Bảng giá đất xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Ngọk Réo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ngọk Réo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Ngọk Réo năm 2026

Khu vực: xã Ngọk Réo.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 160.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà - đến hết đất thôn 7
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn Kon Gu 1 - đến ngã ba xã Ngọk Réo
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đi xã Ngọk Réo - đến hết đất thôn Kon Stiu II
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn Kon Gu 1
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ giáp ranh Kon Stiu II - đến hết thôn Kon Rôn
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ hết thôn Kon Rôn - đến ranh giới phường Đăk Cấm
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã ba đi Ngọc Réo - đến hết khu dân cư thôn Kon Stiu II (vùng tái định cư) Trường A Dừa
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Kon Jri - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường thuộc Khu vực đấu giá QSD đất còn lại khu vực Thôn Kon Stiu II - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Thôn Kon Stiu 2 - Khu vực 2
đoạn từ Sân vận động xã - đến hết Đập Đăk Lok
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn Kon Brông - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II đoạn qua thôn Kon Gu I - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Đăk Duông - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Tuyến đường liên thôn Kon Bơ Băn đi thôn Kon Jong - đoạn qua thôn Kon Bơ Băn - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Tuyến đường liên thôn Kon Rôn đi thôn Đăk Tiêng - đoạn qua thôn Kon Rôn - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 7, thôn Kon Stiu II, thôn Kon Jri - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Rôn, thôn Kon Bơ Băn - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn Kon Hơ Drế, thôn Kon Krớk, thôn Kon Jong, thôn Kon Sơ Tiu, thôn Đăk Têng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II - đoạn qua thôn Kon Gu II - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 55.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thuộc thôn Kon Gu I, thôn Kon Gu II, thôn Đăk Duông, thôn Kon Bông - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 55.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà - đến hết đất thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn Kon Gu 1 - đến ngã ba xã Ngọk Réo
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đi xã Ngọk Réo - đến hết đất thôn Kon Stiu II
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn Kon Gu 1
Đất TM-DV nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ giáp ranh Kon Stiu II - đến hết thôn Kon Rôn
Đất TM-DV nông thôn 32.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ hết thôn Kon Rôn - đến ranh giới phường Đăk Cấm
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã ba đi Ngọc Réo - đến hết khu dân cư thôn Kon Stiu II (vùng tái định cư) Trường A Dừa
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Kon Jri - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường thuộc Khu vực đấu giá QSD đất còn lại khu vực Thôn Kon Stiu II - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Thôn Kon Stiu 2 - Khu vực 2
đoạn từ Sân vận động xã - đến hết Đập Đăk Lok
Đất TM-DV nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn Kon Brông - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 26.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II đoạn qua thôn Kon Gu I - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 26.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Đăk Duông - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Tuyến đường liên thôn Kon Bơ Băn đi thôn Kon Jong - đoạn qua thôn Kon Bơ Băn - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Tuyến đường liên thôn Kon Rôn đi thôn Đăk Tiêng - đoạn qua thôn Kon Rôn - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 7, thôn Kon Stiu II, thôn Kon Jri - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Rôn, thôn Kon Bơ Băn - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn Kon Hơ Drế, thôn Kon Krớk, thôn Kon Jong, thôn Kon Sơ Tiu, thôn Đăk Têng - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II - đoạn qua thôn Kon Gu II - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 22.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thuộc thôn Kon Gu I, thôn Kon Gu II, thôn Đăk Duông, thôn Kon Bông - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 22.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà - đến hết đất thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn Kon Gu 1 - đến ngã ba xã Ngọk Réo
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đi xã Ngọk Réo - đến hết đất thôn Kon Stiu II
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn Kon Gu 1
Đất SX-KD nông thôn 27.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ giáp ranh Kon Stiu II - đến hết thôn Kon Rôn
Đất SX-KD nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ hết thôn Kon Rôn - đến ranh giới phường Đăk Cấm
Đất SX-KD nông thôn 23.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã ba đi Ngọc Réo - đến hết khu dân cư thôn Kon Stiu II (vùng tái định cư) Trường A Dừa
Đất SX-KD nông thôn 23.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Kon Jri - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 23.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường thuộc Khu vực đấu giá QSD đất còn lại khu vực Thôn Kon Stiu II - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 23.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Thôn Kon Stiu 2 - Khu vực 2
đoạn từ Sân vận động xã - đến hết Đập Đăk Lok
