Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Nâm Nung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nâm Nung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Nâm Nung năm 2026

Khu vực: xã Nâm Nung.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.990.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa
Đất ở539.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV
Đất ở793.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất ở889.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý
Đất ở900.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã
Đất ở1.536.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban
Đất ở1.990.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài
Đất ở890.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32
Đất ở540.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý
Đất ở341.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí)
Đất ở420.000000
Xã Nâm Nung Đường trục chính trước xã
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất ở1.055.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng)
Đất ở908.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân)
Đất ở471.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối
Đất ở384.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung
Đất ở715.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung - đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy)
Đất ở521.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) - đến cầu Đắk Viên
Đất ở406.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ cầu Đắk Viên - đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ
Đất ở628.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung
Đất ở1.078.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ)
Đất ở340.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) - đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô)
Đất ở193.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 - đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ)
Đất ở334.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 - đến đầu đập Đắk Pot
Đất ở430.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) - đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình
Đất ở186.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến đầu đập Đắk Houa
Đất ở260.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã tư Trường Hoa Ban - đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ)
Đất ở260.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ UBND xã - đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí
Đất ở620.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 - đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng
Đất ở416.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ đường bon R'cập - đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư
Đất ở244.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư - đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh
Đất ở163.000000
Xã Nâm Nung Đường Bon Ja Ráh
Từ ngã ba giao với đường ĐH57 - đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang
Đất ở509.000000
Xã Nâm Nung Đường đi ba tầng
Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh
Đất ở295.000000
Xã Nâm Nung Đường đi ba tầng
Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung
Đất ở590.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D1 - đến hết nhà máy nước
Đất ở1.056.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N1 -
Đất ở600.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N8 -
Đất ở266.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N9 -
Đất ở644.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D6 - đến tuyến N8
Đất ở560.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến N8 - đến tuyến N6
Đất ở254.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N7 -
Đất ở658.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D10 - đến tuyến N8
Đất ở254.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi -
Đất ở236.000000
Xã Nâm Nung Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất ở135.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa
Đất TM-DV431.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV
Đất TM-DV635.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất TM-DV711.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý
Đất TM-DV720.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã
Đất TM-DV1.229.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban
Đất TM-DV1.592.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài
Đất TM-DV712.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32
Đất TM-DV432.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý
Đất TM-DV273.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí)
Đất TM-DV336.000000
Xã Nâm Nung Đường trục chính trước xã
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất TM-DV844.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng)
Đất TM-DV726.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân)
Đất TM-DV377.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối
Đất TM-DV307.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung
Đất TM-DV572.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung - đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy)
Đất TM-DV417.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) - đến cầu Đắk Viên
Đất TM-DV325.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ cầu Đắk Viên - đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ
Đất TM-DV502.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung
Đất TM-DV862.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ)
Đất TM-DV272.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) - đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô)
Đất TM-DV154.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 - đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ)
Đất TM-DV267.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 - đến đầu đập Đắk Pot
Đất TM-DV344.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) - đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình
Đất TM-DV149.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến đầu đập Đắk Houa
Đất TM-DV208.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã tư Trường Hoa Ban - đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ)
Đất TM-DV208.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ UBND xã - đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí
Đất TM-DV496.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 - đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng
Đất TM-DV333.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ đường bon R'cập - đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư
Đất TM-DV195.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư - đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh
Đất TM-DV130.000000
Xã Nâm Nung Đường Bon Ja Ráh
Từ ngã ba giao với đường ĐH57 - đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang
Đất TM-DV407.000000
Xã Nâm Nung Đường đi ba tầng
Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh
Đất TM-DV236.000000
Xã Nâm Nung Đường đi ba tầng
Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung
Đất TM-DV472.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D1 - đến hết nhà máy nước
Đất TM-DV845.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N1 -
Đất TM-DV480.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N8 -
Đất TM-DV213.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N9 -
Đất TM-DV515.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D6 - đến tuyến N8
Đất TM-DV448.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến N8 - đến tuyến N6
Đất TM-DV203.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N7 -
Đất TM-DV526.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D10 - đến tuyến N8
Đất TM-DV203.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi -
Đất TM-DV189.000000
Xã Nâm Nung Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất TM-DV108.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa
Đất SX-KD377.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV
Đất SX-KD555.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất SX-KD622.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý
Đất SX-KD630.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã
Đất SX-KD1.075.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban
Đất SX-KD1.393.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài
Đất SX-KD623.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32
Đất SX-KD378.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý
Đất SX-KD239.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí)
Đất SX-KD294.000000
Xã Nâm Nung Đường trục chính trước xã
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất SX-KD739.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng)
Đất SX-KD636.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân)
Đất SX-KD330.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối
Đất SX-KD269.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung
Đất SX-KD501.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung - đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy)
Đất SX-KD365.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) - đến cầu Đắk Viên
Đất SX-KD284.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ cầu Đắk Viên - đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ
Đất SX-KD440.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung
Đất SX-KD755.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ)
Đất SX-KD238.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) - đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô)
Đất SX-KD135.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 - đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ)
