Bảng giá đất xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Nam Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Ninh năm 2026

Khu vực: xã Nam Ninh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 19.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) - đến cầu Thôn Nội
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu thôn Nội - đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ)
Đất ở nông thôn 19.200.000 9.600.000 4.900.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) - đến cầu Ghềnh
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Ninh
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Từ giáp đất xã Nam Trực - đến giáp đất xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Nam Minh
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.600.000 3.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ - đến giáp xã Nam Minh
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX - đến giáp xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ xã Nam Hồng - đến thôn Bình Yên
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Xối Tây - đến Cầu Ngọc Tỉnh
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.600.000 2.800.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến giáp xã Cát Thành
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Nam Ninh Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp phường Hồng Quang - đến giáp xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Xã Nam Ninh Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp xã Nam Hồng - đến giáp đất xã Cổ Lễ
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Xã Nam Ninh Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) - đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.600.000 2.300.000 0
Xã Nam Ninh Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ Cầu nhà máy nước - đến ngã ba thôn Duyên Hưng (xã Nam Lợi cũ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.100.000 0
Xã Nam Ninh Đường Hoa Lợi Hải
Từ giáp ngã ba thôn Duyên Hưng - đến cống Ba Ngự (xã Nam Hải cũ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Nam Ninh Đường Thái Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Đồng - đến Quốc lộ 21B
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến đường Nam Ninh Hải
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải - đến Cầu Bình yên
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp tinh lộ 487 - đến xóm chùa Hạ Lao
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.100.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn giáp quốc lộ 21 - đến trường THCS Nguyễn Hiền
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.100.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) - đến cầu Ghềnh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.100.000 1.100.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ cầu Thiệu - đến giáp đường Nam Ninh Hải
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.100.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.100.000 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Nội
Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC) -
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Nội
Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC) -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Nội
Các đoạn đường còn lại trong KDC -
Đất ở nông thôn 8.700.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Hải
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Hải
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Lợi
Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Lợi
BT1-01 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Lợi
BT1-02, BT2-01 -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Lợi
BT2-02 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Lợi
BT3-01, BT3-02 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Lợi
Đường D1(đường Hoa lợi Hải) -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Lợi
Đường D2 (đường giữa KDC theo hướng Bắc Nam -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung Nam Lợi
Đường D3 (đường trong cùng phía Đông KDC theo hướng Bắc Nam -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Đô Quan
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Đô Quan
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Đường N3 -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Đường N3 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) - đến cầu Thôn Nội
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu thôn Nội - đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ)
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.750.000 1.400.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) - đến cầu Ghềnh
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Từ giáp đất xã Nam Trực - đến giáp đất xã Nam Hồng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Nam Minh
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ - đến giáp xã Nam Minh
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 1.950.000 1.000.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX - đến giáp xã Nam Hồng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ xã Nam Hồng - đến thôn Bình Yên
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Xối Tây - đến Cầu Ngọc Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến giáp xã Cát Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 0
Xã Nam Ninh Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp phường Hồng Quang - đến giáp xã Nam Hồng
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 0
Xã Nam Ninh Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp xã Nam Hồng - đến giáp đất xã Cổ Lễ
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 0
Xã Nam Ninh Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) - đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.150.000 600.000 0
Xã Nam Ninh Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ Cầu nhà máy nước - đến ngã ba thôn Duyên Hưng (xã Nam Lợi cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.950.000 1.000.000 500.000 0
Xã Nam Ninh Đường Hoa Lợi Hải
Từ giáp ngã ba thôn Duyên Hưng - đến cống Ba Ngự (xã Nam Hải cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 850.000 450.000 0
Xã Nam Ninh Đường Thái Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Đồng - đến Quốc lộ 21B
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 650.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến đường Nam Ninh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 900.000 450.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải - đến Cầu Bình yên
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 650.000 400.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp tinh lộ 487 - đến xóm chùa Hạ Lao
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 700.000 400.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn giáp quốc lộ 21 - đến trường THCS Nguyễn Hiền
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 700.000 400.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) - đến cầu Ghềnh
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 550.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ cầu Thiệu - đến giáp đường Nam Ninh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 550.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 450.000 0
Xã Nam Ninh Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) - đến cầu Thôn Nội
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu thôn Nội - đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ)
Đất SX-KD nông thôn 5.050.000 2.550.000 1.300.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) - đến cầu Ghềnh
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Từ giáp đất xã Nam Trực - đến giáp đất xã Nam Hồng
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Nam Minh
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 850.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ - đến giáp xã Nam Minh
Đất SX-KD nông thôn 3.650.000 1.850.000 950.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX - đến giáp xã Nam Hồng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ xã Nam Hồng - đến thôn Bình Yên
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Xối Tây - đến Cầu Ngọc Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến giáp xã Cát Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 0
Xã Nam Ninh Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp phường Hồng Quang - đến giáp xã Nam Hồng
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.250.000 630.000 0
Xã Nam Ninh Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp xã Nam Hồng - đến giáp đất xã Cổ Lễ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 0
Xã Nam Ninh Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) - đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đất SX-KD nông thôn 2.050.000 1.050.000 550.000 0
Xã Nam Ninh Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ Cầu nhà máy nước - đến ngã ba thôn Duyên Hưng (xã Nam Lợi cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 900.000 400.000 0
Xã Nam Ninh Đường Hoa Lợi Hải
Từ giáp ngã ba thôn Duyên Hưng - đến cống Ba Ngự (xã Nam Hải cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.450.000 750.000 400.000 0
Xã Nam Ninh Đường Thái Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Đồng - đến Quốc lộ 21B
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 550.000 300.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến đường Nam Ninh Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 400.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải - đến Cầu Bình yên
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 600.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp tinh lộ 487 - đến xóm chùa Hạ Lao
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn giáp quốc lộ 21 - đến trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) - đến cầu Ghềnh
Đất SX-KD nông thôn 950.000 500.000 300.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ cầu Thiệu - đến giáp đường Nam Ninh Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 700.000 350.000 0
Xã Nam Ninh Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu
Đất SX-KD nông thôn 950.000 500.000 300.000 0
Xã Nam Ninh Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 500.000 400.000 0
Xã Nam Ninh Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Nam Ninh Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nam Ninh Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Xã Nam Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Xã Nam Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Xã Nam Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Xã Nam Ninh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Xã Nam Ninh
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Xã Nam Ninh
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Xã Nam Ninh
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Xã Nam Ninh
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Nam Ninh Xã Nam Ninh
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) - đến cầu Thôn Nội
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu thôn Nội - đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ)
Đất ở nông thôn 19.200.000 9.600.000 4.900.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) - đến cầu Ghềnh
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000 0
Xã Nam Ninh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Ninh
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Từ giáp đất xã Nam Trực - đến giáp đất xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Nam Minh
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.600.000 3.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ - đến giáp xã Nam Minh
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX - đến giáp xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ xã Nam Hồng - đến thôn Bình Yên
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Xối Tây - đến Cầu Ngọc Tỉnh
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.600.000 2.800.000 0
Xã Nam Ninh Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến giáp xã Cát Thành
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Nam Ninh Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp phường Hồng Quang - đến giáp xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000 0
Xã Nam Ninh Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp xã Nam Hồng - đến giáp đất xã Cổ Lễ
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải, Xã Nam Thanh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Ninh theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Ninh có diện tích tự nhiên 25,8 km² với quy mô dân số 37.668 người, mật độ dân cư đạt 1.460 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Ninh được đặt tại Trụ sở xã Nam Thanh hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Nam Ninh là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Ninh, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình là 19.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình là khoảng 3.235.856 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1499 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?