Bảng giá đất xã Nhơn Ái, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nhơn Ái, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Nhơn Ái, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Nhơn Ái được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nhơn Ái theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nhơn Ái, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nhơn Ái, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Nhơn Ái năm 2026
Khu vực: xã Nhơn Ái.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 112.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường Vàm Xáng - Ba Láng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư xã Nhơn Ái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu vực chợ Vàm Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 816.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường Vàm Xáng - Ba Láng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư xã Nhơn Ái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu vực chợ Vàm Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường Vàm Xáng - Ba Láng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư xã Nhơn Ái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu vực chợ Vàm Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 600.000 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (50 mét đầu của thửa đất) Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường Vàm Xáng - Ba Láng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư xã Nhơn Ái (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu vực chợ Vàm Xáng (50 mét đầu của thửa đất) UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường Vàm Xáng - Ba Láng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư xã Nhơn Ái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu vực chợ Vàm Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 480.000 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (50 mét đầu của thửa đất) Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường Vàm Xáng - Ba Láng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư xã Nhơn Ái (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu vực chợ Vàm Xáng (50 mét đầu của thửa đất) UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường Vàm Xáng - Ba Láng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 - |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu tái định cư xã Nhơn Ái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Khu vực chợ Vàm Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Đường tỉnh 932 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 420.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 420.000 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái - |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái - |
Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái - |
Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu So Đũa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phong Điền - Đường đầu nối cầu Tây Đô |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 926 - Giáp ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống KH9 - Giáp ranh xã Trường Long |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng - Đường tỉnh 932 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nhơn Ái |
Đường Vàm Xáng - Ba Láng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhơn Ái
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Nhơn Ái, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Ái (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nhơn Ái theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nhơn Ái có diện tích tự nhiên 38,16 km² với quy mô dân số 40.707 người, mật độ dân cư đạt 1.066,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhơn Ái được đặt tại UBND xã Nhơn Ái, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nhơn Ái không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Nhơn Ái là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nhơn Ái, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nhơn Ái, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nhơn Ái, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
