Bảng giá đất xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Nam Tuấn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Tuấn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Tuấn năm 2026

Khu vực: xã Nam Tuấn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 3.060.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Tuấn Đoạn đường Hồ Chí Minh
từ giáp Xã Hòa An - đến hết địa giới Xã Nam Tuấn (giáp Xã Hà Quảng)
Đất ở nông thôn 3.060.000 2.297.000 1.722.000 1.378.000
Xã Nam Tuấn Đoạn đường tỉnh lộ 204
từ ngã ba Nặm Thoong - đến chân dốc Khau Công (đường rẽ đi xóm Bản Mạ, Xã Nam Tuấn)
Đất ở nông thôn 981.000 736.000 552.000 442.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp Xã Quý Quân, huyện Hà Quảng cũ
Đất ở nông thôn 835.000 626.000 470.000 376.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Mỏ Sắt - đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ giáp ranh Xã Hà Quảng qua xóm Cốc Lùng 1, xóm Nà Diểu, xóm Nà Chang - hết xóm Vò Quý giáp Xã Hòa An
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nguyên Giáp qua xóm Nà Hoài , Đông Hoan - đến hết xóm Nà Ban Pác Muổng
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trường Trung học cơ sở Nam Tuấn qua Ủy ban nhân dân Xã, chợ Kéo Roọc - đến chợ Háng Hóa (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba cầu yếu (xóm Hoàng Lạc) qua Khuổi Ca (xóm Tàng Cải) - đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Phia Tráng (đấu nối đường Hồ Chí Minh) qua xóm Nguyên Giáp, Đông Giang 1 - đến ngã ba xóm Nà Diểu
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ cổng làng Khau Gạm - qua xóm Bằng Giang, xóm Nà Niền (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Tiểu đoàn 19 xóm Nà Niền - qua xóm Đoàn Kết, xóm Cốc Lùng, ngã ba phân trường Cốc Lùng
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ cổng xóm Hoàng Lạc - đến hết xóm Long Khang
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Khang qua phân trường Cốc Lùng - đến hết đường bê tông (đấu nối với tỉnh lộ 204)
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Đoạn đường Tỉnh lộ 204
từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới Xã Dân Chủ cũ (giáp huyện Hà Quảng cũ)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ chân dốc Khau Công qua xóm Bản Mạ - đến ngã ba Minh Sáng xóm Tân Cường
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ giáp đường Hồ Chí Minh qua xóm Tàng Cải, Lũng Tao - đến Nà Quẻ xóm Danh Sỹ (đoạn đấu nối với tỉnh lộ 204)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường ngã ba gần đầu cầu Nà Khao xóm Đông Giang 2 qua xóm Nà Đán Vò Khuốt - đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ nhà văn hóa xóm Nà Niền qua cầu treo Nà Gọn, Nà Khau - đến xóm Đức Bình, Xã Hồng Việt cũ
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - vào khu Nà Hoan xóm Minh Khai
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - đến hết hồ Phia Gào
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba thuộc xóm Bản Chang - đến hết xóm Hoằng Súm
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Pác Bó qua Nà Sẳng - đến Kéo Lẹng (xóm Bản Chang)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba dốc Mã Quỷnh (tỉnh lộ 204) - đến hết xóm Phiắc Cát
Đất ở nông thôn 347.000 260.000 195.000 156.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Chang - đến hết địa phận xóm Văn Thụ
Đất ở nông thôn 347.000 260.000 195.000 156.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ xóm Nà Ban Pác Muổng - đến hết địa phận xóm Khau Lềm (giáp Xã Hòa An)
Đất ở nông thôn 347.000 260.000 195.000 156.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Các đoạn đường còn lại thuộc Xã Nam Tuấn -
Đất ở nông thôn 347.000 260.000 195.000 156.000
Xã Nam Tuấn Đoạn đường Hồ Chí Minh
từ giáp Xã Hòa An - đến hết địa giới Xã Nam Tuấn (giáp Xã Hà Quảng)
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000 1.837.600 1.377.600 1.102.400
Xã Nam Tuấn Đoạn đường tỉnh lộ 204
từ ngã ba Nặm Thoong - đến chân dốc Khau Công (đường rẽ đi xóm Bản Mạ, Xã Nam Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn 784.800 588.800 441.600 353.600
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp Xã Quý Quân, huyện Hà Quảng cũ
Đất TM-DV nông thôn 668.000 500.800 376.000 300.800
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Mỏ Sắt - đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ giáp ranh Xã Hà Quảng qua xóm Cốc Lùng 1, xóm Nà Diểu, xóm Nà Chang - hết xóm Vò Quý giáp Xã Hòa An
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nguyên Giáp qua xóm Nà Hoài , Đông Hoan - đến hết xóm Nà Ban Pác Muổng
