Bảng giá đất xã Nam Sách, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Nam Sách được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Sách theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Sách năm 2026

Khu vực: xã Nam Sách.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 38.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.000.000 18.700.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.000.000 18.700.000 8.500.000 5.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 16.000.000 8.000.000 4.500.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Hưng Đạo
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 7.500.000 4.500.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trung Goòng
Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 7.500.000 5.300.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 7.500.000 5.300.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 7.500.000 5.300.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường tỉnh 390
Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 7.500.000 5.300.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 15.000.000 7.000.000 4.900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 16.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường KDC Đống Mắm
Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 13.000.000 6.500.000 3.200.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường 5B
Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Đặng Tính
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 11.000.000 5.500.000 3.900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Đăng Lành
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 11.000.000 5.500.000 3.900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.900.000 11.000.000 5.500.000 3.900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường 5B
Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường quốc lộ 37
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường KDC Đống Mắm
Các thửa đất của các tuyến đường còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 10.000.000 6.000.000 3.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Phú → Cầu Giao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.500.000 9.000.000 4.500.000 3.200.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trãi
Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.500.000 9.000.000 4.500.000 3.200.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.500.000 9.000.000 4.500.000 3.200.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.900.000 8.500.000 4.300.000 3.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.900.000 8.000.000 4.000.000 2.800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.900.000 8.500.000 4.300.000 3.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.900.000 8.500.000 4.300.000 3.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trãi
Cầu Giao → Quốc lộ 37
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.900.000 8.500.000 4.300.000 3.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.900.000 8.500.000 4.300.000 3.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.500.000 4.200.000 2.900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Thanh Lâm
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.000.000 4.000.000 2.800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trung Goòng
Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.000.000 4.000.000 2.800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Phú
Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.000.000 4.000.000 2.800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.400.000 8.000.000 4.000.000 2.800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.100.000 3.600.000 1.800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.100.000 3.600.000 1.800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 5.610.000 2.550.000 1.500.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.400.000 5.610.000 2.550.000 2.040.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Đỗ Chu Bỉ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.000.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Thanh Lâm
Đoạn còn lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.000.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 4.800.000 2.400.000 1.350.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.200.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.675.000 2.125.000 1.250.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.675.000 2.125.000 1.700.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trung Goòng
Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.590.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Hưng Đạo
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.350.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.590.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.000.000 2.000.000 1.125.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.590.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.325.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Hưng Đạo
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.125.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường tỉnh 390
Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.500.000 2.250.000 1.590.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trung Goòng
Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.325.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Đặng Tính
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 1.650.000 1.170.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Đăng Lành
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 1.650.000 1.170.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.570.000 3.300.000 1.650.000 1.170.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường 5B
Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.540.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.540.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 3.750.000 1.875.000 1.325.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường tỉnh 390
Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 3.750.000 1.875.000 1.325.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 4.000.000 3.000.000 1.500.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.750.000 1.750.000 1.225.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường quốc lộ 37
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường 5B
Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường KDC Đống Mắm
Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.250.000 1.625.000 800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường KDC Đống Mắm
Các thửa đất của các tuyến đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.940.000 3.000.000 1.800.000 900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Phú → Cầu Giao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.850.000 2.700.000 1.350.000 960.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trãi
Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.850.000 2.700.000 1.350.000 960.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.850.000 2.700.000 1.350.000 960.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Đăng Lành
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 1.375.000 975.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Đặng Tính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 1.375.000 975.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.475.000 2.750.000 1.375.000 975.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường 5B
Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.450.000 3.500.000 1.750.000 875.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.450.000 3.500.000 1.750.000 875.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.370.000 2.400.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.370.000 2.550.000 1.290.000 900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.370.000 2.550.000 1.290.000 900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.370.000 2.550.000 1.290.000 900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trãi
Cầu Giao → Quốc lộ 37
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.370.000 2.550.000 1.290.000 900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.370.000 2.550.000 1.290.000 900.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 1.260.000 870.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường quốc lộ 37
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường KDC Đống Mắm
Các thửa đất của các tuyến đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.500.000 1.500.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.920.000 2.400.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Phú
Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.920.000 2.400.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Thanh Lâm
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.920.000 2.400.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trung Goòng
Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.920.000 2.400.000 1.200.000 840.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Phú → Cầu Giao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.875.000 2.250.000 1.125.000 800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trãi
Hiệu Sách nhân dân → Chợ Hóp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.875.000 2.250.000 1.125.000 800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Đường vào thôn Nhân Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.875.000 2.250.000 1.125.000 800.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.125.000 1.075.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.125.000 1.075.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.000.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trãi
Cầu Giao → Quốc lộ 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.125.000 1.075.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.125.000 1.075.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.475.000 2.125.000 1.075.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.250.000 2.125.000 1.050.000 725.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Nguyễn Trung Goòng
Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.000.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Thanh Lâm
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.000.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Trần Phú
Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.000.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.000.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.830.000 1.080.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.830.000 1.080.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.830.000 1.080.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.830.000 1.080.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Đỗ Chu Bỉ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.800.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Thanh Lâm
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.800.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.525.000 900.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.525.000 900.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Thanh Lâm
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.500.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường Đỗ Chu Bỉ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.500.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.200.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Nam Sách Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 1.000.000 750.000 720.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Mạc Thị Bưởi → Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.000.000 18.700.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường Trần Phú
Cầu Mạc Thị Bưởi → Quốc lộ 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.000.000 18.700.000 8.500.000 5.000.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường Trần Hưng Đạo
Quốc lộ 37 → Ngã tư giao đường Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 16.000.000 8.000.000 4.500.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường Trần Hưng Đạo
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 4.500.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường Nguyễn Trung Goòng
Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 5.300.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 5.300.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 7.500.000 5.300.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường tỉnh 390
Bảo hiểm xã hội cũ → Xã Trần Phú cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 7.500.000 5.300.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 15.000.000 7.000.000 4.900.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường Nguyễn Đức Sáu
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ) → Cầu Nam Khê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 16.000.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 0 0 0
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường KDC Đống Mắm
Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 13.000.000 6.500.000 3.200.000
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
Trọn khu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 0 0 0
Hải Phòng
xã Nam Sách
Đường 5B
Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ) → Cầu Nam Khê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Sách

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Sách, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Sách, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), Xã Đồng Lạc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Sách theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Sách có diện tích tự nhiên 19,75 km² với quy mô dân số 36.758 người, mật độ dân cư đạt 1.861,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Sách được đặt tại Trụ sở của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Nam Sách hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Sách không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Nam Sách là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng là 38.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng là khoảng 5.433.072 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?