Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Nguyễn Phích được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nguyễn Phích theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nguyễn Phích, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Nguyễn Phích năm 2026
Khu vực: xã Nguyễn Phích.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.236.000 | 824.000 | 412.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12 |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 1.578.000 | 1.052.000 | 526.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc Kênh 12 - Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Ngang ngã ba kênh Tràm Soái - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích) |
Đất ở nông thôn | 1.930.000 | 1.158.000 | 772.000 | 386.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Làng Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 618.000 | 412.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Làng Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 948.000 | 632.000 | 316.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch chùa Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch chùa Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Cỏ Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 534.000 | 356.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 12 Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 12 (cũ là Kênh 13) Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 564.000 | 376.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tư Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Giữa Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Phía Tây sông Cái Tàu Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường 30 tháng 4 Kênh Hai Chu - Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường 30 tháng 4 Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận) - Ngã 3 Chi Cục Thuế |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Phía Tây sông Cái Tàu Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Hai Chu Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Hai Chu Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Bờ Bắc (Đầu kênh) - Ngang ngã ba Kênh Công Nông |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Ngang ngã ba Kênh Công Nông - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường HuǶnh Quảng Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích - Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.236.000 | 824.000 | 412.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Cà Mau Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 2.690.000 | 1.614.000 | 1.076.000 | 538.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Cà Mau Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Cà Mau Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4 |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Khánh Hội Cầu Kênh Công Nông - Cống Cây Bàng |
Đất ở nông thôn | 1.630.000 | 978.000 | 652.000 | 326.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3 Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)) Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) Giáp cầu kênh Biện Nhị - Trung tâm y tế khu vực U Minh |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Khu dân cư Ấp 3 Đường dẫn cầu Biện Nhị - Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông - Hết ranh đất ông Hồng Phương |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương |
Đất ở nông thôn | 3.130.000 | 1.878.000 | 1.252.000 | 626.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc)) Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Tự Ngã 3 Toà án - Ngã 3 liên cơ quan |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Sáu Nhiễu Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái) Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc) |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 498.000 | 332.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3 Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn - Nhà ông Nguyễn Minh Khái |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2) HuǶnh Quảng - Nguyễn Trung Thành |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16) Đoạn đường Đỗ Thửa Luông - kênh Giữa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa) Kênh 16 - Kênh 12 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường kênh Tư Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) - Rạch Làng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích) Đường Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay) - U Minh - Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18 |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Kênh 18, bờ Bắc - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 5 đất Sét: Bờ nam Đầu kênh - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 11 Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 11 Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Bờ bao Ba Quý Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) - Kênh 25, bờ Bắc |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 18 Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình) - Lộ nhựa 7 Kênh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 18 Đầu kênh 18, bờ Nam - Bờ bao kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ nhựa 7 Kênh Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 3 Kênh 18 - Kênh 21 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc)) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 27 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 28 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 28 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 29 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 25 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 4 Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 26 (Hai bờ) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Rạch Mới Từ đầu kênh Rạch Mới - Bờ bao kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Kênh Tư Từ kênh 18 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Tây Kênh 8 Từ kênh 27 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Kênh 14 Từ kênh 25 - Kênh 29 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bờ Bắc Đội Tâm - Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 336.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Zero Đầu kênh Zero, bờ Bắc - Giáp xã Thới Bình |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đông Nổng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Đông) - Nam Ông Sâu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đông Nổng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Tây) - Nam Ông Sâu |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) - Bờ bao ba Quý |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) - Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ Nam - Giáp kênh Tư (Có đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) - Giáp Kênh 4 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) - Giáp Kênh 4 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Ba Tây (Bờ Đông) Đầu kênh Ba Tây - Rạch Tền |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Chuôi (Bờ Nam) Đầu Rạch Chuôi - Kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Giồng Ông (Bờ Nam) Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) Rạch Giồng Ông - Kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 4 (Bờ Đông) Ngọn Rạch Tềnh - Kênh Zero (Bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Bắc kênh số 1 Kênh Tư - Kênh Ba Quí |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Bắc kênh số 2 Kênh Tư - Kênh Ba Quí |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam số 5 Kênh Tư - Kênh Ba Quí |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam Rạch Bà Thầy Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam Rạch Cây Khô Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam Ranh Phó Quẻm Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 571.200 | 380.800 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.000 | 988.800 | 659.200 | 329.600 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.262.400 | 841.600 | 420.800 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc Kênh 12 - Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Ngang ngã ba kênh Tràm Soái - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.544.000 | 926.400 | 617.600 | 308.800 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Làng Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 494.400 | 329.600 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Làng Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.264.000 | 758.400 | 505.600 | 252.800 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch chùa Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch chùa Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Cỏ Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 427.200 | 284.800 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 12 Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 662.400 | 441.600 | 220.800 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 