Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Nghĩa Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nghĩa Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng năm 2026
Khu vực: xã Nghĩa Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 26.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp xã Đồng Thịnh - đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ thôn Phú Kỳ - đến dốc Tam Tòa |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung - đến ngã 5 đường trục |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ ngã 5 đường trục - đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến hết siêu thị Lan Chi (Liễu Đề) |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề - đến cầu phao Ninh Cường |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ giáp xã Quang Hưng - đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ giáp bến xe - đến cầu 3-2 Liễu Đề |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) - đến cầu Đại Tám |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh - đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung Đoạn từ Đường Thái - Thịnh - đến đền Liêu Hải |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Trung Sơn Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Trung Sơn Đoạn từ dốc Tam Tòa - đến giáp xã Nghĩa Sơn |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu Nghĩa Thái |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 - đến hết nhà ông Bính thôn 4 Nghĩa Thái |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 - đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến Cống Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Đoạn từ cầu Tam Thôn - đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ Thôn 11 Nghĩa Trung - đến cầu nhà ông Giảng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung - đến UBND xã Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.600.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ nhà ông Chiến Nghĩa Trung - đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Châu Từ Cống Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Châu Từ Cống Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Châu Từ Cống Nghĩa Châu - đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang - đến chùa Trần Hải |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Hồng thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thơ thôn 2 - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ cửa làng thôn 3 - đến nhà ông Dũng thôn 1 Nghĩa Thái |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ Miếu Tam kỳ Giang - đến hết nhà ông Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Vĩnh thôn 8 - đến hết nhà ông Các thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Các thôn 8 - đến hết nhà ông Lùng thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Khoái thôn 9 - đến hết nhà ông Triển thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Sang thôn 9 - đến hết nhà ông Cần thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Chính thôn 9 - đến hết nhà ông Mạnh thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Hồng thôn 6 - đến hết nhà ông Chuyên thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thấu thôn 6 - đến hết nhà thờ nhân hậu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Ngôn thôn 6 - đến hết nhà àng Trung thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Song thôn 2 - đến hết nhà ông Cù thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Tiến thôn 4 - đến hết nhà ông Hòa thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ Chùa Trần Hải - đến hết nhà ông Tộ thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Đức thôn 5 - đến hết nhà ông Sự thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Khoát thôn 5 - đến hết nhà ông Thạch thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ cổng Chào thôn 5 - đến hết nhà ông Thắng thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà bà Doanh thôn 10 - đến nhà bà Thủy thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Liểu thôn 10 - đến nhà bà Bích thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thảnh thôn 10 - đến nhà ông Thọ thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất ở nông thôn | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến Cầu Trường mầm non |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 12.100.000 | 6.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ Trường mầm non Liễu Đề - đến ngã 3 giao với QL37B |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến ngã tư UBND Liễu Đề cũ |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Thôn 1 - Khu vực Liễu Đề Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 11.100.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Thôn 3 - Khu vực Liễu Đề Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Đường trục Thôn I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Thôn Truc thôn Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 1 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến Đê Tả Đáy |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 4; thôn 5 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp Nghĩa Trang Liệt sỹ - đến giáp nhà văn hóa thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 5 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ nhà ông Nhượng - đến nhà ông Từu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 6 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ nhà Ông Bát - đến nhà Bà Mai |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ cầu Nghĩa Trang Liệt Sỹ - đến giáp nhà ông Oánh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 7 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường trục - đến đê Tả Đáy |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường trục - đến giáp nhà ông Cường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 8 đến thôn 10 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp nhà ông Thịnh - đến giáp nhà ông Chung |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 9 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ nhà ông Thành - đến giáp nhà ông Kỳ (Đường phía Nam trường Mầm non Nghĩa Trung) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường QL37B (Nhà ông Hóa - đến giáp nhà ông Triệu) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường QL37B - đến giáp đền thờ thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 11 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường sông Thống Nhất - đến giáp đường Thái Trung |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 12 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đền thờ thôn 12 - đến ngã ba Bệnh viên Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Tam Thắng - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà Bà Thành - đến nhà ông Rĩnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Huy |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Chuyên - đến Chùa Lý Nghĩa Thượng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Sự - đến nhà ông Kim |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ Chùa Lý Nghĩa Thượng - đến nhà bà Dần |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đắc Thắng - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Chi - đến giáp cống Hà Dương |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Nhật - đến giáp chùa Thắng Hạ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Hán - đến giáp nhà ông Điệu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đào Khê Thượng - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp đường QL37B - đến giáp đường trục |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp đường trục - đến giáp nhà ông Toàn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Huân - đến giáp nhà ông Mịch (Chợ Đào Khê) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đào Hạ - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ cầu Đào Khê - đến nhà ông Điệp |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Nam - đến nhà ông Hỗ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Khải - đến nhà ông Trực |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Thao - đến nhà ông Lạm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Đoài - đến nhà ông Tiết |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đại Kỳ - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Phó - đến nhà ông Bơn |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Nghĩa Phú - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ sân vận động Nghĩa Châu - đến nhà bà Vui |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà thờ Lý Nghĩa Hạ - đến nhà ông Đạt |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp đê Tả Đáy - đến nhà ông Thuật |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Thọ - đến nhà bà Tưởng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Hà Dương - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Biêng - đến giáp nhà ông Vụ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Tuyết - đến giáp nhà ông Thái |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp hợp tác xã Nghĩa Châu - đến giáp nhà ông Hân |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến giáp nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Tự - đến giáp nhà giáp ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Đoàn - đến giáp nhà giáp ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu Đường Trục phát triển - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu Đường từ cống Nghĩa Châu - đến giáp chợ Đào Khê |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu Đường trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn 10 Nghĩa Trung Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp Kênh Đại Tám - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn 10 Nghĩa Trung Đường: D1, D2, D3, N1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng Nghĩa Thái - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu Tái định cư xóm thôn 3 Nghĩa Trung Các lô tiếp giáp đường rộng trên 7m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu Tái định cư xóm thôn 3 Nghĩa Trung Các lô tiếp giáp đường rộng 5m -7m - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp kênh Đại Tám - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung Các lô đất quay hướng Nam - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung Đường 7 m (Khu dân cư tập trung) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.600.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung Đường 9 m (Khu dân cư tập trung) - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư mới Thôn 1 Liễu Đề (Khu nội thị bến xe cũ) Đường 7m - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư mới Thôn 1 Liễu Đề (Khu nội thị bến xe cũ) Đường 9m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư mới Thôn 2;3 Liễu Đề (Khu nội thị cũ) Đường 7m - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu dân cư mới Thôn 2;3 Liễu Đề (Khu nội thị cũ) Đường 9m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tránh Quốc lộ 37B Nghĩa Trung - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp xã Đồng Thịnh - đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ thôn Phú Kỳ - đến dốc Tam Tòa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung - đến ngã 5 đường trục |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ ngã 5 đường trục - đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 6.050.000 | 3.050.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến hết siêu thị Lan Chi (Liễu Đề) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.900.000 | 2.950.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề - đến cầu phao Ninh Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ giáp xã Quang Hưng - đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ giáp bến xe - đến cầu 3-2 Liễu Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) - đến cầu Đại Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh - đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung Đoạn từ Đường Thái - Thịnh - đến đền Liêu Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Trung Sơn Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Trung Sơn Đoạn từ dốc Tam Tòa - đến giáp xã Nghĩa Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu Nghĩa Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 - đến hết nhà ông Bính thôn 4 Nghĩa Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 850.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 - đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến Cống Nghĩa Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Đoạn từ cầu Tam Thôn - đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ Thôn 11 Nghĩa Trung - đến cầu nhà ông Giảng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung - đến UBND xã Nghĩa Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ nhà ông Chiến Nghĩa Trung - đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Châu Từ Cống Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Châu Từ Cống Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy Nghĩa Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Châu Từ Cống Nghĩa Châu - đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang - đến chùa Trần Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Hồng thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thơ thôn 2 - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ cửa làng thôn 3 - đến nhà ông Dũng thôn 1 Nghĩa Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ Miếu Tam kỳ Giang - đến hết nhà ông Vĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Vĩnh thôn 8 - đến hết nhà ông Các thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Các thôn 8 - đến hết nhà ông Lùng thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Khoái thôn 9 - đến hết nhà ông Triển thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Sang thôn 9 - đến hết nhà ông Cần thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Chính thôn 9 - đến hết nhà ông Mạnh thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Hồng thôn 6 - đến hết nhà ông Chuyên thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thấu thôn 6 - đến hết nhà thờ nhân hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Ngôn thôn 6 - đến hết nhà àng Trung thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Song thôn 2 - đến hết nhà ông Cù thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Tiến thôn 4 - đến hết nhà ông Hòa thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ Chùa Trần Hải - đến hết nhà ông Tộ thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Đức thôn 5 - đến hết nhà ông Sự thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Khoát thôn 5 - đến hết nhà ông Thạch thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ cổng Chào thôn 5 - đến hết nhà ông Thắng thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà bà Doanh thôn 10 - đến nhà bà Thủy thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Liểu thôn 10 - đến nhà bà Bích thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thảnh thôn 10 - đến nhà ông Thọ thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 9.750.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến Cầu Trường mầm non |
