Bảng giá đất xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Nguyên Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nguyên Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Nguyên Bình năm 2026
Khu vực: xã Nguyên Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 2.674.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) |
Đất ở nông thôn | 2.674.000 | 2.006.000 | 1.504.000 | 1.203.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) (xóm 1) |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc lộ 34 - đến hết cây xăng Đại Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình - đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ Trung tâm bưu chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã - đến hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn |
Đất ở nông thôn | 1.241.000 | 930.000 | 698.000 | 559.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 322) xóm Nà Gọn |
Đất ở nông thôn | 897.000 | 673.000 | 505.000 | 403.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường tránh Quốc Lộ 34 - đến ngã ba xóm Nà Gọn |
Đất ở nông thôn | 897.000 | 673.000 | 505.000 | 403.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp cây xăng Đại Lợi theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)). |
Đất ở nông thôn | 897.000 | 673.000 | 505.000 | 403.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc Lộ 34 - đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ) |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà văn hóa xóm 2 - đến hết trường THPT Nguyên Bình |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) - đến hết Trạm xử lý nước |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) - đến hết nhà bà Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3) |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) - đến hết trường Nội trú |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) - đến hết nhà văn hóa xóm Bản Luộc |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ ngã ba cổng phụ UBND xã Nguyên Bình - đến hết nhà bà Nông Thị Vĩnh (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đất có mặt tiền thuộc đoạn đường từ ngã ba Nà Phiêng, theo đường vào xóm Nà Gọn - đến hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ cổng trụ sở Công An điện lực Nguyên Bình - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 362 (tờ 81 cũ) (xóm 2) |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim - đến hết địa phận xã Nguyên Bình |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hanh (thửa đất số 183, tờ bản đồ số 314 (tờ 33 cũ) dọc theo đường nhà máy xi măng cũ - đến hết Xưởng trúc 688 |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Măn Ngoài (cũ) - theo đường bê tông vào nhà văn hóa xóm Pác Măn Trong (cũ) thuộc xóm Pác Măn |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường dọc theo bờ sông hai bờ sông Thể Dục đoạn qua thị trấn Nguyên Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)) theo Quốc lộ 34 - đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên cũ) đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 252 (tờ bản đồ 52 cũ, xã Thể Dục) |
Đất ở nông thôn | 556.000 | 418.000 | 314.000 | 251.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Tươi (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49), dọc theo Quốc Lộ 34 - đến cầu Tà Sa |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 334.000 | 251.000 | 201.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên cũ - đến hết nhà ông Hoàng Đức Hòa (Mây) (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 242 (tờ 42 cũ) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 - đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc. |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xóm Tổng Ngà - đến nhà văn hóa xóm Tổng Ngà |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường đi xã Triệu Nguyên cũ, đi xóm Phia Bó - đến nhà văn hóa xóm Phia Bó (Phia Toọc cũ) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ ngã ba Pác Bó (xóm Phia Bó) - Triệu Nguyên đi xã Triệu Nguyên - đến hết địa giới hành chính xã Nguyên Bình |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường xóm Tổng Ngà đi xóm Lũng Nọi - đến nhà bà Bàn Mùi Phin (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 214 ( tờ 14 cũ) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba nhà ông Hà Tô Sậy (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 220 (tờ 20 cũ) - đến Slam Kha |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 - đến cầu Tà Sa (đến hết thửa đất số 101, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà máy thủy điện Tà Sa - đến hết nhà ông Lưu Xuân Nội (Lưu Văn Nội) (đến hết thửa đất số 09, tờ bản đồ số 46) (Tà Sa) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Các đoạn đường từ Quốc Lộ 34 - đến Nhà văn hóa các xóm Vũ Ngược, Nà Khoang, Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ cầu Nà Giảo (xóm Vũ Ngược) - đến đất ruộng ông Đinh Ngọc Lâm (hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 (nhà ông Đàm Đức Thuận (thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) - đến nhà bà Mã Thị Hoàng (đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 42) xóm Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Bàn Tòn Dần (Bàn Văn Dần) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 78) (Mỏ đá Trung Làng) - đến đường bê tông rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (đến hết thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) (xóm Lũng Rảo) dọc theo đường liên huyện Bó Ca - Thái Học - Bình Lãng - huyện Hà Quảng cũ |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Lai (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lý Tòn U (đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường tiếp từ ngã ba rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) - đến ngã ba đường bê tông nhà bà Hoàng Mùi Lai (đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Lý Tòn U (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) - đến hết địa phận xã Thái Học (giáp xã Bình Lãng) (cũ) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường Nà Cóc từ Quốc lộ 34 (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lương Văn Chăm xóm Nà Khoang đến hết thửa đất số 166, tờ bản đồ số 15 |
