Bảng giá đất xã Nhân Cơ, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nhân Cơ, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Nhân Cơ, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Nhân Cơ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nhân Cơ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nhân Cơ, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nhân Cơ, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Nhân Cơ năm 2026
Khu vực: xã Nhân Cơ.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 7.911.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành (cũ) - đến hết đất Công ty Hồng Đặng |
Đất ở | 4.579.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất công ty Hồng Đặng - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 3.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ (cũ) - đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu |
Đất ở | 4.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa |
Đất ở | 3.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa - đến giáp ranh xã Nhân Cơ (cũ) |
Đất ở | 2.657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ranh giới xã Đắk Wer (cũ) - đến đường vào tổ 9 thôn 7 |
Đất ở | 3.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đường vào tổ 9 thôn 7 - đến hết Trường Lê Đình Chinh |
Đất ở | 6.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết Trường Lê Đình Chinh - đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất ở | 7.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - đến UBND xã (Nhân Cơ cũ) |
Đất ở | 6.614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ UBND xã (Nhân Cơ cũ) - đến cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
Đất ở | 3.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) - đến qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) |
Đất ở | 4.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) - đến cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) |
Đất ở | 4.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) - đến qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết xăng nhà ông Long) |
Đất ở | 4.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất ở | 1.959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hồ Nhân Cơ (hết đất nhà bà Bẩy) |
Đất ở | 4.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hồ Nhân Cơ - đến giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer (cũ) |
Đất ở | 1.546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Trường Mẫu giáo Hoa Mai (cũ) - đến hết đất ông Bùi Văn Ngoan |
Đất ở | 1.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà ông Họa - đến đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh |
Đất ở | 925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Tiến - đến hết đường vào mỏ đá (Đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) |
Đất ở | 934.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà nghỉ Thùy Vân - đến giáp nhà máy Alumin |
Đất ở | 1.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ công ty Nasaco - đến hết đường (đất nhà bà Bùi Thị Lợi) |
Đất ở | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào ngầm 18 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào ngầm 18 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Ngầm 18 |
Đất ở | 871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thác Diệu Thanh - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến Hội trường thôn 8 |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thác Diệu Thanh - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Hội trường thôn 8 - đến hết đường |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Nghĩa địa thôn 8 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú - đến giáp Nghĩa địa thôn 8 |
Đất ở | 821.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến cổng chào bon Bù Dấp |
Đất ở | 1.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh kho Loan Hiệp - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ kho Loan Hiệp - đến nhà bà Hồng |
Đất ở | 1.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bên cạnh Ngân hàng - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất ở | 2.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bên cạnh chợ - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Bạc |
Đất ở | 2.303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào sân bay - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến đất nhà bà Vân + hết đất nhà ông Toát |
Đất ở | 2.453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Ngạn - đến đất nhà ông Tạ Văn Nam |
Đất ở | 1.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 9b thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến suối Đắk R'Tih + hai nhánh đường còn lại |
Đất ở | 1.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến đất nhà bà Vẻ + ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh |
Đất ở | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà bà Vẻ - đến cuối đường |
Đất ở | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 1 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết nhà Vinh Lệ |
Đất ở | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà ông Duyên - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến nhà Vinh Lệ |
Đất ở | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Tuyến đường thôn 9 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi - đến hết đất nhà bà Lê Thị Đào |
Đất ở | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Tuyến đường thôn 9 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Lê Thị Đào - đến hết đất nhà ông Nguyễn Chí Long |
Đất ở | 733.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào nhà máy mỳ - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà máy bê tông LBM |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường tổ 1 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) - đến cầu mới |
Đất ở | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - đến Suối 2 |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - đến hết nhà máy mỳ |
Đất ở | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết nhà máy mỳ - đến ngã ba Hội trường thôn 12 |
Đất ở | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Hội trường thôn 12 - đến mặt bằng Nhà máy điện phân Nhôm |
Đất ở | 451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon Bù Dấp - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cổng chào bon Bù Dấp - đến giáp Nhà máy điện phân Nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan |
Đất ở | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Ngã ba nhà ông Toát - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba nhà ông Toát - đến hết đất nhà ông Vũ Tất Lương |
Đất ở | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - đến hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến |
Đất ở | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền |
Đất ở | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp Nhà máy điện phân Nhôm (thôn 4) - đến Suối 2 + Suối 3 |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Bẩy - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoan |
Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà bà Định |
Đất ở | 606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Định - đến hết đường |
Đất ở | 524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào chùa Phước Quang - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đường |
Đất ở | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (từ nhà bà Vịnh) - đến Nghĩa địa |
Đất ở | 606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà ông Trần Vũ Long |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến thôn 9, thôn 12 |
Đất ở | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) |
Đất ở | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) - đến cổng chào bon Bù Dấp |
Đất ở | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình |
Đất ở | 1.926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan |
Đất ở | 1.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp xã Nhân Đạo (cũ) - đến giáp xã Đắk Nia (cũ) |
Đất ở | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) - |
Đất ở | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp hành lang Tuyến đường dây điện 500KV |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cuối đường + giáp tuyến đường bên cạnh trụ sở Đảng Ủy xã |
Đất ở | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà ông Trương Ngọc Ân (thôn 11) - đến hết đất nhà ông Lường Huy Long + hết đất nhà bà Hồ Thị Kỷ |
Đất ở | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba cửa sắt Minh Long (đường nội bon Bù Dấp) - đến đất nhà ông Phạm Xuân Ly |
Đất ở | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ bên cạnh Trạm Y tế xã Nhân Cơ (cũ) - đến hết đường |
Đất ở | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà bà Phạm Thị Mừng (thôn 9) - đến hết đường |