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trường Trung học cơ sở Nam Tuấn qua Ủy ban nhân dân Xã, chợ Kéo Roọc - đến chợ Háng Hóa (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba cầu yếu (xóm Hoàng Lạc) qua Khuổi Ca (xóm Tàng Cải) - đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Phia Tráng (đấu nối đường Hồ Chí Minh) qua xóm Nguyên Giáp, Đông Giang 1 - đến ngã ba xóm Nà Diểu
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ cổng làng Khau Gạm - qua xóm Bằng Giang, xóm Nà Niền (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Tiểu đoàn 19 xóm Nà Niền - qua xóm Đoàn Kết, xóm Cốc Lùng, ngã ba phân trường Cốc Lùng
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ cổng xóm Hoàng Lạc - đến hết xóm Long Khang
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Khang qua phân trường Cốc Lùng - đến hết đường bê tông (đấu nối với tỉnh lộ 204)
Đất TM-DV nông thôn 443.200 289.600 249.600 200.000
Xã Nam Tuấn Đoạn đường Tỉnh lộ 204
từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới Xã Dân Chủ cũ (giáp huyện Hà Quảng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ chân dốc Khau Công qua xóm Bản Mạ - đến ngã ba Minh Sáng xóm Tân Cường
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ giáp đường Hồ Chí Minh qua xóm Tàng Cải, Lũng Tao - đến Nà Quẻ xóm Danh Sỹ (đoạn đấu nối với tỉnh lộ 204)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường ngã ba gần đầu cầu Nà Khao xóm Đông Giang 2 qua xóm Nà Đán Vò Khuốt - đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ nhà văn hóa xóm Nà Niền qua cầu treo Nà Gọn, Nà Khau - đến xóm Đức Bình, Xã Hồng Việt cũ
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - vào khu Nà Hoan xóm Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - đến hết hồ Phia Gào
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba thuộc xóm Bản Chang - đến hết xóm Hoằng Súm
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Pác Bó qua Nà Sẳng - đến Kéo Lẹng (xóm Bản Chang)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba dốc Mã Quỷnh (tỉnh lộ 204) - đến hết xóm Phiắc Cát
Đất TM-DV nông thôn 277.600 208.000 156.000 124.800
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Chang - đến hết địa phận xóm Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 277.600 208.000 156.000 124.800
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ xóm Nà Ban Pác Muổng - đến hết địa phận xóm Khau Lềm (giáp Xã Hòa An)
Đất TM-DV nông thôn 277.600 208.000 156.000 124.800
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Các đoạn đường còn lại thuộc Xã Nam Tuấn -
Đất TM-DV nông thôn 277.600 208.000 156.000 124.800
Xã Nam Tuấn Đoạn đường Hồ Chí Minh
từ giáp Xã Hòa An - đến hết địa giới Xã Nam Tuấn (giáp Xã Hà Quảng)
Đất SX-KD nông thôn 1.836.000 1.378.200 1.033.200 826.800
Xã Nam Tuấn Đoạn đường tỉnh lộ 204
từ ngã ba Nặm Thoong - đến chân dốc Khau Công (đường rẽ đi xóm Bản Mạ, Xã Nam Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn 588.600 441.600 331.200 265.200
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp Xã Quý Quân, huyện Hà Quảng cũ
Đất SX-KD nông thôn 501.000 375.600 282.000 225.600
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Mỏ Sắt - đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ giáp ranh Xã Hà Quảng qua xóm Cốc Lùng 1, xóm Nà Diểu, xóm Nà Chang - hết xóm Vò Quý giáp Xã Hòa An
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nguyên Giáp qua xóm Nà Hoài , Đông Hoan - đến hết xóm Nà Ban Pác Muổng
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trường Trung học cơ sở Nam Tuấn qua Ủy ban nhân dân Xã, chợ Kéo Roọc - đến chợ Háng Hóa (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba cầu yếu (xóm Hoàng Lạc) qua Khuổi Ca (xóm Tàng Cải) - đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Phia Tráng (đấu nối đường Hồ Chí Minh) qua xóm Nguyên Giáp, Đông Giang 1 - đến ngã ba xóm Nà Diểu
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ cổng làng Khau Gạm - qua xóm Bằng Giang, xóm Nà Niền (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Tiểu đoàn 19 xóm Nà Niền - qua xóm Đoàn Kết, xóm Cốc Lùng, ngã ba phân trường Cốc Lùng
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ cổng xóm Hoàng Lạc - đến hết xóm Long Khang
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Khang qua phân trường Cốc Lùng - đến hết đường bê tông (đấu nối với tỉnh lộ 204)
Đất SX-KD nông thôn 332.400 217.200 187.200 150.000
Xã Nam Tuấn Đoạn đường Tỉnh lộ 204
từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới Xã Dân Chủ cũ (giáp huyện Hà Quảng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ chân dốc Khau Công qua xóm Bản Mạ - đến ngã ba Minh Sáng xóm Tân Cường
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ giáp đường Hồ Chí Minh qua xóm Tàng Cải, Lũng Tao - đến Nà Quẻ xóm Danh Sỹ (đoạn đấu nối với tỉnh lộ 204)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường ngã ba gần đầu cầu Nà Khao xóm Đông Giang 2 qua xóm Nà Đán Vò Khuốt - đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ nhà văn hóa xóm Nà Niền qua cầu treo Nà Gọn, Nà Khau - đến xóm Đức Bình, Xã Hồng Việt cũ
