Bảng giá đất xã Nam Đông, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Đông, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Nam Đông, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Nam Đông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Đông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Đông, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Đông, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Nam Đông năm 2026

Khu vực: xã Nam Đông.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 850.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba Khe tre - đến cầu Nông trường
Đất ở 850.000 450.000 260.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Nam Đông
Đất ở 590.000 340.000 160.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ sân bóng Nam Đông - đến ngã ba cây số 0
Đất ở 500.000 310.000 190.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến nhà ông Hồ Văn Chin
Đất ở 210.000 150.000 120.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngầm tràn công ty cao su
Đất ở 460.000 300.000 220.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngä ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng xã Nam Đông)
Đất ở 460.000 300.000 220.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ sỹ Minh)
Đất ở 480.000 310.000 200.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới)
Đất ở 480.000 310.000 200.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã 3 xã Khe Tre - đến ranh giới hành chính xã Nam Đông - Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ổi)
Đất ở 780.000 420.000 230.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Nam Đông
Đất ở 270.000 180.000 130.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ ngã ba xã Khe Tre từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng
Đất ở 230.000 160.000 110.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa thôn 9
Đất ở 230.000 160.000 110.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất ở 240.000 180.000 130.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất ở 240.000 180.000 130.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trang thôn 8
Đất ở 200.000 160.000 140.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Chin - đến Cầu Nam Đông (cũ)
Đất ở 230.000 170.000 130.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ Cầu Nam Đông (cũ) - đến cầu Trần Đức Lương
Đất ở 240.000 190.000 150.000 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch thôn 9, thôn 10 -
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) -
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su - đến đối diện nhà bà Thu thôn 10
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh thôn 9) - đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến thôn Tây Linh giáp ranh thôn Tà Rí xã Long Quảng
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết trạm Y tế thôn A Tin
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Kim Đồng - đến trạm Y tế thôn A Tin
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đường từ cầu Hương Sơn thôn Ta Rung - đến cầu A2 thôn A2
Đất ở 130.000 120.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần - đến cầu Hương Sơn thôn Ta Rung
Đất ở 120.000 100.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 -
Đất ở 120.000 100.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính từ cầu C9 thôn Phú Nhuận - đến ngầm tràn mỏ đá
Đất ở 120.000 100.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính các đường liên thôn trong xã -
Đất ở 120.000 100.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch thôn A2
Đất ở 120.000 100.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất ở 100.000 0 0 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba Khe tre - đến cầu Nông trường
Đất TM-DV 680.000 360.000 208.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Nam Đông
Đất TM-DV 472.000 272.000 128.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ sân bóng Nam Đông - đến ngã ba cây số 0
Đất TM-DV 400.000 248.000 152.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến nhà ông Hồ Văn Chin
Đất TM-DV 168.000 120.000 96.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngầm tràn công ty cao su
Đất TM-DV 368.000 240.000 176.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngä ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng xã Nam Đông)
Đất TM-DV 368.000 240.000 176.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ sỹ Minh)
Đất TM-DV 384.000 248.000 160.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới)
Đất TM-DV 384.000 248.000 160.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã 3 xã Khe Tre - đến ranh giới hành chính xã Nam Đông - Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ổi)
Đất TM-DV 624.000 336.000 184.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Nam Đông
Đất TM-DV 216.000 144.000 104.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ ngã ba xã Khe Tre từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng
Đất TM-DV 184.000 128.000 88.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa thôn 9
Đất TM-DV 184.000 128.000 88.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất TM-DV 192.000 144.000 104.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất TM-DV 192.000 144.000 104.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trang thôn 8
Đất TM-DV 160.000 128.000 112.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Chin - đến Cầu Nam Đông (cũ)
Đất TM-DV 184.000 136.000 104.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ Cầu Nam Đông (cũ) - đến cầu Trần Đức Lương
Đất TM-DV 192.000 152.000 120.000 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch thôn 9, thôn 10 -
