Bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Nghi Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nghi Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Nghi Xuân năm 2026

Khu vực: xã Nghi Xuân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.920 đến 21.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Giằng
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Rong
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam
Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến đường vào nhà máy đóng tàu
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến cầu Đồng Bể
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ cầu Đồng Bể - đến cầu Mụ Nít
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ nhà Tưởng niệm - đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến đường Gia Lách
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã ba chợ Xuân An - đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất khu đô thị Xuân An
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Lê Duy Điếm -
Đất ở nông thôn 11.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ Quốc lộ 1A - đến cây Đa
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến cầu Phao cũ
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - đến hết đất khách sạn Xuân Lam
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất ông Hàn - đến Sông Lam
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Phan Đình Linh -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An - đến đầu ngã tư đất bà Tần
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ)
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Trịnh Khắc Lập -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Ngụy Khắc Tuần -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Ngụy Khắc Đản -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Đặng Đình An -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Đậu Vĩnh Trường -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Nguyễn Bá Lân -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 - đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 - đến đê Hữu sông Lam
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Đinh Văn Hòe -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Phan Chính Nghị -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Trần Bảo Tín -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Võ Thời Mẫn -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Hoàng Ngạn Chương -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Trần Sỹ Trác -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm: -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm: -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng - đến đường An - Viên)
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Nguyễn Bật Lạng -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Thái Danh Nho -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Dãy 2, 3 -
Đất ở nông thôn 11.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa -
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng -
Đất ở nông thôn 9.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Tuyến 2, 3 khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 9.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường quy hoạch 24m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường đất, cấp phối rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4
Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường đất, cấp phối rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường đất, cấp phối rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ cầu Mụ Nít - đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ)
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến cầu sắt
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ giáp xã Tiên Điền - đến đầu ngã tư Trạm điện
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm Thú y - đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Oanh Hồ - đến hết đất ông Nuôi (Sửu)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Lân - đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Chương (Liệu) - đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên - đến hết đất bà Xoan
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Ngại
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương (Luyến) - đến hết đất ông Vinh Thể
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Giáp (Hải) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp - đến hết đất anh Hạnh
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến hết đất nhà thờ của ông Hùng
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Linh - đến hết đất anh Thành
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Thiều - đến đường thôn An Tiên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Bình - đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Quyết - đến hết đất chị Nhuần Tá
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Vân - đến hết đất ông Bính Thanh
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Linh (Thu) - đến hết đất bà Việt Hoá
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ - đến hết đất bà Hảo)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thừa - đến đường Huyện đội
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ - đến đường Huyện đội
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm điện - đến hết đất anh Sơn Hòa
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Sơn Hoà - đến đường Giang - Viên
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm (ông Lịch)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đường Giang - Viên - đến thôn Gia Phú
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu tái định cư lương thực -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu quy hoạch đồng Vanh -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu quy hoach thôn An Tiên -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 1 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Từ đất ông Hiên - đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 2 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Tiếp đó - đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 3 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Tiếp đó - đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 4 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 - đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng < 4 m -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng ≥ 4 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng < 4 m -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ giáp đất thôn Nam Viên - đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5)
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường liên thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại
Đường rộng <4m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường đất ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường đất < 4m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 4 - đến hết đất thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 11 - đến ngã tư hết đất thầy Bình
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó - đến đường Giang-Viên
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Tiên Điền
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Lý
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến hết đất ông Cát
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Vân
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến hết đất chị Cúc
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Tứ
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến hết đất chị Thương
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến hết đất ông Hiến
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất nhà văn hóa
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên - đến hết đất anh Bắc
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên - đến đường Quốc lộ 8B
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên - đến hết đất ông Dần
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên - đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Hùng (Hy) - đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Tuế - đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Đăng - đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Thủy - đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Tình - đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên.
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Đặng Thành - đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Hải thôn Nam Viên - đến cầu Chua
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Minh - đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cầu Đồng Ba - đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Quát - đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Cống bà Khoản - đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Hòa - đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến Quốc lộ 8B
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Giằng
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Rong
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam
Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường liên thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại
Đường rộng <4m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường đất ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường đất < 4m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 4 - đến hết đất thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 11 - đến ngã tư hết đất thầy Bình
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó - đến đường Giang-Viên
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Tiên Điền
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Lý
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến hết đất ông Cát
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Vân
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến hết đất chị Cúc
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Tứ
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến hết đất chị Thương
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến hết đất ông Hiến
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất nhà văn hóa
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên - đến hết đất anh Bắc
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên - đến đường Quốc lộ 8B
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên - đến hết đất ông Dần
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên - đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Hùng (Hy) - đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Tuế - đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Đăng - đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Thủy - đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Tình - đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên.