Đất SX-KD nông thôn 21.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 21.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn Kon Brông - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II đoạn qua thôn Kon Gu I - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Đăk Duông - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Tuyến đường liên thôn Kon Bơ Băn đi thôn Kon Jong - đoạn qua thôn Kon Bơ Băn - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Tuyến đường liên thôn Kon Rôn đi thôn Đăk Tiêng - đoạn qua thôn Kon Rôn - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 7, thôn Kon Stiu II, thôn Kon Jri - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Rôn, thôn Kon Bơ Băn - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn Kon Hơ Drế, thôn Kon Krớk, thôn Kon Jong, thôn Kon Sơ Tiu, thôn Đăk Têng - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II - đoạn qua thôn Kon Gu II - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 17.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thuộc thôn Kon Gu I, thôn Kon Gu II, thôn Đăk Duông, thôn Kon Bông - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 17.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà - đến hết đất thôn 7
Đất Khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn Kon Gu 1 - đến ngã ba xã Ngọk Réo
Đất Khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đi xã Ngọk Réo - đến hết đất thôn Kon Stiu II
Đất Khoáng sản 39.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn Kon Gu 1
Đất Khoáng sản 27.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ giáp ranh Kon Stiu II - đến hết thôn Kon Rôn
Đất Khoáng sản 24.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ hết thôn Kon Rôn - đến ranh giới phường Đăk Cấm
Đất Khoáng sản 23.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã ba đi Ngọc Réo - đến hết khu dân cư thôn Kon Stiu II (vùng tái định cư) Trường A Dừa
Đất Khoáng sản 23.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Kon Jri - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 23.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường thuộc Khu vực đấu giá QSD đất còn lại khu vực Thôn Kon Stiu II - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 23.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Thôn Kon Stiu 2 - Khu vực 2
đoạn từ Sân vận động xã - đến hết Đập Đăk Lok
Đất Khoáng sản 21.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 21.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn Kon Brông - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II đoạn qua thôn Kon Gu I - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Đăk Duông - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Tuyến đường liên thôn Kon Bơ Băn đi thôn Kon Jong - đoạn qua thôn Kon Bơ Băn - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Tuyến đường liên thôn Kon Rôn đi thôn Đăk Tiêng - đoạn qua thôn Kon Rôn - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 7, thôn Kon Stiu II, thôn Kon Jri - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Rôn, thôn Kon Bơ Băn - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn Kon Hơ Drế, thôn Kon Krớk, thôn Kon Jong, thôn Kon Sơ Tiu, thôn Đăk Têng - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II - đoạn qua thôn Kon Gu II - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 17.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Các vị trí đất khác còn lại thuộc thuộc thôn Kon Gu I, thôn Kon Gu II, thôn Đăk Duông, thôn Kon Bông - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 17.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Xã Ngọk Réo
-
Đất trồng lúa 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ngọk Réo Xã Ngọk Réo
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ngọk Réo Xã Ngọk Réo
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ngọk Réo Xã Ngọk Réo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 32.000 30.000 0
Xã Ngọk Réo Xã Ngọk Réo
-
Đất rừng sản xuất 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ngọk Réo Xã Ngọk Réo
-
Đất rừng đặc dụng 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ngọk Réo Xã Ngọk Réo
-
Đất rừng phòng hộ 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ngọk Réo Xã Ngọk Réo
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 50.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà - đến hết đất thôn 7
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn Kon Gu 1 - đến ngã ba xã Ngọk Réo
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đi xã Ngọk Réo - đến hết đất thôn Kon Stiu II
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn Kon Gu 1
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ giáp ranh Kon Stiu II - đến hết thôn Kon Rôn
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 - Khu vực 2
đoạn từ hết thôn Kon Rôn - đến ranh giới phường Đăk Cấm
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ ngã ba đi Ngọc Réo - đến hết khu dân cư thôn Kon Stiu II (vùng tái định cư) Trường A Dừa
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Kon Jri - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường thuộc Khu vực đấu giá QSD đất còn lại khu vực Thôn Kon Stiu II - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường - Thôn Kon Stiu 2 - Khu vực 2
đoạn từ Sân vận động xã - đến hết Đập Đăk Lok
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn Kon Brông - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II đoạn qua thôn Kon Gu I - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Đăk Duông - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ngọk Réo Tuyến đường liên thôn Kon Bơ Băn đi thôn Kon Jong - đoạn qua thôn Kon Bơ Băn - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ngọk Réo

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ngọk Wang, Xã Ngọk Réo (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ngọk Réo theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ngọk Réo có diện tích tự nhiên 170,29 km² với quy mô dân số 11.916 người, mật độ dân cư đạt 70 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngọk Réo được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ngọk Réo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Ngọk Réo là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ngọk Réo, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi là 160.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 38.787 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (993 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?