Đất ở | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp đường vào Trạm biến áp 220KV (thôn 12) - đến giáp tuyến đường từ Quốc lộ 14 vào Khu công nghiệp Nhân Cơ |
Đất ở | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đường từ nhà ông Nguyễn Việt Tâm - đến hết đường |
Đất ở | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đường (giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến đi xã Nhân Cơ (đến giáp ranh xã Nhân Cơ và Đắk Wer cũ) |
Đất ở | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m |
Đất ở | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m - đến cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất ở | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến ngã ba đất nhà ông Sáu Xi |
Đất ở | 1.581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Sáu Xi - đến ngã ba Mum |
Đất ở | 1.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba Mum đi đập Đắk Mur - đến giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang |
Đất ở | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba Mum - đến ngã tư Quốc tế |
Đất ở | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba cùi chỏ - đến Trường mẫu giáo thôn 1 (cũ) |
Đất ở | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba vào suối đá - đến ngã ba đập thôn 6 (cũ) |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang - đến cầu bãi giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất ở | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) - đến hết đất nhà ông Lê Xuân Hán |
Đất ở | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế - đến giáp nhà ông Hoa |
Đất ở | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết vườn nhà Võ Hữu Hậu |
Đất ở | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) - đến ranh giới xã Nhân Cơ (cũ) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3 cũ) - đến hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3 cũ) |
Đất ở | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Đặng Nhuận |
Đất ở | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Phạm Minh Cảnh |
Đất ở | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Long |
Đất ở | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế thôn 4 (cũ) - đến hết đất ông Trần Phước Thẩm (thôn 4 cũ) |
Đất ở | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3 cũ) - đến ngã ba đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) |
Đất ở | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) - đến đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7 cũ) |
Đất ở | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) - đến đất ông Bùi Văn Hạnh (thôn 7 cũ) |
Đất ở | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) - đến đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2) |
Đất ở | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) - đến đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2) |
Đất ở | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông Trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) - đến đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2) |
Đất ở | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất nhà ông Cù Bá Lương - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Bình |
Đất ở | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bê tông sau UBND xã Nhân Đạo (cũ) - đến hết đường |
Đất ở | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế - đến hết đất ông Trần Sâm |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đầu đập Bàu Muỗi - đến hết đường nhựa bon Pinao |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ hết đất nhà ông Lê Xuân Hán - đến hết đất nhà ông Cao Minh Thủy (ngã ba đầu đập Đắk Nêr) |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) - |
Đất ở | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa - đến cầu qua thôn 1 |
Đất ở | 2.319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu qua thôn 1 - đến ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ bon) |
Đất ở | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Quang Liên - đến hướng về 3 phía 300m |
Đất ở | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Quảng Tân - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hướng về 3 phía 300m - đến đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái |
Đất ở | 1.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Quảng Tân - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất ở | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (cũ) (nhà ông Lê Quang Dũng) - đến giáp ranh thôn 6 (cũ) |
Đất ở | 1.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ giáp ranh thôn 6 (cũ) và thôn 7 (cũ) - đến ngã ba Đại thế giới |
Đất ở | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Đại thế giới - đến hết đường thôn 6 (cũ) giáp thôn 13 |
Đất ở | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà ông Lê Minh Khao - đến ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch |
Đất ở | 982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch - đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất ở | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (giáp ranh xã Kiến Thành cũ) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài - đến ngã ba trại cút (thôn 13) |
Đất ở | 619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu Tràn nhà ông Thanh - đến giáp Châu Giang Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu mới - đến ngã ba thôn 14 |
Đất ở | 937.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba thôn 14 - đến ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m |
Đất ở | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 1 đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) - đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái |
Đất ở | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba thôn 6 (cũ) - đến ngã ba nhà ông Vinh |
Đất ở | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ nhà ông Mạc Thánh Hóa - đến về hướng Kiến Thành (cũ) (đến giáp ranh xã Kiến Thành cũ) |
Đất ở | 606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Trung Quýt - đến Ngã ba Nhân Đạo (cũ) |
Đất ở | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh - đến hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
Đất ở | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh - đến mỏ đá Phương Nam |
Đất ở | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Đất ở ven các đường còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14 vào - đến 200m |
Đất ở | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp Quốc lộ 14 + 200m - đến 400m |
Đất ở | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Nắng Ngần - đến ngã ba nhà ông Điểu Ndung |
Đất ở | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung - đến ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương |
Đất ở | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung - đến ngã ba nhà ông Lê Lang |
Đất ở | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái - đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng |
Đất ở | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Ái - đến hết đất nhà ông Nông Văn Chức |
Đất ở | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Nông Văn Chức - đến giáp ranh giới xã Quảng Tân |
Đất ở | 493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba quán Đại thế giới - đến ngã ba nhà văn hóa thôn 13 |
Đất ở | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 10 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 14 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cổng chào thôn 14 - đến ngã ba Hội trường thôn 14 |
Đất ở | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) - |
Đất ở | 2.023.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) - |
Đất ở | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba cổng chào thôn 1 - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng |
Đất ở | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng - đến hết đường |
Đất ở | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Hội trường thôn 14 - đến đất nhà ông Hoàng Trọng Dũng |
Đất ở | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành (cũ) - đến hết đất Công ty Hồng Đặng |
Đất TM-DV | 3.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất công ty Hồng Đặng - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 2.531.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ (cũ) - đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu |
Đất TM-DV | 3.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa |
Đất TM-DV | 2.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa - đến giáp ranh xã Nhân Cơ (cũ) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ranh giới xã Đắk Wer (cũ) - đến đường vào tổ 9 thôn 7 |
Đất TM-DV | 2.678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đường vào tổ 9 thôn 7 - đến hết Trường Lê Đình Chinh |
Đất TM-DV | 5.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết Trường Lê Đình Chinh - đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất TM-DV | 6.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - đến UBND xã (Nhân Cơ cũ) |