Đất ở nông thôn | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường lên xóm Tân Thịnh (xóm Cô Ba cũ), từ thửa đất rẫy của ông Lương Văn Đàn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 17) - đến nhà ông Ngô Văn Thắng (đến hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Phan Minh Tuấn (thửa đất số 77, tờ BĐ 42) - đến nhà ông Bàn Văn Minh xóm Nà Roỏng (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở nông thôn | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ cầu Tẩư Tả (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 42) - đến cuối đoạn đường Đông Sâu (đến hết thửa đất số 362, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở nông thôn | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà Văn hóa xóm Nà Rỏng - đến nhà ông Bàn Văn Minh (đến hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở nông thôn | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã tư nhà Văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm, - đến hết đường ô tô đi lại được của xóm Lũng Ỉn (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở nông thôn | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi xóm Lũng Ỉn, xã Vũ Minh cũ (nhà ông Triệu Dào Chiêu, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Đặng Vần Nhàn (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở nông thôn | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm rẽ vào xóm Lũng Chang - đến hết đường ô tô đi lại được (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) nhà ông Lý Kiềm On |
Đất ở | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng Kèng) - đến nhà ông Bàn Vần Chìu và đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 103 |
Đất ở | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng kèng) - đến nhà ông Bàn Phụ Phin (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 101) |
Đất ở | 188.000 | 154.000 | 116.000 | 92.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ), - đến nhà ông Triệu Tòn Chài (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 58) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ Quốc lộ 34 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) - đến nhà ông Triệu Văn Liều (đến hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 57) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Phan Thị Hồng Hạnh xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) (thửa số 130, tờ bản đồ 47) - đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 47 |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 53 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Bàn Tòn Sỉnh đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 53 |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Mông Văn Hướng (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Bích xóm Tà Sa (thửa đất số 58, tờ bản đồ 45) - đến nhà bà Nguyễn Thị Quyên (đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Lý Thị Duyên xóm Tà Sa (thửa đất số 136, tờ bản đồ 27) - đến nhà ông Phan Văn Thành (đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Tỏn xóm Tà Sa (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 17) - đến nhà ông Lý Lồng Siệu (đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Hoàng Văn Danh đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 45 |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lành xóm Tà Sa thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45 - đến hết thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 46 |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Kiệm - xóm Tà Sa (thửa số 613, tờ bản đồ 46) - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đến hết thửa đất số 611, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 798, tờ bản đồ số 46 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Hà Công Lanh (đến hết thửa đất số 815, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Ngô Thị Vơn xóm Tà Sa (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 46) - đến nhà ông Lãnh Phúc Cường (đến hết thửa đất số 317, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - đến nhà ông Tống Văn Thổng đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 46 |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Lãnh Phúc Mông xóm Tà Sa (Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 46) - đến nhà ông Lãnh Văn Thương (đến hết thửa đất số 349, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Cảt xóm Tà Sa (Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 46) - đến nhà ông Bế Vi Nguyên (đến hết thửa đất số 194, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ đầu cầu Bó Cáy xóm Tà Sa - đến nhà bà Hoàng Thị Tuyết (đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Đào Văn Kỵ xóm Tà Sa (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 27) - đến nhà ông Đào Văn Pá (đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ đầu đập Giản Đẩy xóm Tà Sa - đến nhà ông Xe (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 05) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Dào On, tờ bản đồ số 58, thửa đất số 18) dọc theo đường liên xóm - đến nhà ông Lý Chàn Toòng (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Tuấn Nhì, thửa đất số 11, tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Lý Dào Kiêm (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 43) xóm Lũng Quang |
Đất ở | 179.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.139.200 | 1.604.800 | 1.203.200 | 962.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) (xóm 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | 1.095.200 | 820.800 | 656.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc lộ 34 - đến hết cây xăng Đại Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | 1.095.200 | 820.800 | 656.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình - đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | 1.095.200 | 820.800 | 656.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ Trung tâm bưu chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã - đến hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | 1.095.200 | 820.800 | 656.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | 1.095.200 | 820.800 | 656.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn |
