Bảng giá đất xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Ngũ Lạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ngũ Lạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Ngũ Lạc năm 2026
Khu vực: xã Ngũ Lạc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Hết ranh xã Long Hữu - Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng - Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc - Giáp ranh xã Đôn Châu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Đường tỉnh 914 - Cầu Bào Ha |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Cầu Bào Ha - Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt - Cầu Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 911B (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 47 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Thửa 396, tờ bản đồ số 47 - Cầu Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Sóc Chuối Đường huyện 21 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa đi Trường Bắn Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thạnh B Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Trường Bắn nối dài Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Long Hiệp |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Thanh A Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh B Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu kênh 3/2 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Cầu số 4 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Thanh A Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Vu |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa liên ấp Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Hai dãy phố chợ Ngũ Lạc Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường vào chợ Ngũ Lạc Đường tỉnh 914 - Bến Xuồng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) - Đường đất (nhà ông Thạch Rane) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc) - Nhà ông Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Thửa 342, tờ bản đồ số 29 - Đường tỉnh 914 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) - Ấp 14, xã Long Hữu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Sóc Ớt - ấp Đường Liếu Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp - Đường tỉnh 914 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Thốt Lốt Đường huyện 21 (Chùa Lớn) - Giáp xã Đôn Châu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Ông Cúc Thốt Lốt Đường huyện 21 - Đường ấp Thốt Lốt |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Rọ Say Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 (thửa 113, tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Sóc Ruộng Đường huyện 21 - Giáp thửa 335, tờ 5 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến đường số 2 Đường tỉnh 914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng - Cầu C16 (giáp ranh phường Duyên Hải) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tránh Đường tỉnh 914 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 (áp dụng chung cho xã Đôn Châu) Đường tỉnh 914 - Sông cây Xoài |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 Sông Cây Xoài - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các tuyến đường nội bộ trong khu hành chính xã Ngũ Lạc Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Cầu Vĩ - Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Đường đal Lạc Hòa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường đanl còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Hết ranh xã Long Hữu - Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng - Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc - Giáp ranh xã Đôn Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Đường tỉnh 914 - Cầu Bào Ha |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Cầu Bào Ha - Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt - Cầu Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 911B (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Thửa 396, tờ bản đồ số 47 - Cầu Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Sóc Chuối Đường huyện 21 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa đi Trường Bắn Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thạnh B Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Trường Bắn nối dài Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Long Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Thanh A Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh B Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu kênh 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Cầu số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Thanh A Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Vu |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa liên ấp Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Hai dãy phố chợ Ngũ Lạc Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường vào chợ Ngũ Lạc Đường tỉnh 914 - Bến Xuồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) - Đường đất (nhà ông Thạch Rane) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc) - Nhà ông Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Thửa 342, tờ bản đồ số 29 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) - Ấp 14, xã Long Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Sóc Ớt - ấp Đường Liếu Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Thốt Lốt Đường huyện 21 (Chùa Lớn) - Giáp xã Đôn Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Ông Cúc Thốt Lốt Đường huyện 21 - Đường ấp Thốt Lốt |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Rọ Say Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 (thửa 113, tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Sóc Ruộng Đường huyện 21 - Giáp thửa 335, tờ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến đường số 2 Đường tỉnh 914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng - Cầu C16 (giáp ranh phường Duyên Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tránh Đường tỉnh 914 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 (áp dụng chung cho xã Đôn Châu) Đường tỉnh 914 - Sông cây Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 Sông Cây Xoài - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các tuyến đường nội bộ trong khu hành chính xã Ngũ Lạc Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Cầu Vĩ - Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Đường đal Lạc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường đanl còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 102.000 | 76.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Hết ranh xã Long Hữu - Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng - Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc - Giáp ranh xã Đôn Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Đường tỉnh 914 - Cầu Bào Ha |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Cầu Bào Ha - Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt - Cầu Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 911B (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Thửa 396, tờ bản đồ số 47 - Cầu Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Sóc Chuối Đường huyện 21 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa đi Trường Bắn Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thạnh B Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Trường Bắn nối dài Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Long Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Thanh A Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh B Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu kênh 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Cầu số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Thanh A Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Vu |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa liên ấp Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Hai dãy phố chợ Ngũ Lạc Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường vào chợ Ngũ Lạc Đường tỉnh 914 - Bến Xuồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) - Đường đất (nhà ông Thạch Rane) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc) - Nhà ông Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Thửa 342, tờ bản đồ số 29 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) - Ấp 14, xã Long Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Sóc Ớt - ấp Đường Liếu Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Thốt Lốt Đường huyện 21 (Chùa Lớn) - Giáp xã Đôn Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Ông Cúc Thốt Lốt Đường huyện 21 - Đường ấp Thốt Lốt |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Rọ Say Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 (thửa 113, tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Sóc Ruộng Đường huyện 21 - Giáp thửa 335, tờ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến đường số 2 Đường tỉnh 914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng - Cầu C16 (giáp ranh phường Duyên Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tránh Đường tỉnh 914 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 (áp dụng chung cho xã Đôn Châu) Đường tỉnh 914 - Sông cây Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 Sông Cây Xoài - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các tuyến đường nội bộ trong khu hành chính xã Ngũ Lạc Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Cầu Vĩ - Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Đường đal Lạc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường đanl còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 90.000 | 67.