Đất TM-DV | 5.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ UBND xã (Nhân Cơ cũ) - đến cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
Đất TM-DV | 2.458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) - đến qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) |
Đất TM-DV | 3.627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) - đến cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) |
Đất TM-DV | 3.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) - đến qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết xăng nhà ông Long) |
Đất TM-DV | 3.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất TM-DV | 1.567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hồ Nhân Cơ (hết đất nhà bà Bẩy) |
Đất TM-DV | 3.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hồ Nhân Cơ - đến giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer (cũ) |
Đất TM-DV | 1.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Trường Mẫu giáo Hoa Mai (cũ) - đến hết đất ông Bùi Văn Ngoan |
Đất TM-DV | 1.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà ông Họa - đến đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh |
Đất TM-DV | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Tiến - đến hết đường vào mỏ đá (Đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) |
Đất TM-DV | 747.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà nghỉ Thùy Vân - đến giáp nhà máy Alumin |
Đất TM-DV | 1.029.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ công ty Nasaco - đến hết đường (đất nhà bà Bùi Thị Lợi) |
Đất TM-DV | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào ngầm 18 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào ngầm 18 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Ngầm 18 |
Đất TM-DV | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thác Diệu Thanh - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến Hội trường thôn 8 |
Đất TM-DV | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thác Diệu Thanh - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Hội trường thôn 8 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Nghĩa địa thôn 8 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú - đến giáp Nghĩa địa thôn 8 |
Đất TM-DV | 657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến cổng chào bon Bù Dấp |
Đất TM-DV | 1.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh kho Loan Hiệp - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ kho Loan Hiệp - đến nhà bà Hồng |
Đất TM-DV | 902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bên cạnh Ngân hàng - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất TM-DV | 1.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bên cạnh chợ - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Bạc |
Đất TM-DV | 1.843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào sân bay - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến đất nhà bà Vân + hết đất nhà ông Toát |
Đất TM-DV | 1.963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Ngạn - đến đất nhà ông Tạ Văn Nam |
Đất TM-DV | 1.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 9b thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến suối Đắk R'Tih + hai nhánh đường còn lại |
Đất TM-DV | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến đất nhà bà Vẻ + ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh |
Đất TM-DV | 1.018.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà bà Vẻ - đến cuối đường |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 1 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết nhà Vinh Lệ |
Đất TM-DV | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà ông Duyên - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến nhà Vinh Lệ |
Đất TM-DV | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Tuyến đường thôn 9 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi - đến hết đất nhà bà Lê Thị Đào |
Đất TM-DV | 682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Tuyến đường thôn 9 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Lê Thị Đào - đến hết đất nhà ông Nguyễn Chí Long |
Đất TM-DV | 586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào nhà máy mỳ - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà máy bê tông LBM |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường tổ 1 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) - đến cầu mới |
Đất TM-DV | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - đến Suối 2 |
Đất TM-DV | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - đến hết nhà máy mỳ |
Đất TM-DV | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết nhà máy mỳ - đến ngã ba Hội trường thôn 12 |
Đất TM-DV | 542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Hội trường thôn 12 - đến mặt bằng Nhà máy điện phân Nhôm |
Đất TM-DV | 361.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon Bù Dấp - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cổng chào bon Bù Dấp - đến giáp Nhà máy điện phân Nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Ngã ba nhà ông Toát - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba nhà ông Toát - đến hết đất nhà ông Vũ Tất Lương |
Đất TM-DV | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - đến hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến |
Đất TM-DV | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền |
Đất TM-DV | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp Nhà máy điện phân Nhôm (thôn 4) - đến Suối 2 + Suối 3 |
Đất TM-DV | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Bẩy - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoan |
Đất TM-DV | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà bà Định |
Đất TM-DV | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Định - đến hết đường |
Đất TM-DV | 419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào chùa Phước Quang - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (từ nhà bà Vịnh) - đến Nghĩa địa |
Đất TM-DV | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà ông Trần Vũ Long |
Đất TM-DV | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến thôn 9, thôn 12 |
Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) |
Đất TM-DV | 938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) - đến cổng chào bon Bù Dấp |
Đất TM-DV | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình |
Đất TM-DV | 1.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan |
Đất TM-DV | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp xã Nhân Đạo (cũ) - đến giáp xã Đắk Nia (cũ) |
Đất TM-DV | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) - |
Đất TM-DV | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp hành lang Tuyến đường dây điện 500KV |
Đất TM-DV | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cuối đường + giáp tuyến đường bên cạnh trụ sở Đảng Ủy xã |
Đất TM-DV | 474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà ông Trương Ngọc Ân (thôn 11) - đến hết đất nhà ông Lường Huy Long + hết đất nhà bà Hồ Thị Kỷ |
Đất TM-DV | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba cửa sắt Minh Long (đường nội bon Bù Dấp) - đến đất nhà ông Phạm Xuân Ly |
Đất TM-DV | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ bên cạnh Trạm Y tế xã Nhân Cơ (cũ) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà bà Phạm Thị Mừng (thôn 9) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp đường vào Trạm biến áp 220KV (thôn 12) - đến giáp tuyến đường từ Quốc lộ 14 vào Khu công nghiệp Nhân Cơ |
Đất TM-DV | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đường từ nhà ông Nguyễn Việt Tâm - đến hết đường |
Đất TM-DV | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đường (giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih) |
Đất TM-DV | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến đi xã Nhân Cơ (đến giáp ranh xã Nhân Cơ và Đắk Wer cũ) |
Đất TM-DV | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m |
Đất TM-DV | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m - đến cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến ngã ba đất nhà ông Sáu Xi |
Đất TM-DV | 1.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Sáu Xi - đến ngã ba Mum |
Đất TM-DV | 844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba Mum đi đập Đắk Mur - đến giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang |
Đất TM-DV | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba Mum - đến ngã tư Quốc tế |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba cùi chỏ - đến Trường mẫu giáo thôn 1 (cũ) |
Đất TM-DV | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba vào suối đá - đến ngã ba đập thôn 6 (cũ) |
Đất TM-DV | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang - đến cầu bãi giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất TM-DV | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) - đến hết đất nhà ông Lê Xuân Hán |
