Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Nam Dong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Dong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Dong năm 2026

Khu vực: xã Nam Dong.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất ở, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.550.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất TM-DV 1.828.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7
Đất TM-DV 1.280.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất TM-DV 971.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ -
Đất TM-DV 296.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m
Đất TM-DV 504.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m -
Đất TM-DV 780.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6
Đất TM-DV 498.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m -
Đất TM-DV 527.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m
Đất TM-DV 458.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m
Đất TM-DV 406.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m -
Đất TM-DV 742.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo
Đất TM-DV 376.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều
Đất TM-DV 184.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV 360.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất TM-DV 236.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong
Đất TM-DV 236.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ
Đất TM-DV 392.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia
Đất TM-DV 383.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia
Đất TM-DV 201.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11
Đất TM-DV 246.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ
Đất TM-DV 187.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20
Đất TM-DV 152.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội
Đất TM-DV 371.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 19
Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19
Đất TM-DV 192.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất TM-DV 274.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất TM-DV 97.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái
Đất SX-KD 774.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp
Đất SX-KD 721.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất SX-KD 987.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán)
Đất SX-KD 1.947.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai)
Đất SX-KD 2.485.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất SX-KD 1.442.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1
Đất SX-KD 844.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất SX-KD 665.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi buôn Tia
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi
Đất SX-KD 778.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu
Đất SX-KD 1.974.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm
Đất SX-KD 1.716.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm
Đất SX-KD 1.444.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m
Đất SX-KD 1.089.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4)
Đất SX-KD 853.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil
Đất SX-KD 637.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc
Đất SX-KD 1.029.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2
Đất SX-KD 609.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè
Đất SX-KD 581.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ
Đất SX-KD 643.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái
Đất SX-KD 418.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui
Đất SX-KD 266.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân
Đất SX-KD 434.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công
Đất SX-KD 266.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 6
-
Đất SX-KD 1.708.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 10
-
Đất SX-KD 805.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 13
-
Đất SX-KD 797.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã)
-
Đất SX-KD 1.012.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều
Đất SX-KD 725.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút
Đất SX-KD 448.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất SX-KD 385.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh
-
Đất SX-KD 428.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất SX-KD 569.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất SX-KD 626.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ
Đất SX-KD 433.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất SX-KD 281.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào UBND xã mới
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m
Đất SX-KD 571.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã
Đất SX-KD 453.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất SX-KD 191.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6
Đất SX-KD 1.617.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5
Đất SX-KD 860.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ
Đất SX-KD 711.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất SX-KD 850.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ -
Đất SX-KD 259.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m
Đất SX-KD 441.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m -
Đất SX-KD 683.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6
Đất SX-KD 436.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m -
Đất SX-KD 461.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m
Đất SX-KD 401.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m
Đất SX-KD 355.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m -
Đất SX-KD 649.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý
Đất SX-KD 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo
Đất SX-KD 329.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15
Đất SX-KD 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều
Đất SX-KD 161.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD 315.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m
Đất SX-KD 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất SX-KD 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất SX-KD 207.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong
Đất SX-KD 207.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ
Đất SX-KD 343.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia
Đất SX-KD 335.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia
Đất SX-KD 176.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11
Đất SX-KD 216.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ
Đất SX-KD 164.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20
Đất SX-KD 133.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái
Đất ở 1.106.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp
Đất ở 1.030.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất ở 1.410.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán)
Đất ở 2.782.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai)
Đất ở 3.550.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất ở 2.060.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1
Đất ở 1.206.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi buôn Tia
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi
Đất ở 1.112.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu
Đất ở 2.820.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm
Đất ở 2.451.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm
Đất ở 2.063.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m
Đất ở 1.555.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4)
Đất ở 1.219.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil
Đất ở 910.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc
Đất ở 1.470.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2
Đất ở 870.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè
Đất ở 830.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ
Đất ở 918.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái
Đất ở 597.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui
Đất ở 380.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân
Đất ở 620.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công
Đất ở 380.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 6
-
Đất ở 2.440.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 10
-
Đất ở 1.150.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 13
-
Đất ở 1.138.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã)
-
Đất ở 1.445.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều
Đất ở 1.035.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút
Đất ở 640.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh
-
Đất ở 612.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất ở 813.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất ở 895.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ
Đất ở 618.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất ở 401.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào UBND xã mới
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m
Đất ở 815.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã
Đất ở 647.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất ở 273.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6
Đất ở 2.310.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5
Đất ở 1.228.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ
Đất ở 1.015.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất ở 2.285.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất ở 1.214.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ -
Đất ở 370.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m
Đất ở 630.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m -
Đất ở 975.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6
Đất ở 623.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m -
Đất ở 659.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m
Đất ở 573.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m
Đất ở 507.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m -
Đất ở 927.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo
Đất ở 470.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều
Đất ở 230.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất ở 295.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong
Đất ở 295.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ
Đất ở 490.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia
Đất ở 479.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia
Đất ở 251.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11
Đất ở 308.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ
Đất ở 234.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20
Đất ở 190.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội
Đất ở 464.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 19
Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất ở 342.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất ở 121.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái
Đất TM-DV 885.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp
Đất TM-DV 824.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất TM-DV 1.128.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán)
Đất TM-DV 2.226.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai)
Đất TM-DV 2.840.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất TM-DV 1.648.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1
Đất TM-DV 965.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất TM-DV 760.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi buôn Tia
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu
Đất TM-DV 2.256.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm
Đất TM-DV 1.961.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm
Đất TM-DV 1.650.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m
Đất TM-DV 1.244.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4)
Đất TM-DV 975.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil
Đất TM-DV 728.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc
Đất TM-DV 1.176.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn
Đất TM-DV 880.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2
Đất TM-DV 696.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè
Đất TM-DV 664.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ
Đất TM-DV 734.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái
Đất TM-DV 478.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui
Đất TM-DV 304.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân
Đất TM-DV 496.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công
Đất TM-DV 304.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 6
-
Đất TM-DV 1.952.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 10
-
Đất TM-DV 920.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 13
-
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã)
-
Đất TM-DV 1.156.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều
Đất TM-DV 828.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút
Đất TM-DV 512.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất TM-DV 440.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh
-
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất TM-DV 716.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ
Đất TM-DV 494.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất TM-DV 321.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào UBND xã mới
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m
Đất TM-DV 652.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV 640.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã
Đất TM-DV 518.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất TM-DV 218.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6
Đất TM-DV 1.848.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5
Đất TM-DV 982.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ
Đất TM-DV 812.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất TM-DV 1.828.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7
Đất TM-DV 1.280.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất TM-DV 971.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ -
Đất TM-DV 296.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m
Đất TM-DV 504.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m -
Đất TM-DV 780.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6
Đất TM-DV 498.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m -
Đất TM-DV 527.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m
Đất TM-DV 458.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m
Đất TM-DV 406.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m -
Đất TM-DV 742.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo
Đất TM-DV 376.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều
Đất TM-DV 184.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV 360.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất TM-DV 236.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong
Đất TM-DV 236.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ
Đất TM-DV 392.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia
Đất TM-DV 383.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia
Đất TM-DV 201.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11
Đất TM-DV 246.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ
Đất TM-DV 187.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20
Đất TM-DV 152.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội
Đất TM-DV 371.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 19
Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19
Đất TM-DV 192.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất TM-DV 274.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất TM-DV 97.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái
Đất SX-KD 774.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp
Đất SX-KD 721.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất SX-KD 987.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán)
Đất SX-KD 1.947.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai)
Đất SX-KD 2.485.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất SX-KD 1.442.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1
Đất SX-KD 844.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất SX-KD 665.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi buôn Tia
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi
Đất SX-KD 778.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu
Đất SX-KD 1.974.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm
Đất SX-KD 1.716.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm
Đất SX-KD 1.444.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m
Đất SX-KD 1.089.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4)
Đất SX-KD 853.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil
Đất SX-KD 637.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc
Đất SX-KD 1.029.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn
Đất SX-KD 770.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2
Đất SX-KD 609.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè
Đất SX-KD 581.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ
Đất SX-KD 643.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái
Đất SX-KD 418.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui
Đất SX-KD 266.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân
Đất SX-KD 434.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công
Đất SX-KD 266.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 6
-
Đất SX-KD 1.708.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 10
-
Đất SX-KD 805.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 13
-
Đất SX-KD 797.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã)
-
Đất SX-KD 1.012.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều
Đất SX-KD 725.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút
Đất SX-KD 448.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất SX-KD 385.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh
-
Đất SX-KD 428.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất SX-KD 569.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất SX-KD 626.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ
Đất SX-KD 433.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất SX-KD 281.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào UBND xã mới
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m
Đất SX-KD 571.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD 560.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã
Đất SX-KD 453.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất SX-KD 191.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6
Đất SX-KD 1.617.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5
Đất SX-KD 860.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ
Đất SX-KD 711.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất SX-KD 850.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ -
Đất SX-KD 259.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m
Đất SX-KD 441.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m -
Đất SX-KD 683.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6
Đất SX-KD 436.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m -
Đất SX-KD 461.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m
Đất SX-KD 401.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m
Đất SX-KD 355.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m -
Đất SX-KD 649.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý
Đất SX-KD 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo
Đất SX-KD 329.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15
Đất SX-KD 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều
Đất SX-KD 161.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD 315.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m
Đất SX-KD 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất SX-KD 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất SX-KD 207.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong
Đất SX-KD 207.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ
Đất SX-KD 343.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia
Đất SX-KD 335.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia
Đất SX-KD 176.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11
Đất SX-KD 216.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ
Đất SX-KD 164.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20
Đất SX-KD 133.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội
Đất SX-KD 325.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil
Đất SX-KD 175.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 19
Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19
Đất SX-KD 168.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất SX-KD 239.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất SX-KD 85.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) - đến ngã 3 nhà ông Thái
Đất khoáng sản 774.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 3 nhà ông Nghiệp
Đất khoáng sản 721.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất khoáng sản 987.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán)
Đất khoáng sản 1.947.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) - đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai)
Đất khoáng sản 2.485.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 1.442.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 phân trường thôn 1
Đất khoáng sản 844.000 0 0 0
Xã Nam Dong Các trục đường chính
Từ ngã 3 phân trường thôn 1 - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất khoáng sản 665.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi buôn Tia
Từ ngã 3 nhà ông Thái - đến ngã 4 Đức Lợi
Đất khoáng sản 778.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến nhà ông Chiểu
Đất khoáng sản 1.974.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Cư Jút
Từ nhà ông Chiểu - đến ngã 4 Đài tưởng niệm
Đất khoáng sản 1.716.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 4 chợ Nam Dong - đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm
Đất khoáng sản 1.444.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm - đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m
Đất khoáng sản 1.089.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m - đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4)
Đất khoáng sản 853.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi xã Đắk Wil
Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) - đến giáp xã Đắk Wil
Đất khoáng sản 637.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) - đến ngã 3 nhà ông Lạc
Đất khoáng sản 1.029.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Lạc - đến ngã 3 nhà ông Sơn
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2
Đất khoáng sản 609.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào khu dân cư thôn 3
Từ ngã 3 nhà ông Sơn - đến ngã 3 nhà ông Hoè
Đất khoáng sản 581.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến ngã 3 nhà ông Nhạ
Đất khoáng sản 643.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến cầu ông Thái
Đất khoáng sản 418.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thác Drayling (thôn 2)
Từ cầu ông Thái - đến buôn Nui