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) -
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su - đến đối diện nhà bà Thu thôn 10
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh thôn 9) - đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến thôn Tây Linh giáp ranh thôn Tà Rí xã Long Quảng
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết trạm Y tế thôn A Tin
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Kim Đồng - đến trạm Y tế thôn A Tin
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đường từ cầu Hương Sơn thôn Ta Rung - đến cầu A2 thôn A2
Đất TM-DV 104.000 96.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần - đến cầu Hương Sơn thôn Ta Rung
Đất TM-DV 96.000 80.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 -
Đất TM-DV 96.000 80.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính từ cầu C9 thôn Phú Nhuận - đến ngầm tràn mỏ đá
Đất TM-DV 96.000 80.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính các đường liên thôn trong xã -
Đất TM-DV 96.000 80.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch thôn A2
Đất TM-DV 96.000 80.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV 80.000 0 0 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba Khe tre - đến cầu Nông trường
Đất SX-KD 510.000 270.000 156.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Nam Đông
Đất SX-KD 354.000 204.000 96.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ sân bóng Nam Đông - đến ngã ba cây số 0
Đất SX-KD 300.000 186.000 114.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến nhà ông Hồ Văn Chin
Đất SX-KD 126.000 90.000 72.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngầm tràn công ty cao su
Đất SX-KD 276.000 180.000 132.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngä ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng xã Nam Đông)
Đất SX-KD 276.000 180.000 132.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ sỹ Minh)
Đất SX-KD 288.000 186.000 120.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới)
Đất SX-KD 288.000 186.000 120.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã 3 xã Khe Tre - đến ranh giới hành chính xã Nam Đông - Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ổi)
Đất SX-KD 468.000 252.000 138.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Nam Đông
Đất SX-KD 162.000 108.000 78.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ ngã ba xã Khe Tre từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng
Đất SX-KD 138.000 96.000 66.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa thôn 9
Đất SX-KD 138.000 96.000 66.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất SX-KD 144.000 108.000 78.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất SX-KD 144.000 108.000 78.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trang thôn 8
Đất SX-KD 120.000 96.000 84.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Chin - đến Cầu Nam Đông (cũ)
Đất SX-KD 138.000 102.000 78.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ Cầu Nam Đông (cũ) - đến cầu Trần Đức Lương
Đất SX-KD 144.000 114.000 90.000 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch thôn 9, thôn 10 -
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) -
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su - đến đối diện nhà bà Thu thôn 10
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh thôn 9) - đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến thôn Tây Linh giáp ranh thôn Tà Rí xã Long Quảng
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết trạm Y tế thôn A Tin
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Kim Đồng - đến trạm Y tế thôn A Tin
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đường từ cầu Hương Sơn thôn Ta Rung - đến cầu A2 thôn A2
Đất SX-KD 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần - đến cầu Hương Sơn thôn Ta Rung
Đất SX-KD 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 -
Đất SX-KD 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính từ cầu C9 thôn Phú Nhuận - đến ngầm tràn mỏ đá
Đất SX-KD 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính các đường liên thôn trong xã -
Đất SX-KD 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch thôn A2
Đất SX-KD 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba Khe tre - đến cầu Nông trường
Đất Khoáng sản 510.000 270.000 156.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Nam Đông
Đất Khoáng sản 354.000 204.000 96.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ sân bóng Nam Đông - đến ngã ba cây số 0
Đất Khoáng sản 300.000 186.000 114.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến nhà ông Hồ Văn Chin
Đất Khoáng sản 126.000 90.000 72.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngầm tràn công ty cao su
Đất Khoáng sản 276.000 180.000 132.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngä ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng xã Nam Đông)
Đất Khoáng sản 276.000 180.000 132.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ sỹ Minh)
Đất Khoáng sản 288.000 186.000 120.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới)
Đất Khoáng sản 288.000 186.000 120.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã 3 xã Khe Tre - đến ranh giới hành chính xã Nam Đông - Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ổi)
Đất Khoáng sản 468.000 252.000 138.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Nam Đông
Đất Khoáng sản 162.000 108.000 78.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ ngã ba xã Khe Tre từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng
Đất Khoáng sản 138.000 96.000 66.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa thôn 9
Đất Khoáng sản 138.000 96.000 66.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất Khoáng sản 144.000 108.000 78.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất Khoáng sản 144.000 108.000 78.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trang thôn 8
Đất Khoáng sản 120.000 96.000 84.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Chin - đến Cầu Nam Đông (cũ)
Đất Khoáng sản 138.000 102.000 78.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ Cầu Nam Đông (cũ) - đến cầu Trần Đức Lương
Đất Khoáng sản 144.000 114.000 90.000 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch thôn 9, thôn 10 -
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) - đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) -
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su - đến đối diện nhà bà Thu thôn 10
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 - đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh thôn 9) - đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) - đến thôn Tây Linh giáp ranh thôn Tà Rí xã Long Quảng
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết trạm Y tế thôn A Tin
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Kim Đồng - đến trạm Y tế thôn A Tin
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 1
Đường từ cầu Hương Sơn thôn Ta Rung - đến cầu A2 thôn A2
Đất Khoáng sản 78.000 72.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần - đến cầu Hương Sơn thôn Ta Rung
Đất Khoáng sản 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 -
Đất Khoáng sản 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính từ cầu C9 thôn Phú Nhuận - đến ngầm tràn mỏ đá
Đất Khoáng sản 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Trục đường chính các đường liên thôn trong xã -
Đất Khoáng sản 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 2
Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 - đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch thôn A2
Đất Khoáng sản 72.000 60.000 0 0
Xã Nam Đông Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất Khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba Khe tre - đến cầu Nông trường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 425.000 225.000 130.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Nam Đông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 295.000 170.000 80.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba Khe tre - đến cầu Nông trường
Đất ở 850.000 450.000 260.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ cầu Nông trường - đến sân bóng Nam Đông
Đất ở 590.000 340.000 160.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ sân bóng Nam Đông - đến ngã ba cây số 0
Đất ở 500.000 310.000 190.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã ba cây số 0 - đến nhà ông Hồ Văn Chin
Đất ở 210.000 150.000 120.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngầm tràn công ty cao su
Đất ở 460.000 300.000 220.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngä ba (nhà ông Hạ) - đến ngã ba (nhà ông Quảng xã Nam Đông)
Đất ở 460.000 300.000 220.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) - đến ngã ba (nhà ông Hồ sỹ Minh)
Đất ở 480.000 310.000 200.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến cầu Hương Hòa (mới)
Đất ở 480.000 310.000 200.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn từ ngã 3 xã Khe Tre - đến ranh giới hành chính xã Nam Đông - Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ổi)
Đất ở 780.000 420.000 230.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) - đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Nam Đông
Đất ở 270.000 180.000 130.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ ngã ba xã Khe Tre từ nhà ông Nhâm - đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng
Đất ở 230.000 160.000 110.000 0
Xã Nam Đông Xã Nam Đông
Đường từ nhà ông Chuyên - đến Nhà văn hóa thôn 9
Đất ở 230.000 160.000 110.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất ở 240.000 180.000 130.000 0
Xã Nam Đông Khu vực trung tâm xã Nam Đông
đoạn từ cầu Nam Đông - đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9
Đất ở 240.000 180.000 130.000 0
Xã Nam Đông Đường chính thôn 8
Đoạn từ nhà ông Tỏa - đến Nghĩa trang thôn 8
Đất ở 200.000 160.000 140.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Đông

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Đông, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Đông, thành phố Huế 2026

4. Thông tin xã Nam Đông, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hương Xuân, Xã Thượng Nhật, Xã Hương Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Đông theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Đông có diện tích tự nhiên 175,95 km² với quy mô dân số 9.158 người, mật độ dân cư đạt 52 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Đông được đặt tại Thôn Phú Nhuận, xã Nam Đông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Đông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Nam Đông là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Đông, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Đông, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Đông, thành phố Huế là 850.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Đông, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Đông, thành phố Huế là khoảng 161.063 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1405 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?