Đất TM-DV nông thôn | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ Trường mầm non Liễu Đề - đến ngã 3 giao với QL37B |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến ngã tư UBND Liễu Đề cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Thôn 1 - Khu vực Liễu Đề Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Thôn 3 - Khu vực Liễu Đề Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Đường trục Thôn I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Thôn Truc thôn Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 1 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến Đê Tả Đáy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 4; thôn 5 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp Nghĩa Trang Liệt sỹ - đến giáp nhà văn hóa thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 5 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ nhà ông Nhượng - đến nhà ông Từu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 6 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ nhà Ông Bát - đến nhà Bà Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ cầu Nghĩa Trang Liệt Sỹ - đến giáp nhà ông Oánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 7 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường trục - đến đê Tả Đáy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường trục - đến giáp nhà ông Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 8 đến thôn 10 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp nhà ông Thịnh - đến giáp nhà ông Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 9 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ nhà ông Thành - đến giáp nhà ông Kỳ (Đường phía Nam trường Mầm non Nghĩa Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường QL37B (Nhà ông Hóa - đến giáp nhà ông Triệu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường QL37B - đến giáp đền thờ thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 11 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường sông Thống Nhất - đến giáp đường Thái Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 12 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đền thờ thôn 12 - đến ngã ba Bệnh viên Nghĩa Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Tam Thắng - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà Bà Thành - đến nhà ông Rĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Chuyên - đến Chùa Lý Nghĩa Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Sự - đến nhà ông Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ Chùa Lý Nghĩa Thượng - đến nhà bà Dần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đắc Thắng - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Chi - đến giáp cống Hà Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Nhật - đến giáp chùa Thắng Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Hán - đến giáp nhà ông Điệu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đào Khê Thượng - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp đường QL37B - đến giáp đường trục |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp đường trục - đến giáp nhà ông Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Huân - đến giáp nhà ông Mịch (Chợ Đào Khê) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đào Hạ - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ cầu Đào Khê - đến nhà ông Điệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Nam - đến nhà ông Hỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Khải - đến nhà ông Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Thao - đến nhà ông Lạm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Đoài - đến nhà ông Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đại Kỳ - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Phó - đến nhà ông Bơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Nghĩa Phú - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ sân vận động Nghĩa Châu - đến nhà bà Vui |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà thờ Lý Nghĩa Hạ - đến nhà ông Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp đê Tả Đáy - đến nhà ông Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Thọ - đến nhà bà Tưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Hà Dương - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Biêng - đến giáp nhà ông Vụ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Tuyết - đến giáp nhà ông Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp hợp tác xã Nghĩa Châu - đến giáp nhà ông Hân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến giáp nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Tự - đến giáp nhà giáp ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Đoàn - đến giáp nhà giáp ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp xã Đồng Thịnh - đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ thôn Phú Kỳ - đến dốc Tam Tòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung - đến ngã 5 đường trục |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ ngã 5 đường trục - đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 5.240.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 6.450.000 | 3.250.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến hết siêu thị Lan Chi (Liễu Đề) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề - đến cầu phao Ninh Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ giáp xã Quang Hưng - đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ giáp bến xe - đến cầu 3-2 Liễu Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) - đến cầu Đại Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh - đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.950.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung Đoạn từ Đường Thái - Thịnh - đến đền Liêu Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Trung Sơn Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Trung Sơn Đoạn từ dốc Tam Tòa - đến giáp xã Nghĩa Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 4.260.000 | 2.150.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu Nghĩa Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 1.450.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 - đến hết nhà ông Bính thôn 4 Nghĩa Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 - đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến Cống Nghĩa Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Đoạn từ cầu Tam Thôn - đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ Thôn 11 Nghĩa Trung - đến cầu nhà ông Giảng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung - đến UBND xã Nghĩa Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục sông Thống Nhất Từ nhà ông Chiến Nghĩa Trung - đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Châu Từ Cống Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Châu Từ Cống Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy Nghĩa Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục Nghĩa Châu Từ Cống Nghĩa Châu - đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang - đến chùa Trần Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Hồng thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thơ thôn 2 - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ cửa làng thôn 3 - đến nhà ông Dũng thôn 1 Nghĩa Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ Miếu Tam kỳ Giang - đến hết nhà ông Vĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Vĩnh thôn 8 - đến hết nhà ông Các thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Các thôn 8 - đến hết nhà ông Lùng thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Khoái thôn 9 - đến hết nhà ông Triển thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Sang