12 (cũ là Kênh 13) Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2) |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 451.200 | 300.800 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tư Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 307.200 | 204.800 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Giữa Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Phía Tây sông Cái Tàu Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường 30 tháng 4 Kênh Hai Chu - Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường 30 tháng 4 Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận) - Ngã 3 Chi Cục Thuế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Phía Tây sông Cái Tàu Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận) |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 499.200 | 332.800 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Hai Chu Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Hai Chu Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Bờ Bắc (Đầu kênh) - Ngang ngã ba Kênh Công Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Ngang ngã ba Kênh Công Nông - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 307.200 | 204.800 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 662.400 | 441.600 | 220.800 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường HuǶnh Quảng Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích - Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích |
Đất TM-DV nông thôn | 1.648.000 | 988.800 | 659.200 | 329.600 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Cà Mau Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.152.000 | 1.291.200 | 860.800 | 430.400 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Cà Mau Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Cà Mau Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4 |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 446.400 | 297.600 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Khánh Hội Cầu Kênh Công Nông - Cống Cây Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.304.000 | 782.400 | 521.600 | 260.800 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3 Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 499.200 | 332.800 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)) Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) Giáp cầu kênh Biện Nhị - Trung tâm y tế khu vực U Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Khu dân cư Ấp 3 Đường dẫn cầu Biện Nhị - Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông - Hết ranh đất ông Hồng Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.504.000 | 1.502.400 | 1.001.600 | 500.800 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc)) Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Tự Ngã 3 Toà án - Ngã 3 liên cơ quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Sáu Nhiễu Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái) Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 398.400 | 265.600 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3 Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn - Nhà ông Nguyễn Minh Khái |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 388.800 | 259.200 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2) HuǶnh Quảng - Nguyễn Trung Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16) Đoạn đường Đỗ Thửa Luông - kênh Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa) Kênh 16 - Kênh 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường kênh Tư Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) - Rạch Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích) Đường Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay) - U Minh - Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 331.200 | 220.800 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Kênh 18, bờ Bắc - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 5 đất Sét: Bờ nam Đầu kênh - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 11 Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 11 Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Bờ bao Ba Quý Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) - Kênh 25, bờ Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 18 Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình) - Lộ nhựa 7 Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 18 Đầu kênh 18, bờ Nam - Bờ bao kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ nhựa 7 Kênh Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 3 Kênh 18 - Kênh 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc)) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 27 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 28 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 28 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 29 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 25 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 4 Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 26 (Hai bờ) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Rạch Mới Từ đầu kênh Rạch Mới - Bờ bao kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Kênh Tư Từ kênh 18 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Tây Kênh 8 Từ kênh 27 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Kênh 14 Từ kênh 25 - Kênh 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bờ Bắc Đội Tâm - Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích) |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 268.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Zero Đầu kênh Zero, bờ Bắc - Giáp xã Thới Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đông Nổng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Đông) - Nam Ông Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đông Nổng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Tây) - Nam Ông Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) - Bờ bao ba Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) - Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ Nam - Giáp kênh Tư (Có đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) - Giáp Kênh 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) - Giáp Kênh 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Ba Tây (Bờ Đông) Đầu kênh Ba Tây - Rạch Tền |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Chuôi (Bờ Nam) Đầu Rạch Chuôi - Kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Giồng Ông (Bờ Nam) Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) Rạch Giồng Ông - Kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 4 (Bờ Đông) Ngọn Rạch Tềnh - Kênh Zero (Bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Bắc kênh số 1 Kênh Tư - Kênh Ba Quí |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Bắc kênh số 2 Kênh Tư - Kênh Ba Quí |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam số 5 Kênh Tư - Kênh Ba Quí |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam Rạch Bà Thầy Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam Rạch Cây Khô Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam Ranh Phó Quẻm Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.236.000 | 741.600 | 494.400 | 247.200 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.578.000 | 946.800 | 631.200 | 315.600 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc Kênh 12 - Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Ngang ngã ba kênh Tràm Soái - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.158.000 | 694.800 | 463.200 | 231.600 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Làng Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 370.800 | 247.200 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Làng Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất SX-KD nông thôn | 948.000 | 568.800 | 379.200 | 189.600 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch chùa Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch chùa Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Cỏ Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch |
Đất SX-KD nông thôn | 534.000 | 320.400 | 213.600 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 12 Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)) |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 496.800 | 331.200 | 165.600 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 12 (cũ là Kênh 13) Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2) |
