Bảng giá đất xã Nguyễn Du, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nguyễn Du, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Nguyễn Du, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Nguyễn Du được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nguyễn Du theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nguyễn Du, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nguyễn Du, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Nguyễn Du năm 2026
Khu vực: xã Nguyễn Du.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp xã Quỳnh An - đến ngã ba đường ĐH.74 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 - đến trạm bơm số 1 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp trạm bơm số 1 - đến giáp xã Thần Khê |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.452A Từ giáp xã Ngọc Lâm - đến giáp xã Minh Thọ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ đường ĐT.455 - đến nghĩa trang thôn Lang Duyên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du - đến ngã ba đường ĐT.455 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ cầu La - đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74A Từ đường ĐT.452A - đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74A Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn - đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.80 Từ đường ĐT.455 - đến ngã ba thôn Hải An |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.80 Từ ngã ba thôn Hải An - đến ngã tư thôn Hải An |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ đường ĐT.455 - đến giáp thôn Lang Duyên |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ thôn Lang Duyên - đến giáp nhà ông Thiều |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ nhà ông Thiều - đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên - đến ngã ba thôn Hoàng Xá |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang - đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du - đến nhà ông Thuấn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Từ ngã tư thôn Hải An - đến ngã ba thôn Trình Uyên |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư Quỳnh Châu Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư Quỳnh Châu Đường thôn - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Đường gom - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Hải An Đường ĐH.80 - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Hải An Đường nội bộ giáp chợ Hới - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Hải An Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp xã Quỳnh An - đến ngã ba đường ĐH.74 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 - đến trạm bơm số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp trạm bơm số 1 - đến giáp xã Thần Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.452A Từ giáp xã Ngọc Lâm - đến giáp xã Minh Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ đường ĐT.455 - đến nghĩa trang thôn Lang Duyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du - đến ngã ba đường ĐT.455 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ cầu La - đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74A Từ đường ĐT.452A - đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74A Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn - đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.80 Từ đường ĐT.455 - đến ngã ba thôn Hải An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.80 Từ ngã ba thôn Hải An - đến ngã tư thôn Hải An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ đường ĐT.455 - đến giáp thôn Lang Duyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ thôn Lang Duyên - đến giáp nhà ông Thiều |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ nhà ông Thiều - đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên - đến ngã ba thôn Hoàng Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang - đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du - đến nhà ông Thuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Từ ngã tư thôn Hải An - đến ngã ba thôn Trình Uyên |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư Quỳnh Châu Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư Quỳnh Châu Đường thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Đường gom - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Hải An Đường ĐH.80 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Hải An Đường nội bộ giáp chợ Hới - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Hải An Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp xã Quỳnh An - đến ngã ba đường ĐH.74 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 - đến trạm bơm số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp trạm bơm số 1 - đến giáp xã Thần Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.452A Từ giáp xã Ngọc Lâm - đến giáp xã Minh Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ đường ĐT.455 - đến nghĩa trang thôn Lang Duyên |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du - đến ngã ba đường ĐT.455 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ cầu La - đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74A Từ đường ĐT.452A - đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74A Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn - đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.80 Từ đường ĐT.455 - đến ngã ba thôn Hải An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.80 Từ ngã ba thôn Hải An - đến ngã tư thôn Hải An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ đường ĐT.455 - đến giáp thôn Lang Duyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ thôn Lang Duyên - đến giáp nhà ông Thiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ nhà ông Thiều - đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên - đến ngã ba thôn Hoàng Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang - đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du - đến nhà ông Thuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Từ ngã tư thôn Hải An - đến ngã ba thôn Trình Uyên |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư Quỳnh Châu Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư Quỳnh Châu Đường thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Đường gom - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Hải An Đường ĐH.80 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Hải An Đường nội bộ giáp chợ Hới - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Khu dân cư mới thôn Hải An Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Xã Nguyễn Du - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Xã Nguyễn Du - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Xã Nguyễn Du - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Xã Nguyễn Du Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Xã Nguyễn Du - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Xã Nguyễn Du - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Xã Nguyễn Du - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp xã Quỳnh An - đến ngã ba đường ĐH.74 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 - đến trạm bơm số 1 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.455 Từ giáp trạm bơm số 1 - đến giáp xã Thần Khê |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐT.452A Từ giáp xã Ngọc Lâm - đến giáp xã Minh Thọ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ đường ĐT.455 - đến nghĩa trang thôn Lang Duyên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du - đến ngã ba đường ĐT.455 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74 Từ cầu La - đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74A Từ đường ĐT.452A - đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.74A Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn - đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.80 Từ đường ĐT.455 - đến ngã ba thôn Hải An |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.80 Từ ngã ba thôn Hải An - đến ngã tư thôn Hải An |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ đường ĐT.455 - đến giáp thôn Lang Duyên |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ thôn Lang Duyên - đến giáp nhà ông Thiều |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ nhà ông Thiều - đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ NGUYỄN DU |
Đường ĐH.81 Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên - đến ngã ba thôn Hoàng Xá |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nguyễn Du
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Nguyễn Du, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nguyễn Du theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nguyễn Du có diện tích tự nhiên 16,75 km² với quy mô dân số 22.374 người, mật độ dân cư đạt 1.335,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nguyễn Du được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nguyễn Du không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Nguyễn Du là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nguyễn Du, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nguyễn Du, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nguyễn Du, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
