Bảng giá đất xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Nghĩa Hành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nghĩa Hành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Nghĩa Hành năm 2026
Khu vực: xã Nghĩa Hành.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 16.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành - đến cầu Bến Đá |
Đất ở nông thôn | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bến Đá - đến kênh N10 |
Đất ở nông thôn | 12.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành - đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ kênh N10 - đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ quán Lãnh Tình - đến đường Nguyễn Kim Vang |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lý Tiên - đến giáp đường 23 Tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà Minh Thiện - đến giáp đường Bùi Tá Hán |
Đất ở nông thôn | 7.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Bến xe huyện - đến giáp đường tránh đông |
Đất ở nông thôn | 7.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) - đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - đến kênh N12 |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - đến Cống ông Huỳnh Tài |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - đến cống Bà Chuông |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ đường ĐH59B - đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến trạm Y tế cũ |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - đến cầu Bến Đá |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - đến cầu Bà Đề |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 bà Bồi |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) - đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Tránh Đông - đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn đường Tránh Đông - đến Chùa Phú Bình |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Bồi - đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - đến giáp ranh xã Phước Giang |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - đến hết nhà Ông Lê Ngôn |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng - đến đến cống bà Sáu Đức |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - đến cống ông Cẩm |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - đến cống ông Phụ |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ Trạm Y tế cũ - đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) - |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 3 đoạn từ Cống bà Chuông - đến nhà ông Lê Diêu |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Phụ - đến cống Bà Chuông |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc - đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 4 đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - đến giáp ranh giới Hành Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Đô Lương - Khu vực 4 đoạn từ đường Anh Sơn - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 4 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - đến Cống Tám Sớt |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 4 đoạn từ Cổng chào - đến Cầu Máng |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 4 đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn - đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 5 đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - đến cầu An Định |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - đến đường Nguyễn Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành - đến cầu Bến Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bến Đá - đến kênh N10 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành - đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ kênh N10 - đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ quán Lãnh Tình - đến đường Nguyễn Kim Vang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lý Tiên - đến giáp đường 23 Tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà Minh Thiện - đến giáp đường Bùi Tá Hán |
Đất TM-DV nông thôn | 2.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Bến xe huyện - đến giáp đường tránh đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) - đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - đến kênh N12 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - đến Cống ông Huỳnh Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - đến cống Bà Chuông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ đường ĐH59B - đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến trạm Y tế cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - đến cầu Bến Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - đến cầu Bà Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 bà Bồi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) - đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Tránh Đông - đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn đường Tránh Đông - đến Chùa Phú Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Bồi - đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - đến giáp ranh xã Phước Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - đến hết nhà Ông Lê Ngôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng - đến đến cống bà Sáu Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - đến cống ông Cẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - đến cống ông Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ Trạm Y tế cũ - đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 3 đoạn từ Cống bà Chuông - đến nhà ông Lê Diêu |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Phụ - đến cống Bà Chuông |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc - đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 4 đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - đến giáp ranh giới Hành Trung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Đô Lương - Khu vực 4 đoạn từ đường Anh Sơn - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 4 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - đến Cống Tám Sớt |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 4 đoạn từ Cổng chào - đến Cầu Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 4 đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn - đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 5 đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - đến cầu An Định |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - đến đường Nguyễn Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành - đến cầu Bến Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bến Đá - đến kênh N10 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành - đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ kênh N10 - đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ quán Lãnh Tình - đến đường Nguyễn Kim Vang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lý Tiên - đến giáp đường 23 Tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà Minh Thiện - đến giáp đường Bùi Tá Hán |
Đất TM-DV nông thôn | 2.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Bến xe huyện - đến giáp đường tránh đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) - đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - đến kênh N12 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - đến Cống ông Huỳnh Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - đến cống Bà Chuông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ đường ĐH59B - đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến trạm Y tế cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - đến cầu Bến Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - đến cầu Bà Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 bà Bồi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) - đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Tránh Đông - đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn đường Tránh Đông - đến Chùa Phú Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Bồi - đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - đến giáp ranh xã Phước Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - đến hết nhà Ông Lê Ngôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng - đến đến cống bà Sáu Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - đến cống ông Cẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - đến cống ông Phụ |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ Trạm Y tế cũ - đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 3 đoạn từ Cống bà Chuông - đến nhà ông Lê Diêu |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Phụ - đến cống Bà Chuông |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc - đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 4 đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - đến giáp ranh giới Hành Trung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Đô Lương - Khu vực 4 đoạn từ đường Anh Sơn - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 4 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - đến Cống Tám Sớt |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 4 đoạn từ Cổng chào - đến Cầu Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 4 đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn - đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 5 đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - đến cầu An Định |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - đến đường Nguyễn Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành - đến cầu Bến Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bến Đá - đến kênh N10 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành - đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ kênh N10 - đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ quán Lãnh Tình - đến đường Nguyễn Kim Vang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lý Tiên - đến giáp đường 23 Tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà Minh Thiện - đến giáp đường Bùi Tá Hán |