Đất TM-DV nông thôn | 992.800 | 744.000 | 558.400 | 447.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 322) xóm Nà Gọn |
Đất TM-DV nông thôn | 717.600 | 538.400 | 404.000 | 322.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường tránh Quốc Lộ 34 - đến ngã ba xóm Nà Gọn |
Đất TM-DV nông thôn | 717.600 | 538.400 | 404.000 | 322.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp cây xăng Đại Lợi theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)). |
Đất TM-DV nông thôn | 717.600 | 538.400 | 404.000 | 322.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc Lộ 34 - đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà văn hóa xóm 2 - đến hết trường THPT Nguyên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) - đến hết Trạm xử lý nước |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) - đến hết nhà bà Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) - đến hết trường Nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) - đến hết nhà văn hóa xóm Bản Luộc |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ ngã ba cổng phụ UBND xã Nguyên Bình - đến hết nhà bà Nông Thị Vĩnh (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đất có mặt tiền thuộc đoạn đường từ ngã ba Nà Phiêng, theo đường vào xóm Nà Gọn - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ cổng trụ sở Công An điện lực Nguyên Bình - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 362 (tờ 81 cũ) (xóm 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim - đến hết địa phận xã Nguyên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hanh (thửa đất số 183, tờ bản đồ số 314 (tờ 33 cũ) dọc theo đường nhà máy xi măng cũ - đến hết Xưởng trúc 688 |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Măn Ngoài (cũ) - theo đường bê tông vào nhà văn hóa xóm Pác Măn Trong (cũ) thuộc xóm Pác Măn |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường dọc theo bờ sông hai bờ sông Thể Dục đoạn qua thị trấn Nguyên Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 519.200 | 388.800 | 292.000 | 233.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)) theo Quốc lộ 34 - đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên cũ) đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 252 (tờ bản đồ 52 cũ, xã Thể Dục) |
Đất TM-DV nông thôn | 444.800 | 334.400 | 251.200 | 200.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Tươi (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49), dọc theo Quốc Lộ 34 - đến cầu Tà Sa |
Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 267.200 | 200.800 | 160.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên cũ - đến hết nhà ông Hoàng Đức Hòa (Mây) (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 242 (tờ 42 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 - đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc. |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xóm Tổng Ngà - đến nhà văn hóa xóm Tổng Ngà |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường đi xã Triệu Nguyên cũ, đi xóm Phia Bó - đến nhà văn hóa xóm Phia Bó (Phia Toọc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ ngã ba Pác Bó (xóm Phia Bó) - Triệu Nguyên đi xã Triệu Nguyên - đến hết địa giới hành chính xã Nguyên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường xóm Tổng Ngà đi xóm Lũng Nọi - đến nhà bà Bàn Mùi Phin (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 214 ( tờ 14 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba nhà ông Hà Tô Sậy (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 220 (tờ 20 cũ) - đến Slam Kha |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 - đến cầu Tà Sa (đến hết thửa đất số 101, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà máy thủy điện Tà Sa - đến hết nhà ông Lưu Xuân Nội (Lưu Văn Nội) (đến hết thửa đất số 09, tờ bản đồ số 46) (Tà Sa) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Các đoạn đường từ Quốc Lộ 34 - đến Nhà văn hóa các xóm Vũ Ngược, Nà Khoang, Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ cầu Nà Giảo (xóm Vũ Ngược) - đến đất ruộng ông Đinh Ngọc Lâm (hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 (nhà ông Đàm Đức Thuận (thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) - đến nhà bà Mã Thị Hoàng (đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 42) xóm Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Bàn Tòn Dần (Bàn Văn Dần) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 78) (Mỏ đá Trung Làng) - đến đường bê tông rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (đến hết thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) (xóm Lũng Rảo) dọc theo đường liên huyện Bó Ca - Thái Học - Bình Lãng - huyện Hà Quảng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Lai (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lý Tòn U (đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường tiếp từ ngã ba rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) - đến ngã ba đường bê tông nhà bà Hoàng Mùi Lai (đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Lý Tòn U (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) - đến hết địa phận xã Thái Học (giáp xã Bình Lãng) (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường Nà Cóc từ Quốc lộ 34 (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lương Văn Chăm xóm Nà Khoang đến hết thửa đất số 166, tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường lên xóm Tân Thịnh (xóm Cô Ba cũ), từ thửa đất rẫy của ông Lương Văn Đàn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 17) - đến nhà ông Ngô Văn Thắng (đến hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Phan Minh Tuấn (thửa đất số 77, tờ BĐ 42) - đến nhà ông Bàn Văn Minh xóm Nà Roỏng (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ cầu Tẩư Tả (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 42) - đến cuối đoạn đường Đông Sâu (đến hết thửa đất số 362, tờ bản đồ số 56) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà Văn hóa xóm Nà Rỏng - đến nhà ông Bàn Văn Minh (đến hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã tư nhà Văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm, - đến hết đường ô tô đi lại được của xóm Lũng Ỉn (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi xóm Lũng Ỉn, xã Vũ Minh cũ (nhà ông Triệu Dào Chiêu, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Đặng Vần Nhàn (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm rẽ vào xóm Lũng Chang - đến hết đường ô tô đi lại được (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) nhà ông Lý Kiềm On |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng Kèng) - đến nhà ông Bàn Vần Chìu và đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 103 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng kèng) - đến nhà ông Bàn Phụ Phin (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 101) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.400 | 123.200 | 92.800 | 73.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ), - đến nhà ông Triệu Tòn Chài (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ Quốc lộ 34 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) - đến nhà ông Triệu Văn Liều (đến hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 57) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Phan Thị Hồng Hạnh xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) (thửa số 130, tờ bản đồ 47) - đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 53 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Bàn Tòn Sỉnh đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Mông Văn Hướng (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Bích xóm Tà Sa (thửa đất số 58, tờ bản đồ 45) - đến nhà bà Nguyễn Thị Quyên (đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Lý Thị Duyên xóm Tà Sa (thửa đất số 136, tờ bản đồ 27) - đến nhà ông Phan Văn Thành (đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Tỏn xóm Tà Sa (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 17) - đến nhà ông Lý Lồng Siệu (đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Hoàng Văn Danh đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 45 |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lành xóm Tà Sa thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45 - đến hết thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Kiệm - xóm Tà Sa (thửa số 613, tờ bản đồ 46) - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đến hết thửa đất số 611, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 798, tờ bản đồ số 46 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Hà Công Lanh (đến hết thửa đất số 815, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Ngô Thị Vơn xóm Tà Sa (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 46) - đến nhà ông Lãnh Phúc Cường (đến hết thửa đất số 317, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - đến nhà ông Tống Văn Thổng đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Lãnh Phúc Mông xóm Tà Sa (Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 46) - đến nhà ông Lãnh Văn Thương (đến hết thửa đất số 349, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Cảt xóm Tà Sa (Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 46) - đến nhà ông Bế Vi Nguyên (đến hết thửa đất số 194, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ đầu cầu Bó Cáy xóm Tà Sa - đến nhà bà Hoàng Thị Tuyết (đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Đào Văn Kỵ xóm Tà Sa (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 27) - đến nhà ông Đào Văn Pá (đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ đầu đập Giản Đẩy xóm Tà Sa - đến nhà ông Xe (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Dào On, tờ bản đồ số 58, thửa đất số 18) dọc theo đường liên xóm - đến nhà ông Lý Chàn Toòng (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Tuấn Nhì, thửa đất số 11, tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Lý Dào Kiêm (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 43) xóm Lũng Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 143.200 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.604.400 | 1.203.600 | 902.400 | 721.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) (xóm 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.095.000 | 821.400 | 615.600 | 492.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc lộ 34 - đến hết cây xăng Đại Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.095.000 | 821.400 | 615.600 | 492.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình - đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.095.000 | 821.400 | 615.600 | 492.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ Trung tâm bưu chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã - đến hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.095.000 | 821.400 | 615.600 | 492.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.095.000 | 821.400 | 615.600 | 492.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn |
Đất SX-KD nông thôn | 744.600 | 558.000 | 418.800 | 335.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 322) xóm Nà Gọn |
Đất SX-KD nông thôn | 538.200 | 403.800 | 303.000 | 241.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường tránh Quốc Lộ 34 - đến ngã ba xóm Nà Gọn |
Đất SX-KD nông thôn | 538.200 | 403.800 | 303.000 | 241.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp cây xăng Đại Lợi theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)). |
