đất khoáng sản 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải - đến hết đường bê tông
Đất khoáng sản 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến ngã tư nhà ông Kha
Đất khoáng sản 806.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ ngã tư nhà ông Kha - đến Trường mẫu giáo (Nam Trung)
Đất khoáng sản 508.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) - đến giáp cầu An Khê
Đất khoáng sản 384.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục 9
Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) - đến giáp cầu Đề Bô
Đất khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 10
-
Đất khoáng sản 428.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 11
-
Đất khoáng sản 441.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 6
-
Đất khoáng sản 441.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên các trục 0-5; 7
-
Đất khoáng sản 317.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường số 12
-
Đất khoáng sản 441.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến hết đập tràn Đắk Mâm
Đất khoáng sản 272.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - đến giáp ranh xã Krông Nô
Đất khoáng sản 324.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ ngã năm Nam Đà - đến trục đường số 12
Đất khoáng sản 1.192.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ trục đường số 12 - đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân
Đất khoáng sản 724.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân - đến cầu Nam Xuân
Đất khoáng sản 390.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
Từ cầu Nam Xuân - đến nhà ông Mai Bàn
Đất khoáng sản 313.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Nam Tân
Từ tiếp giáp cầu Đề Bô - đến hết đường
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Nam Tân
Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
Đất khoáng sản 274.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục ngang
Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) - đến Trường Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 610.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhựa trục ngang
Từ nhà thờ Quảng Đà - đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất khoáng sản 336.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Đ10
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 - đến giáp ranh đường bê tông nội đồng
Đất khoáng sản 1.375.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Đ10
Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng - đến giáp xã Krông Nô
Đất khoáng sản 896.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên trục đường 8
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ
Đất khoáng sản 513.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư trên trục đường 8
Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ - đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
Đất khoáng sản 398.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận
-
Đất khoáng sản 246.000 0 0 0
Xã Nam Đà Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ)
-
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Xã Nam Đà Khu dân cư thôn Đức Lập
Từ đầu đường bê tông - đến hết đất bà Bạch Thị Hiền
Đất khoáng sản 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường đi thôn Quảng Hà
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
Đất khoáng sản 184.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba thôn 1 - đến hướng về ba phía + 100m
Đất khoáng sản 133.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba thôn 1 + 100m - đến Trường Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ Trường Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba đại lý Nga Liễu
Đất khoáng sản 141.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu - đến ngã ba Siêm Bắc
Đất khoáng sản 153.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba Siêm Bắc - đến ngã ba cây xăng
Đất khoáng sản 147.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường vào xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba cây xăng - đến bến phà nhà ông Pha
Đất khoáng sản 119.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) - đến + 250m
Đất khoáng sản 116.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
Từ ngã ba Siêm Bắc - đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản 114.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất khoáng sản 123.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ)
-
Đất khoáng sản 91.000 0 0 0
Xã Nam Đà Xã Nam Đà
-
Đất trồng lúa 78.000 67.000 52.000 40.000
Xã Nam Đà Xã Nam Đà
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 67.000 52.000 40.000
Xã Nam Đà Xã Nam Đà
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 94.000 62.000 50.000
Xã Nam Đà Xã Nam Đà
-
Đất rừng sản xuất 24.000 21.000 18.000 15.000
Xã Nam Đà Xã Nam Đà
-
Đất rừng phòng hộ 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Nam Đà Xã Nam Đà
-
Đất rừng đặc dụng 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Nam Đà Xã Nam Đà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 34.000 29.000 25.000
Xã Nam Đà Xã Nam Đà
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 143.000 103.400 68.000 55.000
Xã Nam Đà Xã Nam Đà
-
Đất nông nghiệp khác 156.000 112.800 74.000 60.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô - đến ngã ba trục 9
Đất ở 2.716.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba trục 9 - đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m
Đất ở 2.362.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m - đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
Đất ở 3.062.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen)
Đất ở 2.306.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) - đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683
Đất ở 960.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 - đến ngã ba Gia Long
Đất ở 990.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba Gia Long - đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ
Đất ở 1.077.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ - đến Trường THCS Đắk Sôr
Đất ở 831.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ Trường THCS Đắk Sôr - đến cầu Đức Lập
Đất ở 817.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28
Từ cầu Đức Lập - đến giáp ranh Cư Jút
Đất ở 1.173.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ ngã ba Gia Long - đến Trường THPT Trần Phú
Đất ở 778.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
Từ Trường THPT Trần Phú - đến giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất ở 737.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - đến trục đường số 4
Đất ở 2.211.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ trục đường số 4 - đến cầu Ông Thải
Đất ở 954.000 0 0 0
Xã Nam Đà Đường trục chính Nam Đà
Từ cầu Ông Thải - đến hết đường nhựa thôn Nam Hải
Đất ở 564.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Đà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Buôn Choáh, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Đà theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Đà có diện tích tự nhiên 132,69 km² với quy mô dân số 21.520 người, mật độ dân cư đạt 162,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Đà được đặt tại Xã Nam Đà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Đà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Nam Đà là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Đà, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng là 3.062.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 535.424 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1293 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?