Đất TM-DV | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế - đến giáp nhà ông Hoa |
Đất TM-DV | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết vườn nhà Võ Hữu Hậu |
Đất TM-DV | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) - đến ranh giới xã Nhân Cơ (cũ) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3 cũ) - đến hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3 cũ) |
Đất TM-DV | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Đặng Nhuận |
Đất TM-DV | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Phạm Minh Cảnh |
Đất TM-DV | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Long |
Đất TM-DV | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế thôn 4 (cũ) - đến hết đất ông Trần Phước Thẩm (thôn 4 cũ) |
Đất TM-DV | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3 cũ) - đến ngã ba đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) |
Đất TM-DV | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) - đến đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7 cũ) |
Đất TM-DV | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) - đến đất ông Bùi Văn Hạnh (thôn 7 cũ) |
Đất TM-DV | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) - đến đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2) |
Đất TM-DV | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) - đến đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2) |
Đất TM-DV | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông Trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) - đến đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2) |
Đất TM-DV | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất nhà ông Cù Bá Lương - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Bình |
Đất TM-DV | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bê tông sau UBND xã Nhân Đạo (cũ) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế - đến hết đất ông Trần Sâm |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đầu đập Bàu Muỗi - đến hết đường nhựa bon Pinao |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ hết đất nhà ông Lê Xuân Hán - đến hết đất nhà ông Cao Minh Thủy (ngã ba đầu đập Đắk Nêr) |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) - |
Đất TM-DV | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa - đến cầu qua thôn 1 |
Đất TM-DV | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu qua thôn 1 - đến ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ bon) |
Đất TM-DV | 1.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Quang Liên - đến hướng về 3 phía 300m |
Đất TM-DV | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Quảng Tân - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hướng về 3 phía 300m - đến đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái |
Đất TM-DV | 948.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Quảng Tân - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất TM-DV | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (cũ) (nhà ông Lê Quang Dũng) - đến giáp ranh thôn 6 (cũ) |
Đất TM-DV | 1.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ giáp ranh thôn 6 (cũ) và thôn 7 (cũ) - đến ngã ba Đại thế giới |
Đất TM-DV | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Đại thế giới - đến hết đường thôn 6 (cũ) giáp thôn 13 |
Đất TM-DV | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà ông Lê Minh Khao - đến ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch - đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (giáp ranh xã Kiến Thành cũ) |
Đất TM-DV | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài - đến ngã ba trại cút (thôn 13) |
Đất TM-DV | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu Tràn nhà ông Thanh - đến giáp Châu Giang Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu mới - đến ngã ba thôn 14 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba thôn 14 - đến ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m |
Đất TM-DV | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 1 đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) - đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba thôn 6 (cũ) - đến ngã ba nhà ông Vinh |
Đất TM-DV | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ nhà ông Mạc Thánh Hóa - đến về hướng Kiến Thành (cũ) (đến giáp ranh xã Kiến Thành cũ) |
Đất TM-DV | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Trung Quýt - đến Ngã ba Nhân Đạo (cũ) |
Đất TM-DV | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh - đến hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
Đất TM-DV | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh - đến mỏ đá Phương Nam |
Đất TM-DV | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Đất ở ven các đường còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14 vào - đến 200m |
Đất TM-DV | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp Quốc lộ 14 + 200m - đến 400m |
Đất TM-DV | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Nắng Ngần - đến ngã ba nhà ông Điểu Ndung |
Đất TM-DV | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung - đến ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương |
Đất TM-DV | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung - đến ngã ba nhà ông Lê Lang |
Đất TM-DV | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái - đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng |
Đất TM-DV | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Ái - đến hết đất nhà ông Nông Văn Chức |
Đất TM-DV | 401.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Nông Văn Chức - đến giáp ranh giới xã Quảng Tân |
Đất TM-DV | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba quán Đại thế giới - đến ngã ba nhà văn hóa thôn 13 |
Đất TM-DV | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 10 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 14 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cổng chào thôn 14 - đến ngã ba Hội trường thôn 14 |
Đất TM-DV | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) - |
Đất TM-DV | 1.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba cổng chào thôn 1 - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng |
Đất TM-DV | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng - đến hết đường |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Hội trường thôn 14 - đến đất nhà ông Hoàng Trọng Dũng |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành (cũ) - đến hết đất Công ty Hồng Đặng |
Đất SX-KD | 3.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất công ty Hồng Đặng - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 2.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ (cũ) - đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu |
Đất SX-KD | 3.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa |
Đất SX-KD | 2.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa - đến giáp ranh xã Nhân Cơ (cũ) |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ranh giới xã Đắk Wer (cũ) - đến đường vào tổ 9 thôn 7 |
Đất SX-KD | 2.343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đường vào tổ 9 thôn 7 - đến hết Trường Lê Đình Chinh |
Đất SX-KD | 4.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết Trường Lê Đình Chinh - đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất SX-KD | 5.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - đến UBND xã (Nhân Cơ cũ) |
Đất SX-KD | 4.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ UBND xã (Nhân Cơ cũ) - đến cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
Đất SX-KD | 2.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) - đến qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) |
Đất SX-KD | 3.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) - đến cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) |
Đất SX-KD | 2.831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) - đến qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết xăng nhà ông Long) |
Đất SX-KD | 3.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất SX-KD | 1.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hồ Nhân Cơ (hết đất nhà bà Bẩy) |
Đất SX-KD | 2.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hồ Nhân Cơ - đến giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer (cũ) |
Đất SX-KD | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Trường Mẫu giáo Hoa Mai (cũ) - đến hết đất ông Bùi Văn Ngoan |
Đất SX-KD | 977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà ông Họa - đến đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh |
Đất SX-KD | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Tiến - đến hết đường vào mỏ đá (Đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) |
