Bảng giá đất xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Ngọc Thiện được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ngọc Thiện theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Ngọc Thiện năm 2026

Khu vực: xã Ngọc Thiện.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 24.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Cầu Xi - đến cầu treo Đồng Kim
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Đoạn từ tiếp giáp đường TL 294B - đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc Vân cũ
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297
Đoạn từ ngã ba Mả Ngò - đến tiếp giáp xã Hoàng Vân (xã Hoàng Thanh, Hiệp Hòa cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Từ đoạn giáp xã Quang Trung - đến đường rẽ vào trường tiểu học Song Vân
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ ngã ba thôn Làng Sai - đến Cầu Mẻ thôn Đồng Khanh
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Đoạn từ tiếp giáp đường TL 297B - đến hết cầu Bùi cũ
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Đoạn từ đường rẽ vào làng Nham - đến đường rẽ vào trạm y tế (xã Ngọc Thiện cũ)
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Xã Ngọc Thiện Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ tiếp giáp đường Kênh chính - đến ngã tư thôn Đồi Giềng
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Ngọc Thiện Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Đường Cao Xá đi Lam cốt
Đoạn thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện TỈNH LỘ 398B
Đoạn qua xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B
Đoạn từ ngòi Vồng - đến hết thôn Vân Lập
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Ngọc Thiện ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
Đường từ TL295 - đến Sân bóng làng Nham, xã Ngọc Thiện
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
Đường tiếp giáp Kênh chính - đến sân bóng Làng Nham, xã Ngọc Thiện
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện
-
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô từ đường TL 295 bám đường vào sân bóng Làng Nham -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường Kênh chính -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường nối đường Kênh chính -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Vườn Ga, thôn Bãi Dinh, xã Ngọc Thiện
-
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Cầu Xi
Các lô tiếp giáp đường TL 295 -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Cầu Xi (cổng UBND xã Ngọc Châu cũ)
-
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Tân Trung, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 2)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô bám đường TK 297B -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Hội Trên, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
-
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô bám đường TL 297B)
-
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô còn lại)
-
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295 -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295 - đến sân bóng Làng Nham
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 297B -
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Cổng trường THCS thôn Tân Thể, xã Ngọc Thiện (xã Việt Ngọc cũ)
-
Đất ở đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất ở đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất ở đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Ngùi 1
Khu dân cư Ngùi 1 -
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Ngùi 2
Khu dân cư Ngùi 2 -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Cầu Xi - đến cầu treo Đồng Kim
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Đoạn từ tiếp giáp đường TL 294B - đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc Vân cũ
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297
Đoạn từ ngã ba Mả Ngò - đến tiếp giáp xã Hoàng Vân (xã Hoàng Thanh, Hiệp Hòa cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Từ đoạn giáp xã Quang Trung - đến đường rẽ vào trường tiểu học Song Vân
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ ngã ba thôn Làng Sai - đến Cầu Mẻ thôn Đồng Khanh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Đoạn từ tiếp giáp đường TL 297B - đến hết cầu Bùi cũ
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Đoạn từ đường rẽ vào làng Nham - đến đường rẽ vào trạm y tế (xã Ngọc Thiện cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
Xã Ngọc Thiện Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ tiếp giáp đường Kênh chính - đến ngã tư thôn Đồi Giềng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Ngọc Thiện Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Đường Cao Xá đi Lam cốt
Đoạn thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện TỈNH LỘ 398B
Đoạn qua xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B
Đoạn từ ngòi Vồng - đến hết thôn Vân Lập
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
Xã Ngọc Thiện ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
Đường từ TL295 - đến Sân bóng làng Nham, xã Ngọc Thiện
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
Đường tiếp giáp Kênh chính - đến sân bóng Làng Nham, xã Ngọc Thiện
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô từ đường TL 295 bám đường vào sân bóng Làng Nham -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường Kênh chính -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường nối đường Kênh chính -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Vườn Ga, thôn Bãi Dinh, xã Ngọc Thiện
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Cầu Xi
Các lô tiếp giáp đường TL 295 -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Cầu Xi (cổng UBND xã Ngọc Châu cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Tân Trung, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 1)
-
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 2)
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô bám đường TK 297B -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Hội Trên, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô bám đường TL 297B)
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô còn lại)
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295 -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295 - đến sân bóng Làng Nham
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 297B -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Cổng trường THCS thôn Tân Thể, xã Ngọc Thiện (xã Việt Ngọc cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Ngùi 1
Khu dân cư Ngùi 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Ngùi 2
Khu dân cư Ngùi 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Cầu Xi - đến cầu treo Đồng Kim
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Đoạn từ tiếp giáp đường TL 294B - đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc Vân cũ
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297
Đoạn từ ngã ba Mả Ngò - đến tiếp giáp xã Hoàng Vân (xã Hoàng Thanh, Hiệp Hòa cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Từ đoạn giáp xã Quang Trung - đến đường rẽ vào trường tiểu học Song Vân
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ ngã ba thôn Làng Sai - đến Cầu Mẻ thôn Đồng Khanh
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Đoạn từ tiếp giáp đường TL 297B - đến hết cầu Bùi cũ
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Đoạn từ đường rẽ vào làng Nham - đến đường rẽ vào trạm y tế (xã Ngọc Thiện cũ)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ tiếp giáp đường Kênh chính - đến ngã tư thôn Đồi Giềng
