Bảng giá đất xã Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Ngãi Giao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ngãi Giao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Ngãi Giao năm 2026
Khu vực: xã Ngãi Giao.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 321.000 đến 12.496.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
BÌNH GIÃ TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.868.000 | 3.934.000 | 3.147.000 | 2.518.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.868.000 | 3.934.000 | 3.147.000 | 2.518.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.664.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | 2.132.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ ĐƯỜNG 30/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.621.000 | 2.811.000 | 2.248.000 | 1.799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ÂU CƠ NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐINH TIÊN HOÀNG PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 9B NGÔ QUYỀN → LÊ LAI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LẠC LONG QUÂN NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN DU LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
PHÙNG HƯNG LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN QUỐC TOẢN LÊ LAI → NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN QUỐC TOẢN LÊ LAI → NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN QUỐC LỘ 56 → TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.666.000 | 2.333.000 | 1.866.000 | 1.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.581.000 | 2.291.000 | 1.832.000 | 1.466.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ HẾT PHẠM VI RANH ĐẤT TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.934.000 | 1.967.000 | 1.574.000 | 1.259.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ HẾT PHẠM VI RANH ĐẤT TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.934.000 | 1.967.000 | 1.574.000 | 1.259.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.522.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.522.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.522.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 1.902.000 | 1.522.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH ĐƯỜNG SỐ 21 (GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.399.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,3 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.366.000 | 1.683.000 | 1.346.000 | 1.077.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH ĐƯỜNG SỐ 21 (GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.399.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,3 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.366.000 | 1.683.000 | 1.346.000 | 1.077.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
BÌNH GIÃ TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.147.000 | 1.574.000 | 1.259.000 | 1.007.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
BÌNH GIÃ TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.147.000 | 1.574.000 | 1.259.000 | 1.007.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.853.000 | 1.427.000 | 1.141.000 | 913.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.853.000 | 1.427.000 | 1.141.000 | 913.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 1.311.000 | 1.048.000 | 839.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.666.000 | 1.333.000 | 1.066.000 | 853.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 1.311.000 | 1.048.000 | 839.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC TUYẾN ĐƯỜNG N3 DÀI 636M (TRỤC ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.572.000 | 1.286.000 | 1.029.000 | 823.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.510.000 | 1.255.000 | 1.004.000 | 803.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC TUYẾN ĐƯỜNG N3 DÀI 636M (TRỤC ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.572.000 | 1.286.000 | 1.029.000 | 823.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
BÌNH GIÃ TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.510.000 | 1.255.000 | 1.004.000 | 803.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.360.000 | 1.180.000 | 944.000 | 755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.510.000 | 1.255.000 | 1.004.000 | 803.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.360.000 | 1.180.000 | 944.000 | 755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
BÌNH GIÃ TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐIỆN BIÊN PHỦ ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LAI NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN CHÍ THANH ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.360.000 | 1.180.000 | 944.000 | 755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.248.000 | 1.124.000 | 899.000 | 719.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.248.000 | 1.124.000 | 899.000 | 719.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ÂU CƠ NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐINH TIÊN HOÀNG PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 9B NGÔ QUYỀN → LÊ LAI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LẠC LONG QUÂN NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN DU LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
PHÙNG HƯNG LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ÂU CƠ NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐINH TIÊN HOÀNG PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 9B NGÔ QUYỀN → LÊ LAI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LẠC LONG QUÂN NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN DU LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
PHÙNG HƯNG LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN QUỐC TOẢN LÊ LAI → NGÔ QUYỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.226.000 | 1.113.000 | 890.000 | 712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.226.000 | 1.113.000 | 890.000 | 712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SỐ 21 XÃ NGHĨA THÀNH - SUỐI NGHỆ QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.248.000 | 1.124.000 | 899.000 | 719.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ÂU CƠ NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐINH TIÊN HOÀNG PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 9B NGÔ QUYỀN → LÊ LAI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LẠC LONG QUÂN NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN DU LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
