Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Nguyễn Phích được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nguyễn Phích theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nguyễn Phích, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Nguyễn Phích năm 2026

Khu vực: xã Nguyễn Phích.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng
Đất ở nông thôn 1.190.000 714.000 476.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.236.000 824.000 412.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12
Đất ở nông thôn 2.630.000 1.578.000 1.052.000 526.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc Kênh 12 - Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Ngang ngã ba kênh Tràm Soái - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích)
Đất ở nông thôn 1.930.000 1.158.000 772.000 386.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Làng
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 1.030.000 618.000 412.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Làng
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 1.580.000 948.000 632.000 316.000
Xã Nguyễn Phích Rạch chùa
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch chùa
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Cỏ
Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch
Đất ở nông thôn 890.000 534.000 356.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 12
Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa))
Đất ở nông thôn 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 12 (cũ là Kênh 13)
Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Tư
Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Giữa
Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Phía Tây sông Cái Tàu
Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Đường 30 tháng 4
Kênh Hai Chu - Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu))
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Nguyễn Phích Đường 30 tháng 4
Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận) - Ngã 3 Chi Cục Thuế
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Xã Nguyễn Phích Phía Tây sông Cái Tàu
Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Hai Chu
Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau
Đất ở nông thôn 780.000 468.000 312.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Hai Chu
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Ngang ngã ba Kênh Công Nông
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Ngang ngã ba Kênh Công Nông - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông
Đất ở nông thôn 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Xã Nguyễn Phích Đường HuǶnh Quảng
Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích - Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.236.000 824.000 412.000
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Cà Mau
Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 2.690.000 1.614.000 1.076.000 538.000
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Cà Mau
Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Lâm
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Cà Mau
Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4
Đất ở nông thôn 930.000 558.000 372.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Khánh Hội
Cầu Kênh Công Nông - Cống Cây Bàng
Đất ở nông thôn 1.630.000 978.000 652.000 326.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3
Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)
Đất ở nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))
Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Xã Nguyễn Phích Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)
Giáp cầu kênh Biện Nhị - Trung tâm y tế khu vực U Minh
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Xã Nguyễn Phích Khu dân cư Ấp 3
Đường dẫn cầu Biện Nhị - Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Nguyễn Phích Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)
Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông - Hết ranh đất ông Hồng Phương
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Xã Nguyễn Phích Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)
Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương
Đất ở nông thôn 3.130.000 1.878.000 1.252.000 626.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc))
Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Tự
Ngã 3 Toà án - Ngã 3 liên cơ quan
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Nguyễn Phích Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ
Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Sáu Nhiễu
Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Bờ Nam)
Đất ở nông thôn 630.000 378.000 252.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái)
Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc)
Đất ở nông thôn 830.000 498.000 332.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3
Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn - Nhà ông Nguyễn Minh Khái
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2)
HuǶnh Quảng - Nguyễn Trung Thành
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)
Đoạn đường Đỗ Thửa Luông - kênh Giữa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)
Kênh 16 - Kênh 12
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường kênh Tư
Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) - Rạch Làng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích)
Đường Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay) - U Minh - Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18
Đất ở nông thôn 690.000 414.000 276.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Kênh 18, bờ Bắc - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 5 đất Sét: Bờ nam
Đầu kênh - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 11
Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 11
Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Bờ bao Ba Quý
Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) - Kênh 25, bờ Bắc
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 18
Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình) - Lộ nhựa 7 Kênh
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 18
Đầu kênh 18, bờ Nam - Bờ bao kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Lộ nhựa 7 Kênh
Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất ở nông thôn 380.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 3
Kênh 18 - Kênh 21
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc))
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 27 (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 28 (Bờ Bắc)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 28 (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 29 (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 25 (Bờ Bắc)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 4