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Ngọc Thiện Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Ngọc Thiện Đường Cao Xá đi Lam cốt
Đoạn thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Ngọc Thiện TỈNH LỘ 398B
Đoạn qua xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B
Đoạn từ ngòi Vồng - đến hết thôn Vân Lập
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Ngọc Thiện ĐƯỜNG TỈNH LỘ 294B
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
Đường từ TL295 - đến Sân bóng làng Nham, xã Ngọc Thiện
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
Đường tiếp giáp Kênh chính - đến sân bóng Làng Nham, xã Ngọc Thiện
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô từ đường TL 295 bám đường vào sân bóng Làng Nham -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Ải, Rộc Đình thôn Cả, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường Kênh chính -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô bám đường nối đường Kênh chính -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Vườn Ga, thôn Bãi Dinh, xã Ngọc Thiện
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.400.000 1.100.000 700.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Cầu Xi
Các lô tiếp giáp đường TL 295 -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Cầu Xi (cổng UBND xã Ngọc Châu cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Tân Trung, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 1)
-
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Châu cũ, giai đoạn 2)
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Thuý Cầu (Đồi ông Chương), xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô bám đường TK 297B -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư thôn Hội Phú, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư thôn Hội Trên, xã Ngọc Thiện (xã Ngọc Vân cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô bám đường TL 297B)
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư chợ Ngọc Vân, xã Ngọc Thiện (các lô còn lại)
-
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295 -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 295 - đến sân bóng Làng Nham
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Cửa Lề, thôn Tân Tiến, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô tiếp giáp đường TL 297B -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Chợ Vồng, xã Ngọc Thiện (xã Song Vân cũ)
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Ngọc Thiện Cụm dân cư Cổng trường THCS thôn Tân Thể, xã Ngọc Thiện (xã Việt Ngọc cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 1-1: Tiếp giáp làn 1 ĐT 297: rộng 35m lòng đường rộng 9m, dải phân cách 2m, đường gom rộng 8m, vỉa hè 2 bên 10m+6m)
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 2-2: Rộng 33m lòng đường rộng 9m+9m, dải phân cách rộng 3m, vỉa hè 2 bên rộng 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 3-3: Rộng 21m lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên 6m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4: Làn 2 đường ĐT297: rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.100.000 2.400.000 1.600.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Đoạn kết nối ĐT297 và mặt cắt 2-2: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Một mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư mới xã Việt Ngọc - Mặt cắt 4-4 và 4'-4': Các đoạn còn lại: MC 4-4 rộng 18m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+5m. MC 4'-4' rộng 19m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2 bên 5m+6m
Tiếp giáp Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh, mặt nước bãi đỗ xe, công trình -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Ngùi 1
Khu dân cư Ngùi 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Khu dân cư Ngùi 2
Khu dân cư Ngùi 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Khu vực 1 - Xã Ngọc Thiện
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.700.000 2.400.000 0
Xã Ngọc Thiện Khu vực 2 - Xã Ngọc Thiện
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.800.000 1.400.000 0
Xã Ngọc Thiện Khu vực 3 - Xã Ngọc Thiện
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.400.000 1.200.000 0
Xã Ngọc Thiện Khu vực 1 - Xã Ngọc Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.080.000 960.000 0
Xã Ngọc Thiện Khu vực 2 - Xã Ngọc Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 720.000 560.000 0
Xã Ngọc Thiện Khu vực 3 - Xã Ngọc Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 560.000 480.000 0
Xã Ngọc Thiện Khu vực 1 - Xã Ngọc Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 950.000 840.000 0
Xã Ngọc Thiện Khu vực 2 - Xã Ngọc Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn 770.000 630.000 490.000 0
Xã Ngọc Thiện Khu vực 3 - Xã Ngọc Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 490.000 420.000 0
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
-
Đất trồng lúa 70.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 0 0 0
Xã Ngọc Thiện Xã Ngọc Thiện
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Cầu Xi - đến cầu treo Đồng Kim
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Đoạn từ tiếp giáp đường TL 294B - đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc Vân cũ
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 295
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297
Đoạn từ ngã ba Mả Ngò - đến tiếp giáp xã Hoàng Vân (xã Hoàng Thanh, Hiệp Hòa cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Từ đoạn giáp xã Quang Trung - đến đường rẽ vào trường tiểu học Song Vân
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ ngã ba thôn Làng Sai - đến Cầu Mẻ thôn Đồng Khanh
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Ngọc Thiện Tỉnh lộ 297B (xã Ngọc Thiện)
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Đoạn từ tiếp giáp đường TL 297B - đến hết cầu Bùi cũ
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Đoạn từ đường rẽ vào làng Nham - đến đường rẽ vào trạm y tế (xã Ngọc Thiện cũ)
Đất ở đô thị 16.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Xã Ngọc Thiện Đường Kênh chính
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Xã Ngọc Thiện Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn từ tiếp giáp đường Kênh chính - đến ngã tư thôn Đồi Giềng
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Ngọc Thiện Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan, Việt Yên (Xã Ngọc Thiện)
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện Đường Cao Xá đi Lam cốt
Đoạn thuộc xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Ngọc Thiện TỈNH LỘ 398B
Đoạn qua xã Ngọc Thiện -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ngọc Thiện

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Việt Ngọc, Xã Ngọc Thiện (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ngọc Thiện theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ngọc Thiện có diện tích tự nhiên 51,26 km² với quy mô dân số 56.702 người, mật độ dân cư đạt 1.106,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngọc Thiện được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ngọc Vân (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ngọc Thiện không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Ngọc Thiện là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ngọc Thiện, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh là 24.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ngọc Thiện, thành phố Bắc Ninh là khoảng 4.876.627 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1217 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?