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất trồng lúa | 0 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 0 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 0 | 310.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất nông nghiệp khác | 0 | 310.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 310.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 0 | 310.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Cầu số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Thanh A Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Vu |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa liên ấp Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Hai dãy phố chợ Ngũ Lạc Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường vào chợ Ngũ Lạc Đường tỉnh 914 - Bến Xuồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) - Đường đất (nhà ông Thạch Rane) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc) - Nhà ông Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Thửa 342, tờ bản đồ số 29 - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) - Ấp 14, xã Long Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Sóc Ớt - ấp Đường Liếu Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp - Đường tỉnh 914 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Thốt Lốt Đường huyện 21 (Chùa Lớn) - Giáp xã Đôn Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Ông Cúc Thốt Lốt Đường huyện 21 - Đường ấp Thốt Lốt |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Rọ Say Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 (thửa 113, tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Sóc Ruộng Đường huyện 21 - Giáp thửa 335, tờ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến đường số 2 Đường tỉnh 914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng - Cầu C16 (giáp ranh phường Duyên Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tránh Đường tỉnh 914 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 (áp dụng chung cho xã Đôn Châu) Đường tỉnh 914 - Sông cây Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 Sông Cây Xoài - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các tuyến đường nội bộ trong khu hành chính xã Ngũ Lạc Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Cầu Vĩ - Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Đường đal Lạc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường đanl còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 102.000 | 76.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Hết ranh xã Long Hữu - Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng - Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc - Giáp ranh xã Đôn Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Đường tỉnh 914 - Cầu Bào Ha |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Cầu Bào Ha - Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt - Cầu Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 911B (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Thửa 396, tờ bản đồ số 47 - Cầu Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Sóc Chuối Đường huyện 21 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa đi Trường Bắn Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối Đường tỉnh 914C - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thạnh B Đường tỉnh 914C - Cầu Giồng Mum |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Trường Bắn nối dài Đường nhựa đi Trường Bắn - Giáp ranh xã Long Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Đường nhựa đi Trường Bắn |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Kênh cấp II N12 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Thanh A Đường tỉnh 911B - Đường tỉnh 914C |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh A Đường tỉnh 914C - Đường nhựa Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Thanh B Đường tỉnh 911B - Đường nhựa Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Cầu kênh 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Chùa Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Sơn Đường tỉnh 914C - Thửa số 442, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Cầu Vĩ Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Hết đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Cầu số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường đal Lạc Thanh A Đường tỉnh 911B - Kênh Tầm Vu |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa liên ấp Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Lạc Thạnh A Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Hai dãy phố chợ Ngũ Lạc Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường vào chợ Ngũ Lạc Đường tỉnh 914 - Bến Xuồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Sóc Ruộng -Bổn Thanh Hết ranh thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng) - Đường đất (nhà ông Thạch Rane) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Đường tỉnh 914 (gần chợ Ngũ Lạc) - Nhà ông Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Cây Da -Cây Xoài Thửa 342, tờ bản đồ số 29 - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Đường huyện 21 - Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp Hết ranh thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn) - Ấp 14, xã Long Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Sóc Ớt - ấp Đường Liếu Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp - Đường tỉnh 914 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường ấp Thốt Lốt Đường huyện 21 (Chùa Lớn) - Giáp xã Đôn Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Ông Cúc Thốt Lốt Đường huyện 21 - Đường ấp Thốt Lốt |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Rọ Say Đường huyện 21 - Đường tỉnh 914 (thửa 113, tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa ấp Sóc Ruộng Đường huyện 21 - Giáp thửa 335, tờ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến đường số 2 Đường tỉnh 914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng - Cầu C16 (giáp ranh phường Duyên Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tránh Đường tỉnh 914 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 (áp dụng chung cho xã Đôn Châu) Đường tỉnh 914 - Sông cây Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Tuyến số 5 Sông Cây Xoài - Bờ kè kênh Nguyễn Văn Pho |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các tuyến đường nội bộ trong khu hành chính xã Ngũ Lạc Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Cầu Vĩ - Lạc Hòa Đường tỉnh 914C - Đường đal Lạc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Các đường đanl còn lại thuộc xã Ngũ Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 90.000 | 67.500 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất trồng lúa | 0 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 0 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 0 | 310.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất nông nghiệp khác | 0 | 310.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 310.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Xã Ngũ Lạc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 0 | 310.000 | 240.000 | 180.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Hết ranh xã Long Hữu - Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Ranh ấp Đường Liếu, Mé Láng - Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914 Đường vào Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc - Giáp ranh xã Đôn Châu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Đường tỉnh 914 - Cầu Bào Ha |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Cầu Bào Ha - Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Hết ranh Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt - Cầu Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 911B (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Chùa Tân Lập - Đường nhựa Lạc Thạnh B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đường nhựa Lạc Thạnh B - Thửa 396, tờ bản đồ số 47 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường huyện 21 Thửa 396, tờ bản đồ số 47 - Cầu Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường tỉnh 911B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa Sóc Chuối Đường huyện 21 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường tỉnh 914C Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường nhựa đi Trường Bắn Đường tỉnh 911B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Ngũ Lạc |
Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Đường tỉnh 911B - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ngũ Lạc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ngũ Lạc theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ngũ Lạc có diện tích tự nhiên 60,92 km² với quy mô dân số 32.309 người, mật độ dân cư đạt 530,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lạc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ngũ Lạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Ngũ Lạc là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ngũ Lạc, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
