Bảng giá đất xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Nhị Trường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nhị Trường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Nhị Trường năm 2026
Khu vực: xã Nhị Trường.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 480.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 914B Giáp ranh xã Vinh Kim - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường huyện 17 Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 912C Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25 - Cầu Sóc Cụt |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 912C Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường huyện 18 Hết ranh xã Cầu Ngang - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 914B Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Long Hiệp |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Bắc (Nhị Trường) Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Đông (Nhị Trường) Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Nam (Nhị Trường) Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Khu quy hoạch) Đường huyện 20 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt ( xã Hiệp Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa B) Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Là Ca A Đường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa B) Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal (Nô Lựa B) Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal (Nô Lựa B) Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Bông Ven) Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Bông Ven) Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Bông Ven) Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal (Giồng Thành) Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Ba So) Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Là Ca B) Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So Đường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố Chợ (Hiệp Hòa) Thửa 59, tờ bản đồ số 29 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Khu vực Chợ Bình Tân (Hiệp Hòa) Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (đi ấp Phiêu) Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Tri Liêm Đường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 27 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Chuối Đường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Tri Liêm Thửa số 757,tờ bản đồ số 27 - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Xoài Đường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So nối dài Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Đường tỉnh 912C |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So nối dài Chùa Ba So - Giáp ranh xã Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal Phiêu Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Khu vực Chợ Trường Thọ Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Đường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 39 (hết đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Chanh Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cóc Xoài Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Dày Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Đường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 41 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cós Xoài Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Thửa 1343, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 39 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Chợ Trường Thọ - Kênh IV |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Đường tỉnh 912C - Kênh I |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Chanh Từ thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Chanh Đường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 41 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cós Xoài Từ thửa 807, tờ bản đồ số 40 - Đường tỉnh 912C |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Nộ Pộk 1 Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 40 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Nộ Pộk 2 Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cós Xoài trong Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 Kênh I - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nhị Trường - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 914B Giáp ranh xã Vinh Kim - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Đường huyện 17 Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25 |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 912C Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25 - Cầu Sóc Cụt |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 912C Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Đường huyện 18 Hết ranh xã Cầu Ngang - Đường tỉnh 914B |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 914B Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Long Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Bắc (Nhị Trường) Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Đông (Nhị Trường) Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Nam (Nhị Trường) Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Khu quy hoạch) Đường huyện 20 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt ( xã Hiệp Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa B) Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Là Ca A Đường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa B) Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal (Nô Lựa B) Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal (Nô Lựa B) Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Bông Ven) Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Bông Ven) Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Bông Ven) Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal (Giồng Thành) Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Ba So) Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Là Ca B) Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So Đường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố Chợ (Hiệp Hòa) Thửa 59, tờ bản đồ số 29 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Khu vực Chợ Bình Tân (Hiệp Hòa) Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (đi ấp Phiêu) Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Tri Liêm Đường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Chuối Đường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Tri Liêm Thửa số 757,tờ bản đồ số 27 - Đường tỉnh 914B |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Xoài Đường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So nối dài Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Đường tỉnh 912C |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So nối dài Chùa Ba So - Giáp ranh xã Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal Phiêu Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Khu vực Chợ Trường Thọ Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Đường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 39 (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Chanh Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cóc Xoài Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Dày Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Đường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cós Xoài Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Thửa 1343, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Chợ Trường Thọ - Kênh IV |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Đường tỉnh 912C - Kênh I |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Chanh Từ thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Chanh Đường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cós Xoài Từ thửa 807, tờ bản đồ số 40 - Đường tỉnh 912C |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Nộ Pộk 1 Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Nộ Pộk 2 Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cós Xoài trong Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 Kênh I - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Nhị Trường |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nhị Trường - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Nhị Trường |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 102.000 | 76.500 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 914B Giáp ranh xã Vinh Kim - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường huyện 17 Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 912C Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25 - Cầu Sóc Cụt |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 912C Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường huyện 18 Hết ranh xã Cầu Ngang - Đường tỉnh 914B |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 914B Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Long Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Bắc (Nhị Trường) Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Đông (Nhị Trường) Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Nam (Nhị Trường) Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Khu quy hoạch) Đường huyện 20 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt ( xã Hiệp Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa B) Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Là Ca A Đường tỉnh 914B - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa B) Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal (Nô Lựa B) Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal (Nô Lựa B) Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 914B - Đường tỉnh 912C |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 912C - Giáp Đường nhựa quy hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Bông Ven) Đường tỉnh 914B - Giáp Đường đal Hiệp Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Bông Ven) Đường tỉnh 914B - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Bông Ven) Đường huyện 17 - Đường tỉnh 914B |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal (Giồng Thành) Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Ba So) Đường tỉnh 912C - Giáp thửa 1606, tờ bản đồ số 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Là Ca B) Đường tỉnh 914B - Thửa số 2113 ,tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So Đường tỉnh 912C - Đường đal (Giồng Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố Chợ (Hiệp Hòa) Thửa 59, tờ bản đồ số 29 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Khu vực Chợ Bình Tân (Hiệp Hòa) Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (đi ấp Phiêu) Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Tri Liêm Đường tỉnh 914B - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Chuối Đường tỉnh 914B - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Tri Liêm Thửa số 757,tờ bản đồ số 27 - Đường tỉnh 914B |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Xoài Đường tỉnh 914B - Kênh Thống Nhất 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So nối dài Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Đường tỉnh 912C |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Ba So nối dài Chùa Ba So - Giáp ranh xã Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường đal Phiêu Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Khu vực Chợ Trường Thọ Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Đường tỉnh 912C - Trường học Căn Nom |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 39 (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Chanh Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cóc Xoài Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Dày Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Ngã ba đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom) - Cầu Út Nén Căn Nom |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Đường tỉnh 912C - Thửa số 953, tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cós Xoài Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Thửa 1343, tờ bản đồ số 39 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Căn Nom Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Chợ Trường Thọ - Kênh IV |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Đường tỉnh 912C - Kênh I |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Sóc Cụt Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Chanh Từ thửa 777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Giồng Chanh Đường tỉnh 912C - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cós Xoài Từ thửa 807, tờ bản đồ số 40 - Đường tỉnh 912C |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Nộ Pộk 1 Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Nộ Pộk 2 Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Cós Xoài trong Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 Kênh I - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Nhị Trường |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nhị Trường - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Nhị Trường |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 90.000 | 67.500 |
| Xã Nhị Trường |
Xã Nhị Trường - |
Đất trồng lúa | 0 | 215.000 | 175.000 | 100.000 |
| Xã Nhị Trường |
Xã Nhị Trường - |
Đất trồng cây hàng năm | 0 | 215.000 | 175.000 | 100.000 |
| Xã Nhị Trường |
Xã Nhị Trường - |
Đất trồng cây lâu năm | 0 | 255.000 | 215.000 | 140.000 |
| Xã Nhị Trường |
Xã Nhị Trường - |
Đất nông nghiệp khác | 0 | 255.000 | 215.000 | 140.000 |
| Xã Nhị Trường |
Xã Nhị Trường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 255.000 | 215.000 | 140.000 |
| Xã Nhị Trường |
Xã Nhị Trường Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 0 | 255.000 | 215.000 | 140.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 914B Giáp ranh xã Vinh Kim - Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường huyện 17 Hết thửa số 2647, tờ bản đồ số 26 - Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 912C Hết thửa số 1123, tờ bản đồ số 25 - Cầu Sóc Cụt |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 912C Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Tập Sơn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường huyện 18 Hết ranh xã Cầu Ngang - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường tỉnh 914B Đường tỉnh 912C - Giáp ranh xã Long Hiệp |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Bắc (Nhị Trường) Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Đông (Nhị Trường) Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Dãy phố chợ phía Nam (Nhị Trường) Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Khu quy hoạch) Đường huyện 20 - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Đường tỉnh 912C - Giáp ấp Bào Mốt ( xã Hiệp Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa B) Đường tỉnh 912C - Chùa Bốt Bi |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa (Nô Lựa A) Đường tỉnh 912C - Đường tỉnh 914B |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa Đường tỉnh 914B - Giáp ấp Căn Nom |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Nhị Trường |
Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) Đường tỉnh 914B - Hết đường nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhị Trường
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nhị Trường theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nhị Trường có diện tích tự nhiên 72,34 km² với quy mô dân số 38.184 người, mật độ dân cư đạt 527,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhị Trường được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nhị Trường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Nhị Trường là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nhị Trường, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
