Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Nam Dong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Dong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Nam Dong năm 2026
Khu vực: xã Nam Dong.
Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất ở, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.550.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất TM-DV | 1.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7 |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất TM-DV | 971.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ - |
Đất TM-DV | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m - |
Đất TM-DV | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6 |
Đất TM-DV | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m - |
Đất TM-DV | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m |
Đất TM-DV | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m - |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo |
Đất TM-DV | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15 |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều |
Đất TM-DV | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất TM-DV | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong |
Đất TM-DV | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ |
Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia |
Đất TM-DV | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia |
Đất TM-DV | 201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11 |
Đất TM-DV | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ |
Đất TM-DV | 187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20 |
Đất TM-DV | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội |
Đất TM-DV | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 19 Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19 |
Đất TM-DV | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất TM-DV | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất TM-DV | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái |
Đất SX-KD | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp |
Đất SX-KD | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất SX-KD | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
Đất SX-KD | 1.947.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
Đất SX-KD | 2.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1 |
Đất SX-KD | 844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất SX-KD | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi buôn Tia Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi |
Đất SX-KD | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu |
Đất SX-KD | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm |
Đất SX-KD | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
Đất SX-KD | 1.444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m |
Đất SX-KD | 1.089.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
Đất SX-KD | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc |
Đất SX-KD | 1.029.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè |
Đất SX-KD | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ |
Đất SX-KD | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái |
Đất SX-KD | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui |
Đất SX-KD | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân |
Đất SX-KD | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công |
Đất SX-KD | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 6 - |
Đất SX-KD | 1.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 10 - |
Đất SX-KD | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 13 - |
Đất SX-KD | 797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã) - |
Đất SX-KD | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều |
Đất SX-KD | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút |
Đất SX-KD | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh - |
Đất SX-KD | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất SX-KD | 569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ |
Đất SX-KD | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất SX-KD | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào UBND xã mới Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m |
Đất SX-KD | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã |
Đất SX-KD | 453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
Đất SX-KD | 1.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5 |
Đất SX-KD | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7 |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất SX-KD | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ - |
Đất SX-KD | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m |
Đất SX-KD | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m - |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6 |
Đất SX-KD | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m - |
Đất SX-KD | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m |
Đất SX-KD | 401.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m |
Đất SX-KD | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m - |
Đất SX-KD | 649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo |
Đất SX-KD | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15 |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều |
Đất SX-KD | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất SX-KD | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong |
Đất SX-KD | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ |
Đất SX-KD | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia |
Đất SX-KD | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11 |
Đất SX-KD | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ |
Đất SX-KD | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20 |
Đất SX-KD | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái |
Đất ở | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất ở | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
Đất ở | 2.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
Đất ở | 3.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất ở | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1 |
Đất ở | 1.206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi buôn Tia Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi |
Đất ở | 1.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu |
Đất ở | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm |
Đất ở | 2.451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
Đất ở | 2.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m |
Đất ở | 1.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
Đất ở | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất ở | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc |
Đất ở | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè |
Đất ở | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ |
Đất ở | 918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái |
Đất ở | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui |
Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân |
Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công |
Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 6 - |
Đất ở | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 10 - |
Đất ở | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 13 - |
Đất ở | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã) - |
Đất ở | 1.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều |
Đất ở | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh - |
Đất ở | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất ở | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất ở | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ |
Đất ở | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất ở | 401.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào UBND xã mới Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m |
Đất ở | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã |
Đất ở | 647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
Đất ở | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5 |
Đất ở | 1.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ |
Đất ở | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất ở | 2.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7 |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất ở | 1.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ - |
Đất ở | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m - |
Đất ở | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6 |
Đất ở | 623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m - |
Đất ở | 659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m |
Đất ở | 573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m |
Đất ở | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m - |
Đất ở | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo |
Đất ở | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15 |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất ở | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong |
Đất ở | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia |
Đất ở | 479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia |
Đất ở | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11 |
Đất ở | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ |
Đất ở | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20 |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội |
Đất ở | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 19 Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19 |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất ở | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất ở | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái |
Đất TM-DV | 885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp |
Đất TM-DV | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất TM-DV | 1.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
Đất TM-DV | 2.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
Đất TM-DV | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 1.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1 |
Đất TM-DV | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất TM-DV | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi buôn Tia Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu |
Đất TM-DV | 2.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm |
Đất TM-DV | 1.961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
Đất TM-DV | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m |
Đất TM-DV | 1.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
Đất TM-DV | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc |
Đất TM-DV | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn |
Đất TM-DV | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 |
Đất TM-DV | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè |
Đất TM-DV | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ |
Đất TM-DV | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái |
Đất TM-DV | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui |
Đất TM-DV | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân |
Đất TM-DV | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công |
Đất TM-DV | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 6 - |
Đất TM-DV | 1.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 10 - |
Đất TM-DV | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 13 - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã) - |
Đất TM-DV | 1.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều |
Đất TM-DV | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút |
Đất TM-DV | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất TM-DV | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh - |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ |
Đất TM-DV | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất TM-DV | 321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào UBND xã mới Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m |
Đất TM-DV | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
Đất TM-DV | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5 |
Đất TM-DV | 982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất TM-DV | 1.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7 |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất TM-DV | 971.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ - |
Đất TM-DV | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m - |
Đất TM-DV | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6 |
Đất TM-DV | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m - |