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - vào khu Nà Hoan xóm Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh - đến hết hồ Phia Gào
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba thuộc xóm Bản Chang - đến hết xóm Hoằng Súm
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Pác Bó qua Nà Sẳng - đến Kéo Lẹng (xóm Bản Chang)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba dốc Mã Quỷnh (tỉnh lộ 204) - đến hết xóm Phiắc Cát
Đất SX-KD nông thôn 208.200 156.000 117.000 93.600
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Chang - đến hết địa phận xóm Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 208.200 156.000 117.000 93.600
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ xóm Nà Ban Pác Muổng - đến hết địa phận xóm Khau Lềm (giáp Xã Hòa An)
Đất SX-KD nông thôn 208.200 156.000 117.000 93.600
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Các đoạn đường còn lại thuộc Xã Nam Tuấn -
Đất SX-KD nông thôn 208.200 156.000 117.000 93.600
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 77.000 0
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 87.000 70.000 61.000 0
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 63.000 55.000 0
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 57.000 50.000 0
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
-
Đất rừng sản xuất 15.000 15.000 15.000 0
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 15.000 15.000 0
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 15.000 15.000 0
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 40.000 35.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nam Tuấn Đoạn đường Hồ Chí Minh
từ giáp Xã Hòa An - đến hết địa giới Xã Nam Tuấn (giáp Xã Hà Quảng)
Đất ở nông thôn 3.060.000 2.297.000 1.722.000 1.378.000
Xã Nam Tuấn Đoạn đường tỉnh lộ 204
từ ngã ba Nặm Thoong - đến chân dốc Khau Công (đường rẽ đi xóm Bản Mạ, Xã Nam Tuấn)
Đất ở nông thôn 981.000 736.000 552.000 442.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp Xã Quý Quân, huyện Hà Quảng cũ
Đất ở nông thôn 835.000 626.000 470.000 376.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Mỏ Sắt - đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ giáp ranh Xã Hà Quảng qua xóm Cốc Lùng 1, xóm Nà Diểu, xóm Nà Chang - hết xóm Vò Quý giáp Xã Hòa An
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nguyên Giáp qua xóm Nà Hoài , Đông Hoan - đến hết xóm Nà Ban Pác Muổng
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trường Trung học cơ sở Nam Tuấn qua Ủy ban nhân dân Xã, chợ Kéo Roọc - đến chợ Háng Hóa (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba cầu yếu (xóm Hoàng Lạc) qua Khuổi Ca (xóm Tàng Cải) - đến giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Phia Tráng (đấu nối đường Hồ Chí Minh) qua xóm Nguyên Giáp, Đông Giang 1 - đến ngã ba xóm Nà Diểu
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ cổng làng Khau Gạm - qua xóm Bằng Giang, xóm Nà Niền (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba Tiểu đoàn 19 xóm Nà Niền - qua xóm Đoàn Kết, xóm Cốc Lùng, ngã ba phân trường Cốc Lùng
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ cổng xóm Hoàng Lạc - đến hết xóm Long Khang
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ ngã ba xóm Long Khang qua phân trường Cốc Lùng - đến hết đường bê tông (đấu nối với tỉnh lộ 204)
Đất ở nông thôn 554.000 362.000 312.000 250.000
Xã Nam Tuấn Đoạn đường Tỉnh lộ 204
từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới Xã Dân Chủ cũ (giáp huyện Hà Quảng cũ)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Xã Nam Tuấn Xã Nam Tuấn
Đoạn đường từ chân dốc Khau Công qua xóm Bản Mạ - đến ngã ba Minh Sáng xóm Tân Cường
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Tuấn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Long (huyện Hòa An), Xã Dân Chủ, Xã Nam Tuấn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Tuấn theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Tuấn có diện tích tự nhiên 119,66 km² với quy mô dân số 16.310 người, mật độ dân cư đạt 136,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Tuấn được đặt tại Trụ sở UBND xã Nam Tuấn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Tuấn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Nam Tuấn là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Tuấn, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng là 3.060.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng là khoảng 307.957 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1222 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?