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhạ - đến ngã 3 nhà ông Nhân
Đất khoáng sản 434.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 16
Từ ngã 3 nhà ông Nhân - đến ngã 3 nhà ông Công
Đất khoáng sản 266.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 6
-
Đất khoáng sản 1.708.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 10
-
Đất khoáng sản 805.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 13
-
Đất khoáng sản 797.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã)
-
Đất khoáng sản 1.012.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến ngã 3 vườn điều
Đất khoáng sản 725.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp xã Cư Jút
Đất khoáng sản 448.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 12
Từ ngã 3 vườn điều - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất khoáng sản 385.000 0 0 0
Xã Nam Dong Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh
-
Đất khoáng sản 428.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ cầu Sắt - đến ngã 3 Khánh Bạc
Đất khoáng sản 569.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến ngã 4 trường Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 626.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu - đến giáp ranh xã Ea Pô cũ
Đất khoáng sản 433.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Từ ngã 3 Khánh Bạc - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất khoáng sản 281.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường vào UBND xã mới
Từ ngã 4 đài tưởng niệm - đến UBND xã + 400m
Đất khoáng sản 571.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn - đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính
Từ ngã 3 nhà ông Hiến - đến ngã 3 đường vào UBND xã
Đất khoáng sản 453.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất khoáng sản 191.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6
Đất khoáng sản 1.617.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 - đến hết khu dân cư thôn 5
Đất khoáng sản 860.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D'rông B
Từ hết khu dân cư thôn 5 - đến giáp xã Đăk D’rông cũ
Đất khoáng sản 711.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất khoáng sản 850.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ -
Đất khoáng sản 259.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m
Đất khoáng sản 441.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m -
Đất khoáng sản 683.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6
Đất khoáng sản 436.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m -
Đất khoáng sản 461.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m
Đất khoáng sản 401.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m
Đất khoáng sản 355.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m -
Đất khoáng sản 649.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý
Đất khoáng sản 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo
Đất khoáng sản 329.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15
Đất khoáng sản 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều
Đất khoáng sản 161.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ Km 0 + 200m - đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m
Đất khoáng sản 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất khoáng sản 196.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh xã Đắk Wil
Đất khoáng sản 207.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Quán Lý
Từ ngã 3 quán Lý + 100m - đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong
Đất khoáng sản 207.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) - đến hết khu ki ốt chợ
Đất khoáng sản 343.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ - đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia
Đất khoáng sản 335.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Cư Nia
Từ hết khu ki ốt chợ + 500m - đến cầu Cư Nia
Đất khoáng sản 176.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ ngã 3 thôn 10 - đến cầu thôn 11
Đất khoáng sản 216.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ cầu thôn 11 - đến bờ đập lòng hồ
Đất khoáng sản 164.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi lòng hồ
Từ bờ đập lòng hồ - đến hết thôn 20
Đất khoáng sản 133.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) - đến ngã 3 nhà ông Đội
Đất khoáng sản 325.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 17
Từ ngã 3 nhà ông Đội - đến giáp xã Đắk Wil
Đất khoáng sản 175.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi thôn 19
Từ ngã 3 C4 nhà ông Định - đến trường học thôn 19
Đất khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất khoáng sản 239.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ)
-
Đất khoáng sản 85.000 0 0 0
Xã Nam Dong Xã Nam Dong
-
Đất trồng lúa 78.000 67.000 52.000 40.000
Xã Nam Dong Xã Nam Dong
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 67.000 52.000 40.000
Xã Nam Dong Xã Nam Dong
-
Đất trồng cây lâu năm 126.000 91.000 60.000 49.000
Xã Nam Dong Xã Nam Dong
-
Đất rừng sản xuất 24.000 21.000 18.000 15.000
Xã Nam Dong Xã Nam Dong
-
Đất rừng phòng hộ 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Nam Dong Xã Nam Dong
-
Đất rừng đặc dụng 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Nam Dong Xã Nam Dong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 33.000 28.000 24.000
Xã Nam Dong Xã Nam Dong
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 138.600 100.100 66.000 54.000
Xã Nam Dong Xã Nam Dong
-
Đất nông nghiệp khác 151.200 109.200 72.000 59.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) - đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Đất TM-DV 1.828.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 - đến hội trường thôn 7
Đất TM-DV 1.280.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ hội trường thôn 7 - đến giáp ranh xã Nam Dong
Đất TM-DV 971.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ -
Đất TM-DV 296.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 2 cũ - đến cách tim cổng chợ + 200m
Đất TM-DV 504.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m -
Đất TM-DV 780.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng chợ 200m - đến ranh giới thôn 5, 6
Đất TM-DV 498.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m -
Đất TM-DV 527.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ranh giới thôn 5, 6 - đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m
Đất TM-DV 458.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m - đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m
Đất TM-DV 406.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m -
Đất TM-DV 742.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m - đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo
Đất TM-DV 376.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ ngã 4 thôn 14 + 200m - đến cầu thôn 15
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Nam Dong Đường đi Đắk D’rông A
Từ cầu thôn 15 cũ - đến cầu Suối Kiều
Đất TM-DV 184.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Dong

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đắk D’rông, Xã Nam Dong (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Dong theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Dong có diện tích tự nhiên 104,04 km² với quy mô dân số 35.701 người, mật độ dân cư đạt 343,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Dong được đặt tại Xã Nam Dong, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Dong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Nam Dong là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Dong, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng là 3.550.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 653.970 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (925 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?