thôn 9 - đến hết nhà ông Cần thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Chính thôn 9 - đến hết nhà ông Mạnh thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Hồng thôn 6 - đến hết nhà ông Chuyên thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thấu thôn 6 - đến hết nhà thờ nhân hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Ngôn thôn 6 - đến hết nhà àng Trung thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Song thôn 2 - đến hết nhà ông Cù thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Tiến thôn 4 - đến hết nhà ông Hòa thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ Chùa Trần Hải - đến hết nhà ông Tộ thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Đức thôn 5 - đến hết nhà ông Sự thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Khoát thôn 5 - đến hết nhà ông Thạch thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ cổng Chào thôn 5 - đến hết nhà ông Thắng thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà bà Doanh thôn 10 - đến nhà bà Thủy thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Liểu thôn 10 - đến nhà bà Bích thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thảnh thôn 10 - đến nhà ông Thọ thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến Cầu Trường mầm non |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ Trường mầm non Liễu Đề - đến ngã 3 giao với QL37B |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến ngã tư UBND Liễu Đề cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Thôn 1 - Khu vực Liễu Đề Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Thôn 3 - Khu vực Liễu Đề Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Đường trục Thôn I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Liễu Đề Thôn Truc thôn Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 1 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đèn đỏ - đến Đê Tả Đáy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 4; thôn 5 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp Nghĩa Trang Liệt sỹ - đến giáp nhà văn hóa thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 5 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ nhà ông Nhượng - đến nhà ông Từu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 6 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ nhà Ông Bát - đến nhà Bà Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ cầu Nghĩa Trang Liệt Sỹ - đến giáp nhà ông Oánh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 7 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường trục - đến đê Tả Đáy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường trục - đến giáp nhà ông Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 8 đến thôn 10 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp nhà ông Thịnh - đến giáp nhà ông Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 9 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ nhà ông Thành - đến giáp nhà ông Kỳ (Đường phía Nam trường Mầm non Nghĩa Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường QL37B (Nhà ông Hóa - đến giáp nhà ông Triệu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường QL37B - đến giáp đền thờ thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 11 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đường sông Thống Nhất - đến giáp đường Thái Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn 12 - Khu vực Nghĩa Trung Đoạn từ giáp đền thờ thôn 12 - đến ngã ba Bệnh viên Nghĩa Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Tam Thắng - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà Bà Thành - đến nhà ông Rĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Ngà - đến nhà ông Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Chuyên - đến Chùa Lý Nghĩa Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Sự - đến nhà ông Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ Chùa Lý Nghĩa Thượng - đến nhà bà Dần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đắc Thắng - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Chi - đến giáp cống Hà Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Nhật - đến giáp chùa Thắng Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Hán - đến giáp nhà ông Điệu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đào Khê Thượng - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp đường QL37B - đến giáp đường trục |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp đường trục - đến giáp nhà ông Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Huân - đến giáp nhà ông Mịch (Chợ Đào Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đào Hạ - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ cầu Đào Khê - đến nhà ông Điệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Nam - đến nhà ông Hỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Khải - đến nhà ông Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Thao - đến nhà ông Lạm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Đoài - đến nhà ông Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Đại Kỳ - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Phó - đến nhà ông Bơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Nghĩa Phú - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ sân vận động Nghĩa Châu - đến nhà bà Vui |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà thờ Lý Nghĩa Hạ - đến nhà ông Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp đê Tả Đáy - đến nhà ông Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Thọ - đến nhà bà Tưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục thôn Hà Dương - Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà ông Biêng - đến giáp nhà ông Vụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp nhà bà Tuyết - đến giáp nhà ông Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ giáp hợp tác xã Nghĩa Châu - đến giáp nhà ông Hân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến giáp nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Tự - đến giáp nhà giáp ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu vực Nghĩa Châu Đoạn từ nhà ông Đoàn - đến giáp nhà giáp ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp xã Đồng Thịnh - đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ thôn Phú Kỳ - đến dốc Tam Tòa |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung - đến ngã 5 đường trục |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ ngã 5 đường trục - đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ UBND xã Nghĩa Hưng - đến hết siêu thị Lan Chi (Liễu Đề) |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề - đến cầu phao Ninh Cường |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ giáp xã Quang Hưng - đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ giáp bến xe - đến cầu 3-2 Liễu Đề |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) - đến cầu Đại Tám |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh - đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung Đoạn từ Đường Thái - Thịnh - đến đền Liêu Hải |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghĩa Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nghĩa Hưng theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nghĩa Hưng có diện tích tự nhiên 36,31 km² với quy mô dân số 38.631 người, mật độ dân cư đạt 1.063,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hưng được đặt tại Trụ sở Huyện uỷ - UBND huyện Nghĩa Hưng hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nghĩa Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Nghĩa Hưng là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