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 26 (Hai bờ)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Rạch Mới
Từ đầu kênh Rạch Mới - Bờ bao kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Kênh Tư
Từ kênh 18 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Tây Kênh 8
Từ kênh 27 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Kênh 14
Từ kênh 25 - Kênh 29
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)
Bờ Bắc Đội Tâm - Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích)
Đất ở nông thôn 560.000 336.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Zero
Đầu kênh Zero, bờ Bắc - Giáp xã Thới Bình
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Đông Nổng Ông Sâu
Bắc Kênh Zero (Bờ Đông) - Nam Ông Sâu
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Đông Nổng Ông Sâu
Bắc Kênh Zero (Bờ Tây) - Nam Ông Sâu
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Ông Sâu
Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất ở nông thôn 330.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Ông Sâu
Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tềnh
Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tềnh
Đầu rạch Tềnh, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Sộp
Đầu rạch Sộp, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Sộp
Đầu rạch Sộp, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Chệt
Đầu rạch Chệt, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Chệt
Đầu rạch Chệt, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh số 3
Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) - Bờ bao ba Quý
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh số 3
Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) - Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tắc
Đầu rạch Tắc, bờ Nam - Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tắc
Đầu rạch Tắc, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Đội Tâm
Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) - Giáp Kênh 4
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Đội Tâm
Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) - Giáp Kênh 4
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Ba Tây (Bờ Đông)
Đầu kênh Ba Tây - Rạch Tền
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Chuôi (Bờ Nam)
Đầu Rạch Chuôi - Kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Ngã Bác (Bờ Tây)
Rạch Giồng Ông - Kênh Tư
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 4 (Bờ Đông)
Ngọn Rạch Tềnh - Kênh Zero (Bờ Đông)
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Bắc kênh số 1
Kênh Tư - Kênh Ba Quí
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Bắc kênh số 2
Kênh Tư - Kênh Ba Quí
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Nam số 5
Kênh Tư - Kênh Ba Quí
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Nam Rạch Bà Thầy
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Nam Rạch Cây Khô
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Nam Ranh Phó Quẻm
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 50.000
Xã Nguyễn Phích Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng
Đất TM-DV nông thôn 952.000 571.200 380.800 200.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 988.800 659.200 329.600
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.262.400 841.600 420.800
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc Kênh 12 - Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Ngang ngã ba kênh Tràm Soái - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích)
Đất TM-DV nông thôn 1.544.000 926.400 617.600 308.800
Xã Nguyễn Phích Rạch Làng
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất TM-DV nông thôn 824.000 494.400 329.600 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Làng
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 758.400 505.600 252.800
Xã Nguyễn Phích Rạch chùa
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch chùa
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Cỏ
Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch
Đất TM-DV nông thôn 712.000 427.200 284.800 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 12
Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa))
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 662.400 441.600 220.800
Xã Nguyễn Phích Kênh 12 (cũ là Kênh 13)
Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2)
Đất TM-DV nông thôn 752.000 451.200 300.800 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Tư
Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 512.000 307.200 204.800 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Giữa
Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Phía Tây sông Cái Tàu
Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Đường 30 tháng 4
Kênh Hai Chu - Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu))
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Nguyễn Phích Đường 30 tháng 4
Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận) - Ngã 3 Chi Cục Thuế
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Nguyễn Phích Phía Tây sông Cái Tàu
Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)
Đất TM-DV nông thôn 832.000 499.200 332.800 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Hai Chu
Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 624.000 374.400 249.600 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Hai Chu
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Ngang ngã ba Kênh Công Nông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Ngang ngã ba Kênh Công Nông - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 512.000 307.200 204.800 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 662.400 441.600 220.800
Xã Nguyễn Phích Đường HuǶnh Quảng
Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích - Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 988.800 659.200 329.600
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Cà Mau
Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 2.152.000 1.291.200 860.800 430.400
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Cà Mau
Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Lâm
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Cà Mau
Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4
Đất TM-DV nông thôn 744.000 446.400 297.600 200.000
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Khánh Hội
Cầu Kênh Công Nông - Cống Cây Bàng
Đất TM-DV nông thôn 1.304.000 782.400 521.600 260.800
Xã Nguyễn Phích Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3
Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)
Đất TM-DV nông thôn 832.000 499.200 332.800 200.000
Xã Nguyễn Phích Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))
Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.104.000 736.000 368.000
Xã Nguyễn Phích Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)
Giáp cầu kênh Biện Nhị - Trung tâm y tế khu vực U Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Nguyễn Phích Khu dân cư Ấp 3
Đường dẫn cầu Biện Nhị - Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Nguyễn Phích Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)
Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông - Hết ranh đất ông Hồng Phương
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Nguyễn Phích Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)
Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương
Đất TM-DV nông thôn 2.504.000 1.502.400 1.001.600 500.800
Xã Nguyễn Phích Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc))
Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Tự
Ngã 3 Toà án - Ngã 3 liên cơ quan
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Nguyễn Phích Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ
Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Sáu Nhiễu
Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Bờ Nam)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 302.400 201.600 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái)
Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 664.000 398.400 265.600 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3
Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn - Nhà ông Nguyễn Minh Khái
Đất TM-DV nông thôn 648.000 388.800 259.200 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2)
HuǶnh Quảng - Nguyễn Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)
Đoạn đường Đỗ Thửa Luông - kênh Giữa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)
Kênh 16 - Kênh 12
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường kênh Tư
Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) - Rạch Làng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích)
Đường Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay) - U Minh - Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18
Đất TM-DV nông thôn 552.000 331.200 220.800 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Kênh 18, bờ Bắc - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 5 đất Sét: Bờ nam
Đầu kênh - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 11
Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 11
Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Bờ bao Ba Quý
Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) - Kênh 25, bờ Bắc
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 18
Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình) - Lộ nhựa 7 Kênh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 18
Đầu kênh 18, bờ Nam - Bờ bao kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Lộ nhựa 7 Kênh
Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất TM-DV nông thôn 304.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 3
Kênh 18 - Kênh 21
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc))
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 27 (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 28 (Bờ Bắc)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 28 (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 29 (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 25 (Bờ Bắc)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 4
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 26 (Hai bờ)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Rạch Mới
Từ đầu kênh Rạch Mới - Bờ bao kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Kênh Tư
Từ kênh 18 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Tây Kênh 8
Từ kênh 27 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Kênh 14
Từ kênh 25 - Kênh 29
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)
Bờ Bắc Đội Tâm - Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích)
Đất TM-DV nông thôn 448.000 268.800 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Zero
Đầu kênh Zero, bờ Bắc - Giáp xã Thới Bình
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Đông Nổng Ông Sâu
Bắc Kênh Zero (Bờ Đông) - Nam Ông Sâu
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Đông Nổng Ông Sâu
Bắc Kênh Zero (Bờ Tây) - Nam Ông Sâu
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Ông Sâu
Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 264.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Ông Sâu
Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tềnh
Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tềnh
Đầu rạch Tềnh, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Sộp
Đầu rạch Sộp, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Sộp
Đầu rạch Sộp, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Chệt
Đầu rạch Chệt, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Chệt
Đầu rạch Chệt, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh số 3
Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) - Bờ bao ba Quý
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh số 3
Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) - Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tắc
Đầu rạch Tắc, bờ Nam - Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tắc
Đầu rạch Tắc, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Đội Tâm
Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) - Giáp Kênh 4
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Đội Tâm
Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) - Giáp Kênh 4
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Ba Tây (Bờ Đông)
Đầu kênh Ba Tây - Rạch Tền
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Chuôi (Bờ Nam)
Đầu Rạch Chuôi - Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Ngã Bác (Bờ Tây)
Rạch Giồng Ông - Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 4 (Bờ Đông)
Ngọn Rạch Tềnh - Kênh Zero (Bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Bắc kênh số 1
Kênh Tư - Kênh Ba Quí
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Bắc kênh số 2
Kênh Tư - Kênh Ba Quí
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Nam số 5
Kênh Tư - Kênh Ba Quí
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Nam Rạch Bà Thầy
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Nam Rạch Cây Khô
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Nam Ranh Phó Quẻm
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Nguyễn Phích Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Nguyễn Phích Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng
Đất SX-KD nông thôn 714.000 428.400 285.600 150.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa
Đất SX-KD nông thôn 990.000 594.000 396.000 198.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 1.236.000 741.600 494.400 247.200
