Bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Nam Hà Lâm Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Hà Lâm Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà năm 2026
Khu vực: xã Nam Hà Lâm Hà.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 112 TBĐ 66 phân mảnh 2025 tới hết thửa 56, TBĐ số 74 - phân mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà - đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 39 TBĐ 74 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 149, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I - đến ngã ba Hoàn kiếm II) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 167 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 138, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II - đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã - đến bưu điện văn hóa xã) |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 114 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 24, TBĐ số 71 - phân mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã - đến cổng trường Cấp I Nam Hà) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Đoạn còn lại - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 124 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 125, TBĐ số 72 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 15, TBĐ số 82 - phân mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) - |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 09, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 109, TBĐ 66 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 64, TBĐ 46 - phân mảnh 2025 |
Đất ở | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 139 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 50, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 42, TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 04, TBĐ số 54 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 11, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 66, TBĐ 53 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hai Bà Trưng) |
Đất ở | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 47, TBĐ 74 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 68, TBĐ 79 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hoàn Kiếm I - Sóc Sơn) |
Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 20, TBĐ 47 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 01, TBĐ 37 - phân mảnh 2025 (đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơ) |
Đất ở | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 167, TBĐ 65 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 64, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 61, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 01, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 29, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 40, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 19, TBĐ số 47 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 08, 03, TBĐ số 38 - phân mảnh 2025 (giáp xã Nam Ban Lâm Hà) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 73, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 - đến nhà ông Vũ Văn Trạc hết thửa 49, TBĐ số 62 - phân mảnh 2025 |
Đất ở | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Đường bê tông từ cổng chào thôn Sóc Sơn - đến hết thửa 99, TBĐ số 73 - phân mảnh 2025 |
Đất ở | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 23 TBĐ 21 phân mảnh 2025 tới hết thửa 87, TBĐ số 18 phân mảnh 2025 (từ giáp xã Đạ Đờn (cũ) - đến cầu suối cạn) |
Đất ở | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 96 TBĐ 18 phân mảnh 2025 tới hết thửa 136, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (Từ cầu suối cạn - đến cống giữa thôn 1 và thôn 2) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 145 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 469, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 - đến ngã ba đồi sim) |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 8 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 218, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đồi sim - đến cầu thôn 4) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 226 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 172, TBĐ số 53 - phân mảnh 2025 (Từ cầu thôn 4 - đến giáp xã Nam Hà cũ) |
Đất ở | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà Từ thửa 134, TBĐ 26 - phân mảnh 2025 đi theo đường nhựa TL 726 tới hết thửa 71, TBĐ số 20 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà Từ thửa 73 TBĐ 05 đi theo đường nhựa TL 726 - đến hết thửa 6, TBĐ số 2, giáp phường Langbiang |
Đất ở | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 115 TBĐ 42 phân mảnh 2025 tới hết thửa 100, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Ri Ông Tô) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 121 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 167, TBĐ số 26 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 115 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 178, TBĐ số 40 phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Liên Hòa) - |
Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 271 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 340, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Lâm Nghĩa) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Phần đường bê tông còn lại của 04 đường trên - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 364 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 151, TBĐ số 32 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Quảng Bằng) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 158 TBĐ 32 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 22, TBĐ số 39 phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 454 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 57, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường cấp phối đi đồi Sim) - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 263 TBĐ 433 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 268, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (đường bê tông đi vào nhà SHCĐ Thôn Quảng Bằng) - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 100 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 119, TBĐ số 25 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Phú Hòa) - |
Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 112 TBĐ 66 phân mảnh 2025 tới hết thửa 56, TBĐ số 74 - phân mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà - đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) |
Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 39 TBĐ 74 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 149, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I - đến ngã ba Hoàn kiếm II) |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 167 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 138, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II - đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã - đến bưu điện văn hóa xã) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 114 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 24, TBĐ số 71 - phân mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã - đến cổng trường Cấp I Nam Hà) |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 124 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 125, TBĐ số 72 - phân mảnh 2025 - |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 15, TBĐ số 82 - phân mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) - |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 09, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 - |
Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 109, TBĐ 66 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 64, TBĐ 46 - phân mảnh 2025 |
Đất TM-DV | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 139 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 50, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 - |
Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 42, TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 04, TBĐ số 54 - phân mảnh 2025 - |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 11, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 66, TBĐ 53 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hai Bà Trưng) |
Đất TM-DV | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 47, TBĐ 74 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 68, TBĐ 79 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hoàn Kiếm I - Sóc Sơn) |
Đất TM-DV | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 20, TBĐ 47 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 01, TBĐ 37 - phân mảnh 2025 (đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơ) |
Đất TM-DV | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 167, TBĐ 65 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 64, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 |
Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 61, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 01, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 - |
Đất TM-DV | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 29, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 40, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 - |
Đất TM-DV | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 19, TBĐ số 47 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 08, 03, TBĐ số 38 - phân mảnh 2025 (giáp xã Nam Ban Lâm Hà) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 73, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 - đến nhà ông Vũ Văn Trạc hết thửa 49, TBĐ số 62 - phân mảnh 2025 |
Đất TM-DV | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Đường bê tông từ cổng chào thôn Sóc Sơn - đến hết thửa 99, TBĐ số 73 - phân mảnh 2025 |
Đất TM-DV | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 23 TBĐ 21 phân mảnh 2025 tới hết thửa 87, TBĐ số 18 phân mảnh 2025 (từ giáp xã Đạ Đờn (cũ) - đến cầu suối cạn) |
Đất TM-DV | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 96 TBĐ 18 phân mảnh 2025 tới hết thửa 136, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (Từ cầu suối cạn - đến cống giữa thôn 1 và thôn 2) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 145 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 469, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 - đến ngã ba đồi sim) |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 8 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 218, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đồi sim - đến cầu thôn 4) |
Đất TM-DV | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 226 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 172, TBĐ số 53 - phân mảnh 2025 (Từ cầu thôn 4 - đến giáp xã Nam Hà cũ) |
Đất TM-DV | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà Từ thửa 134, TBĐ 26 - phân mảnh 2025 đi theo đường nhựa TL 726 tới hết thửa 71, TBĐ số 20 - phân mảnh 2025 - |
Đất TM-DV | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà Từ thửa 73 TBĐ 05 đi theo đường nhựa TL 726 - đến hết thửa 6, TBĐ số 2, giáp phường Langbiang |
Đất TM-DV | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 115 TBĐ 42 phân mảnh 2025 tới hết thửa 100, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Ri Ông Tô) - |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 121 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 167, TBĐ số 26 - phân mảnh 2025 - |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 115 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 178, TBĐ số 40 phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Liên Hòa) - |
Đất TM-DV | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 271 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 340, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Lâm Nghĩa) - |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Phần đường bê tông còn lại của 04 đường trên - |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 364 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 151, TBĐ số 32 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Quảng Bằng) - |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 158 TBĐ 32 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 22, TBĐ số 39 phân mảnh 2025 - |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 454 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 57, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường cấp phối đi đồi Sim) - |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 263 TBĐ 433 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 268, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (đường bê tông đi vào nhà SHCĐ Thôn Quảng Bằng) - |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 100 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 119, TBĐ số 25 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Phú Hòa) - |
Đất TM-DV | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 112 TBĐ 66 phân mảnh 2025 tới hết thửa 56, TBĐ số 74 - phân mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà - đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) |
Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 39 TBĐ 74 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 149, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I - đến ngã ba Hoàn kiếm II) |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 167 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 138, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II - đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã - đến bưu điện văn hóa xã) |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 114 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 24, TBĐ số 71 - phân mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã - đến cổng trường Cấp I Nam Hà) |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 124 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 125, TBĐ số 72 - phân mảnh 2025 - |
Đất SX-KD | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 15, TBĐ số 82 - phân mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) - |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 09, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 - |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 109, TBĐ 66 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 64, TBĐ 46 - phân mảnh 2025 |
Đất SX-KD | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 139 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 50, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 - |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 42, TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 04, TBĐ số 54 - phân mảnh 2025 - |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 11, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 66, TBĐ 53 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hai Bà Trưng) |