Đất SX-KD | 654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà nghỉ Thùy Vân - đến giáp nhà máy Alumin |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ công ty Nasaco - đến hết đường (đất nhà bà Bùi Thị Lợi) |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào ngầm 18 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào ngầm 18 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Ngầm 18 |
Đất SX-KD | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thác Diệu Thanh - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến Hội trường thôn 8 |
Đất SX-KD | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thác Diệu Thanh - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Hội trường thôn 8 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Nghĩa địa thôn 8 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú - đến giáp Nghĩa địa thôn 8 |
Đất SX-KD | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến cổng chào bon Bù Dấp |
Đất SX-KD | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh kho Loan Hiệp - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ kho Loan Hiệp - đến nhà bà Hồng |
Đất SX-KD | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bên cạnh Ngân hàng - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất SX-KD | 1.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bên cạnh chợ - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Bạc |
Đất SX-KD | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào sân bay - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến đất nhà bà Vân + hết đất nhà ông Toát |
Đất SX-KD | 1.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Ngạn - đến đất nhà ông Tạ Văn Nam |
Đất SX-KD | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 9b thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến suối Đắk R'Tih + hai nhánh đường còn lại |
Đất SX-KD | 846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến đất nhà bà Vẻ + ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh |
Đất SX-KD | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà bà Vẻ - đến cuối đường |
Đất SX-KD | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 1 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết nhà Vinh Lệ |
Đất SX-KD | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà ông Duyên - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến nhà Vinh Lệ |
Đất SX-KD | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Tuyến đường thôn 9 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi - đến hết đất nhà bà Lê Thị Đào |
Đất SX-KD | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Tuyến đường thôn 9 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Lê Thị Đào - đến hết đất nhà ông Nguyễn Chí Long |
Đất SX-KD | 513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào nhà máy mỳ - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà máy bê tông LBM |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường tổ 1 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) - đến cầu mới |
Đất SX-KD | 901.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - đến Suối 2 |
Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - đến hết nhà máy mỳ |
Đất SX-KD | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết nhà máy mỳ - đến ngã ba Hội trường thôn 12 |
Đất SX-KD | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Hội trường thôn 12 - đến mặt bằng Nhà máy điện phân Nhôm |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon Bù Dấp - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cổng chào bon Bù Dấp - đến giáp Nhà máy điện phân Nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan |
Đất SX-KD | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Ngã ba nhà ông Toát - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba nhà ông Toát - đến hết đất nhà ông Vũ Tất Lương |
Đất SX-KD | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - đến hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến |
Đất SX-KD | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền |
Đất SX-KD | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp Nhà máy điện phân Nhôm (thôn 4) - đến Suối 2 + Suối 3 |
Đất SX-KD | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Bẩy - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoan |
Đất SX-KD | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà bà Định |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Định - đến hết đường |
Đất SX-KD | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào chùa Phước Quang - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (từ nhà bà Vịnh) - đến Nghĩa địa |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà ông Trần Vũ Long |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến thôn 9, thôn 12 |
Đất SX-KD | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) |
Đất SX-KD | 821.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) - đến cổng chào bon Bù Dấp |
Đất SX-KD | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình |
Đất SX-KD | 1.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan |
Đất SX-KD | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp xã Nhân Đạo (cũ) - đến giáp xã Đắk Nia (cũ) |
Đất SX-KD | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp hành lang Tuyến đường dây điện 500KV |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cuối đường + giáp tuyến đường bên cạnh trụ sở Đảng Ủy xã |
Đất SX-KD | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà ông Trương Ngọc Ân (thôn 11) - đến hết đất nhà ông Lường Huy Long + hết đất nhà bà Hồ Thị Kỷ |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba cửa sắt Minh Long (đường nội bon Bù Dấp) - đến đất nhà ông Phạm Xuân Ly |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ bên cạnh Trạm Y tế xã Nhân Cơ (cũ) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà bà Phạm Thị Mừng (thôn 9) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp đường vào Trạm biến áp 220KV (thôn 12) - đến giáp tuyến đường từ Quốc lộ 14 vào Khu công nghiệp Nhân Cơ |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đường từ nhà ông Nguyễn Việt Tâm - đến hết đường |
Đất SX-KD | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đường (giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih) |
Đất SX-KD | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến đi xã Nhân Cơ (đến giáp ranh xã Nhân Cơ và Đắk Wer cũ) |
Đất SX-KD | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m |
Đất SX-KD | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m - đến cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất SX-KD | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến ngã ba đất nhà ông Sáu Xi |
Đất SX-KD | 1.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Sáu Xi - đến ngã ba Mum |
Đất SX-KD | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba Mum đi đập Đắk Mur - đến giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang |
Đất SX-KD | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba Mum - đến ngã tư Quốc tế |
Đất SX-KD | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba cùi chỏ - đến Trường mẫu giáo thôn 1 (cũ) |
Đất SX-KD | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba vào suối đá - đến ngã ba đập thôn 6 (cũ) |
Đất SX-KD | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang - đến cầu bãi giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất SX-KD | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) - đến hết đất nhà ông Lê Xuân Hán |
Đất SX-KD | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế - đến giáp nhà ông Hoa |
Đất SX-KD | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết vườn nhà Võ Hữu Hậu |
Đất SX-KD | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) - đến ranh giới xã Nhân Cơ (cũ) |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3 cũ) - đến hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3 cũ) |
Đất SX-KD | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Đặng Nhuận |
Đất SX-KD | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Phạm Minh Cảnh |
Đất SX-KD | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Long |
Đất SX-KD | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế thôn 4 (cũ) - đến hết đất ông Trần Phước Thẩm (thôn 4 cũ) |
Đất SX-KD | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3 cũ) - đến ngã ba đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) - đến đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7 cũ) |
Đất SX-KD | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) - đến đất ông Bùi Văn Hạnh (thôn 7 cũ) |
Đất SX-KD | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) - đến đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2) |
Đất SX-KD | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) - đến đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2) |
Đất SX-KD | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông Trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) - đến đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2) |