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12
Đất SX-KD nông thôn 1.578.000 946.800 631.200 315.600
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc Kênh 12 - Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Ngang ngã ba kênh Tràm Soái - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích)
Đất SX-KD nông thôn 1.158.000 694.800 463.200 231.600
Xã Nguyễn Phích Rạch Làng
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất SX-KD nông thôn 618.000 370.800 247.200 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Làng
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất SX-KD nông thôn 948.000 568.800 379.200 189.600
Xã Nguyễn Phích Rạch chùa
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch chùa
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Cỏ
Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch
Đất SX-KD nông thôn 534.000 320.400 213.600 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 12
Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa))
Đất SX-KD nông thôn 828.000 496.800 331.200 165.600
Xã Nguyễn Phích Kênh 12 (cũ là Kênh 13)
Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2)
Đất SX-KD nông thôn 564.000 338.400 225.600 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Tư
Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 384.000 230.400 153.600 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Giữa
Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Phía Tây sông Cái Tàu
Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Đường 30 tháng 4
Kênh Hai Chu - Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu))
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Nguyễn Phích Đường 30 tháng 4
Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận) - Ngã 3 Chi Cục Thuế
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Xã Nguyễn Phích Phía Tây sông Cái Tàu
Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 249.600 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Hai Chu
Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 468.000 280.800 187.200 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Hai Chu
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Ngang ngã ba Kênh Công Nông
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Ngang ngã ba Kênh Công Nông - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 384.000 230.400 153.600 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Biện Nhị
Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông
Đất SX-KD nông thôn 828.000 496.800 331.200 165.600
Xã Nguyễn Phích Đường HuǶnh Quảng
Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích - Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích
Đất SX-KD nông thôn 1.236.000 741.600 494.400 247.200
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Cà Mau
Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 1.614.000 968.400 645.600 322.800
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Cà Mau
Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Khánh Lâm
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Cà Mau
Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4
Đất SX-KD nông thôn 558.000 334.800 223.200 150.000
Xã Nguyễn Phích Lộ xe U Minh - Khánh Hội
Cầu Kênh Công Nông - Cống Cây Bàng
Đất SX-KD nông thôn 978.000 586.800 391.200 195.600
Xã Nguyễn Phích Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3
Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)
Đất SX-KD nông thôn 624.000 374.400 249.600 150.000
Xã Nguyễn Phích Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))
Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Xã Nguyễn Phích Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)
Giáp cầu kênh Biện Nhị - Trung tâm y tế khu vực U Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Xã Nguyễn Phích Khu dân cư Ấp 3
Đường dẫn cầu Biện Nhị - Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Nguyễn Phích Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)
Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông - Hết ranh đất ông Hồng Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Xã Nguyễn Phích Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)
Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.878.000 1.126.800 751.200 375.600
Xã Nguyễn Phích Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc))
Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Tự
Ngã 3 Toà án - Ngã 3 liên cơ quan
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Nguyễn Phích Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ
Đường 30/4 - Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Sáu Nhiễu
Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Bờ Nam)
Đất SX-KD nông thôn 378.000 226.800 151.200 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái)
Từ đầu kênh - Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 498.000 298.800 199.200 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3
Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn - Nhà ông Nguyễn Minh Khái
Đất SX-KD nông thôn 486.000 291.600 194.400 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2)
HuǶnh Quảng - Nguyễn Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)
Đoạn đường Đỗ Thửa Luông - kênh Giữa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)
Kênh 16 - Kênh 12
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường kênh Tư
Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa) - Rạch Làng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích)
Đường Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay) - U Minh - Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18
Đất SX-KD nông thôn 414.000 248.400 165.600 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Kênh 18, bờ Bắc - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 5 đất Sét: Bờ nam
Đầu kênh - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 11
Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 11
Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) - Giáp ranh xã Thới Bình
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Bờ bao Ba Quý
Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) - Kênh 25, bờ Bắc
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 18
Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình) - Lộ nhựa 7 Kênh
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 18
Đầu kênh 18, bờ Nam - Bờ bao kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Lộ nhựa 7 Kênh
Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11) - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang
Đất SX-KD nông thôn 228.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 3
Kênh 18 - Kênh 21
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc))