Đất SX-KD234.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 - đến đầu đập Đắk Pot
Đất SX-KD301.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) - đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình
Đất SX-KD130.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến đầu đập Đắk Houa
Đất SX-KD182.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã tư Trường Hoa Ban - đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ)
Đất SX-KD182.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ UBND xã - đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí
Đất SX-KD434.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 - đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng
Đất SX-KD291.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ đường bon R'cập - đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư
Đất SX-KD171.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư - đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh
Đất SX-KD114.000000
Xã Nâm Nung Đường Bon Ja Ráh
Từ ngã ba giao với đường ĐH57 - đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang
Đất SX-KD356.000000
Xã Nâm Nung Đường đi ba tầng
Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh
Đất SX-KD207.000000
Xã Nâm Nung Đường đi ba tầng
Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung
Đất SX-KD413.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D1 - đến hết nhà máy nước
Đất SX-KD739.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N1 -
Đất SX-KD420.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N8 -
Đất SX-KD186.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N9 -
Đất SX-KD451.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D6 - đến tuyến N8
Đất SX-KD392.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến N8 - đến tuyến N6
Đất SX-KD178.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N7 -
Đất SX-KD461.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D10 - đến tuyến N8
Đất SX-KD178.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi -
Đất SX-KD165.000000
Xã Nâm Nung Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất SX-KD95.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa
Đất khoáng sản377.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV
Đất khoáng sản555.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất khoáng sản622.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý
Đất khoáng sản630.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã
Đất khoáng sản1.075.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban
Đất khoáng sản1.393.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài
Đất khoáng sản623.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32
Đất khoáng sản378.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý
Đất khoáng sản239.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí)
Đất khoáng sản294.000000
Xã Nâm Nung Đường trục chính trước xã
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất khoáng sản739.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng)
Đất khoáng sản636.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân)
Đất khoáng sản330.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối
Đất khoáng sản269.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung
Đất khoáng sản501.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung - đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy)
Đất khoáng sản365.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) - đến cầu Đắk Viên
Đất khoáng sản284.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ cầu Đắk Viên - đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ
Đất khoáng sản440.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung
Đất khoáng sản755.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ)
Đất khoáng sản238.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) - đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô)
Đất khoáng sản135.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 - đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ)
Đất khoáng sản234.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 - đến đầu đập Đắk Pot
Đất khoáng sản301.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) - đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình
Đất khoáng sản130.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến đầu đập Đắk Houa
Đất khoáng sản182.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã tư Trường Hoa Ban - đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ)
Đất khoáng sản182.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ UBND xã - đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí
Đất khoáng sản434.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 - đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng
Đất khoáng sản291.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ đường bon R'cập - đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư
Đất khoáng sản171.000000
Xã Nâm Nung Đường liên thôn
Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư - đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh
Đất khoáng sản114.000000
Xã Nâm Nung Đường Bon Ja Ráh
Từ ngã ba giao với đường ĐH57 - đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang
Đất khoáng sản356.000000
Xã Nâm Nung Đường đi ba tầng
Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh
Đất khoáng sản207.000000
Xã Nâm Nung Đường đi ba tầng
Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung
Đất khoáng sản413.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D1 - đến hết nhà máy nước
Đất khoáng sản739.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N1 -
Đất khoáng sản420.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N8 -
Đất khoáng sản186.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N9 -
Đất khoáng sản451.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D6 - đến tuyến N8
Đất khoáng sản392.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến N8 - đến tuyến N6
Đất khoáng sản178.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Tuyến N7 -
Đất khoáng sản461.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ tuyến D10 - đến tuyến N8
Đất khoáng sản178.000000
Xã Nâm Nung Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ
Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi -
Đất khoáng sản165.000000
Xã Nâm Nung Đất ở các khu dân cư còn lại
-
Đất khoáng sản95.000000
Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung
-
Đất trồng lúa76.00065.00049.00038.000
Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung
-
Đất trồng cây hàng năm76.00065.00049.00038.000
Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung
-
Đất trồng cây lâu năm125.00090.00060.00048.000
Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung
-
Đất rừng sản xuất24.00021.00018.00015.000
Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung
-
Đất rừng phòng hộ19.20016.80014.00012.000
Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung
-
Đất rừng đặc dụng19.20016.80014.00012.000
Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00032.00028.00024.000
Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác137.50099.00066.00053.000
Xã Nâm Nung Xã Nâm Nung
-
Đất nông nghiệp khác150.000108.00072.00058.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) - đến đầu đất nhà bà Hoa
Đất ở539.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ đầu đất nhà bà Hoa - đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV
Đất ở793.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất ở889.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân - đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý
Đất ở900.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý - đến ngã tư trung tâm xã
Đất ở1.536.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban
Đất ở1.990.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban - đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài
Đất ở890.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài - đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32
Đất ở540.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 - đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý
Đất ở341.000000
Xã Nâm Nung Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý - đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí)
Đất ở420.000000
Xã Nâm Nung Đường trục chính trước xã
Từ ngã tư trung tâm xã - đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân
Đất ở1.055.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) - đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng)
Đất ở908.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân)
Đất ở471.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối
Đất ở384.000000
Xã Nâm Nung Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối - đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung
Đất ở715.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nâm Nung

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nâm N’Đir, Xã Nâm Nung (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nâm Nung theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nâm Nung có diện tích tự nhiên 219,66 km² với quy mô dân số 19.655 người, mật độ dân cư đạt 89,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nâm Nung được đặt tại Xã Nâm Nung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nâm Nung không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Nâm Nung là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng là 1.990.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nâm Nung, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 385.935 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1287 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?