Đất SX-KD nông thôn | 564.000 | 338.400 | 225.600 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tư Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 230.400 | 153.600 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Giữa Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Phía Tây sông Cái Tàu Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường 30 tháng 4 Kênh Hai Chu - Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường 30 tháng 4 Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận) - Ngã 3 Chi Cục Thuế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Phía Tây sông Cái Tàu Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận) |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Hai Chu Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Hai Chu Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Bờ Bắc (Đầu kênh) - Ngang ngã ba Kênh Công Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Ngang ngã ba Kênh Công Nông - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 230.400 | 153.600 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Biện Nhị Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 496.800 | 331.200 | 165.600 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường HuǶnh Quảng Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích - Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích |
Đất SX-KD nông thôn | 1.236.000 | 741.600 | 494.400 | 247.200 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Cà Mau Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.614.000 | 968.400 | 645.600 | 322.800 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Cà Mau Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Cà Mau Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4 |
Đất SX-KD nông thôn | 558.000 | 334.800 | 223.200 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe U Minh - Khánh Hội Cầu Kênh Công Nông - Cống Cây Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 978.000 | 586.800 | 391.200 | 195.600 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3 Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)) Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) Giáp cầu kênh Biện Nhị - Trung tâm y tế khu vực U Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Khu dân cư Ấp 3 Đường dẫn cầu Biện Nhị - Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông - Hết ranh đất ông Hồng Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.878.000 | 1.126.800 | 751.200 | 375.600 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc)) Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Tự Ngã 3 Toà án - Ngã 3 liên cơ quan |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Sáu Nhiễu Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái) Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 298.800 | 199.200 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3 Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn - Nhà ông Nguyễn Minh Khái |
Đất SX-KD nông thôn | 486.000 | 291.600 | 194.400 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2) HuǶnh Quảng - Nguyễn Trung Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16) Đoạn đường Đỗ Thửa Luông - kênh Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa) Kênh 16 - Kênh 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường kênh Tư Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) - Rạch Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích) Đường Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay) - U Minh - Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 248.400 | 165.600 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Kênh 18, bờ Bắc - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 5 đất Sét: Bờ nam Đầu kênh - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 11 Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 11 Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Bờ bao Ba Quý Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) - Kênh 25, bờ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 18 Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình) - Lộ nhựa 7 Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 18 Đầu kênh 18, bờ Nam - Bờ bao kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Lộ nhựa 7 Kênh Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 3 Kênh 18 - Kênh 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc)) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 27 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 28 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 28 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 29 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 25 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 4 Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 26 (Hai bờ) Kênh 7-500 - Kênh 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Rạch Mới Từ đầu kênh Rạch Mới - Bờ bao kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Kênh Tư Từ kênh 18 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Tây Kênh 8 Từ kênh 27 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến Kênh 14 Từ kênh 25 - Kênh 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bờ Bắc Đội Tâm - Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 201.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Zero Đầu kênh Zero, bờ Bắc - Giáp xã Thới Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đông Nổng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Đông) - Nam Ông Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đông Nổng Ông Sâu Bắc Kênh Zero (Bờ Tây) - Nam Ông Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ Nam - Giáp kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) - Bờ bao ba Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) - Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ Nam - Giáp kênh Tư (Có đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ Bắc - Giáp kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) - Giáp Kênh 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) - Giáp Kênh 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Ba Tây (Bờ Đông) Đầu kênh Ba Tây - Rạch Tền |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Chuôi (Bờ Nam) Đầu Rạch Chuôi - Kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Giồng Ông (Bờ Nam) Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) Rạch Giồng Ông - Kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 4 (Bờ Đông) Ngọn Rạch Tềnh - Kênh Zero (Bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Bắc kênh số 1 Kênh Tư - Kênh Ba Quí |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Bắc kênh số 2 Kênh Tư - Kênh Ba Quí |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam số 5 Kênh Tư - Kênh Ba Quí |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam Rạch Bà Thầy Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam Rạch Cây Khô Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nam Ranh Phó Quẻm Sông Cái Tàu - Kênh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Xã Nguyễn Phích - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Nguyễn Phích |
Xã Nguyễn Phích - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Nguyễn Phích |
Xã Nguyễn Phích - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Nguyễn Phích |
Xã Nguyễn Phích - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Nguyễn Phích |
Xã Nguyễn Phích - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Nguyễn Phích |
Xã Nguyễn Phích - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Nguyễn Phích |
Xã Nguyễn Phích - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Nguyễn Phích |
Xã Nguyễn Phích - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 1.236.000 | 824.000 | 412.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12 |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 1.578.000 | 1.052.000 | 526.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc Kênh 12 - Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Đỗ Thừa Luông Ngang ngã ba kênh Tràm Soái - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích) |
Đất ở nông thôn | 1.930.000 | 1.158.000 | 772.000 | 386.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Làng Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 618.000 | 412.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Làng Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 948.000 | 632.000 | 316.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch chùa Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch chùa Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Rạch Cỏ Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 534.000 | 356.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 12 Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh 12 (cũ là Kênh 13) Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 564.000 | 376.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tư Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 250.000 |
| Xã Nguyễn Phích |
Kênh Giữa Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nguyễn Phích
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn U Minh, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Thuận (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nguyễn Phích theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nguyễn Phích có diện tích tự nhiên 245 km² với quy mô dân số 37.330 người, mật độ dân cư đạt 152,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nguyễn Phích được đặt tại Ấp Khóm 3, xã Nguyễn Phích, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nguyễn Phích không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Nguyễn Phích là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