Đất SX-KD nông thôn | 538.200 | 403.800 | 303.000 | 241.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc Lộ 34 - đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà văn hóa xóm 2 - đến hết trường THPT Nguyên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) - đến hết Trạm xử lý nước |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) - đến hết nhà bà Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) - đến hết trường Nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) - đến hết nhà văn hóa xóm Bản Luộc |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ ngã ba cổng phụ UBND xã Nguyên Bình - đến hết nhà bà Nông Thị Vĩnh (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đất có mặt tiền thuộc đoạn đường từ ngã ba Nà Phiêng, theo đường vào xóm Nà Gọn - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ cổng trụ sở Công An điện lực Nguyên Bình - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 362 (tờ 81 cũ) (xóm 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim - đến hết địa phận xã Nguyên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hanh (thửa đất số 183, tờ bản đồ số 314 (tờ 33 cũ) dọc theo đường nhà máy xi măng cũ - đến hết Xưởng trúc 688 |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Măn Ngoài (cũ) - theo đường bê tông vào nhà văn hóa xóm Pác Măn Trong (cũ) thuộc xóm Pác Măn |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường dọc theo bờ sông hai bờ sông Thể Dục đoạn qua thị trấn Nguyên Bình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 389.400 | 291.600 | 219.000 | 175.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)) theo Quốc lộ 34 - đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên cũ) đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 252 (tờ bản đồ 52 cũ, xã Thể Dục) |
Đất SX-KD nông thôn | 333.600 | 250.800 | 188.400 | 150.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Tươi (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49), dọc theo Quốc Lộ 34 - đến cầu Tà Sa |
Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 200.400 | 150.600 | 120.600 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên cũ - đến hết nhà ông Hoàng Đức Hòa (Mây) (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 242 (tờ 42 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 - đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc. |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xóm Tổng Ngà - đến nhà văn hóa xóm Tổng Ngà |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường đi xã Triệu Nguyên cũ, đi xóm Phia Bó - đến nhà văn hóa xóm Phia Bó (Phia Toọc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ ngã ba Pác Bó (xóm Phia Bó) - Triệu Nguyên đi xã Triệu Nguyên - đến hết địa giới hành chính xã Nguyên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường xóm Tổng Ngà đi xóm Lũng Nọi - đến nhà bà Bàn Mùi Phin (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 214 ( tờ 14 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba nhà ông Hà Tô Sậy (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 220 (tờ 20 cũ) - đến Slam Kha |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 - đến cầu Tà Sa (đến hết thửa đất số 101, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà máy thủy điện Tà Sa - đến hết nhà ông Lưu Xuân Nội (Lưu Văn Nội) (đến hết thửa đất số 09, tờ bản đồ số 46) (Tà Sa) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Các đoạn đường từ Quốc Lộ 34 - đến Nhà văn hóa các xóm Vũ Ngược, Nà Khoang, Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ cầu Nà Giảo (xóm Vũ Ngược) - đến đất ruộng ông Đinh Ngọc Lâm (hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 (nhà ông Đàm Đức Thuận (thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) - đến nhà bà Mã Thị Hoàng (đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 42) xóm Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Bàn Tòn Dần (Bàn Văn Dần) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 78) (Mỏ đá Trung Làng) - đến đường bê tông rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (đến hết thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) (xóm Lũng Rảo) dọc theo đường liên huyện Bó Ca - Thái Học - Bình Lãng - huyện Hà Quảng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Lai (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lý Tòn U (đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường tiếp từ ngã ba rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) - đến ngã ba đường bê tông nhà bà Hoàng Mùi Lai (đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Lý Tòn U (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) - đến hết địa phận xã Thái Học (giáp xã Bình Lãng) (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 62.400 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường Nà Cóc từ Quốc lộ 34 (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 16) - đến nhà ông Lương Văn Chăm xóm Nà Khoang đến hết thửa đất số 166, tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường lên xóm Tân Thịnh (xóm Cô Ba cũ), từ thửa đất rẫy của ông Lương Văn Đàn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 17) - đến nhà ông Ngô Văn Thắng (đến hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà ông Phan Minh Tuấn (thửa đất số 77, tờ BĐ 42) - đến nhà ông Bàn Văn Minh xóm Nà Roỏng (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ cầu Tẩư Tả (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 42) - đến cuối đoạn đường Đông Sâu (đến hết thửa đất số 362, tờ bản đồ số 56) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà Văn hóa xóm Nà Rỏng - đến nhà ông Bàn Văn Minh (đến hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã tư nhà Văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm, - đến hết đường ô tô đi lại được của xóm Lũng Ỉn (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi xóm Lũng Ỉn, xã Vũ Minh cũ (nhà ông Triệu Dào Chiêu, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Đặng Vần Nhàn (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm rẽ vào xóm Lũng Chang - đến hết đường ô tô đi lại được (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) nhà ông Lý Kiềm On |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng Kèng) - đến nhà ông Bàn Vần Chìu và đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 103 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng kèng) - đến nhà ông Bàn Phụ Phin (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 101) |
Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 92.400 | 69.600 | 55.200 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ), - đến nhà ông Triệu Tòn Chài (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ Quốc lộ 34 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) - đến nhà ông Triệu Văn Liều (đến hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Phan Thị Hồng Hạnh xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) (thửa số 130, tờ bản đồ 47) - đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 53 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Bàn Tòn Sỉnh đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Mông Văn Hướng (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Bích xóm Tà Sa (thửa đất số 58, tờ bản đồ 45) - đến nhà bà Nguyễn Thị Quyên (đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Lý Thị Duyên xóm Tà Sa (thửa đất số 136, tờ bản đồ 27) - đến nhà ông Phan Văn Thành (đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Tỏn xóm Tà Sa (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 17) - đến nhà ông Lý Lồng Siệu (đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Hoàng Văn Danh đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 45 |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lành xóm Tà Sa thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45 - đến hết thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Kiệm - xóm Tà Sa (thửa số 613, tờ bản đồ 46) - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đến hết thửa đất số 611, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 798, tờ bản đồ số 46 (xóm Tà Sa) - đến nhà ông Hà Công Lanh (đến hết thửa đất số 815, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Ngô Thị Vơn xóm Tà Sa (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 46) - đến nhà ông Lãnh Phúc Cường (đến hết thửa đất số 317, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - đến nhà ông Tống Văn Thổng đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Lãnh Phúc Mông xóm Tà Sa (Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 46) - đến nhà ông Lãnh Văn Thương (đến hết thửa đất số 349, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Cảt xóm Tà Sa (Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 46) - đến nhà ông Bế Vi Nguyên (đến hết thửa đất số 194, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ đầu cầu Bó Cáy xóm Tà Sa - đến nhà bà Hoàng Thị Tuyết (đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ nhà ông Đào Văn Kỵ xóm Tà Sa (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 27) - đến nhà ông Đào Văn Pá (đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ đầu đập Giản Đẩy xóm Tà Sa - đến nhà ông Xe (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Dào On, tờ bản đồ số 58, thửa đất số 18) dọc theo đường liên xóm - đến nhà ông Lý Chàn Toòng (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Tuấn Nhì, thửa đất số 11, tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Lý Dào Kiêm (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 43) xóm Lũng Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 79.000 | 63.000 | 55.000 | 0 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 57.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 65.000 | 52.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình - |
0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) |
Đất ở nông thôn | 2.674.000 | 2.006.000 | 1.504.000 | 1.203.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) (xóm 1) |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Đoạn tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc lộ 34 - đến hết cây xăng Đại Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình - đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ Trung tâm bưu chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã - đến hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.825.000 | 1.369.000 | 1.026.000 | 821.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn |
Đất ở nông thôn | 1.241.000 | 930.000 | 698.000 | 559.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành phố Cao Bằng cũ - đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 322) xóm Nà Gọn |
Đất ở nông thôn | 897.000 | 673.000 | 505.000 | 403.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường tránh Quốc Lộ 34 - đến ngã ba xóm Nà Gọn |
Đất ở nông thôn | 897.000 | 673.000 | 505.000 | 403.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp cây xăng Đại Lợi theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)). |
Đất ở nông thôn | 897.000 | 673.000 | 505.000 | 403.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc Lộ 34 - đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ) |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà văn hóa xóm 2 - đến hết trường THPT Nguyên Bình |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) - đến hết Trạm xử lý nước |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) - đến hết nhà bà Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3) |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
| Xã Nguyên Bình |
Xã Nguyên Bình Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) - đến hết trường Nội trú |
Đất ở nông thôn | 649.000 | 486.000 | 365.000 | 292.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nguyên Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nguyên Bình, Xã Thể Dục, Xã Vũ Minh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nguyên Bình theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nguyên Bình có diện tích tự nhiên 99,73 km² với quy mô dân số 9.278 người, mật độ dân cư đạt 93 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nguyên Bình được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Nguyên Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nguyên Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Nguyên Bình là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
