Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Nhơn Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nhơn Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ năm 2026
Khu vực: xã Nhơn Mỹ.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 1.680.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường xuống Bến phà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém - Đầu Cồn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Phụng An - An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Rạch Bần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Năm Nhát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Kênh Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Khu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 274.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 5B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường xuống Bến phà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Cầu Trắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Khém - Đầu Cồn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal An Nghiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Phụng An - An Nghiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Rạch Bần (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Năm Nhát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Kênh Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal còn lại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Khu tái định cư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường xuống Bến phà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba |
Đất ở nông thôn | 392.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép |
Đất ở nông thôn | 392.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Khém - Đầu Cồn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Phụng An - An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Rạch Bần (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Năm Nhát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Kênh Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Khu tái định cư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 784.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 5B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường xuống Bến phà (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Cầu Trắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Khém - Đầu Cồn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Phụng An - An Nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Rạch Bần (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Năm Nhát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Kênh Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal còn lại (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Khu tái định cư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 392.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 5B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường xuống Bến phà (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 252.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Khém - Đầu Cồn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal An Nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Phụng An - An Nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Rạch Bần (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Năm Nhát (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Kênh Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Khu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường xuống Bến phà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém - Đầu Cồn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Phụng An - An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Rạch Bần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Năm Nhát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Kênh Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Khu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 313.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 5B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường xuống Bến phà (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 220.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Cầu Trắng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Khém - Đầu Cồn |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal An Nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Phụng An - An Nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Rạch Bần (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Năm Nhát (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Kênh Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal còn lại (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Khu tái định cư (50 mét đầu của thửa đất) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu Mương Khai 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường xuống Bến phà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) - Cống Thầy Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Hai Lép |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Khém - Đầu Cồn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Cầu Sáu Hái |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Phụng An - An Nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Phuông - Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Vàm Song Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Rạch Bần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Bần - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Năm Nhát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 - Đường đal Rạch Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Kênh Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy - Đập Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) - Cống Âu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Trụ sở Công an xã - Cầu Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal còn lại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Bến đò An Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Khu tái định cư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Chợ Nhơn Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư xuống Bến phà - Chợ Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 274.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mương Khai 2 - Cầu Rạch Mọp |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Mọp - Đập Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đập Lớn - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 5B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Kế Sách - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Miễu - Bến phà Năm Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Trường Tiền |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Đại Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường xuống Bến phà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Bến phà mới |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal Cầu Trắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Kênh Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Mỹ - Giáp đường đal Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 4 - Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nhơn Mỹ |
Đường đal (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu số 6 - Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhơn Mỹ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Mỹ, Xã Song Phụng, Xã Nhơn Mỹ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nhơn Mỹ theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nhơn Mỹ có diện tích tự nhiên 79,73 km² với quy mô dân số 42.213 người, mật độ dân cư đạt 529,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ được đặt tại UBND xã Nhơn Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nhơn Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Nhơn Mỹ là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
