Bảng giá đất xã Ngọk Tụ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ngọk Tụ, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Ngọk Tụ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Ngọk Tụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ngọk Tụ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ngọk Tụ, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ngọk Tụ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Ngọk Tụ năm 2026
Khu vực: xã Ngọk Tụ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 120.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Kon Pring - đến hết thôn Đăk Nu |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ thôn Đăk Nu - đến hết thôn Đăk Dé |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 1 đoạn từ cầu treo - đến hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Nao |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khoa |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A On |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Yêu |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Đăk Dé - đến qua cầu Đăk Gle 200m |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Kon Pring - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Lương |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiang |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khiên |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiu |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Hjan |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) - đến hết đất nhà nhà rông |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất cầu treo |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 52 - đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 52 - đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1 |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn - Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư) |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến thôn Đăk Tăng |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến Nhà thờ |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến giáp rẫy bà Y Duyên |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến hết đất ông A Đúng |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) - đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) - đến giáp nhà ông Triễn |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) - đến nhà ông Nông Đình Kiên |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) - đến nhà ông A Hoang |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) - đến nhà ông A Tạo |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) - đến nhà ông A Liu |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) - đến nhà ông A Linh |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) - đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) - đến nhà rông |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) - đến nhà ông A Nháp |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) - đến nhà bà Y Pir |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) - đến nhà bà Y Trắc |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến giáp rẫy bà Hiền |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) - đến cuối rẫy bà Y Duyên |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Phúc - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Triễn - đến giáp rẫy bà Duyên |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông A Thọ - đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Kon Pring - đến hết thôn Đăk Nu |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ thôn Đăk Nu - đến hết thôn Đăk Dé |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 1 đoạn từ cầu treo - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Nao |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A On |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Yêu |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Đăk Dé - đến qua cầu Đăk Gle 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Kon Pring - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiang |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khiên |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiu |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Hjan |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) - đến hết đất nhà nhà rông |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất cầu treo |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 52 - đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 52 - đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn - Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư) |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến thôn Đăk Tăng |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến Nhà thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến giáp rẫy bà Y Duyên |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến hết đất ông A Đúng |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) - đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) - đến giáp nhà ông Triễn |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) - đến nhà ông Nông Đình Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) - đến nhà ông A Hoang |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) - đến nhà ông A Tạo |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) - đến nhà ông A Liu |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) - đến nhà ông A Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) - đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) - đến nhà rông |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) - đến nhà ông A Nháp |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) - đến nhà bà Y Pir |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) - đến nhà bà Y Trắc |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến giáp rẫy bà Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) - đến cuối rẫy bà Y Duyên |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Phúc - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Triễn - đến giáp rẫy bà Duyên |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông A Thọ - đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Kon Pring - đến hết thôn Đăk Nu |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ thôn Đăk Nu - đến hết thôn Đăk Dé |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 1 đoạn từ cầu treo - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Nao |
Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A On |
Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Yêu |
Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Đăk Dé - đến qua cầu Đăk Gle 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Kon Pring - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiang |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khiên |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiu |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Hjan |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) - đến hết đất nhà nhà rông |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất cầu treo |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 52 - đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 52 - đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn - Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư) |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến thôn Đăk Tăng |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến Nhà thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến giáp rẫy bà Y Duyên |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến hết đất ông A Đúng |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) - đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) - đến giáp nhà ông Triễn |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) - đến nhà ông Nông Đình Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) - đến nhà ông A Hoang |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) - đến nhà ông A Tạo |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) - đến nhà ông A Liu |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) - đến nhà ông A Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) - đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) - đến nhà rông |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) - đến nhà ông A Nháp |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) - đến nhà bà Y Pir |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) - đến nhà bà Y Trắc |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến giáp rẫy bà Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) - đến cuối rẫy bà Y Duyên |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Phúc - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Triễn - đến giáp rẫy bà Duyên |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông A Thọ - đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Kon Pring - đến hết thôn Đăk Nu |
Đất Khoáng sản | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ thôn Đăk Nu - đến hết thôn Đăk Dé |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 1 đoạn từ cầu treo - đến hết khu dân cư |
Đất Khoáng sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Nao |
Đất Khoáng sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khoa |
Đất Khoáng sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A On |
Đất Khoáng sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Yêu |
Đất Khoáng sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Đăk Dé - đến qua cầu Đăk Gle 200m |
Đất Khoáng sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Kon Pring - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Lương |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiang |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khiên |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiu |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Hjan |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) - đến hết đất nhà nhà rông |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất cầu treo |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 52 - đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 52 - đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1 |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn - Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư) |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến thôn Đăk Tăng |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến Nhà thờ |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến giáp rẫy bà Y Duyên |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến hết đất ông A Đúng |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) - đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) - đến giáp nhà ông Triễn |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) - đến nhà ông Nông Đình Kiên |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) - đến nhà ông A Hoang |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) - đến nhà ông A Tạo |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) - đến nhà ông A Liu |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) - đến nhà ông A Linh |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) - đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) - đến nhà rông |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) - đến nhà ông A Nháp |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) - đến nhà bà Y Pir |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) - đến nhà bà Y Trắc |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 - đến giáp rẫy bà Hiền |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) - đến cuối rẫy bà Y Duyên |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Phúc - đến hết đường |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Triễn - đến giáp rẫy bà Duyên |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông A Thọ - đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân |
Đất Khoáng sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Xã Ngọk Tụ - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Kon Pring - đến hết thôn Đăk Nu |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 1 đoạn từ thôn Đăk Nu - đến hết thôn Đăk Dé |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng - Khu vực 1 đoạn từ cầu treo - đến hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Nao |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khoa |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A On |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Yêu |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Đăk Dé - đến qua cầu Đăk Gle 200m |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Các vị trí còn lại thôn Kon Pring - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Lương |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiang |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Khiên |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Thiu |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọk Tụ |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ - Khu vực 2 đoạn từ đường ĐH 53 - đến hết đất nhà ông A Hjan |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ngọk Tụ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Ngọk Tụ, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đăk Rơ Nga, Xã Ngọk Tụ (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ngọk Tụ theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ngọk Tụ có diện tích tự nhiên 160,97 km² với quy mô dân số 8.460 người, mật độ dân cư đạt 52,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngọk Tụ được đặt tại Xã Ngọk Tụ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ngọk Tụ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Ngọk Tụ là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ngọk Tụ, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ngọk Tụ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ngọk Tụ, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
