Bảng giá đất xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Nhân Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nhân Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Nhân Nghĩa năm 2026
Khu vực: xã Nhân Nghĩa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 3.680.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường tỉnh tuyến C Điểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường tỉnh tuyến C Ngầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc Ngã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Ngã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Ngã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Ngã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Đường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị Ngã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền Phong Ngã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) - Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Tiền Phong, Vó Dò Trường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) - Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đổn, xóm Ấm Ngã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) - Trường mầm non xóm Ấm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo Ngã ba xóm Ấm - Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 580.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo - Ngầm đi xóm Pheo |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo Ngầm đường đi xóm Pheo - Hết đường bê tông xóm Pheo |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi Cả Ngã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ - Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 580.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bưng Ngã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm - Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bưng Ngã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang - Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Dằm Ngã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ - Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bui Ngã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bui Ngã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Vó Trên Ngã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Vó Trên Ngã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Tiền Phong Nhà văn hoá xóm Tiền Phong - Nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Mới Nang Ngã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Mới Nang Ngã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 - Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 580.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Mới Nang Ngã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Đa Tiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 580.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường xóm Tre Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường xóm Tre Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre - Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Đổn Thửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Đồi Ngã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bùi Rường Thửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường - Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Kén - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Ngã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bây Ngã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Chum Ngã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum - Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Rậm Thửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 - Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu đấu giá xóm Đổn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu đấu giá xóm Đổn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu đấu giá xóm Đổn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường tỉnh tuyến C Điểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường tỉnh tuyến C Ngầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc Ngã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Ngã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Ngã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Ngã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Đường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị Ngã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền Phong Ngã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) - Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Tiền Phong, Vó Dò Trường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) - Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đổn, xóm Ấm Ngã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) - Trường mầm non xóm Ấm |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo Ngã ba xóm Ấm - Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 450.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo - Ngầm đi xóm Pheo |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo Ngầm đường đi xóm Pheo - Hết đường bê tông xóm Pheo |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 150.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi Cả Ngã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ - Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 450.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bưng Ngã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm - Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bưng Ngã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang - Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Dằm Ngã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ - Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bui Ngã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bui Ngã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Vó Trên Ngã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Vó Trên Ngã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Tiền Phong Nhà văn hoá xóm Tiền Phong - Nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Mới Nang Ngã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 460.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Mới Nang Ngã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 - Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 450.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Mới Nang Ngã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Đa Tiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 450.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường xóm Tre Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 370.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường xóm Tre Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre - Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 370.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Đổn Thửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 370.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Đồi Ngã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bùi Rường Thửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường - Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 150.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Kén - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Ngã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 200.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bây Ngã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 150.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Chum Ngã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum - Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Rậm Thửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 - Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu đấu giá xóm Đổn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu đấu giá xóm Đổn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu đấu giá xóm Đổn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường tỉnh tuyến C Điểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường tỉnh tuyến C Ngầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc Ngã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Ngã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Ngã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Ngã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Đường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị Ngã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền Phong Ngã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) - Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Tiền Phong, Vó Dò Trường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) - Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đổn, xóm Ấm Ngã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) - Trường mầm non xóm Ấm |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo Ngã ba xóm Ấm - Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 420.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo - Ngầm đi xóm Pheo |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo Ngầm đường đi xóm Pheo - Hết đường bê tông xóm Pheo |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi Cả Ngã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ - Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 420.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bưng Ngã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm - Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bưng Ngã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang - Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Dằm Ngã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ - Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bui Ngã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bui Ngã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Vó Trên Ngã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Vó Trên Ngã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Tiền Phong Nhà văn hoá xóm Tiền Phong - Nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Mới Nang Ngã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Mới Nang Ngã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 - Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 420.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Mới Nang Ngã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Đa Tiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 420.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường xóm Tre Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 330.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường xóm Tre Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre - Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 330.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Đổn Thửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 330.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Đồi Ngã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bùi Rường Thửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường - Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Kén - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Ngã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Bây Ngã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Chum Ngã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum - Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục xóm Rậm Thửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 - Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu đấu giá xóm Đổn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu đấu giá xóm Đổn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu đấu giá xóm Đổn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Xã Nhân Nghĩa - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Xã Nhân Nghĩa - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Xã Nhân Nghĩa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Xã Nhân Nghĩa - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Xã Nhân Nghĩa - |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Xã Nhân Nghĩa - |
Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Xã Nhân Nghĩa - |
Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường tỉnh tuyến C Điểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường tỉnh tuyến C Ngầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc Ngã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Ngã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Ngã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Ngã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ Đường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Nhân Nghĩa |
Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị Ngã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhân Nghĩa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nhân Nghĩa theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nhân Nghĩa có diện tích tự nhiên 81,37 km² với quy mô dân số 19.456 người, mật độ dân cư đạt 239,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhân Nghĩa được đặt tại Trụ sở xã Nhân Nghĩa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nhân Nghĩa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Nhân Nghĩa là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nhân Nghĩa, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