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Đặng Thành - đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Hải thôn Nam Viên - đến cầu Chua
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Minh - đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cầu Đồng Ba - đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Quát - đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Cống bà Khoản - đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Hòa - đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến Quốc lộ 8B
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Giằng
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Rong
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam
Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến đường vào nhà máy đóng tàu
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến cầu Đồng Bể
Đất TM-DV nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ cầu Đồng Bể - đến cầu Mụ Nít
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ nhà Tưởng niệm - đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến đường Gia Lách
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã ba chợ Xuân An - đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất khu đô thị Xuân An
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Lê Duy Điếm -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ Quốc lộ 1A - đến cây Đa
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến cầu Phao cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - đến hết đất khách sạn Xuân Lam
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất ông Hàn - đến Sông Lam
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Phan Đình Linh -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An - đến đầu ngã tư đất bà Tần
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Trịnh Khắc Lập -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Ngụy Khắc Tuần -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Ngụy Khắc Đản -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Đặng Đình An -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Đậu Vĩnh Trường -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Nguyễn Bá Lân -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 - đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 - đến đê Hữu sông Lam
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Đinh Văn Hòe -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Phan Chính Nghị -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Trần Bảo Tín -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Võ Thời Mẫn -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Hoàng Ngạn Chương -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Trần Sỹ Trác -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm: -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm: -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng - đến đường An - Viên)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Nguyễn Bật Lạng -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Thái Danh Nho -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Dãy 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa -
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Tuyến 2, 3 khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường quy hoạch 24m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường đất, cấp phối rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4
Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường đất, cấp phối rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường đất, cấp phối rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ cầu Mụ Nít - đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ giáp xã Tiên Điền - đến đầu ngã tư Trạm điện
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm Thú y - đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Oanh Hồ - đến hết đất ông Nuôi (Sửu)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Lân - đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Chương (Liệu) - đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên - đến hết đất bà Xoan
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Ngại
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương (Luyến) - đến hết đất ông Vinh Thể
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Giáp (Hải) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp - đến hết đất anh Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến hết đất nhà thờ của ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Linh - đến hết đất anh Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Thiều - đến đường thôn An Tiên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Bình - đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Quyết - đến hết đất chị Nhuần Tá
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Vân - đến hết đất ông Bính Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Linh (Thu) - đến hết đất bà Việt Hoá
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ - đến hết đất bà Hảo)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thừa - đến đường Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ - đến đường Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm điện - đến hết đất anh Sơn Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Sơn Hoà - đến đường Giang - Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm (ông Lịch)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đường Giang - Viên - đến thôn Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu tái định cư lương thực -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu quy hoạch đồng Vanh -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu quy hoach thôn An Tiên -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 1 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Từ đất ông Hiên - đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 2 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Tiếp đó - đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 3 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Tiếp đó - đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 4 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 - đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng ≥ 4 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng < 4 m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng ≥ 4 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng < 4 m -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ giáp đất thôn Nam Viên - đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường liên thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại
Đường rộng <4m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường đất ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường đất < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 4 - đến hết đất thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 11 - đến ngã tư hết đất thầy Bình
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó - đến đường Giang-Viên
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Tiên Điền
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Lý
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến hết đất ông Cát
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Vân
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến hết đất chị Cúc
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Tứ
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến hết đất chị Thương
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến hết đất ông Hiến
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất nhà văn hóa
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên - đến hết đất anh Bắc
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên - đến đường Quốc lộ 8B
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên - đến hết đất ông Dần
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên - đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Hùng (Hy) - đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Tuế - đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Đăng - đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Thủy - đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Tình - đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên.