Đất SX-KD | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 47, TBĐ 74 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 68, TBĐ 79 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hoàn Kiếm I - Sóc Sơn) |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 20, TBĐ 47 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 01, TBĐ 37 - phân mảnh 2025 (đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơ) |
Đất SX-KD | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 167, TBĐ 65 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 64, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 |
Đất SX-KD | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 61, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 01, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 - |
Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 29, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 40, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 - |
Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 19, TBĐ số 47 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 08, 03, TBĐ số 38 - phân mảnh 2025 (giáp xã Nam Ban Lâm Hà) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 73, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 - đến nhà ông Vũ Văn Trạc hết thửa 49, TBĐ số 62 - phân mảnh 2025 |
Đất SX-KD | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Đường bê tông từ cổng chào thôn Sóc Sơn - đến hết thửa 99, TBĐ số 73 - phân mảnh 2025 |
Đất SX-KD | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 23 TBĐ 21 phân mảnh 2025 tới hết thửa 87, TBĐ số 18 phân mảnh 2025 (từ giáp xã Đạ Đờn (cũ) - đến cầu suối cạn) |
Đất SX-KD | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 96 TBĐ 18 phân mảnh 2025 tới hết thửa 136, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (Từ cầu suối cạn - đến cống giữa thôn 1 và thôn 2) |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 145 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 469, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 - đến ngã ba đồi sim) |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 8 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 218, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đồi sim - đến cầu thôn 4) |
Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 226 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 172, TBĐ số 53 - phân mảnh 2025 (Từ cầu thôn 4 - đến giáp xã Nam Hà cũ) |
Đất SX-KD | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà Từ thửa 134, TBĐ 26 - phân mảnh 2025 đi theo đường nhựa TL 726 tới hết thửa 71, TBĐ số 20 - phân mảnh 2025 - |
Đất SX-KD | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà Từ thửa 73 TBĐ 05 đi theo đường nhựa TL 726 - đến hết thửa 6, TBĐ số 2, giáp phường Langbiang |
Đất SX-KD | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 115 TBĐ 42 phân mảnh 2025 tới hết thửa 100, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Ri Ông Tô) - |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 121 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 167, TBĐ số 26 - phân mảnh 2025 - |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 115 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 178, TBĐ số 40 phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Liên Hòa) - |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 271 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 340, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Lâm Nghĩa) - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Phần đường bê tông còn lại của 04 đường trên - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 364 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 151, TBĐ số 32 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Quảng Bằng) - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 158 TBĐ 32 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 22, TBĐ số 39 phân mảnh 2025 - |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 454 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 57, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường cấp phối đi đồi Sim) - |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 263 TBĐ 433 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 268, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (đường bê tông đi vào nhà SHCĐ Thôn Quảng Bằng) - |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 100 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 119, TBĐ số 25 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Phú Hòa) - |
Đất SX-KD | 247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 112 TBĐ 66 phân mảnh 2025 tới hết thửa 56, TBĐ số 74 - phân mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà - đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 39 TBĐ 74 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 149, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I - đến ngã ba Hoàn kiếm II) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 167 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 138, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II - đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã - đến bưu điện văn hóa xã) |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 114 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 24, TBĐ số 71 - phân mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã - đến cổng trường Cấp I Nam Hà) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 124 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 125, TBĐ số 72 - phân mảnh 2025 - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 15, TBĐ số 82 - phân mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) - |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 09, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 - |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 109, TBĐ 66 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 64, TBĐ 46 - phân mảnh 2025 |
Đất khoáng sản | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 139 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 50, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 - |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 42, TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 04, TBĐ số 54 - phân mảnh 2025 - |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 11, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 66, TBĐ 53 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hai Bà Trưng) |
Đất khoáng sản | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 47, TBĐ 74 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 68, TBĐ 79 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hoàn Kiếm I - Sóc Sơn) |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 20, TBĐ 47 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 01, TBĐ 37 - phân mảnh 2025 (đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơ) |
Đất khoáng sản | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 167, TBĐ 65 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 64, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 61, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 01, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 - |
Đất khoáng sản | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 29, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 40, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 - |