Đất SX-KD | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất nhà ông Cù Bá Lương - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Bình |
Đất SX-KD | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bê tông sau UBND xã Nhân Đạo (cũ) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế - đến hết đất ông Trần Sâm |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đầu đập Bàu Muỗi - đến hết đường nhựa bon Pinao |
Đất SX-KD | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ hết đất nhà ông Lê Xuân Hán - đến hết đất nhà ông Cao Minh Thủy (ngã ba đầu đập Đắk Nêr) |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) - |
Đất SX-KD | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa - đến cầu qua thôn 1 |
Đất SX-KD | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu qua thôn 1 - đến ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ bon) |
Đất SX-KD | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Quang Liên - đến hướng về 3 phía 300m |
Đất SX-KD | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Quảng Tân - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hướng về 3 phía 300m - đến đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái |
Đất SX-KD | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Quảng Tân - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (cũ) (nhà ông Lê Quang Dũng) - đến giáp ranh thôn 6 (cũ) |
Đất SX-KD | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ giáp ranh thôn 6 (cũ) và thôn 7 (cũ) - đến ngã ba Đại thế giới |
Đất SX-KD | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Đại thế giới - đến hết đường thôn 6 (cũ) giáp thôn 13 |
Đất SX-KD | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà ông Lê Minh Khao - đến ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch - đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất SX-KD | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (giáp ranh xã Kiến Thành cũ) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài - đến ngã ba trại cút (thôn 13) |
Đất SX-KD | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu Tràn nhà ông Thanh - đến giáp Châu Giang Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu mới - đến ngã ba thôn 14 |
Đất SX-KD | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba thôn 14 - đến ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m |
Đất SX-KD | 642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 1 đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) - đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái |
Đất SX-KD | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba thôn 6 (cũ) - đến ngã ba nhà ông Vinh |
Đất SX-KD | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ nhà ông Mạc Thánh Hóa - đến về hướng Kiến Thành (cũ) (đến giáp ranh xã Kiến Thành cũ) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Trung Quýt - đến Ngã ba Nhân Đạo (cũ) |
Đất SX-KD | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh - đến hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
Đất SX-KD | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh - đến mỏ đá Phương Nam |
Đất SX-KD | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Đất ở ven các đường còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14 vào - đến 200m |
Đất SX-KD | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp Quốc lộ 14 + 200m - đến 400m |
Đất SX-KD | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Nắng Ngần - đến ngã ba nhà ông Điểu Ndung |
Đất SX-KD | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung - đến ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương |
Đất SX-KD | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung - đến ngã ba nhà ông Lê Lang |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái - đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng |
Đất SX-KD | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Ái - đến hết đất nhà ông Nông Văn Chức |
Đất SX-KD | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Nông Văn Chức - đến giáp ranh giới xã Quảng Tân |
Đất SX-KD | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba quán Đại thế giới - đến ngã ba nhà văn hóa thôn 13 |
Đất SX-KD | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 10 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 14 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cổng chào thôn 14 - đến ngã ba Hội trường thôn 14 |
Đất SX-KD | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) - |
Đất SX-KD | 1.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) - |
Đất SX-KD | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba cổng chào thôn 1 - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng - đến hết đường |
Đất SX-KD | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Hội trường thôn 14 - đến đất nhà ông Hoàng Trọng Dũng |
Đất SX-KD | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Khu công nghiệp Nhân Cơ - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành (cũ) - đến hết đất Công ty Hồng Đặng |
Đất khoáng sản | 3.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất công ty Hồng Đặng - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 2.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ (cũ) - đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu |
Đất khoáng sản | 3.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa |
Đất khoáng sản | 2.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa - đến giáp ranh xã Nhân Cơ (cũ) |
Đất khoáng sản | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ranh giới xã Đắk Wer (cũ) - đến đường vào tổ 9 thôn 7 |
Đất khoáng sản | 2.343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đường vào tổ 9 thôn 7 - đến hết Trường Lê Đình Chinh |
Đất khoáng sản | 4.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết Trường Lê Đình Chinh - đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất khoáng sản | 5.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - đến UBND xã (Nhân Cơ cũ) |
Đất khoáng sản | 4.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ UBND xã (Nhân Cơ cũ) - đến cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
Đất khoáng sản | 2.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) - đến qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) |
Đất khoáng sản | 3.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) - đến cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) |
Đất khoáng sản | 2.831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) - đến qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết xăng nhà ông Long) |
Đất khoáng sản | 3.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất khoáng sản | 1.371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hồ Nhân Cơ (hết đất nhà bà Bẩy) |
Đất khoáng sản | 2.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hồ Nhân Cơ - đến giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer (cũ) |
Đất khoáng sản | 1.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Trường Mẫu giáo Hoa Mai (cũ) - đến hết đất ông Bùi Văn Ngoan |
Đất khoáng sản | 977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà ông Họa - đến đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh |
Đất khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Tiến - đến hết đường vào mỏ đá (Đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) |
Đất khoáng sản | 654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà nghỉ Thùy Vân - đến giáp nhà máy Alumin |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ công ty Nasaco - đến hết đường (đất nhà bà Bùi Thị Lợi) |
Đất khoáng sản | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào ngầm 18 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào ngầm 18 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Ngầm 18 |
Đất khoáng sản | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thác Diệu Thanh - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến Hội trường thôn 8 |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thác Diệu Thanh - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Hội trường thôn 8 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Nghĩa địa thôn 8 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú - đến giáp Nghĩa địa thôn 8 |
Đất khoáng sản | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Nhân Cơ mới - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến cổng chào bon Bù Dấp |
Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh kho Loan Hiệp - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ kho Loan Hiệp - đến nhà bà Hồng |
Đất khoáng sản | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bên cạnh Ngân hàng - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Hùng |
Đất khoáng sản | 1.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bên cạnh chợ - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Bạc |
Đất khoáng sản | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào sân bay - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến đất nhà bà Vân + hết đất nhà ông Toát |