Đất SX-KD nông thôn | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Bến xe huyện - đến giáp đường tránh đông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) - đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - đến kênh N12 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - đến Cống ông Huỳnh Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - đến cống Bà Chuông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ đường ĐH59B - đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến trạm Y tế cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - đến cầu Bến Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - đến cầu Bà Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 bà Bồi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) - đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Tránh Đông - đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn đường Tránh Đông - đến Chùa Phú Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Bồi - đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - đến giáp ranh xã Phước Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - đến hết nhà Ông Lê Ngôn |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng - đến đến cống bà Sáu Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - đến cống ông Cẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - đến cống ông Phụ |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ Trạm Y tế cũ - đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 3 đoạn từ Cống bà Chuông - đến nhà ông Lê Diêu |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Phụ - đến cống Bà Chuông |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc - đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 4 đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - đến giáp ranh giới Hành Trung cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Đô Lương - Khu vực 4 đoạn từ đường Anh Sơn - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD nông thôn | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 4 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - đến Cống Tám Sớt |
Đất SX-KD nông thôn | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm |
Đất SX-KD nông thôn | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 4 đoạn từ Cổng chào - đến Cầu Máng |
Đất SX-KD nông thôn | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 4 đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn - đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 5 đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - đến cầu An Định |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - đến đường Nguyễn Nghiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành - đến cầu Bến Đá |
Đất Khoáng sản | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bến Đá - đến kênh N10 |
Đất Khoáng sản | 3.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ |
Đất Khoáng sản | 3.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ |
Đất Khoáng sản | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành - đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang |
Đất Khoáng sản | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ kênh N10 - đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) |
Đất Khoáng sản | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ quán Lãnh Tình - đến đường Nguyễn Kim Vang |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lý Tiên - đến giáp đường 23 Tháng 3 |
Đất Khoáng sản | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà Minh Thiện - đến giáp đường Bùi Tá Hán |
Đất Khoáng sản | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Bến xe huyện - đến giáp đường tránh đông |
Đất Khoáng sản | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) - đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết |
Đất Khoáng sản | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - đến kênh N12 |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất Khoáng sản | 1.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Tránh Đông |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất Khoáng sản | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 3 đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - đến Cống ông Huỳnh Tài |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - đến cống Bà Chuông |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 đoạn từ đường ĐH59B - đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến trạm Y tế cũ |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Khu vực 3 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Khu vực 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - đến cầu Bến Đá |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - đến cầu Bà Đề |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 bà Bồi |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) - đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 3 đoạn từ đường Tránh Đông - đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Khu vực 3 đoạn đường Tránh Đông - đến Chùa Phú Bình |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 bà Bồi - đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu vực 3 đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - đến giáp ranh xã Phước Giang |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - đến hết nhà Ông Lê Ngôn |
Đất Khoáng sản | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng - đến đến cống bà Sáu Đức |
Đất Khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - đến cống ông Cẩm |
Đất Khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - đến cống ông Phụ |
Đất Khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ Trạm Y tế cũ - đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang |
Đất Khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) - |
Đất Khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 3 đoạn từ Cống bà Chuông - đến nhà ông Lê Diêu |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cống ông Phụ - đến cống Bà Chuông |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc - đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Khu vực 4 đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - đến giáp ranh giới Hành Trung cũ |
Đất Khoáng sản | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Đô Lương - Khu vực 4 đoạn từ đường Anh Sơn - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất Khoáng sản | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 4 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - đến Cống Tám Sớt |
Đất Khoáng sản | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm |
Đất Khoáng sản | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 4 đoạn từ Cổng chào - đến Cầu Máng |
Đất Khoáng sản | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 4 đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn - đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Khu vực 5 đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - đến cầu An Định |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Khu vực 5 đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - đến đường Nguyễn Nghiêm |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Xã Nghĩa Hành - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Xã Nghĩa Hành - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Xã Nghĩa Hành - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Xã Nghĩa Hành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Xã Nghĩa Hành - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Xã Nghĩa Hành - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Xã Nghĩa Hành - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Xã Nghĩa Hành - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành - đến cầu Bến Đá |
Đất ở nông thôn | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ cầu Bến Đá - đến kênh N10 |
Đất ở nông thôn | 12.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Khu vực 1 đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ |
Đất ở nông thôn | 10.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành - đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 đoạn từ kênh N10 - đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23 tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Khu vực 2 đoạn từ quán Lãnh Tình - đến đường Nguyễn Kim Vang |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Khu vực 2 đoạn từ Phạm Văn Đồng - đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lý Tiên - đến giáp đường 23 Tháng 3 |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Khu vực 2 đoạn từ nhà Minh Thiện - đến giáp đường Bùi Tá Hán |
Đất ở nông thôn | 7.480.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghĩa Hành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chợ Chùa, Xã Hành Thuận, Xã Hành Trung (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nghĩa Hành theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nghĩa Hành có diện tích tự nhiên 24,4 km² với quy mô dân số 31.533 người, mật độ dân cư đạt 1.292,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hành được đặt tại UBND huyện Nghĩa Hành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nghĩa Hành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Hành là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
