Bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Nghi Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nghi Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Nghi Xuân năm 2026
Khu vực: xã Nghi Xuân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.920 đến 21.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1 |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Giằng |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Rong |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến đường vào nhà máy đóng tàu |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến cầu Đồng Bể |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Từ cầu Đồng Bể - đến cầu Mụ Nít |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ nhà Tưởng niệm - đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến đường Gia Lách |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ ngã ba chợ Xuân An - đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất khu đô thị Xuân An |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11 |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Lê Duy Điếm - |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ Quốc lộ 1A - đến cây Đa |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến cầu Phao cũ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - đến hết đất khách sạn Xuân Lam |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đất ông Hàn - đến Sông Lam |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Phan Đình Linh - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An - đến đầu ngã tư đất bà Tần |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Trịnh Khắc Lập - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Ngụy Khắc Tuần - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Ngụy Khắc Đản - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Đặng Đình An - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Đậu Vĩnh Trường - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Bá Lân - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 - đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 - đến đê Hữu sông Lam |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Đinh Văn Hòe - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Phan Chính Nghị - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Trần Bảo Tín - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Võ Thời Mẫn - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Hoàng Ngạn Chương - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Trần Sỹ Trác - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm: - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm: - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng - đến đường An - Viên) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Bật Lạng - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Thái Danh Nho - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Dãy 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa - |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Tuyến 2, 3 khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí bám đường quy hoạch 24m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường nhựa, bê tông rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường đất, cấp phối rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường nhựa, bê tông rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường đất, cấp phối rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường nhựa, bê tông rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường đất, cấp phối rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ cầu Mụ Nít - đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ) |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ giáp xã Tiên Điền - đến đầu ngã tư Trạm điện |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ Trạm Thú y - đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất chị Oanh Hồ - đến hết đất ông Nuôi (Sửu) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Lân - đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Chương (Liệu) - đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên - đến hết đất bà Xoan |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Ngại |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Hương (Luyến) - đến hết đất ông Vinh Thể |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Giáp (Hải) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp - đến hết đất anh Hạnh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến hết đất nhà thờ của ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Linh - đến hết đất anh Thành |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Thiều - đến đường thôn An Tiên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Bình - đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Quyết - đến hết đất chị Nhuần Tá |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Vân - đến hết đất ông Bính Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Linh (Thu) - đến hết đất bà Việt Hoá |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ - đến hết đất bà Hảo) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Thừa - đến đường Huyện đội |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ - đến đường Huyện đội |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ Trạm điện - đến hết đất anh Sơn Hòa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Sơn Hoà - đến đường Giang - Viên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm (ông Lịch) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đường Giang - Viên - đến thôn Gia Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu tái định cư lương thực - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu quy hoạch đồng Vanh - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu quy hoach thôn An Tiên - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 1 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Từ đất ông Hiên - đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 2 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Tiếp đó - đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 3 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Tiếp đó - đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 4 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 - đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng < 4 m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng < 4 m - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ giáp đất thôn Nam Viên - đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường liên thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Đường rộng <4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường đất ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường đất < 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp thôn Xuân An 4 - đến hết đất thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp thôn Xuân An 11 - đến ngã tư hết đất thầy Bình |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tiếp đó - đến đường Giang-Viên |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Lý |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến hết đất ông Cát |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Vân |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến hết đất chị Cúc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Tứ |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến hết đất chị Thương |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến hết đất ông Hiến |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất nhà văn hóa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên - đến hết đất anh Bắc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên - đến đường Quốc lộ 8B |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên - đến hết đất ông Dần |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên - đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Hùng (Hy) - đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Tuế - đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Đăng - đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Thủy - đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Tình - đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên. |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Đặng Thành - đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Hải thôn Nam Viên - đến cầu Chua |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Minh - đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cầu Đồng Ba - đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Quát - đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Cống bà Khoản - đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Hòa - đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến Quốc lộ 8B |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Giằng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Rong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường liên thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Đường rộng <4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường đất ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường đất < 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp thôn Xuân An 4 - đến hết đất thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp thôn Xuân An 11 - đến ngã tư hết đất thầy Bình |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tiếp đó - đến đường Giang-Viên |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Lý |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến hết đất ông Cát |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Vân |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến hết đất chị Cúc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Tứ |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến hết đất chị Thương |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến hết đất ông Hiến |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất nhà văn hóa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên - đến hết đất anh Bắc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên - đến đường Quốc lộ 8B |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên - đến hết đất ông Dần |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên - đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Hùng (Hy) - đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Tuế - đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Đăng - đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Thủy - đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Tình - đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên. |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Đặng Thành - đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Hải thôn Nam Viên - đến cầu Chua |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Minh - đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cầu Đồng Ba - đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Quát - đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Cống bà Khoản - đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Hòa - đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến Quốc lộ 8B |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Giằng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Rong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến đường vào nhà máy đóng tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến cầu Đồng Bể |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Từ cầu Đồng Bể - đến cầu Mụ Nít |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ nhà Tưởng niệm - đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến đường Gia Lách |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ ngã ba chợ Xuân An - đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất khu đô thị Xuân An |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Lê Duy Điếm - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ Quốc lộ 1A - đến cây Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến cầu Phao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - đến hết đất khách sạn Xuân Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đất ông Hàn - đến Sông Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Phan Đình Linh - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An - đến đầu ngã tư đất bà Tần |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Trịnh Khắc Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Ngụy Khắc Tuần - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Ngụy Khắc Đản - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Đặng Đình An - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Đậu Vĩnh Trường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Bá Lân - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 - đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 - đến đê Hữu sông Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Đinh Văn Hòe - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Phan Chính Nghị - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Trần Bảo Tín - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Võ Thời Mẫn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Hoàng Ngạn Chương - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Trần Sỹ Trác - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm: - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm: - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng - đến đường An - Viên) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Bật Lạng - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Thái Danh Nho - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Dãy 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Tuyến 2, 3 khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí bám đường quy hoạch 24m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường nhựa, bê tông rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường đất, cấp phối rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường nhựa, bê tông rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường đất, cấp phối rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường nhựa, bê tông rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường đất, cấp phối rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ cầu Mụ Nít - đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến cầu sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ giáp xã Tiên Điền - đến đầu ngã tư Trạm điện |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ Trạm Thú y - đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất chị Oanh Hồ - đến hết đất ông Nuôi (Sửu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Lân - đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Chương (Liệu) - đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên - đến hết đất bà Xoan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Ngại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Hương (Luyến) - đến hết đất ông Vinh Thể |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Giáp (Hải) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp - đến hết đất anh Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến hết đất nhà thờ của ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Linh - đến hết đất anh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Thiều - đến đường thôn An Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Bình - đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Quyết - đến hết đất chị Nhuần Tá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Vân - đến hết đất ông Bính Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Linh (Thu) - đến hết đất bà Việt Hoá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ - đến hết đất bà Hảo) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Thừa - đến đường Huyện đội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ - đến đường Huyện đội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ Trạm điện - đến hết đất anh Sơn Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Sơn Hoà - đến đường Giang - Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm (ông Lịch) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đường Giang - Viên - đến thôn Gia Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu tái định cư lương thực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu quy hoạch đồng Vanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu quy hoach thôn An Tiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 1 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Từ đất ông Hiên - đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 2 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Tiếp đó - đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 3 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Tiếp đó - đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 4 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 - đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng < 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng < 4 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ giáp đất thôn Nam Viên - đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường liên thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Đường rộng <4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường đất ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường đất < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp thôn Xuân An 4 - đến hết đất thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp thôn Xuân An 11 - đến ngã tư hết đất thầy Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tiếp đó - đến đường Giang-Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến hết đất ông Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến hết đất chị Cúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Tứ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến hết đất chị Thương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến hết đất ông Hiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất nhà văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên - đến hết đất anh Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên - đến đường Quốc lộ 8B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên - đến hết đất ông Dần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên - đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Hùng (Hy) - đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Tuế - đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Đăng - đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Thủy - đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Tình - đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Đặng Thành - đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Hải thôn Nam Viên - đến cầu Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Minh - đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cầu Đồng Ba - đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Quát - đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Cống bà Khoản - đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Hòa - đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến Quốc lộ 8B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Giằng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Rong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến đường vào nhà máy đóng tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến cầu Đồng Bể |
Đất SX-KD nông thôn | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Từ cầu Đồng Bể - đến cầu Mụ Nít |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ nhà Tưởng niệm - đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến đường Gia Lách |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ ngã ba chợ Xuân An - đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất khu đô thị Xuân An |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Lê Duy Điếm - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ Quốc lộ 1A - đến cây Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến cầu Phao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - đến hết đất khách sạn Xuân Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đất ông Hàn - đến Sông Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Phan Đình Linh - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An - đến đầu ngã tư đất bà Tần |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Trịnh Khắc Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Ngụy Khắc Tuần - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Ngụy Khắc Đản - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Đặng Đình An - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Đậu Vĩnh Trường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Bá Lân - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 - đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 - đến đê Hữu sông Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Đinh Văn Hòe - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Phan Chính Nghị - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Trần Bảo Tín - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Võ Thời Mẫn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Hoàng Ngạn Chương - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Trần Sỹ Trác - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm: - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm: - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng - đến đường An - Viên) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Bật Lạng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Thái Danh Nho - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Dãy 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu đô thị mới Xuân An - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Tuyến 2, 3 khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cư thôn Xuân An 5 Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí bám đường quy hoạch 24m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu tái định cầu Bến Thủy II - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường nhựa, bê tông rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 Đường đất, cấp phối rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường nhựa, bê tông rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 Đường đất, cấp phối rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường nhựa, bê tông rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 Đường đất, cấp phối rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ cầu Mụ Nít - đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến cầu sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ giáp xã Tiên Điền - đến đầu ngã tư Trạm