Đất khoáng sản | 1.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà ông Là và bà Điệp - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Ngạn - đến đất nhà ông Tạ Văn Nam |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 9b thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) - đến suối Đắk R'Tih + hai nhánh đường còn lại |
Đất khoáng sản | 846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến đất nhà bà Vẻ + ranh giới đất trường TH Lê Đình Chinh |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 8 thôn 7 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà bà Vẻ - đến cuối đường |
Đất khoáng sản | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào tổ 1 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết nhà Vinh Lệ |
Đất khoáng sản | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà ông Duyên - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến nhà Vinh Lệ |
Đất khoáng sản | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Tuyến đường thôn 9 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất cửa sắt Hoa Phi - đến hết đất nhà bà Lê Thị Đào |
Đất khoáng sản | 597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Tuyến đường thôn 9 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Lê Thị Đào - đến hết đất nhà ông Nguyễn Chí Long |
Đất khoáng sản | 513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào nhà máy mỳ - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến ngã ba nhà máy bê tông LBM |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường tổ 1 - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) - đến cầu mới |
Đất khoáng sản | 901.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - đến Suối 2 |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Đỗ Trung Quốc - đến hết nhà máy mỳ |
Đất khoáng sản | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết nhà máy mỳ - đến ngã ba Hội trường thôn 12 |
Đất khoáng sản | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ suối 2 trục đường thôn 12 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Hội trường thôn 12 - đến mặt bằng Nhà máy điện phân Nhôm |
Đất khoáng sản | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon Bù Dấp - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cổng chào bon Bù Dấp - đến giáp Nhà máy điện phân Nhôm + Hết đất nhà ông Điểu Choan |
Đất khoáng sản | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Ngã ba nhà ông Toát - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba nhà ông Toát - đến hết đất nhà ông Vũ Tất Lương |
Đất khoáng sản | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Vũ Tất Lương - đến hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến |
Đất khoáng sản | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền |
Đất khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn: thôn 4, thôn 6, thôn 17 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp Nhà máy điện phân Nhôm (thôn 4) - đến Suối 2 + Suối 3 |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Bẩy - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoan |
Đất khoáng sản | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà bà Định |
Đất khoáng sản | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà bà Định - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào chùa Phước Quang - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (từ nhà bà Vịnh) - đến Nghĩa địa |
Đất khoáng sản | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đất nhà ông Trần Vũ Long |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Nghĩa địa thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến thôn 9, thôn 12 |
Đất khoáng sản | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) |
Đất khoáng sản | 821.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường cạnh nhà bà Viên - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) - đến cổng chào bon Bù Dấp |
Đất khoáng sản | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình |
Đất khoáng sản | 1.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường từ Quốc lộ 14 vào Khu Công nghiệp Nhân Cơ - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan |
Đất khoáng sản | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp xã Nhân Đạo (cũ) - đến giáp xã Đắk Nia (cũ) |
Đất khoáng sản | 313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh đất nhà bà Phương Thảo (thôn 5) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp hành lang Tuyến đường dây điện 500KV |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào trường mầm non Hoa Mai - thôn 9 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cuối đường + giáp tuyến đường bên cạnh trụ sở Đảng Ủy xã |
Đất khoáng sản | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà ông Trương Ngọc Ân (thôn 11) - đến hết đất nhà ông Lường Huy Long + hết đất nhà bà Hồ Thị Kỷ |
Đất khoáng sản | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba cửa sắt Minh Long (đường nội bon Bù Dấp) - đến đất nhà ông Phạm Xuân Ly |
Đất khoáng sản | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ bên cạnh Trạm Y tế xã Nhân Cơ (cũ) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ nhà bà Phạm Thị Mừng (thôn 9) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ giáp đường vào Trạm biến áp 220KV (thôn 12) - đến giáp tuyến đường từ Quốc lộ 14 vào Khu công nghiệp Nhân Cơ |
Đất khoáng sản | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đường từ nhà ông Nguyễn Việt Tâm - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường bên cạnh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thôn 5) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến hết đường (giáp hồ thủy điện Đắk R'Tih) |
Đất khoáng sản | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến đi xã Nhân Cơ (đến giáp ranh xã Nhân Cơ và Đắk Wer cũ) |
Đất khoáng sản | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m |
Đất khoáng sản | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên xã - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đi xã Nghĩa Thắng (cũ) + 500m - đến cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất khoáng sản | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba chợ Pi Nao II - đến ngã ba đất nhà ông Sáu Xi |
Đất khoáng sản | 1.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Sáu Xi - đến ngã ba Mum |
Đất khoáng sản | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba Mum đi đập Đắk Mur - đến giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang |
Đất khoáng sản | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba Mum - đến ngã tư Quốc tế |
Đất khoáng sản | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba cùi chỏ - đến Trường mẫu giáo thôn 1 (cũ) |
Đất khoáng sản | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã ba vào suối đá - đến ngã ba đập thôn 6 (cũ) |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ giáp đất nhà ông Trần Xuân Quang - đến cầu bãi giáp xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất khoáng sản | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) - đến hết đất nhà ông Lê Xuân Hán |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế - đến giáp nhà ông Hoa |
Đất khoáng sản | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường thôn 4 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết vườn nhà Võ Hữu Hậu |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Đạo Nghĩa cũ - Quảng Khê (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) - đến ranh giới xã Nhân Cơ (cũ) |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường liên xã (ngã ba đất nhà ông Sáu Xi thôn 3 cũ) - đến hết đất ông Trần Vũ Hoàng Anh (thôn 3 cũ) |
Đất khoáng sản | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Đặng Nhuận |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Phạm Minh Cảnh |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường nhựa liên xã thôn 8 (cũ) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Long |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế thôn 4 (cũ) - đến hết đất ông Trần Phước Thẩm (thôn 4 cũ) |
Đất khoáng sản | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất ông Trần Xuân Quang (thôn 3 cũ) - đến ngã ba đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) - đến đất bà Đỗ Thị Thu (thôn 7 cũ) |
Đất khoáng sản | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất bà Nhan Thị Thành (thôn 7 cũ) - đến đất ông Bùi Văn Hạnh (thôn 7 cũ) |
Đất khoáng sản | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông nhà cô Yến Anh (thôn 2) - đến đất nhà ông Nguyễn Bảo Toàn (thôn 2) |
Đất khoáng sản | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học (thôn 2) - đến đất nhà ông Cù Bá Lương (thôn 2) |
Đất khoáng sản | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các tuyến đường bê tông mới - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bên hông Trường THCS Nguyễn Khuyến (thôn 2) - đến đất nhà ông Nguyễn Ngọc Sa (thôn 2) |
