Bảng giá đất xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Nam Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Nam Trạch năm 2026
Khu vực: xã Nam Trạch.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 8.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 1A Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 1A Giáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ. |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Siêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Hồ Chí Minh Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường 78 Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 566 Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm Các tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) - Trạm biến thế Truyền Thống |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) - Giáp đường tỉnh lộ 566 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Chợ - Công ty CP Việt Trung Quảng Bình |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) - Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) - Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) - Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom) - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh Đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Quyết Tiến Đường có mặt cắt ngang 32 m - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Quyết Tiến Đường có mặt cắt ngang 13,5 m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ - Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Trước chợ - Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Quảng trường biển thôn Nhân Quang - Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Giếng Làng - Đường tỉnh 567 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 13,0 m - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ Các tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường Cựu Chiến Binh Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường dọc bờ biển Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường gom cao tốc Bắc Nam Đoạn qua xã Nam Trạch - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Nam Trạch - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường ven biển Đoạn đi qua xã Nam Trạch - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu nhà ở Thương mại Lý Trạch Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đoạn từ Quốc lộ 1A - Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa Tuyến đường 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa Tuyến đường 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa Mặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 1A Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 1A Giáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ. |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Siêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Hồ Chí Minh Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường 78 Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 566 Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm Các tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) - Trạm biến thế Truyền Thống |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) - Giáp đường tỉnh lộ 566 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Chợ - Công ty CP Việt Trung Quảng Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) - Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) - Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) - Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh Đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Quyết Tiến Đường có mặt cắt ngang 32 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Quyết Tiến Đường có mặt cắt ngang 13,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ - Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Trước chợ - Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Quảng trường biển thôn Nhân Quang - Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Giếng Làng - Đường tỉnh 567 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 13,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ Các tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường Cựu Chiến Binh Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường dọc bờ biển Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường gom cao tốc Bắc Nam Đoạn qua xã Nam Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Nam Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường ven biển Đoạn đi qua xã Nam Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu nhà ở Thương mại Lý Trạch Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đoạn từ Quốc lộ 1A - Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa Tuyến đường 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa Tuyến đường 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa Mặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.500 | 381.600 | 272.700 | 163.800 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 173.700 | 124.200 | 74.700 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 1A Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 1A Giáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Siêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Hồ Chí Minh Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường 78 Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 566 Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm Các tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76) - Trạm biến thế Truyền Thống |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100) - Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) - Giáp nhà hàng Dũng Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) - Giáp đường tỉnh lộ 566 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Chợ - Công ty CP Việt Trung Quảng Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93) - Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ) - Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93) - Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65) - Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102) - Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3 - Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh Đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Quyết Tiến Đường có mặt cắt ngang 32 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Quyết Tiến Đường có mặt cắt ngang 13,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ - Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Trước chợ - Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Quảng trường biển thôn Nhân Quang - Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Giếng Làng - Đường tỉnh 567 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 13,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Nam Trạch |
Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ Các tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường Cựu Chiến Binh Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường dọc bờ biển Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường gom cao tốc Bắc Nam Đoạn qua xã Nam Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tránh Quốc lộ 1A Đoạn qua xã Nam Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường ven biển Đoạn đi qua xã Nam Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu nhà ở Thương mại Lý Trạch Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Đoạn từ Quốc lộ 1A - Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa Tuyến đường 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa Tuyến đường 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa Mặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Nam Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới - |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch |
Xã Nam Trạch - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ - Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 567 Quốc lộ 1A - Cầu Nhân Trạch |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 1A Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ - Hết Nhà máy chế biến hạt giống |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 1A Giáp Nhà máy Chế biến hạt giống - Hết địa giới xã Nam Trạch cũ. |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Siêu thị |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Siêu thị - Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung - Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Nam Trạch |
Quốc lộ 9E Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101) - Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Nam Trạch |
Hồ Chí Minh Giáp xã Thuận Đức - Giáp xã Hòa Trạch |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường 78 Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Nam Trạch |
Đường tỉnh 566 Đoạn qua xã Lý Nam cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Nam Trạch |
Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm Các tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Nam Trạch |
Tuyến đường Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94) - Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Trạch
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nông trường Việt Trung, Xã Nhân Trạch, Xã Lý Nam (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Trạch theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nam Trạch có diện tích tự nhiên 129,83 km² với quy mô dân số 32.594 người, mật độ dân cư đạt 251,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Trạch được đặt tại UBND xã Lý Nam (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Nam Trạch là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nam Trạch, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