Đất khoáng sản | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 19, TBĐ số 47 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 08, 03, TBĐ số 38 - phân mảnh 2025 (giáp xã Nam Ban Lâm Hà) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 73, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 - đến nhà ông Vũ Văn Trạc hết thửa 49, TBĐ số 62 - phân mảnh 2025 |
Đất khoáng sản | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Đường bê tông từ cổng chào thôn Sóc Sơn - đến hết thửa 99, TBĐ số 73 - phân mảnh 2025 |
Đất khoáng sản | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 23 TBĐ 21 phân mảnh 2025 tới hết thửa 87, TBĐ số 18 phân mảnh 2025 (từ giáp xã Đạ Đờn (cũ) - đến cầu suối cạn) |
Đất khoáng sản | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 96 TBĐ 18 phân mảnh 2025 tới hết thửa 136, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (Từ cầu suối cạn - đến cống giữa thôn 1 và thôn 2) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 145 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 469, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 - đến ngã ba đồi sim) |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 8 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 218, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đồi sim - đến cầu thôn 4) |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 226 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 172, TBĐ số 53 - phân mảnh 2025 (Từ cầu thôn 4 - đến giáp xã Nam Hà cũ) |
Đất khoáng sản | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà Từ thửa 134, TBĐ 26 - phân mảnh 2025 đi theo đường nhựa TL 726 tới hết thửa 71, TBĐ số 20 - phân mảnh 2025 - |
Đất khoáng sản | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà Từ thửa 73 TBĐ 05 đi theo đường nhựa TL 726 - đến hết thửa 6, TBĐ số 2, giáp phường Langbiang |
Đất khoáng sản | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 115 TBĐ 42 phân mảnh 2025 tới hết thửa 100, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Ri Ông Tô) - |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 121 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 167, TBĐ số 26 - phân mảnh 2025 - |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 115 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 178, TBĐ số 40 phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Liên Hòa) - |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 271 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 340, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Lâm Nghĩa) - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Phần đường bê tông còn lại của 04 đường trên - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 364 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 151, TBĐ số 32 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Quảng Bằng) - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 158 TBĐ 32 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 22, TBĐ số 39 phân mảnh 2025 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 454 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 57, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường cấp phối đi đồi Sim) - |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 263 TBĐ 433 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 268, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (đường bê tông đi vào nhà SHCĐ Thôn Quảng Bằng) - |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Từ thửa 100 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 119, TBĐ số 25 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Phú Hòa) - |
Đất khoáng sản | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà - |
Đất trồng lúa | 133.000 | 110.000 | 70.000 | 55.000 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 133.000 | 110.000 | 70.000 | 55.000 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 119.000 | 111.000 | 98.000 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 15.000 | 11.000 | 7.000 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 13.600 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 13.600 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 110.000 | 70.000 | 55.000 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 130.900 | 122.000 | 108.000 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Xã Nam Hà Lâm Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 142.800 | 133.000 | 118.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 112 TBĐ 66 phân mảnh 2025 tới hết thửa 56, TBĐ số 74 - phân mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà - đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 39 TBĐ 74 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 149, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I - đến ngã ba Hoàn kiếm II) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 167 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 138, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II - đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã - đến bưu điện văn hóa xã) |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Từ thửa 114 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 24, TBĐ số 71 - phân mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã - đến cổng trường Cấp I Nam Hà) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Ban - Phi Tô Đoạn còn lại - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 124 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 125, TBĐ số 72 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Đường Nam Hà - Đinh Văn Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 15, TBĐ số 82 - phân mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) - |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 09, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 109, TBĐ 66 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 64, TBĐ 46 - phân mảnh 2025 |
Đất ở | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 139 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 50, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 42, TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 04, TBĐ số 54 - phân mảnh 2025 - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Từ thửa 11, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 66, TBĐ 53 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hai Bà Trưng) |
Đất ở | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 47, TBĐ 74 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 68, TBĐ 79 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hoàn Kiếm I - Sóc Sơn) |
Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà |
Trục đường thôn (Nam Hà cũ) từ thửa 20, TBĐ 47 - phân mảnh 2025 - đến hết thửa 01, TBĐ 37 - phân mảnh 2025 (đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơ) |
Đất ở | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Hà Lâm Hà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nam Hà, Xã Phi Tô (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Hà Lâm Hà theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nam Hà Lâm Hà có diện tích tự nhiên 100.366 km² với quy mô dân số 10.978 người, mật độ dân cư đạt 109,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Hà Lâm Hà được đặt tại UBND Phi Tô, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Hà Lâm Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Nam Hà Lâm Hà là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nam Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
