Bảng giá đất xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Nam Quang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Quang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Nam Quang năm 2026
Khu vực: xã Nam Quang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 404.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn Từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống - đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm - đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được - |
Đất ở nông thôn | 317.000 | 239.000 | 178.000 | 144.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm - đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 317.000 | 239.000 | 178.000 | 144.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 317.000 | 239.000 | 178.000 | 144.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn từ trường THCS Nam Cao - đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) - đi Xã Ngọc Long thuộc tỉnh Tuyên Quang |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, - đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 174) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) - đi đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc Xã quản lý |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 - đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ Pác ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ - đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm - |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn Từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống - đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm - đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang) |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được - |
Đất TM-DV nông thôn | 253.600 | 191.200 | 142.400 | 115.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm - đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 253.600 | 191.200 | 142.400 | 115.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 253.600 | 191.200 | 142.400 | 115.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn từ trường THCS Nam Cao - đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) đi Xã Ngọc Long thuộc tỉnh Tuyên Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, - đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 174) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) đi - đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc Xã quản lý |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 - đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ Pác ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ - đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) |
Đất SX-KD nông thôn | 242.400 | 181.800 | 136.200 | 109.200 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm - |
Đất SX-KD nông thôn | 242.400 | 181.800 | 136.200 | 109.200 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn Từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống - đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan |
Đất SX-KD nông thôn | 242.400 | 181.800 | 136.200 | 109.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm - đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang) |
Đất SX-KD nông thôn | 242.400 | 181.800 | 136.200 | 109.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được - |
Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 143.400 | 106.800 | 86.400 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm - đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 143.400 | 106.800 | 86.400 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 143.400 | 106.800 | 86.400 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn từ trường THCS Nam Cao - đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) đi Xã Ngọc Long thuộc tỉnh Tuyên Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, - đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 174) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) đi - đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc Xã quản lý |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 - đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ Pác ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ - đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 64.000 | 51.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 46.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 43.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn Từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống - đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm - đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang) |
Đất ở nông thôn | 404.000 | 303.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được - |
Đất ở nông thôn | 317.000 | 239.000 | 178.000 | 144.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm - đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 317.000 | 239.000 | 178.000 | 144.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng - đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 317.000 | 239.000 | 178.000 | 144.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn từ trường THCS Nam Cao - đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) - đi Xã Ngọc Long thuộc tỉnh Tuyên Quang |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, - đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 174) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) - đi đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc Xã quản lý |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 - đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Xã Nam Quang Đoạn đường từ Pác ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ - đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 - đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Nam Quang |
Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm - |
Đất TM-DV nông thôn | 323.200 | 242.400 | 181.600 | 145.600 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Quang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nam Cao, Xã Nam Quang (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Quang theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nam Quang có diện tích tự nhiên 148,16 km² với quy mô dân số 10.140 người, mật độ dân cư đạt 68,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Quang được đặt tại Trụ sở UBND xã Nam Quang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Quang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Nam Quang là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nam Quang, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