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Đặng Thành - đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Hải thôn Nam Viên - đến cầu Chua
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Minh - đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cầu Đồng Ba - đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Quát - đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Cống bà Khoản - đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Hòa - đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến Quốc lộ 8B
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Đất SX-KD nông thôn 4.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Giằng
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Rong
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam
Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến đường vào nhà máy đóng tàu
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến cầu Đồng Bể
Đất SX-KD nông thôn 6.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ cầu Đồng Bể - đến cầu Mụ Nít
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ nhà Tưởng niệm - đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến đường Gia Lách
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã ba chợ Xuân An - đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất khu đô thị Xuân An
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Lê Duy Điếm -
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ Quốc lộ 1A - đến cây Đa
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến cầu Phao cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - đến hết đất khách sạn Xuân Lam
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất ông Hàn - đến Sông Lam
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Phan Đình Linh -
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An - đến đầu ngã tư đất bà Tần
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Trịnh Khắc Lập -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Ngụy Khắc Tuần -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Ngụy Khắc Đản -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Đặng Đình An -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Đậu Vĩnh Trường -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Nguyễn Bá Lân -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 - đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 - đến đê Hữu sông Lam
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Đinh Văn Hòe -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Phan Chính Nghị -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Trần Bảo Tín -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Võ Thời Mẫn -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Hoàng Ngạn Chương -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Trần Sỹ Trác -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm: -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm: -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng - đến đường An - Viên)
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Nguyễn Bật Lạng -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường Thái Danh Nho -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Dãy 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa -
Đất SX-KD nông thôn 4.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Tuyến 2, 3 khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cư thôn Xuân An 5
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường quy hoạch 24m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
Đường đất, cấp phối rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4
Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
Đường đất, cấp phối rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
Đường đất, cấp phối rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ cầu Mụ Nít - đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ giáp xã Tiên Điền - đến đầu ngã tư Trạm điện
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm Thú y - đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Oanh Hồ - đến hết đất ông Nuôi (Sửu)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Lân - đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Chương (Liệu) - đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên - đến hết đất bà Xoan
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Ngại
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương (Luyến) - đến hết đất ông Vinh Thể
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Giáp (Hải) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp - đến hết đất anh Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến hết đất nhà thờ của ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Linh - đến hết đất anh Thành
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Thiều - đến đường thôn An Tiên
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Bình - đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Quyết - đến hết đất chị Nhuần Tá
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Vân - đến hết đất ông Bính Thanh
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân -
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Linh (Thu) - đến hết đất bà Việt Hoá
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ - đến hết đất bà Hảo)
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thừa - đến đường Huyện đội
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ - đến đường Huyện đội
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm điện - đến hết đất anh Sơn Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Sơn Hoà - đến đường Giang - Viên
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm (ông Lịch)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đường Giang - Viên - đến thôn Gia Phú
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu tái định cư lương thực -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu quy hoạch đồng Vanh -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu quy hoach thôn An Tiên -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 1 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Từ đất ông Hiên - đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 2 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Tiếp đó - đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 3 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Tiếp đó - đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đoạn 4 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 - đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng ≥ 4 m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng < 4 m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng ≥ 4 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng < 4 m -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ giáp đất thôn Nam Viên - đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5)
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó - đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường liên thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại
Đường rộng <4m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường đất ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường đất < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Quốc lộ 8B - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 4 - đến hết đất thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 11 - đến ngã tư hết đất thầy Bình
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó - đến đường Giang-Viên
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Tiên Điền
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Lý
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến hết đất ông Cát
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Vân
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến hết đất chị Cúc
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Tứ
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến hết đất chị Thương
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến hết đất ông Hiến
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất nhà văn hóa
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên - đến hết đất anh Bắc
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên - đến đường Quốc lộ 8B
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên - đến hết đất ông Dần
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên - đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Hùng (Hy) - đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Tuế - đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Đăng - đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Thủy - đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Tình - đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên.
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Đặng Thành - đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Từ đất anh Hải thôn Nam Viên - đến cầu Chua
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Minh - đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ cầu Đồng Ba - đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Quát - đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ Cống bà Khoản - đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Hòa - đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến Quốc lộ 8B
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Xã Nghi Xuân
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân CCN Xuân Lĩnh
-
Đất SX-KD 250.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân KCN Gia Lách
-
Đất SX-KD 350.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân KCN Gia Lách (mở rộng)
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Xã Nghi Xuân
-
Đất trồng lúa 64.200 61.100 58.200 0
Xã Nghi Xuân Xã Nghi Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 64.200 61.100 58.200 0
Xã Nghi Xuân Xã Nghi Xuân
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 70.600 67.200 64.000 0
Xã Nghi Xuân Xã Nghi Xuân
-
Đất rừng sản xuất 8.800 0 0 0
Xã Nghi Xuân Xã Nghi Xuân
-
Đất rừng phòng hộ 7.920 0 0 0
Xã Nghi Xuân Xã Nghi Xuân
-
Đất rừng đặc dụng 7.920 0 0 0
Xã Nghi Xuân Xã Nghi Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.300 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Giằng
Đất ở nông thôn 9.200.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tiếp đó - đến cầu Rong
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam
Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Tuyến đê hữu sông Lam
Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến đường vào nhà máy đóng tàu
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó - đến cầu Đồng Bể
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ cầu Đồng Bể - đến cầu Mụ Nít
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Nghi Xuân Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ nhà Tưởng niệm - đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghi Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nghi Xuân theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nghi Xuân có diện tích tự nhiên 77,65 km² với quy mô dân số 37.524 người, mật độ dân cư đạt 483,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nghi Xuân được đặt tại UBND thị trấn Xuân An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nghi Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Nghi Xuân là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.9/5 - (1307 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?