Đất khoáng sản | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đất nhà ông Cù Bá Lương - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Bình |
Đất khoáng sản | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đường bê tông sau UBND xã Nhân Đạo (cũ) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ ngã tư Quốc tế - đến hết đất ông Trần Sâm |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ đầu đập Bàu Muỗi - đến hết đường nhựa bon Pinao |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) Từ hết đất nhà ông Lê Xuân Hán - đến hết đất nhà ông Cao Minh Thủy (ngã ba đầu đập Đắk Nêr) |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Đạo cũ) - |
Đất khoáng sản | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa - đến cầu qua thôn 1 |
Đất khoáng sản | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu qua thôn 1 - đến ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ bon) |
Đất khoáng sản | 958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 1 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Quang Liên - đến hướng về 3 phía 300m |
Đất khoáng sản | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Quảng Tân - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hướng về 3 phía 300m - đến đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái |
Đất khoáng sản | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào Quảng Tân - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất khoáng sản | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (cũ) (nhà ông Lê Quang Dũng) - đến giáp ranh thôn 6 (cũ) |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ giáp ranh thôn 6 (cũ) và thôn 7 (cũ) - đến ngã ba Đại thế giới |
Đất khoáng sản | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Đại thế giới - đến hết đường thôn 6 (cũ) giáp thôn 13 |
Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà ông Lê Minh Khao - đến ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thạch - đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất khoáng sản | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (giáp ranh xã Kiến Thành cũ) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài - đến ngã ba trại cút (thôn 13) |
Đất khoáng sản | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu Tràn nhà ông Thanh - đến giáp Châu Giang Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cầu mới - đến ngã ba thôn 14 |
Đất khoáng sản | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường liên thôn - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba thôn 14 - đến ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m |
Đất khoáng sản | 642.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 1 đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) - đến ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba thôn 6 (cũ) - đến ngã ba nhà ông Vinh |
Đất khoáng sản | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ nhà ông Mạc Thánh Hóa - đến về hướng Kiến Thành (cũ) (đến giáp ranh xã Kiến Thành cũ) |
Đất khoáng sản | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Trung Quýt - đến Ngã ba Nhân Đạo (cũ) |
Đất khoáng sản | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh - đến hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
Đất khoáng sản | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Thôn 13 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh - đến mỏ đá Phương Nam |
Đất khoáng sản | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Đất ở ven các đường còn lại tiếp giáp với Quốc lộ 14 vào - đến 200m |
Đất khoáng sản | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp Quốc lộ 14 + 200m - đến 400m |
Đất khoáng sản | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Nắng Ngần - đến ngã ba nhà ông Điểu Ndung |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung - đến ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương |
Đất khoáng sản | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào bon - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Ndung - đến ngã ba nhà ông Lê Lang |
Đất khoáng sản | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái - đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Ái - đến hết đất nhà ông Nông Văn Chức |
Đất khoáng sản | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 16 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Nông Văn Chức - đến giáp ranh giới xã Quảng Tân |
Đất khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 6 (cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba quán Đại thế giới - đến ngã ba nhà văn hóa thôn 13 |
Đất khoáng sản | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 10 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường đi thôn 14 - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ cổng chào thôn 14 - đến ngã ba Hội trường thôn 14 |
Đất khoáng sản | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) - |
Đất khoáng sản | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba cổng chào thôn 1 - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Hưng - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Các đường mới bổ sung vào bảng giá - Xã Nhân Cơ (xã Đăk Wer cũ) Từ ngã ba Hội trường thôn 14 - đến đất nhà ông Hoàng Trọng Dũng |
Đất khoáng sản | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ - |
Đất trồng lúa | 74.000 | 65.000 | 53.000 | 41.000 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ - |
Đất trồng cây hàng năm | 74.000 | 65.000 | 53.000 | 41.000 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 88.000 | 57.000 | 49.000 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 34.000 | 29.000 | 25.000 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 143.000 | 96.800 | 63.000 | 54.000 |
| Xã Nhân Cơ |
Xã Nhân Cơ - |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 105.600 | 68.000 | 59.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành (cũ) - đến hết đất Công ty Hồng Đặng |
Đất ở | 4.579.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất công ty Hồng Đặng - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 3.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ (cũ) - đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu |
Đất ở | 4.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa |
Đất ở | 3.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Đăk Wer cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa - đến giáp ranh xã Nhân Cơ (cũ) |
Đất ở | 2.657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ranh giới xã Đắk Wer (cũ) - đến đường vào tổ 9 thôn 7 |
Đất ở | 3.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ đường vào tổ 9 thôn 7 - đến hết Trường Lê Đình Chinh |
Đất ở | 6.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ hết Trường Lê Đình Chinh - đến ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất ở | 7.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ ngã ba đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - đến UBND xã (Nhân Cơ cũ) |
Đất ở | 6.614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ UBND xã (Nhân Cơ cũ) - đến cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
Đất ở | 3.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) - đến qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) |
Đất ở | 4.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào ngầm 18 (hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) - đến cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) |
Đất ở | 4.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ cách ngã ba vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) - đến qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết xăng nhà ông Long) |
Đất ở | 4.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường Quốc lộ 14 (xã Nhân Cơ cũ) - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) - đến cầu Đắk R'Tih |
Đất ở | 1.959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Cơ |
Đường vào xã Nhân Đạo (cũ) - Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Nhân Cơ (xã Nhân Cơ cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hồ Nhân Cơ (hết đất nhà bà Bẩy) |
Đất ở | 4.232.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhân Cơ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Nhân Cơ, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nhân Cơ theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nhân Cơ có diện tích tự nhiên 158,05 km² với quy mô dân số 27.898 người, mật độ dân cư đạt 176,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhân Cơ được đặt tại Xã Nhân Cơ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nhân Cơ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Nhân Cơ là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nhân Cơ, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nhân Cơ, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nhân Cơ, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