Đất TM-DV | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m |
Đất TM-DV | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m - |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo |
Đất TM-DV | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15 |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều |
Đất TM-DV | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất TM-DV | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong |
Đất TM-DV | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ |
Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia |
Đất TM-DV | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia |
Đất TM-DV | 201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11 |
Đất TM-DV | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ |
Đất TM-DV | 187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20 |
Đất TM-DV | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội |
Đất TM-DV | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 19 Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19 |
Đất TM-DV | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất TM-DV | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất TM-DV | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái |
Đất SX-KD | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp |
Đất SX-KD | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất SX-KD | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
Đất SX-KD | 1.947.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
Đất SX-KD | 2.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1 |
Đất SX-KD | 844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất SX-KD | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi buôn Tia Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi |
Đất SX-KD | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu |
Đất SX-KD | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm |
Đất SX-KD | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
Đất SX-KD | 1.444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m |
Đất SX-KD | 1.089.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
Đất SX-KD | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc |
Đất SX-KD | 1.029.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè |
Đất SX-KD | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ |
Đất SX-KD | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái |
Đất SX-KD | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui |
Đất SX-KD | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân |
Đất SX-KD | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công |
Đất SX-KD | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 6 - |
Đất SX-KD | 1.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 10 - |
Đất SX-KD | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 13 - |
Đất SX-KD | 797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã) - |
Đất SX-KD | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều |
Đất SX-KD | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút |
Đất SX-KD | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh - |
Đất SX-KD | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất SX-KD | 569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ |
Đất SX-KD | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất SX-KD | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào UBND xã mới Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m |
Đất SX-KD | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã |
Đất SX-KD | 453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
Đất SX-KD | 1.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5 |
Đất SX-KD | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7 |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất SX-KD | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ - |
Đất SX-KD | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m |
Đất SX-KD | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m - |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6 |
Đất SX-KD | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m - |
Đất SX-KD | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m |
Đất SX-KD | 401.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m |
Đất SX-KD | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m - |
Đất SX-KD | 649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo |
Đất SX-KD | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15 |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều |
Đất SX-KD | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất SX-KD | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong |
Đất SX-KD | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ |
Đất SX-KD | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia |
Đất SX-KD | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11 |
Đất SX-KD | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ |
Đất SX-KD | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20 |
Đất SX-KD | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất SX-KD | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 19 Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19 |
Đất SX-KD | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất SX-KD | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái |
Đất khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất khoáng sản | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
Đất khoáng sản | 1.947.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
Đất khoáng sản | 2.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1 |
Đất khoáng sản | 844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Các trục đường chính Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi buôn Tia Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi |
Đất khoáng sản | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu |
Đất khoáng sản | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Cư Jút Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm |
Đất khoáng sản | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
Đất khoáng sản | 1.444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m |
Đất khoáng sản | 1.089.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
Đất khoáng sản | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi xã Đắk Wil Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất khoáng sản | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc |
Đất khoáng sản | 1.029.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào khu dân cư thôn 3 Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè |
Đất khoáng sản | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ |
Đất khoáng sản | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái |
Đất khoáng sản | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thác Drayling (thôn 2) Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân |
Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 16 Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 6 - |
Đất khoáng sản | 1.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 10 - |
Đất khoáng sản | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 13 - |
Đất khoáng sản | 797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã) - |
Đất khoáng sản | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều |
Đất khoáng sản | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 12 Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh - |
Đất khoáng sản | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc |
Đất khoáng sản | 569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ |
Đất khoáng sản | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất khoáng sản | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường vào UBND xã mới Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m |
Đất khoáng sản | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã |
Đất khoáng sản | 453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất khoáng sản | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
Đất khoáng sản | 1.617.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5 |
Đất khoáng sản | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D'rông B Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ |
Đất khoáng sản | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất khoáng sản | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ - |
Đất khoáng sản | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m - |
Đất khoáng sản | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6 |
Đất khoáng sản | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m - |
Đất khoáng sản | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m |
Đất khoáng sản | 401.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m |
Đất khoáng sản | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m - |
Đất khoáng sản | 649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo |
Đất khoáng sản | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15 |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều |
Đất khoáng sản | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil |
Đất khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Quán Lý Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong |
Đất khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia |
Đất khoáng sản | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Cư Nia Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia |
Đất khoáng sản | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11 |
Đất khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ |
Đất khoáng sản | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi lòng hồ Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20 |
Đất khoáng sản | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội |
Đất khoáng sản | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 17 Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi thôn 19 Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19 |
Đất khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất khoáng sản | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ) - |
Đất khoáng sản | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Xã Nam Dong - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 67.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Nam Dong |
Xã Nam Dong - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 67.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Nam Dong |
Xã Nam Dong - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 91.000 | 60.000 | 49.000 |
| Xã Nam Dong |
Xã Nam Dong - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Nam Dong |
Xã Nam Dong - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Nam Dong |
Xã Nam Dong - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Nam Dong |
Xã Nam Dong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 33.000 | 28.000 | 24.000 |
| Xã Nam Dong |
Xã Nam Dong Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 138.600 | 100.100 | 66.000 | 54.000 |
| Xã Nam Dong |
Xã Nam Dong - |
Đất nông nghiệp khác | 151.200 | 109.200 | 72.000 | 59.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Đất TM-DV | 1.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7 |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong |
Đất TM-DV | 971.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ - |
Đất TM-DV | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m - |
Đất TM-DV | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6 |
Đất TM-DV | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m - |
Đất TM-DV | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m |
Đất TM-DV | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m - |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo |
Đất TM-DV | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15 |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Dong |
Đường đi Đắk D’rông A Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều |
Đất TM-DV | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Dong
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đắk D’rông, Xã Nam Dong (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Dong theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nam Dong có diện tích tự nhiên 104,04 km² với quy mô dân số 35.701 người, mật độ dân cư đạt 343,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Dong được đặt tại Xã Nam Dong, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Dong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Nam Dong là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nam Dong, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
