Bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Nam Sách được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Sách theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất xã Nam Sách năm 2026
Khu vực: xã Nam Sách.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 38.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường 5B Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Đặng Tính Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đăng Lành Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.900.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường 5B Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường quốc lộ 37 Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất của các tuyến đường còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Phú → Cầu Giao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trãi Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Giao → Quốc lộ 37 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Thanh Lâm Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trung Goòng Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 5.610.000 | 2.550.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 5.610.000 | 2.550.000 | 2.040.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Đỗ Chu Bỉ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Thanh Lâm Đoạn còn lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.675.000 | 2.125.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.675.000 | 2.125.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Đặng Tính Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đăng Lành Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.570.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường 5B Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.540.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường quốc lộ 37 Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường 5B Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất của các tuyến đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Phú → Cầu Giao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trãi Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đăng Lành Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Đặng Tính Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.475.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường 5B Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.450.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Giao → Quốc lộ 37 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.370.000 | 2.550.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.260.000 | 870.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường quốc lộ 37 Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất của các tuyến đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Thanh Lâm Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trung Goòng Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Phú → Cầu Giao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trãi Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trãi Cầu Giao → Quốc lộ 37 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.125.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.050.000 | 725.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trung Goòng Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Thanh Lâm Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.830.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Đỗ Chu Bỉ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Thanh Lâm Đoạn còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.525.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.525.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Thanh Lâm Đoạn còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Đỗ Chu Bỉ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường trục xã Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường trục chính thôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
38.000.000 | 18.700.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Trần Hưng Đạo Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ) Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường tỉnh 390 Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Khu dân cư Đồng Khê Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường KDC Đống Mắm Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường 5B Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Sách
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), Xã Đồng Lạc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Sách theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nam Sách có diện tích tự nhiên 19,75 km² với quy mô dân số 36.758 người, mật độ dân cư đạt 1.861,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Sách được đặt tại Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Nam Sách hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Sách không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Nam Sách là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
