Bảng giá đất xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Nghĩa Đô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nghĩa Đô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Nghĩa Đô năm 2026

Khu vực: xã Nghĩa Đô.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) - đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ giáp ranh thôn Khuổi Vèng - đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô - đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 - đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang.
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đầu cầu Mạc - đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch - đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m - đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m - đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m - đến giáp xã Xuân Hòa
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cầu Mạc - đến cổng Ủy ban
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cổng Ủy ban - đến hết đất trạm thủy văn
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Trạm thủy văn - đến hết đất nhà Thủy (Điện Lạnh)
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Trung tâm xã Nghĩa Đô (Cũ)
Đường Nà Đình Quốc lộ 279 từ sau nhà ông Lợi , ông Đô - đến đầu cầu treo Nà Luông
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt
Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan - đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường sau chợ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ - đến hết đất nhà bà Muời, đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường đi Tân Tiến
Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung - đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu)
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường đi Tân Tiến
Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường - đến cầu Tràn thôn Mường Kem
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Nghĩa Đô Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)
Từ ngã ba (giáp thôn Nậm Ngòa) - đến hết nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa, mỗi bên 100m
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Nghĩa Đô Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)
Từ tiếp giáp nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa - đến hết nhà ông Toàn thôn Nậm Hu, mỗi bên 100m
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Nghĩa Đô Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)
Từ tiếp giáp nhà ông Toàn thôn Nậm Hu - đến giáp xã Bản Liền, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 100m
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Nghĩa Đô Các tuyến đường nội bộ chợ mới (Thôn Pác Mạc)
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Đình
Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng - đến đỉnh bậc thang tam cấp và đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) - đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Luông (500m)
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông - đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Luông
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo thôn Nà Luông - đến cầu cứng bản Nà Luông
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Nghĩa Đô Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153
từ cầu tràn thôn Mường Kem - đến ngã ba thôn Hón (nhà ông Nhưỡng)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Bản Hón
Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng - đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường)
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Thâm Mạ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba thôn Mường Kem nhà ông Bảy - đến ngã ba quán ông Thủ, đến ngã ba ông Đăm, đến ngã ba cầu treo thôn Bản Kem
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Mường Kem
Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) - đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Cằm
Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) - đến mương nhà ông Hỷ
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Khương
Dọc 2 bên đường từ QL 279 - đến nhà văn hóa bản Nà Khương
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Nghĩa Đô Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Nghĩa Đô)
-
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
Từ cầu cứng bản Nậm Dìn - đến giáp ranh xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 300m
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Cán Chải - Nậm Dìn
từ giáp TL153 - đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Cán Chải
từ giáp TL153 - đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sình (bản Cán Chải), mỗi bên 300m
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Cán Chải - Nậm Bắt
Từ khe đằng sau nhà ông Sinh thôn Cán Chải) - đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang, mỗi bên 200m
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nậm Bắt
từ cầu tràn Nậm Hu - đến ngã ba ruộng ông Đức thôn Nậm Bắt), mỗi bên 200m
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nậm Rịa
từ dông sau nhà ông Thanh - đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nà Phung
từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) - đến hết nhà ông Hầu (Thôn Nà Phung), bán kính 300m
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nậm Ngòa
từ khe sau nhà ông Kiều - đến hết nhà ông Hồng Thôn Nậm Ngòa), mỗi bên 300m
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Thai Lạc
Cầu Nậm Đâu - đến giáp ranh Thôn Nậm Cằm
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Trục đường từ UBND xã đi thôn Nặm Mược
Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 - đến nhà ông Thành
Đất ở 280.000 112.000 56.000 0
Xã Nghĩa Đô Trục đường từ thôn Pác Mạc đi Nặm Pạu
Tiếp giáp từ nhà ông Thành - đến nhà ông Chiến
Đất ở 240.000 96.000 48.000 0
Xã Nghĩa Đô Trục đường từ thôn Pác Mạc đi Nặm Pạu
Cầu Mạc từ đường 279 - đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Pác Mạc
Đất ở 220.000 88.000 44.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Khuổi Phường
Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 - đến cầu Khuổi Vèng
Đất ở 340.000 136.000 68.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Pồng
Từ cầu Khuổi Vèng - đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km
Đất ở 340.000 136.000 68.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tạng Què
Từ nhà bà Lý - đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km
Đất ở 310.000 124.000 62.000 0
Xã Nghĩa Đô Phần còn lại của thôn Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Khuổi Vèng
Từ nhà ông Chúc - đến nhà ông Toàn 2,5km
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Khạo
Từ nhà ông Kha - đến cầu Tang Tầm 2,0km
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Mược
Từ cầu Tang Tầm - đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Kỳ
Từ cầu ngầm - đến nhà ông Hành đội 8
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Pậu
Từ nhà ông Nha - đến nhà ông Thảo Quáng
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Khạo
Từ nhà ông Kha - đến nhà ông Tum 2,0km
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tổng Kim
Từ nhà ông Nới - đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tổng Kim
Từ nhà ông Pao - đến trường học Tổng Kim
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tổng Kim
Từ trường học Tổng Kim - đến nhà ông Chu Thôn Lùng Ác II 2,5km
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Kỳ
Từ nhà ông Chu - đến nhà ông Huynh 1,7km
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Mược
Từ cầu ngầm Nặm Kỳ - đến nhà ông Chúng 1,5km
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Kỳ
Từ ngã ba Nặm Kỳ - đến nhà ông Sử
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Pạu
từ nhà ông Quàng - đến nhà ông Chảo 1,2km
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng
Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới - đến Cầu bà Nết thôn Pác Mạc
Đất ở 280.000 112.000 56.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng
Từ Cầu Bà Nết thôn Pác Mạc - đến ngã ba đi Nậm Rịp thôn Khuổi Vèng
Đất ở 220.000 88.000 44.000 0
Xã Nghĩa Đô Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) - đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ giáp ranh thôn Khuổi Vèng - đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô - đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 - đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang.