PHÙNG HƯNG LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN QUỐC TOẢN LÊ LAI → NGÔ QUYỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.226.000 | 1.113.000 | 890.000 | 712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.226.000 | 1.113.000 | 890.000 | 712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SỐ 21 XÃ NGHĨA THÀNH - SUỐI NGHỆ QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG BÌNH BA - SUỐI LÚP QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT TRỤ SỞ ẤP SUỐI LÚP CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 1.042.000 | 833.000 | 667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 1.042.000 | 833.000 | 667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NỐI DÀI (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG BÌNH BA - SUỐI LÚP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 1.042.000 | 833.000 | 667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 653.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG BÌNH BA - SUỐI LÚP QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT TRỤ SỞ ẤP SUỐI LÚP CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 1.042.000 | 833.000 | 667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 1.042.000 | 833.000 | 667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NỐI DÀI (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG BÌNH BA - SUỐI LÚP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 1.042.000 | 833.000 | 667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 653.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG BÌNH BA - SUỐI LÚP QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT TRỤ SỞ ẤP SUỐI LÚP CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 1.042.000 | 833.000 | 667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 1.042.000 | 833.000 | 667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NỐI DÀI (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG BÌNH BA - SUỐI LÚP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.083.000 | 1.042.000 | 833.000 | 667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 653.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN QUỐC LỘ 56 → TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.866.000 | 933.000 | 746.000 | 597.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.832.000 | 916.000 | 733.000 | 586.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN QUỐC LỘ 56 → TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.866.000 | 933.000 | 746.000 | 597.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.832.000 | 916.000 | 733.000 | 586.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.686.000 | 843.000 | 674.000 | 540.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ÂU CƠ NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐINH TIÊN HOÀNG PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 9B NGÔ QUYỀN → LÊ LAI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LẠC LONG QUÂN NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.686.000 | 843.000 | 674.000 | 540.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ÂU CƠ NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐINH TIÊN HOÀNG PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 9B NGÔ QUYỀN → LÊ LAI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LẠC LONG QUÂN NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.686.000 | 843.000 | 674.000 | 540.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ÂU CƠ NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐINH TIÊN HOÀNG PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 9B NGÔ QUYỀN → LÊ LAI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LẠC LONG QUÂN NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN DU LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
PHÙNG HƯNG LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN QUỐC TOẢN LÊ LAI → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.669.000 | 835.000 | 668.000 | 534.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.669.000 | 835.000 | 668.000 | 534.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN DU LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
PHÙNG HƯNG LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN QUỐC TOẢN LÊ LAI → NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.669.000 | 835.000 | 668.000 | 534.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.669.000 | 835.000 | 668.000 | 534.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ HẾT PHẠM VI RANH ĐẤT TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.574.000 | 787.000 | 630.000 | 504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ) QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.408.000 | 704.000 | 563.000 | 451.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN QUỐC LỘ 56 → TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ HẾT PHẠM VI RANH ĐẤT TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.574.000 | 787.000 | 630.000 | 504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.374.000 | 687.000 | 550.000 | 440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH ĐƯỜNG SỐ 21 (GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 680.000 | 544.000 | 435.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGÃI GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,3 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.346.000 | 673.000 | 538.000 | 431.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.408.000 | 704.000 | 563.000 | 451.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
QUỐC LỘ 56: ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.374.000 | 687.000 | 550.000 | 440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH ĐƯỜNG SỐ 21 (GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 680.000 | 544.000 | 435.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGÃI GIAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,3 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.346.000 | 673.000 | 538.000 | 431.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ HẾT PHẠM VI RANH ĐẤT TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.180.000 | 590.000 | 472.000 | 378.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.056.000 | 528.000 | 422.000 | 338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.048.000 | 524.000 | 419.000 | 335.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.036.000 | 518.000 | 414.000 | 332.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ LÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.036.000 | 518.000 | 414.000 | 332.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC TUYẾN ĐƯỜNG N3 DÀI 636M (TRỤC ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN CŨ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.029.000 | 515.000 | 412.000 | 329.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH ĐƯỜNG SỐ 21 (GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 326.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ) QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,3 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.010.000 | 505.000 | 404.000 | 323.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.004.000 | 502.000 | 402.000 | 321.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÝ THƯỜNG KIỆT NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGÔ QUYỀN LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HOÀNG HOA THÁM NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) ÂU CƠ → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
LÊ HỒNG PHONG ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
NGUYỄN VĂN TRỖI TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ngãi Giao
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin xã Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ngãi Giao theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ngãi Giao có diện tích tự nhiên 69,3 km² với quy mô dân số 49.065 người, mật độ dân cư đạt 708 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao được đặt tại 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ngãi Giao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Ngãi Giao là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
