Bảng giá đất xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Nam Gianh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Gianh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Nam Gianh năm 2026

Khu vực: xã Nam Gianh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Gianh Nguyễn Chí Thanh
Cầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Chí Thanh
Phía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Nam Gianh Bạch Đằng
Giáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Khắc Minh
Đồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Hà Huy Tập
Nguyễn Chí Thanh - Chi Lăng
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Đồng Sỹ Nguyên
Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Phạm Bá Quý
Nguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Phạm Văn Đồng
Nguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Phùng Chí Kiên
Đồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Trần Bang Cẩn
Nguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ
Đường tỉnh lộ 559 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.290.000 2.350.000 1.410.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũ
Đường có mặt cắt ngang 5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Nam Gianh Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cồn Nâm
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Mai Lượng
Giáp xã Nam Ba Đồn - Bạch Đằng
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Tạ Hàm
Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ)
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
Đường có mặt cắt ngang 15,5m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũ
Tuyến đường đường quy hoạch 36m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Nam Gianh Chi Lăng
Cầu Cồn Nâm - Ga Minh Lệ
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Văn Cừ
Mai Lượng - Chi Lăng
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Tạ Quang Bửu
Mai Lượng - Tôn Thất Tùng
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Tôn Thất Tùng
Tạ Quang Bửu - Ga Minh Lệ
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Trần Văn Chuẩn
Cầu sắt xã Quảng Văn - Cầu Cồn Nâm
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 510.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.530.000 1.071.000 765.000 459.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Chí Thanh
Cầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Chí Thanh
Phía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Nam Gianh Bạch Đằng
Giáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Khắc Minh
Đồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Hà Huy Tập
Nguyễn Chí Thanh - Chi Lăng
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Đồng Sỹ Nguyên
Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Phạm Bá Quý
Nguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Phạm Văn Đồng
Nguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Phùng Chí Kiên
Đồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Trần Bang Cẩn
Nguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ
Đường tỉnh lộ 559 -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất TM-DV nông thôn 2.585.000 1.810.000 1.293.000 776.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũ
Đường có mặt cắt ngang 5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Nam Gianh Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cồn Nâm
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Mai Lượng
Giáp xã Nam Ba Đồn - Bạch Đằng
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Tạ Hàm
Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
Đường có mặt cắt ngang 15,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũ
Tuyến đường đường quy hoạch 36m -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Nam Gianh Chi Lăng
Cầu Cồn Nâm - Ga Minh Lệ
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Văn Cừ
Mai Lượng - Chi Lăng
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Tạ Quang Bửu
Mai Lượng - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Tôn Thất Tùng
Tạ Quang Bửu - Ga Minh Lệ
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Trần Văn Chuẩn
Cầu sắt xã Quảng Văn - Cầu Cồn Nâm
Đất TM-DV nông thôn 578.000 404.000 289.000 173.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 935.000 655.000 468.000 281.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 841.500 589.500 421.200 252.900
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 346.500 243.000 173.700 104.400
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.600 99.000 59.400
Xã Nam Gianh Nguyễn Chí Thanh
Cầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Chí Thanh
Phía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Nam Gianh Bạch Đằng
Giáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Khắc Minh
Đồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Hà Huy Tập
Nguyễn Chí Thanh - Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Đồng Sỹ Nguyên
Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Phạm Bá Quý
Nguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Phạm Văn Đồng
Nguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Phùng Chí Kiên
Đồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Trần Bang Cẩn
Nguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ
Đường tỉnh lộ 559 -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất SX-KD nông thôn 2.350.000 1.645.000 1.175.000 705.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũ
Đường có mặt cắt ngang 5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Nam Gianh Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cồn Nâm
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Mai Lượng
Giáp xã Nam Ba Đồn - Bạch Đằng
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Tạ Hàm
Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
Đường có mặt cắt ngang 15,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũ
Tuyến đường đường quy hoạch 36m -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Nam Gianh Chi Lăng
Cầu Cồn Nâm - Ga Minh Lệ
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Văn Cừ
Mai Lượng - Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Tạ Quang Bửu
Mai Lượng - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Tôn Thất Tùng
Tạ Quang Bửu - Ga Minh Lệ
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Trần Văn Chuẩn
Cầu sắt xã Quảng Văn - Cầu Cồn Nâm
Đất SX-KD nông thôn 525.000 368.000 263.000 158.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 850.000 595.000 425.000 255.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 765.000 535.500 382.500 229.500
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Nam Gianh Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Nam Gianh Xã Nam Gianh
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nam Gianh Nguyễn Chí Thanh
Cầu Hợp Hòa - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Chí Thanh
Phía Nam cầu Quảng Hải 2 - Cầu Hợp Hòa
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Nam Gianh Bạch Đằng
Giáp cầu Quảng Hải 2 - Mai Lượng
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Nam Gianh Nguyễn Khắc Minh
Đồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa) - Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Hà Huy Tập
Nguyễn Chí Thanh - Chi Lăng
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Đồng Sỹ Nguyên
Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi) - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Phạm Bá Quý
Nguyễn Chí Thanh - Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Phạm Văn Đồng
Nguyễn Chí Thanh - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Phùng Chí Kiên
Đồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6) - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Trần Bang Cẩn
Nguyễn Chí Thanh - Chợ Quảng Lộc
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 315.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ
Đường tỉnh lộ 559 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Nam Gianh Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 36m -
Đất ở nông thôn 4.700.000 3.290.000 2.350.000 1.410.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 13m -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Xã Nam Gianh Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Gianh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Minh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Gianh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Gianh có diện tích tự nhiên 34,43 km² với quy mô dân số 36.527 người, mật độ dân cư đạt 1.060,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Gianh được đặt tại UBND xã Quảng Minh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Gianh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Nam Gianh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Gianh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị là 8.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị là khoảng 1.019.436 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1038 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?