Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Nâm Nung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nâm Nung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Nâm Nung năm 2026
Khu vực: xã Nâm Nung.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.990.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa | Đất ở | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV | Đất ở | 793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất ở | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã | Đất ở | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban | Đất ở | 1.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài | Đất ở | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32 | Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý | Đất ở | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí) | Đất ở | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường trục chính trước xã Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất ở | 1.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) | Đất ở | 908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) | Đất ở | 471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối | Đất ở | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung | Đất ở | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung - đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) | Đất ở | 521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) - đến cầu Đắk Viên | Đất ở | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ cầu Đắk Viên - đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ | Đất ở | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung | Đất ở | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ) | Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) - đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô) | Đất ở | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 - đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ) | Đất ở | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 - đến đầu đập Đắk Pot | Đất ở | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) - đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình | Đất ở | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến đầu đập Đắk Houa | Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã tư Trường Hoa Ban - đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ) | Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ UBND xã - đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí | Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 - đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng | Đất ở | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ đường bon R'cập - đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư | Đất ở | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư - đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh | Đất ở | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Bon Ja Ráh Từ ngã ba giao với đường ĐH57 - đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang | Đất ở | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường đi ba tầng Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh | Đất ở | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường đi ba tầng Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung | Đất ở | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D1 - đến hết nhà máy nước | Đất ở | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N1 - | Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N8 - | Đất ở | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N9 - | Đất ở | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D6 - đến tuyến N8 | Đất ở | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến N8 - đến tuyến N6 | Đất ở | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N7 - | Đất ở | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D10 - đến tuyến N8 | Đất ở | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi - | Đất ở | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất ở | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa | Đất TM-DV | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV | Đất TM-DV | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất TM-DV | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý | Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã | Đất TM-DV | 1.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban | Đất TM-DV | 1.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài | Đất TM-DV | 712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32 | Đất TM-DV | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý | Đất TM-DV | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí) | Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường trục chính trước xã Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất TM-DV | 844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) | Đất TM-DV | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) | Đất TM-DV | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối | Đất TM-DV | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung | Đất TM-DV | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung - đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) | Đất TM-DV | 417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) - đến cầu Đắk Viên | Đất TM-DV | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ cầu Đắk Viên - đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ | Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung | Đất TM-DV | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ) | Đất TM-DV | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) - đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô) | Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 - đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ) | Đất TM-DV | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 - đến đầu đập Đắk Pot | Đất TM-DV | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) - đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình | Đất TM-DV | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến đầu đập Đắk Houa | Đất TM-DV | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã tư Trường Hoa Ban - đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ) | Đất TM-DV | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ UBND xã - đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí | Đất TM-DV | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 - đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng | Đất TM-DV | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ đường bon R'cập - đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư | Đất TM-DV | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư - đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh | Đất TM-DV | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Bon Ja Ráh Từ ngã ba giao với đường ĐH57 - đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang | Đất TM-DV | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường đi ba tầng Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh | Đất TM-DV | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường đi ba tầng Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung | Đất TM-DV | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D1 - đến hết nhà máy nước | Đất TM-DV | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N1 - | Đất TM-DV | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N8 - | Đất TM-DV | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N9 - | Đất TM-DV | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D6 - đến tuyến N8 | Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến N8 - đến tuyến N6 | Đất TM-DV | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N7 - | Đất TM-DV | 526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D10 - đến tuyến N8 | Đất TM-DV | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi - | Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa | Đất SX-KD | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV | Đất SX-KD | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất SX-KD | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý | Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã | Đất SX-KD | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban | Đất SX-KD | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài | Đất SX-KD | 623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32 | Đất SX-KD | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý | Đất SX-KD | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí) | Đất SX-KD | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường trục chính trước xã Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất SX-KD | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) | Đất SX-KD | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) | Đất SX-KD | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối | Đất SX-KD | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung | Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung - đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) | Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) - đến cầu Đắk Viên | Đất SX-KD | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ cầu Đắk Viên - đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ | Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung | Đất SX-KD | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ) | Đất SX-KD | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) - đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô) | Đất SX-KD | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 - đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ) | Đất SX-KD | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 - đến đầu đập Đắk Pot | Đất SX-KD | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) - đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình | Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến đầu đập Đắk Houa | Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã tư Trường Hoa Ban - đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ) | Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ UBND xã - đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí | Đất SX-KD | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 - đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng | Đất SX-KD | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ đường bon R'cập - đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư | Đất SX-KD | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư - đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh | Đất SX-KD | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Bon Ja Ráh Từ ngã ba giao với đường ĐH57 - đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang | Đất SX-KD | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường đi ba tầng Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh | Đất SX-KD | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường đi ba tầng Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung | Đất SX-KD | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D1 - đến hết nhà máy nước | Đất SX-KD | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N1 - | Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N8 - | Đất SX-KD | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N9 - | Đất SX-KD | 451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D6 - đến tuyến N8 | Đất SX-KD | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến N8 - đến tuyến N6 | Đất SX-KD | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N7 - | Đất SX-KD | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D10 - đến tuyến N8 | Đất SX-KD | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi - | Đất SX-KD | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa | Đất khoáng sản | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV | Đất khoáng sản | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất khoáng sản | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý | Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã | Đất khoáng sản | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban | Đất khoáng sản | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài | Đất khoáng sản | 623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32 | Đất khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý | Đất khoáng sản | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí) | Đất khoáng sản | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường trục chính trước xã Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất khoáng sản | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) | Đất khoáng sản | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) | Đất khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối | Đất khoáng sản | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung | Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung - đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) | Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) - đến cầu Đắk Viên | Đất khoáng sản | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ cầu Đắk Viên - đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ | Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung | Đất khoáng sản | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ) | Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) - đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô) | Đất khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 - đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ) | Đất khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 - đến đầu đập Đắk Pot | Đất khoáng sản | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) - đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình | Đất khoáng sản | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến đầu đập Đắk Houa | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã tư Trường Hoa Ban - đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ) | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ UBND xã - đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí | Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 - đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng | Đất khoáng sản | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ đường bon R'cập - đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư | Đất khoáng sản | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên thôn Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư - đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh | Đất khoáng sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Bon Ja Ráh Từ ngã ba giao với đường ĐH57 - đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang | Đất khoáng sản | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường đi ba tầng Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh | Đất khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường đi ba tầng Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung | Đất khoáng sản | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D1 - đến hết nhà máy nước | Đất khoáng sản | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N1 - | Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N8 - | Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N9 - | Đất khoáng sản | 451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D6 - đến tuyến N8 | Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến N8 - đến tuyến N6 | Đất khoáng sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Tuyến N7 - | Đất khoáng sản | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ tuyến D10 - đến tuyến N8 | Đất khoáng sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi - | Đất khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đất ở các khu dân cư còn lại - | Đất khoáng sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Xã Nâm Nung - | Đất trồng lúa | 76.000 | 65.000 | 49.000 | 38.000 |
| Xã Nâm Nung |
Xã Nâm Nung - | Đất trồng cây hàng năm | 76.000 | 65.000 | 49.000 | 38.000 |
| Xã Nâm Nung |
Xã Nâm Nung - | Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 90.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xã Nâm Nung |
Xã Nâm Nung - | Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Nâm Nung |
Xã Nâm Nung - | Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Nâm Nung |
Xã Nâm Nung - | Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Nâm Nung |
Xã Nâm Nung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
| Xã Nâm Nung |
Xã Nâm Nung Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 137.500 | 99.000 | 66.000 | 53.000 |
| Xã Nâm Nung |
Xã Nâm Nung - | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 108.000 | 72.000 | 58.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa | Đất ở | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV | Đất ở | 793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất ở | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý | Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã | Đất ở | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban | Đất ở | 1.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài | Đất ở | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32 | Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý | Đất ở | 341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí) | Đất ở | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường trục chính trước xã Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân | Đất ở | 1.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) | Đất ở | 908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) | Đất ở | 471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối | Đất ở | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nâm Nung |
Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung | Đất ở | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nâm Nung
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nâm N’Đir, Xã Nâm Nung (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nâm Nung theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nâm Nung có diện tích tự nhiên 219,66 km² với quy mô dân số 19.655 người, mật độ dân cư đạt 89,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nâm Nung được đặt tại Xã Nâm Nung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nâm Nung không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Nâm Nung là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
