Bảng giá đất xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Nam Hải Lăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Hải Lăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Nam Hải Lăng năm 2026

Khu vực: xã Nam Hải Lăng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 4.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 49B
Quốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 49B
Thôn Câu Hà xã Hải Phong cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Đường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Ranh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 2
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Nam Hải Lăng Đường tỉnh 584
Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Nam Hải Lăng Đường tỉnh 584
Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã (cũ)
Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Nam Hải Lăng Đường ĐH 59
Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A cũ
Quốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn - Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Nam Hải Lăng Đường 367 (lên dốc Dầu)
Chắn đường sắt - Hồ Vũng Trọc
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Đường ĐH 58
Cổng làng Xuân Lộc - Nhà thờ Tân Lương
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Đường ĐH 58
Nhà thờ Tân Lương - Hết đường ĐH 58
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ
Chắn đường sắt - Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Nam Hải Lăng Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ
Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn - Hết đường
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn)
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Đường bê tông
Khu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế) -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Đường bê tông
Khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ) -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Đường bên Quốc lộ 1A
Cầu vượt đường sắt Bắc Nam -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũ
Cổng chào - Đình làng Câu Nhi
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 16,5 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 23,5 m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 16,5 m -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 225.000 157.500 112.500 67.500
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 49B
Quốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 49B
Thôn Câu Hà xã Hải Phong cũ -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Đường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Ranh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 2
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Nam Hải Lăng Đường tỉnh 584
Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Nam Hải Lăng Đường tỉnh 584
Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã (cũ)
Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Nam Hải Lăng Đường ĐH 59
Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A cũ
Quốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn - Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Nam Hải Lăng Đường 367 (lên dốc Dầu)
Chắn đường sắt - Hồ Vũng Trọc
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Nam Hải Lăng Đường ĐH 58
Cổng làng Xuân Lộc - Nhà thờ Tân Lương
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Nam Hải Lăng Đường ĐH 58
Nhà thờ Tân Lương - Hết đường ĐH 58
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Nam Hải Lăng Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ
Chắn đường sắt - Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Nam Hải Lăng Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ
Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn)
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Nam Hải Lăng Đường bê tông
Khu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế) -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Nam Hải Lăng Đường bê tông
Khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Nam Hải Lăng Đường bên Quốc lộ 1A
Cầu vượt đường sắt Bắc Nam -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Nam Hải Lăng Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũ
Cổng chào - Đình làng Câu Nhi
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 16,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 23,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 16,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 96.000 69.000 41.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.600 99.000 59.400
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 124.200 86.400 62.100 36.900
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 49B
Quốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 49B
Thôn Câu Hà xã Hải Phong cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Đường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Ranh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 2
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Nam Hải Lăng Đường tỉnh 584
Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Nam Hải Lăng Đường tỉnh 584
Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã (cũ)
Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Nam Hải Lăng Đường ĐH 59
Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A cũ
Quốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn - Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Đường 367 (lên dốc Dầu)
Chắn đường sắt - Hồ Vũng Trọc
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Đường ĐH 58
Cổng làng Xuân Lộc - Nhà thờ Tân Lương
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Đường ĐH 58
Nhà thờ Tân Lương - Hết đường ĐH 58
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Nam Hải Lăng Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ
Chắn đường sắt - Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ
Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn)
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Đường bê tông
Khu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế) -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Nam Hải Lăng Đường bê tông
Khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Nam Hải Lăng Đường bên Quốc lộ 1A
Cầu vượt đường sắt Bắc Nam -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũ
Cổng chào - Đình làng Câu Nhi
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 20 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 16,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 23,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 16,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Nam Hải Lăng Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)
Đường có mặt cắt ngang 13,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 88.000 63.000 38.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Nam Hải Lăng Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 112.500 79.200 56.700 34.200
Xã Nam Hải Lăng Cụm công nghiệp Hải Chánh
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Nam Hải Lăng Xã Nam Hải Lăng
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 49B
Quốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 49B
Thôn Câu Hà xã Hải Phong cũ -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Cổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Đường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa
Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Ranh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Phía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 2
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Nam Hải Lăng Quốc lộ 1A
Cầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Nam Hải Lăng Đường tỉnh 584
Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Nam Hải Lăng Đường tỉnh 584
Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Nam Hải Lăng Đường liên xã (cũ)
Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Hải Lăng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hải Sơn, Xã Hải Phong, Xã Hải Chánh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Hải Lăng theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Hải Lăng có diện tích tự nhiên 114,84 km² với quy mô dân số 25.536 người, mật độ dân cư đạt 222,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Hải Lăng được đặt tại UBND xã Hải Sơn (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Hải Lăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Nam Hải Lăng là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị là 4.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị là khoảng 495.004 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1045 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?