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đầu cầu Mạc - đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch - đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m - đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m - đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m - đến giáp xã Xuân Hòa
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cầu Mạc - đến cổng Ủy ban
Đất TM-DV 540.000 216.000 108.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cổng Ủy ban - đến hết đất trạm thủy văn
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Trạm thủy văn - đến hết đất nhà Thủy (Điện Lạnh)
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Trung tâm xã Nghĩa Đô (Cũ)
Đường Nà Đình Quốc lộ 279 từ sau nhà ông Lợi , ông Đô - đến đầu cầu treo Nà Luông
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt
Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan - đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường sau chợ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ - đến hết đất nhà bà Muời, đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường đi Tân Tiến
Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung - đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu)
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường đi Tân Tiến
Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường - đến cầu Tràn thôn Mường Kem
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Nghĩa Đô Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)
Từ ngã ba (giáp thôn Nậm Ngòa) - đến hết nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa, mỗi bên 100m
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Nghĩa Đô Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)
Từ tiếp giáp nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa - đến hết nhà ông Toàn thôn Nậm Hu, mỗi bên 100m
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Nghĩa Đô Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)
Từ tiếp giáp nhà ông Toàn thôn Nậm Hu - đến giáp xã Bản Liền, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 100m
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Các tuyến đường nội bộ chợ mới (Thôn Pác Mạc)
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Đình
Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng - đến đỉnh bậc thang tam cấp và đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) - đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279)
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Luông (500m)
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông - đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Luông
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo thôn Nà Luông - đến cầu cứng bản Nà Luông
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153
từ cầu tràn thôn Mường Kem - đến ngã ba thôn Hón (nhà ông Nhưỡng)
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Bản Hón
Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng - đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường)
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Thâm Mạ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba thôn Mường Kem nhà ông Bảy - đến ngã ba quán ông Thủ, đến ngã ba ông Đăm, đến ngã ba cầu treo thôn Bản Kem
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Mường Kem
Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) - đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Cằm
Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) - đến mương nhà ông Hỷ
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Khương
Dọc 2 bên đường từ QL 279 - đến nhà văn hóa bản Nà Khương
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Nghĩa Đô Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Nghĩa Đô)
-
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
Từ cầu cứng bản Nậm Dìn - đến giáp ranh xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 300m
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Cán Chải - Nậm Dìn
từ giáp TL153 - đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Cán Chải
từ giáp TL153 - đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sình (bản Cán Chải), mỗi bên 300m
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Cán Chải - Nậm Bắt
Từ khe đằng sau nhà ông Sinh thôn Cán Chải) - đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang, mỗi bên 200m
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nậm Bắt
từ cầu tràn Nậm Hu - đến ngã ba ruộng ông Đức thôn Nậm Bắt), mỗi bên 200m
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nậm Rịa
từ dông sau nhà ông Thanh - đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nà Phung
từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) - đến hết nhà ông Hầu (Thôn Nà Phung), bán kính 300m
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nậm Ngòa
từ khe sau nhà ông Kiều - đến hết nhà ông Hồng Thôn Nậm Ngòa), mỗi bên 300m
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Thai Lạc
Cầu Nậm Đâu - đến giáp ranh Thôn Nậm Cằm
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Trục đường từ UBND xã đi thôn Nặm Mược
Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 - đến nhà ông Thành
Đất TM-DV 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Trục đường từ thôn Pác Mạc đi Nặm Pạu
Tiếp giáp từ nhà ông Thành - đến nhà ông Chiến
Đất TM-DV 140.000 56.000 28.000 0
Xã Nghĩa Đô Trục đường từ thôn Pác Mạc đi Nặm Pạu
Cầu Mạc từ đường 279 - đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Pác Mạc
Đất TM-DV 130.000 52.000 26.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Khuổi Phường
Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 - đến cầu Khuổi Vèng
Đất TM-DV 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Pồng
Từ cầu Khuổi Vèng - đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km
Đất TM-DV 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tạng Què
Từ nhà bà Lý - đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km
Đất TM-DV 190.000 76.000 38.000 0
Xã Nghĩa Đô Phần còn lại của thôn Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Khuổi Vèng
Từ nhà ông Chúc - đến nhà ông Toàn 2,5km
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Khạo
Từ nhà ông Kha - đến cầu Tang Tầm 2,0km
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Mược
Từ cầu Tang Tầm - đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Kỳ
Từ cầu ngầm - đến nhà ông Hành đội 8
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Pậu
Từ nhà ông Nha - đến nhà ông Thảo Quáng
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Khạo
Từ nhà ông Kha - đến nhà ông Tum 2,0km
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tổng Kim
Từ nhà ông Nới - đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tổng Kim
Từ nhà ông Pao - đến trường học Tổng Kim
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tổng Kim
Từ trường học Tổng Kim - đến nhà ông Chu Thôn Lùng Ác II 2,5km
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Kỳ
Từ nhà ông Chu - đến nhà ông Huynh 1,7km
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Mược
Từ cầu ngầm Nặm Kỳ - đến nhà ông Chúng 1,5km
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Kỳ
Từ ngã ba Nặm Kỳ - đến nhà ông Sử
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Pạu
từ nhà ông Quàng - đến nhà ông Chảo 1,2km
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng
Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới - đến Cầu bà Nết thôn Pác Mạc
Đất TM-DV 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng
Từ Cầu Bà Nết thôn Pác Mạc - đến ngã ba đi Nậm Rịp thôn Khuổi Vèng
Đất TM-DV 130.000 52.000 26.000 0
Xã Nghĩa Đô Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) - đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ giáp ranh thôn Khuổi Vèng - đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô - đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 - đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang.
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đầu cầu Mạc - đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch - đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m - đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m - đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m - đến giáp xã Xuân Hòa
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cầu Mạc - đến cổng Ủy ban
Đất SX-KD 450.000 180.000 90.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cổng Ủy ban - đến hết đất trạm thủy văn
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Trạm thủy văn - đến hết đất nhà Thủy (Điện Lạnh)
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Trung tâm xã Nghĩa Đô (Cũ)
Đường Nà Đình Quốc lộ 279 từ sau nhà ông Lợi , ông Đô - đến đầu cầu treo Nà Luông
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt
Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan - đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường sau chợ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ - đến hết đất nhà bà Muời, đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường đi Tân Tiến
Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung - đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu)
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường đi Tân Tiến
Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường - đến cầu Tràn thôn Mường Kem
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Nghĩa Đô Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)
Từ ngã ba (giáp thôn Nậm Ngòa) - đến hết nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa, mỗi bên 100m
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Nghĩa Đô Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)
Từ tiếp giáp nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa - đến hết nhà ông Toàn thôn Nậm Hu, mỗi bên 100m
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Trung tâm xã Tân Tiến (cũ)
Từ tiếp giáp nhà ông Toàn thôn Nậm Hu - đến giáp xã Bản Liền, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 100m
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Nghĩa Đô Các tuyến đường nội bộ chợ mới (Thôn Pác Mạc)
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Đình
Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng - đến đỉnh bậc thang tam cấp và đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) - đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279)
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Luông (500m)
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông - đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Luông
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo thôn Nà Luông - đến cầu cứng bản Nà Luông
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Nghĩa Đô Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153
từ cầu tràn thôn Mường Kem - đến ngã ba thôn Hón (nhà ông Nhưỡng)
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Bản Hón
Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng - đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường)
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Thâm Mạ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba thôn Mường Kem nhà ông Bảy - đến ngã ba quán ông Thủ, đến ngã ba ông Đăm, đến ngã ba cầu treo thôn Bản Kem
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Mường Kem
Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) - đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Cằm
Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) - đến mương nhà ông Hỷ
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Khương
Dọc 2 bên đường từ QL 279 - đến nhà văn hóa bản Nà Khương
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Nghĩa Đô Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Nghĩa Đô)
-
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
Từ cầu cứng bản Nậm Dìn - đến giáp ranh xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 300m
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Cán Chải - Nậm Dìn