điện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường tỉnh ĐT546 - Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tiếp đó - đến hết đất xã Nghi Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ Trạm Thú y - đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất chị Oanh Hồ - đến hết đất ông Nuôi (Sửu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Báu - đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Sàng - đến kho xăng dầu thôn An Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Lân - đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Chương (Liệu) - đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên - đến hết đất bà Xoan |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Ngại |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Xoan - đến hết đất bà Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Hương (Luyến) - đến hết đất ông Vinh Thể |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra - đến tuyến đê hữu sông Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Giáp (Hải) - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến - đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp - đến hết đất anh Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) - đến hết đất nhà thờ của ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Linh - đến hết đất anh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Thiều - đến đường thôn An Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Bình - đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Quyết - đến hết đất chị Nhuần Tá |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất bà Vân - đến hết đất ông Bính Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Hùng Nguyệt - đến đê hữu sông Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Linh (Thu) - đến hết đất bà Việt Hoá |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ - đến hết đất bà Hảo) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Nuôi Thoa - đến hết đất anh Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Hương Loan - đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Thừa - đến đường Huyện đội |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ - đến đường Huyện đội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Trung - đến hết đất ông Đảng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ Trạm điện - đến hết đất anh Sơn Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Sơn Hoà - đến đường Giang - Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất thầy Hội - đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất ông Thái - đến giáp xã Tiên Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đất anh Dũng - đến cống Đồng Tìm (ông Lịch) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Đường từ đường Giang - Viên - đến thôn Gia Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu tái định cư lương thực - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu quy hoạch đồng Vanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu quy hoach thôn An Tiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 1 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Từ đất ông Hiên - đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 2 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Tiếp đó - đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 3 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Tiếp đó - đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đoạn 4 - Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 - đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường liên Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 Đường rộng < 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng ≥ 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 Đường rộng < 4 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ giáp đất thôn Nam Viên - đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 1A - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Tiếp đó - đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường liên thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) - đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến đường nội thôn - Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 - đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại Đường rộng <4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường đất ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường đất < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Quốc lộ 8B - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp thôn Xuân An 4 - đến hết đất thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp thôn Xuân An 11 - đến ngã tư hết đất thầy Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tiếp đó - đến đường Giang-Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tiếp đó - đến tiếp giáp xã Tiên Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Hoàn - đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy - đến hết đất ông Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Viên - Mỹ - Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc - đến hết đất ông Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc - đến hết đất chị Lài |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên - đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh - đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy - đến hết đất anh Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú - đến hết đất anh Hải (Tá) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Trường Mầm non - đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh - đến hết đất ông Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Tùng - đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy - đến hết đất chị Cúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Tứ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy - đến hết đất chị Thương |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy - đến hết đất ông Công (Tạo) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú - đến hết đất ông Hiến |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Thuyết |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng - đến hết đất nhà văn hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú - đến hết đất chị Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên - đến hết đất anh Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên - đến đường Quốc lộ 8B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên - đến hết đất ông Dần |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên - đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Tứ - đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Hùng (Hy) - đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Tuế - đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Luật - đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Đăng - đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Thích - đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Thủy - đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Trúc - đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Cường - đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Đức - đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Tình - đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên. |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên - đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Đặng Thành - đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất ông Sinh - đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Phong - đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ ngã ba đất ông Sáu - đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Từ đất anh Hải thôn Nam Viên - đến cầu Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Minh - đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ cầu Đồng Ba - đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất chị Bảy - đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Bình - đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Quát - đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất ông Đại - đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ ngã tư đất ông Hùng - đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ Cống bà Khoản - đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng - đến hết đất ông Cận |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền - đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Hòa - đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn - đến Quốc lộ 8B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại Đường rộng < 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Xã Nghi Xuân đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
CCN Xuân Lĩnh - |
Đất SX-KD | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
KCN Gia Lách - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
KCN Gia Lách (mở rộng) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Xã Nghi Xuân - |
Đất trồng lúa | 64.200 | 61.100 | 58.200 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Xã Nghi Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 64.200 | 61.100 | 58.200 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Xã Nghi Xuân kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.600 | 67.200 | 64.000 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Xã Nghi Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 8.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Xã Nghi Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 7.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Xã Nghi Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 7.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Xã Nghi Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.300 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Từ cầu Bến Thuỷ - đến Eo núi (hết đất ông Ơn) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 1 |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Giằng |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến hết Trường THCS Lam Hồng |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến qua chợ Đò Củi 100m |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Tiếp đó - đến cầu Rong |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Đường từ Quốc lộ 1A cũ - đến giao với Quốc lộ 8B |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam Đường từ cầu Bến Thủy - đến hết đất thôn Xuân An 7 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Tuyến đê hữu sông Lam Tiếp đó - đến hết đất thôn Xuân An 11 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến đường vào nhà máy đóng tàu |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Tiếp đó - đến cầu Đồng Bể |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Từ cầu Đồng Bể - đến cầu Mụ Nít |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường từ nhà Tưởng niệm - đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghi Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nghi Xuân theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nghi Xuân có diện tích tự nhiên 77,65 km² với quy mô dân số 37.524 người, mật độ dân cư đạt 483,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nghi Xuân được đặt tại UBND thị trấn Xuân An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nghi Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Nghi Xuân là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