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 27 (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 28 (Bờ Bắc)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 28 (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 29 (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 25 (Bờ Bắc)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 4
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích - Bờ Nam Kênh 18
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 26 (Hai bờ)
Kênh 7-500 - Kênh 14
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Rạch Mới
Từ đầu kênh Rạch Mới - Bờ bao kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Kênh Tư
Từ kênh 18 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Tây Kênh 8
Từ kênh 27 bờ Bắc - Bờ Nam Kênh 29
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến Kênh 14
Từ kênh 25 - Kênh 29
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)
Bờ Bắc Đội Tâm - Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 201.600 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Zero
Đầu kênh Zero, bờ Bắc - Giáp xã Thới Bình
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Đông Nổng Ông Sâu
Bắc Kênh Zero (Bờ Đông) - Nam Ông Sâu
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Đông Nổng Ông Sâu
Bắc Kênh Zero (Bờ Tây) - Nam Ông Sâu
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Ông Sâu
Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 198.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Ông Sâu
Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tềnh
Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tềnh
Đầu rạch Tềnh, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Sộp
Đầu rạch Sộp, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Sộp
Đầu rạch Sộp, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Chệt
Đầu rạch Chệt, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Chệt
Đầu rạch Chệt, bờ Nam - Giáp kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh số 3
Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) - Bờ bao ba Quý
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh số 3
Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) - Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tắc
Đầu rạch Tắc, bờ Nam - Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Tắc
Đầu rạch Tắc, bờ Bắc - Giáp kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Đội Tâm
Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) - Giáp Kênh 4
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Đội Tâm
Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) - Giáp Kênh 4
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Ba Tây (Bờ Đông)
Đầu kênh Ba Tây - Rạch Tền
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Chuôi (Bờ Nam)
Đầu Rạch Chuôi - Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Ngã Bác (Bờ Tây)
Rạch Giồng Ông - Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 4 (Bờ Đông)
Ngọn Rạch Tềnh - Kênh Zero (Bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Bắc kênh số 1
Kênh Tư - Kênh Ba Quí
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Bắc kênh số 2
Kênh Tư - Kênh Ba Quí
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Nam số 5
Kênh Tư - Kênh Ba Quí
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Nam Rạch Bà Thầy
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Nam Rạch Cây Khô
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Nam Ranh Phó Quẻm
Sông Cái Tàu - Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Nguyễn Phích Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 60.000 30.000
Xã Nguyễn Phích Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Nguyễn Phích Xã Nguyễn Phích
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Nguyễn Phích Xã Nguyễn Phích
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Nguyễn Phích Xã Nguyễn Phích
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Nguyễn Phích Xã Nguyễn Phích
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Nguyễn Phích Xã Nguyễn Phích
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Nguyễn Phích Xã Nguyễn Phích
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Nguyễn Phích Xã Nguyễn Phích
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Nguyễn Phích Xã Nguyễn Phích
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng
Đất ở nông thôn 1.190.000 714.000 476.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Xã Nguyễn Phích Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.236.000 824.000 412.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12
Đất ở nông thôn 2.630.000 1.578.000 1.052.000 526.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc Kênh 12 - Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Xã Nguyễn Phích Đỗ Thừa Luông
Ngang ngã ba kênh Tràm Soái - Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích)
Đất ở nông thôn 1.930.000 1.158.000 772.000 386.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Làng
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 1.030.000 618.000 412.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Làng
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 1.580.000 948.000 632.000 316.000
Xã Nguyễn Phích Rạch chùa
Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch chùa
Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 250.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Rạch Cỏ
Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch
Đất ở nông thôn 890.000 534.000 356.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 12
Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa))
Đất ở nông thôn 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Xã Nguyễn Phích Kênh 12 (cũ là Kênh 13)
Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2)
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Tư
Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 250.000
Xã Nguyễn Phích Kênh Giữa
Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nguyễn Phích

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn U Minh, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Thuận (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nguyễn Phích theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nguyễn Phích có diện tích tự nhiên 245 km² với quy mô dân số 37.330 người, mật độ dân cư đạt 152,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nguyễn Phích được đặt tại Ấp Khóm 3, xã Nguyễn Phích, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nguyễn Phích không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Nguyễn Phích là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau là 3.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau là khoảng 387.000 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (965 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?