từ giáp TL153 - đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Cán Chải
từ giáp TL153 - đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sình (bản Cán Chải), mỗi bên 300m
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Cán Chải - Nậm Bắt
Từ khe đằng sau nhà ông Sinh thôn Cán Chải) - đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang, mỗi bên 200m
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nậm Bắt
từ cầu tràn Nậm Hu - đến ngã ba ruộng ông Đức thôn Nậm Bắt), mỗi bên 200m
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nậm Rịa
từ dông sau nhà ông Thanh - đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nà Phung
từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) - đến hết nhà ông Hầu (Thôn Nà Phung), bán kính 300m
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Nậm Ngòa
từ khe sau nhà ông Kiều - đến hết nhà ông Hồng Thôn Nậm Ngòa), mỗi bên 300m
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Thai Lạc
Cầu Nậm Đâu - đến giáp ranh Thôn Nậm Cằm
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Trục đường từ UBND xã đi thôn Nặm Mược
Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 - đến nhà ông Thành
Đất SX-KD 140.000 56.000 28.000 0
Xã Nghĩa Đô Trục đường từ thôn Pác Mạc đi Nặm Pạu
Tiếp giáp từ nhà ông Thành - đến nhà ông Chiến
Đất SX-KD 120.000 48.000 24.000 0
Xã Nghĩa Đô Trục đường từ thôn Pác Mạc đi Nặm Pạu
Cầu Mạc từ đường 279 - đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Pác Mạc
Đất SX-KD 110.000 44.000 22.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Khuổi Phường
Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 - đến cầu Khuổi Vèng
Đất SX-KD 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nà Pồng
Từ cầu Khuổi Vèng - đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km
Đất SX-KD 170.000 68.000 34.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tạng Què
Từ nhà bà Lý - đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km
Đất SX-KD 160.000 64.000 32.000 0
Xã Nghĩa Đô Phần còn lại của thôn Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Khuổi Vèng
Từ nhà ông Chúc - đến nhà ông Toàn 2,5km
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Khạo
Từ nhà ông Kha - đến cầu Tang Tầm 2,0km
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Mược
Từ cầu Tang Tầm - đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Kỳ
Từ cầu ngầm - đến nhà ông Hành đội 8
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Pậu
Từ nhà ông Nha - đến nhà ông Thảo Quáng
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nậm Khạo
Từ nhà ông Kha - đến nhà ông Tum 2,0km
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tổng Kim
Từ nhà ông Nới - đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tổng Kim
Từ nhà ông Pao - đến trường học Tổng Kim
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Tổng Kim
Từ trường học Tổng Kim - đến nhà ông Chu Thôn Lùng Ác II 2,5km
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Kỳ
Từ nhà ông Chu - đến nhà ông Huynh 1,7km
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Mược
Từ cầu ngầm Nặm Kỳ - đến nhà ông Chúng 1,5km
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Kỳ
Từ ngã ba Nặm Kỳ - đến nhà ông Sử
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Nghĩa Đô Thôn Nặm Pạu
từ nhà ông Quàng - đến nhà ông Chảo 1,2km
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng
Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới - đến Cầu bà Nết thôn Pác Mạc
Đất SX-KD 140.000 56.000 28.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng
Từ Cầu Bà Nết thôn Pác Mạc - đến ngã ba đi Nậm Rịp thôn Khuổi Vèng
Đất SX-KD 110.000 44.000 22.000 0
Xã Nghĩa Đô Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Nghĩa Đô Xã Nghĩa Đô
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) - đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ giáp ranh thôn Khuổi Vèng - đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô - đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 - đến giáp ranh tỉnh Tuyên Quang.
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ đầu cầu Mạc - đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch - đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m - đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m - đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m - đến giáp xã Xuân Hòa
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cầu Mạc - đến cổng Ủy ban
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Cổng Ủy ban - đến hết đất trạm thủy văn
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Nghĩa Đô Quốc lộ 279
Trạm thủy văn - đến hết đất nhà Thủy (Điện Lạnh)
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường Trung tâm xã Nghĩa Đô (Cũ)
Đường Nà Đình Quốc lộ 279 từ sau nhà ông Lợi , ông Đô - đến đầu cầu treo Nà Luông
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt
Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan - đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Nghĩa Đô Đường sau chợ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ - đến hết đất nhà bà Muời, đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghĩa Đô

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nghĩa Đô theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nghĩa Đô có diện tích tự nhiên 159,4 km² với quy mô dân số 13.906 người, mật độ dân cư đạt 87,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Đô được đặt tại Bản Nà Đình, xã Nghĩa Đô (Trụ sở Đảng uỷ - HĐND đặt tại trụ sở xã Vĩnh Yên cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nghĩa Đô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Nghĩa Đô là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nghĩa Đô, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai là 3.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai là khoảng 180.297 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1177 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?